Đến nội dung chính
BJTビジネス日本語
Về Learn

Từ vựng tiếng Nhật về hợp đồng và phạm vi

Từ trong yêu cầu, phạm vi công việc và điều khoản hợp đồng: phần bao gồm hay tính riêng, ngoại lệ, trách nhiệm, hiệu lực và chấm dứt.

Mỗi từ có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, cụm hay đi kèm, phần phân biệt với từ dễ nhầm và câu ví dụ lấy từ bài luyện. Danh sách tự biên soạn từ các bài luyện BJT (kỳ thi tiếng Nhật thương mại) trên site, không phải danh sách phạm vi thi do Kanken công bố.

104 từ

あるべき姿 あるべきすがた

Hình mẫu lý tưởng (trạng thái mong muốn)

Cụm hay đi kèm

  • 現状とあるべき姿

Phân biệt và lưu ý

あるべき姿 (To-Be) = trạng thái mong muốn; 現状 (As-Is) = hiện tại; ギャップ = khoảng cách giữa hai bên, chính là việc cần làm. Cụm hay gặp trong đề xuất và định nghĩa yêu cầu.

Gặp trong bài

  • あるべき姿として、Web発注を目指します。

    Trạng thái mục tiêu (To-Be), đối với 現状 (As-Is).

    Bài: Biên bản buổi lấy yêu cầu hệ thống

暗黙の前提 あんもくのぜんてい

Tiền đề ngầm (không được viết ra)

Cụm hay đi kèm

  • 暗黙の了解

Phân biệt và lưu ý

暗黙の前提 = điều mọi người ngầm coi là đúng mà không ghi ra; 前提条件 = giả định đã ghi rõ; 暗黙の了解 = hiểu ngầm với nhau. Với đội offshore, 暗黙の前提 là nguồn 認識齟齬 lớn.

Gặp trong bài

  • 暗黙の前提が伝わっていませんでした。

    Điều người viết cho là ai cũng biết nên không ghi.

    Bài: Báo cáo của BrSE về vấn đề trong phát triển offshore

隠蔽 いんぺい

Che giấu (sự thật)

Cụm hay đi kèm

  • 事実を隠蔽する
  • 隠蔽体質

Phân biệt và lưu ý

隠蔽 = cố ý che giấu sự thật (sai phạm, sự cố); 秘匿 = giữ bí mật (có thể chính đáng); 隠す là từ thường. Quy định công ty hay coi 隠蔽 nặng hơn chính lỗi ban đầu.

Gặp trong bài

  • 事故を隠蔽した場合は懲戒処分の対象です。

    Cố ý giấu sai phạm, sự cố.

    Bài: Cảnh báo sự cố bảo mật và quy tắc báo cáo

請負 うけおい

Hợp đồng khoán (cam kết hoàn thành sản phẩm)

Cụm hay đi kèm

  • 請負契約

Phân biệt và lưu ý

Nhận khoán để hoàn thành công việc đã thỏa thuận; khác 準委任 là ủy thác thực hiện công việc. Phạm vi kết quả, nghiệm thu và thanh toán cần đọc hợp đồng cụ thể.

Gặp trong bài

  • 追加開発を請負で発注します。

    Bên nhận chịu trách nhiệm giao sản phẩm đạt yêu cầu.

    Bài: Báo cáo của BrSE về vấn đề trong phát triển offshore

解除 かいじょ

Huỷ bỏ (hợp đồng) do vi phạm, điều kiện

Cụm hay đi kèm

  • 契約を解除する
  • 解除条項

Phân biệt và lưu ý

解除 = gỡ bỏ trạng thái hoặc ràng buộc (ロック解除, 契約解除). Khi nói về hợp đồng, căn cứ và hệ quả tùy điều khoản và quy định; không mặc định chỉ được 解除 khi có vi phạm. 解約 = chấm dứt hợp đồng; 満了 = hết thời hạn.

Gặp trong bài

  • 是正しない場合は契約を解除できます。

    Chấm dứt hợp đồng theo quyền trong luật, điều khoản.

    Bài: Ý kiến pháp chế về dự thảo hợp đồng

改訂 かいてい

Chỉnh lý, ra phiên bản mới của tài liệu

Cụm hay đi kèm

  • 改訂版
  • 改訂履歴

Phân biệt và lưu ý

Đồng âm かいてい: 改訂 = sửa nội dung tài liệu (改訂版); 改定 = sửa quy định, giá đã định (料金改定).

Gặp trong bài

  • 前日までに改訂案内を共有してください。

    Dùng cho tài liệu, sách, hướng dẫn; khác 改定 (sửa quy định, giá).

    Bài: Chốt agenda và phiên bản tài liệu họp

解約 かいやく

Huỷ hợp đồng (chấm dứt giữa chừng)

Cụm hay đi kèm

  • 解約を申し出る
  • 中途解約
  • 解約手数料

Phân biệt và lưu ý

解約 = chấm dứt hợp đồng, thường gặp ở dịch vụ hoặc thuê; 解除 = gỡ bỏ hoặc hủy quan hệ/ràng buộc theo quyền và điều kiện áp dụng. Hai từ có thể gần nhau trong hợp đồng; không suy mọi 解除 đều do vi phạm. 満了 = hết thời hạn đã định.

Gặp trong bài

  • 解約を決めたわけではありません。

    Chấm dứt hợp đồng trước hạn hoặc không tiếp tục.

    Bài: Phân biệt hạn phản hồi với điều kiện gia hạn

瑕疵 かし

Khiếm khuyết, lỗi tiềm ẩn

Cụm hay đi kèm

  • 瑕疵が見つかる
  • 瑕疵担保責任

Phân biệt và lưu ý

瑕疵 = khiếm khuyết so với hợp đồng (từ pháp lý). Từ năm 2020 luật dân sự Nhật dùng 契約不適合 thay cho 瑕疵担保. 不具合 là từ thường.

Gặp trong bài

  • 瑕疵があれば修補する。

    Dùng trong văn bản pháp lý về chất lượng sản phẩm. Từ Bộ luật Dân sự sửa đổi năm 2020, hợp đồng mới thường dùng 契約不適合 thay cho 瑕疵, nhưng hợp đồng cũ và văn bản hằng ngày vẫn gặp 瑕疵.

    Bài: Thuật ngữ trong điều khoản hợp đồng uỷ thác

過失 かしつ

Sơ suất, lỗi không cố ý

Cụm hay đi kèm

  • 過失がある
  • 重大な過失

Phân biệt và lưu ý

Lỗi do thiếu cẩn thận, không phải cố ý; 重過失 là sơ suất nghiêm trọng nhưng vẫn khác 故意. Hệ quả bồi thường tùy điều khoản và quy định áp dụng.

Gặp trong bài

  • 本人に過失があっても考慮します。

    Lỗi do thiếu cẩn thận.

    Bài: Cảnh báo sự cố bảo mật và quy tắc báo cáo

基準 きじゅん

Tiêu chuẩn, ngưỡng

Cụm hay đi kèm

  • 判定基準
  • 基準を満たす
  • 受入基準

Phân biệt và lưu ý

基準 = ngưỡng, chuẩn để so; 規準・規則 = quy tắc. Với AI và hiệu năng, 基準 nên viết thành số trước khi đo, đổi 基準 sau khi có kết quả dễ gây tranh cãi.

Gặp trong bài

  • 基準は正答率九十パーセント以上です。

    Nghiệm thu AI cần 基準 viết ra trước; thêm tiêu chí sau phải được hai bên đồng ý.

    Bài: Kết quả đánh giá chatbot AI và quyết định phạm vi chạy thật

義務付ける ぎむづける

Bắt buộc, quy định thành nghĩa vụ

Cụm hay đi kèm

  • 〜が義務付けられる
  • 提出を義務付ける

Phân biệt và lưu ý

義務付ける = quy định thành nghĩa vụ (〜が義務付けられている); 推奨する = khuyến nghị; 任意 = tuỳ ý. Đọc quy định phải phân biệt rõ ba mức này.

Gặp trong bài

  • 年五日以上の取得が義務付けられています。

    Thường ở thể bị động: 〜が義務付けられている.

    Bài: Thông báo siết quản lý chấm công và làm thêm giờ

業務委託 ぎょうむいたく

Uỷ thác công việc (thuê ngoài theo hợp đồng)

Cụm hay đi kèm

  • 業務委託契約
  • 業務を委託する

Phân biệt và lưu ý

Giao công việc cho bên ngoài theo hợp đồng, có thể gồm 請負 hoặc 準委任 tùy nghĩa vụ đã thỏa thuận. Cách trả phí không chỉ suy từ tên 業務委託; khác 派遣 là cơ chế phái cử lao động.

Gặp trong bài

  • 甲及び乙は業務委託契約を締結する。

    Hợp đồng giao một phần việc cho bên ngoài; không phải hợp đồng lao động.

    Bài: Thuật ngữ trong điều khoản hợp đồng uỷ thác

現行条件 げんこうじょうけん

Điều kiện hiện đang có hiệu lực

Cụm hay đi kèm

  • 現行条件のまま更新する

Phân biệt và lưu ý

現行 = đang áp dụng; 従来 = từ trước tới nay; 新 = mới. 現行どおり = giữ như hiện tại.

Gặp trong bài

  • 現行条件と新しい提案を分けて比較します。

    Phân biệt nghĩa vụ hiện tại với nội dung đang đàm phán.

    Bài: Phân biệt hạn phản hồi với điều kiện gia hạn

検収 けんしゅう

Nghiệm thu

Cụm hay đi kèm

  • 検収書
  • 検収完了
  • 検収基準

Phân biệt và lưu ý

Kiểm tra và chấp nhận kết quả bàn giao. 納品 là giao sản phẩm, 検品 là kiểm hàng; mốc thanh toán sau 検収 còn tùy hợp đồng.

Gặp trong bài

  • 十一月末に検収の予定です。

    Khách kiểm tra và chính thức chấp nhận sản phẩm; thường là mốc thanh toán.

    Bài: Báo cáo tình trạng dự án phát triển hệ thống

権利侵害 けんりしんがい

Xâm phạm quyền (bản quyền, quyền riêng tư…)

Cụm hay đi kèm

  • 権利侵害にあたる
  • 著作権侵害

Phân biệt và lưu ý

権利侵害 = xâm phạm quyền của người khác (bản quyền, nhãn hiệu, quyền riêng tư); 著作権侵害 là một loại cụ thể; 違反 = vi phạm quy định, hợp đồng. Nội dung AI tạo ra có thể giống tác phẩm có sẵn, nên quy định AI hay nhắc 権利侵害.

Gặp trong bài

  • 情報漏えいや権利侵害のリスクを抑えます。

    Rủi ro pháp lý khi dùng nội dung AI tạo ra mà không kiểm tra nguồn gốc.

    Bài: Quy định dùng AI tạo sinh trong dự án phát triển

故意 こい

Cố ý

Cụm hay đi kèm

  • 故意に
  • 故意または過失

Phân biệt và lưu ý

故意 = cố ý; 過失 = sơ suất không cố ý; 重過失 = sơ suất nghiêm trọng. Hợp đồng hay viết 「故意または重過失による場合を除き」.

Gặp trong bài

  • 故意に報告を怠った場合

    Đối với 過失 (sơ suất).

    Bài: Cảnh báo sự cố bảo mật và quy tắc báo cáo

甲・乙 こう・おつ

Bên A, bên B trong hợp đồng

Cụm hay đi kèm

  • 甲は乙に対し

Phân biệt và lưu ý

Thường 甲 là bên đặt hàng, 乙 là bên nhận, nhưng không cố định. Đọc hợp đồng phải xác định ai là 甲 trước.

Gặp trong bài

  • 甲は乙に業務を委託する。

    Chỉ cách gọi tắt hai bên, không có ý xếp hạng.

    Bài: Thuật ngữ trong điều khoản hợp đồng uỷ thác

合意管轄 ごういかんかつ

Toà án có thẩm quyền theo thoả thuận

Cụm hay đi kèm

  • 合意管轄裁判所
  • 専属的合意管轄

Phân biệt và lưu ý

合意管轄 = toà án do hai bên thoả thuận chọn trước; 専属的合意管轄 = chỉ toà đó được xử. Bên ở xa thường muốn toà gần mình, nên điều khoản này cũng được đàm phán.

Gặp trong bài

  • 合意管轄の裁判所を確認します。

    Điều khoản chọn toà án giải quyết tranh chấp.

    Bài: Ý kiến pháp chế về dự thảo hợp đồng

公正性 こうせいせい

Tính công bằng

Cụm hay đi kèm

  • 公正性を確保する

Phân biệt và lưu ý

Công bằng, không thiên vị khi đánh giá hoặc quyết định; 公平性 nhấn vào đối xử công bằng, 透明性 là minh bạch. 公正 không luôn có nghĩa xử lý mọi bên hoàn toàn giống nhau.

Gặp trong bài

  • 選定の公正性を損なう行為

    Đối xử như nhau với mọi bên.

    Bài: Hồ sơ mời thầu (RFP) và tiêu chí chọn nhà cung cấp

口頭 こうとう

Bằng lời nói

Cụm hay đi kèm

  • 口頭で伝える
  • 口頭での約束

Phân biệt và lưu ý

口頭 = bằng miệng; 書面 = bằng văn bản. 「口頭ベース」 = chỉ mới nói miệng, chưa có giấy tờ.

Gặp trong bài

  • 期限の延期を口頭で示された場合も書面で合意します。

    Đối với 書面; thoả thuận miệng có thể không đủ hiệu lực theo hợp đồng.

    Bài: Phân biệt hạn phản hồi với điều kiện gia hạn

個人情報 こじんじょうほう

Thông tin cá nhân

Cụm hay đi kèm

  • 個人情報保護法
  • 個人情報の取り扱い

Phân biệt và lưu ý

Thông tin liên quan cá nhân có thể nhận diện người đó, tùy nội dung và khả năng đối chiếu. Khi thất lạc cần báo theo quy trình; nghĩa vụ báo cơ quan theo luật phụ thuộc loại sự cố và điều kiện áp dụng.

Gặp trong bài

  • 個人情報の紛失は直ちに報告してください。

    Thông tin xác định được một người; được luật bảo vệ.

    Bài: Cảnh báo sự cố bảo mật và quy tắc báo cáo

誤送信 ごそうしん

Gửi nhầm (email)

Cụm hay đi kèm

  • 誤送信を防ぐ

Phân biệt và lưu ý

誤送信 = gửi nhầm người hoặc nhầm file; 誤配 = giao nhầm (bưu phẩm); 送信漏れ = quên gửi. 誤送信 thông tin khách là sự cố bảo mật, phải báo ngay chứ không chỉ gửi email xin xoá.

Gặp trong bài

  • 誤送信は情報漏えいにつながります。

    Gửi sai người nhận hoặc sai file.

    Bài: Hướng dẫn quy tắc email và điện thoại cho nhân viên mới

この限りでない このかぎりでない

Không áp dụng (quy định trên) trong trường hợp này

Cụm hay đi kèm

  • ただし、〜の場合はこの限りでない

Phân biệt và lưu ý

「ただし、〜の場合はこの限りでない」 = quy định trên không áp dụng trong trường hợp đó. Đây không phải là cấm, chỉ là ngoại lệ; đề hay bẫy người đọc hiểu ngược.

Gặp trong bài

  • 書面による承諾を得た場合はこの限りでない。

    Cách viết ngoại lệ chuẩn trong luật, hợp đồng.

    Bài: Ý kiến pháp chế về dự thảo hợp đồng

再委託 さいいたく

Giao lại (việc đã nhận) cho bên thứ ba

Cụm hay đi kèm

  • 再委託先
  • 再委託を禁止する

Phân biệt và lưu ý

委託 = giao việc cho bên ngoài; 再委託 = bên nhận lại giao tiếp cho bên khác; 再委託先 cũng là 第三者. Hợp đồng thường yêu cầu 事前の書面による承諾 trước khi 再委託.

Gặp trong bài

  • 業務の一部を協力会社に再委託します。

    Bên nhận việc thuê tiếp bên khác; hợp đồng thường yêu cầu đồng ý trước.

    Bài: Ý kiến pháp chế về dự thảo hợp đồng

  • 外部AIサービスの利用を再委託とは考えておりません。

    Bên nhận việc giao lại một phần cho bên khác; hợp đồng thường yêu cầu xin phép.

    Bài: Trả lời bảng kiểm tra bảo mật của khách về việc dùng AI

催告 さいこく

Thông báo yêu cầu thực hiện (trước khi huỷ)

Cụm hay đi kèm

  • 催告する
  • 催告書

Phân biệt và lưu ý

催告 = yêu cầu chính thức bên kia thực hiện nghĩa vụ trong thời hạn; 督促 = đòi tiền quá hạn; 通知 = thông báo. Trong hợp đồng, 催告 thường là bước bắt buộc trước khi 解除.

Gặp trong bài

  • 催告後三十日以内に是正しない場合

    Thủ tục pháp lý: yêu cầu bên kia thực hiện nghĩa vụ trong thời hạn.

    Bài: Ý kiến pháp chế về dự thảo hợp đồng

最終版 さいしゅうばん

Bản cuối cùng

Cụm hay đi kèm

  • 最終版を確定する
  • 最終版を差し替える

Phân biệt và lưu ý

最終版 = bản cuối để dùng chính thức; 最新版 = bản mới nhất hiện có, chưa chắc đã là bản cuối.

Gặp trong bài

  • 最終版はPDFでお送りします。

    Bài: Chốt phạm vi và hạn phản hồi với khách

最新版 さいしんばん

Phiên bản mới nhất

Cụm hay đi kèm

  • 最新版に更新する
  • 最新版をダウンロードする

Phân biệt và lưu ý

最新版 = mới nhất; 最終版 = bản chốt cuối; 確定版 = bản đã được xác nhận dùng chính thức.

Gặp trong bài

  • 最新版を機械的に選ばないでください。

    Mới nhất chưa chắc là bản được duyệt để dùng.

    Bài: Chốt agenda và phiên bản tài liệu họp

再提出 さいていしゅつ

Nộp lại

Cụm hay đi kèm

  • 書類を再提出する
  • 再提出を求める

Phân biệt và lưu ý

再提出 = nộp lại sau khi sửa; 差し戻し = bị trả lại để sửa (lý do phải 再提出); 追加提出 = nộp thêm phần thiếu. 「再提出を求める」 = yêu cầu nộp lại.

Gặp trong bài

  • 明日の午前に再提出していただけますか。

    Nộp lại sau khi sửa hoặc khi điều kiện thay đổi.

    Bài: Giữ đúng phạm vi khi khách cần tài liệu quyết định gấp

最低利用期間 さいていりようきかん

Thời gian sử dụng tối thiểu theo hợp đồng

Cụm hay đi kèm

  • 最低利用期間は1年

Phân biệt và lưu ý

最低利用期間 = thời hạn tối thiểu phải dùng, huỷ sớm thường bị phạt (違約金); 契約期間 = thời hạn hợp đồng.

Gặp trong bài

  • 最低利用期間内の解約には残額の支払いが必要です。

    Khác với thời gian dự án thực sự muốn sử dụng.

    Bài: So sánh tổng chi phí với ràng buộc hợp đồng

削除 さくじょ

Xoá

Cụm hay đi kèm

  • データを削除する
  • 削除依頼

Phân biệt và lưu ý

削除 = xoá; 非表示 = ẩn nhưng vẫn còn; 廃棄 = tiêu huỷ (vật, tài liệu giấy). Khi nghi nhiễm virus, quy định thường cấm tự 削除 file để giữ bằng chứng.

Gặp trong bài

  • ファイルを削除しないでください。

    Xoá dữ liệu, mục; đối với 追加.

    Bài: Cảnh báo sự cố bảo mật và quy tắc báo cáo

作成 さくせい

Lập (văn bản, kế hoạch, tài liệu)

Cụm hay đi kèm

  • 資料を作成する
  • 作成者

Phân biệt và lưu ý

Đồng âm さくせい: 作成 = lập văn bản, kế hoạch, dữ liệu; 作製 = chế tạo vật, sản phẩm. 制作 = làm tác phẩm (video, web).

Gặp trong bài

  • 提案書を作成します。

    Chỉ việc làm ra tài liệu; vật thể thì dùng 作製/製作.

    Bài: Từ đồng âm và từ gần nghĩa trong văn bản công việc

参照 さんしょう

Tham chiếu, xem để đối chiếu

Cụm hay đi kèm

  • 資料を参照する
  • 別紙参照
  • 参照権限

Phân biệt và lưu ý

参照 = xem tham khảo, đối chiếu; 参考 = lấy làm tham khảo để quyết định. 「別紙参照」 = xem tài liệu đính kèm.

Gặp trong bài

  • 過去の注文も参照できるようにしてください。

    Bài: Làm rõ điều kiện trước khi phát triển

  • 参照している文書に古い表が残っていました。

    Trong RAG, chất lượng câu trả lời phụ thuộc vào tài liệu được 参照.

    Bài: Kết quả đánh giá chatbot AI và quyết định phạm vi chạy thật

自動更新 じどうこうしん

Tự động gia hạn theo điều kiện đã quy định

Cụm hay đi kèm

  • 契約が自動更新される
  • 自動更新を停止する

Phân biệt và lưu ý

自動更新 = tự gia hạn nếu không báo; 満了 = hết hạn. Hợp đồng thường yêu cầu báo trước một thời gian nếu không muốn gia hạn.

Gặp trong bài

  • 通知がなければ現行条件で自動更新されます。

    Đọc đúng điều kiện nào được giữ lại khi tự gia hạn, không tự gộp đề xuất mới.

    Bài: Phân biệt hạn phản hồi với điều kiện gia hạn

  • 通知がない場合は契約が自動更新されます。

    Không hành động có thể làm phát sinh kỳ hợp đồng tiếp theo.

    Bài: So sánh tổng chi phí với ràng buộc hợp đồng

重過失 じゅうかしつ

Sơ suất nghiêm trọng

Cụm hay đi kèm

  • 故意または重過失

Phân biệt và lưu ý

Sơ suất nghiêm trọng, khác 故意 là cố ý. Thường gặp trong điều khoản giới hạn trách nhiệm; cần đọc rõ trường hợp bị loại khỏi giới hạn.

Gặp trong bài

  • 故意または重過失による場合は除きます。

    Lỗi do thiếu cẩn thận ở mức nặng; hay được loại khỏi giới hạn bồi thường.

    Bài: Ý kiến pháp chế về dự thảo hợp đồng

修正 しゅうせい

Sửa, chỉnh lại

Cụm hay đi kèm

  • 修正を加える
  • 修正版
  • 修正依頼

Phân biệt và lưu ý

修正 = chỉnh sửa (không nhất thiết là lỗi); 訂正 = sửa chỗ sai; 改訂 = chỉnh lý bản tài liệu thành phiên bản mới.

Gặp trong bài

  • 修正コメントを火曜日までにいただけますか。

    Bài: Chốt phạm vi và hạn phản hồi với khách

修補 しゅうほ

Sửa chữa phần khiếm khuyết

Cụm hay đi kèm

  • 修補を請求する

Phân biệt và lưu ý

修補 = sửa phần khiếm khuyết (thuật ngữ hợp đồng); 修理 = sửa máy móc; 修正 = sửa nội dung.

Gặp trong bài

  • 無償で修補する。

    Sửa cho đạt yêu cầu theo hợp đồng.

    Bài: Thuật ngữ trong điều khoản hợp đồng uỷ thác

守秘義務 しゅひぎむ

Nghĩa vụ bảo mật

Cụm hay đi kèm

  • 守秘義務を負う
  • 守秘義務契約

Phân biệt và lưu ý

守秘義務 = nghĩa vụ không tiết lộ; 秘密保持契約 (NDA) = hợp đồng quy định nghĩa vụ đó.

Gặp trong bài

  • 守秘義務は契約終了後も続く。

    Không tiết lộ thông tin cho người thứ ba.

    Bài: Thuật ngữ trong điều khoản hợp đồng uỷ thác

準委任 じゅんいにん

Hợp đồng ủy thác thực hiện công việc (quasi-mandate)

Cụm hay đi kèm

  • 準委任契約

Phân biệt và lưu ý

Ủy thác thực hiện công việc, khác 請負 nhấn vào hoàn thành kết quả đã thỏa thuận. Nghĩa vụ, xác nhận kết quả và cách trả phí phụ thuộc hợp đồng; không mặc nhiên chỉ trả theo giờ.

Gặp trong bài

  • 準委任契約で開発を進めています。

    Khác 請負 nhấn vào hoàn thành công việc đã thỏa thuận; cách trả phí và nghĩa vụ cụ thể cần đọc hợp đồng.

    Bài: Báo cáo của BrSE về vấn đề trong phát triển offshore

準拠 じゅんきょ

Tuân theo, dựa vào

Cụm hay đi kèm

  • 日本法に準拠する
  • 準拠法

Phân biệt và lưu ý

準拠 = theo chuẩn, luật làm căn cứ; 遵守 = chấp hành, tuân thủ; 基づく = dựa trên.

Gặp trong bài

  • 本契約は日本法に準拠する。

    Hay đi với 法, 規格, 基準.

    Bài: Thuật ngữ trong điều khoản hợp đồng uỷ thác

使用許諾 しようきょだく

Sự cho phép sử dụng

Cụm hay đi kèm

  • 使用許諾を得る
  • 使用許諾契約

Phân biệt và lưu ý

使用許諾 = cấp phép sử dụng (license); 許可 = cho phép nói chung; 承諾 = đồng ý một đề nghị.

Gặp trong bài

  • 写真の使用許諾を確認してから掲載します。

    Có ảnh trong tài liệu không có nghĩa đã có quyền công bố.

    Bài: Phân biệt đồng thuận sơ bộ với phê duyệt công bố

条件書 じょうけんしょ

Văn bản điều kiện

Cụm hay đi kèm

  • 条件書を提示する

Phân biệt và lưu ý

Văn bản ghi điều kiện giao dịch hoặc đề xuất; 見積書 là báo giá. 契約書 là văn bản hợp đồng, có thể đang dự thảo hoặc đã ký, không tự có nghĩa đã ký kết.

Gặp trong bài

  • 正式な回答と条件書を提示します。

    Tài liệu ghi điều kiện giao dịch đề xuất.

    Bài: Biên bản đàm phán điều kiện giữa hai công ty

承諾 しょうだく

Chấp nhận một đề xuất

Cụm hay đi kèm

  • 承諾を得る
  • ご承諾いただく

Phân biệt và lưu ý

承諾 = đồng ý với đề nghị, yêu cầu của bên kia; 了承 = hiểu và chấp nhận điều được báo; 承認 = phê duyệt chính thức.

Gặp trong bài

  • 無回答を承諾として扱わないでください。

    Không đánh đồng không trả lời với đồng ý nếu tài liệu không quy định như vậy.

    Bài: Phân biệt hạn phản hồi với điều kiện gia hạn

情報漏えい じょうほうろうえい

Rò rỉ thông tin

Cụm hay đi kèm

  • 情報漏えい事故
  • 情報漏えいを防ぐ

Phân biệt và lưu ý

情報漏えい = thông tin bí mật lọt ra ngoài (văn bản hay viết 漏えい bằng hiragana); 流出 = chảy ra ngoài (gần nghĩa); 紛失 = làm mất. Không phải cứ mất máy là 漏えい, nhưng phải báo vì có nguy cơ.

Gặp trong bài

  • 外部への情報漏えいは確認されていません。

    Thông tin bí mật lọt ra ngoài.

    Bài: Cảnh báo sự cố bảo mật và quy tắc báo cáo

除外 じょがい

Loại ra

Cụm hay đi kèm

  • 対象から除外する
  • 除外条件

Phân biệt và lưu ý

除外 = loại ra khỏi phạm vi; 削除 = xoá bỏ; 対象外 = trạng thái nằm ngoài phạm vi. 除外 là hành động, 対象外 là kết quả.

Gặp trong bài

  • 参照文書から社外秘の手順書を除外しました。

    Bỏ ra khỏi phạm vi, danh sách.

    Bài: Báo cáo sự cố: chatbot AI trả lời lộ quy trình nội bộ

書面 しょめん

Văn bản (giấy tờ chính thức)

Cụm hay đi kèm

  • 書面にて通知する
  • 書面で合意する

Phân biệt và lưu ý

Văn bản, đối với 口頭 là lời nói. Hình thức giấy hoặc điện tử có được chấp nhận không còn tùy yêu cầu và thỏa thuận; từ 書面 riêng lẻ không tự loại mọi email.

Gặp trong bài

  • 期限変更は書面で合意する必要があります。

    Yêu cầu trả lời bằng văn bản; hình thức giấy hoặc điện tử có được chấp nhận không phụ thuộc thỏa thuận, không tự loại mọi email.

    Bài: Phân biệt hạn phản hồi với điều kiện gia hạn

  • 書面にてご回答ください。

    Yêu cầu trả lời bằng văn bản; hình thức giấy hoặc điện tử có được chấp nhận không phụ thuộc thỏa thuận, không tự loại mọi email.

    Bài: Email khiếu nại gửi thẳng giám đốc sau sự cố lặp lại

申請 しんせい

Đơn xin, yêu cầu phê duyệt

Cụm hay đi kèm

  • 申請を出す
  • 申請者
  • 申請を承認する

Phân biệt và lưu ý

Nộp yêu cầu xin phép/phê duyệt; 届出 là khai báo, 承認 là chấp thuận. Luồng điển hình: 申請 → 審査 → 承認 hoặc 差し戻し, không phải luôn duyệt rồi trả lại.

Gặp trong bài

  • 代理で承認した申請は一覧で確認できます。

    申請者 gửi, 承認者 duyệt; luồng 申請 → 承認 là chức năng nghiệp vụ rất phổ biến.

    Bài: Chuỗi email nhiều lượt: yêu cầu đổi quyền duyệt bị thu hẹp dần

成果物 せいかぶつ

Sản phẩm bàn giao (kết quả công việc)

Cụm hay đi kèm

  • 成果物を納品する
  • 成果物一覧

Phân biệt và lưu ý

Kết quả công việc phải bàn giao như tài liệu hoặc phần mềm. Thành phần, mốc bàn giao và cách trả phí phụ thuộc hợp đồng; không suy mọi 準委任 chỉ tính giờ công.

Gặp trong bài

  • 成果物の著作権は甲に移転します。

    Tài liệu, phần mềm... bên nhận việc phải giao.

    Bài: Ý kiến pháp chế về dự thảo hợp đồng

制約 せいやく

Ràng buộc

Cụm hay đi kèm

  • 制約がある
  • 制約条件
  • 時間的な制約

Phân biệt và lưu ý

制約 = ràng buộc, điều kiện giới hạn; 制限 = hạn chế về số lượng, phạm vi; 条件 = điều kiện nói chung. 「契約上の制約」 = hợp đồng không cho làm một việc nào đó.

Gặp trong bài

  • 契約上の制約がある場合は、事前にお知らせください。

    Điều kiện giới hạn những gì được làm.

    Bài: Trả lời khách đề nghị giảm 30% báo giá vì dùng AI

誓約書 せいやくしょ

Bản cam kết

Cụm hay đi kèm

  • 誓約書に署名する
  • 秘密保持誓約書

Phân biệt và lưu ý

誓約書 = văn bản cá nhân ký cam kết (giữ bí mật, tuân thủ); 契約書 = hợp đồng hai bên có quyền nghĩa vụ; 同意書 = văn bản đồng ý. 誓約書 thường một chiều từ nhân viên gửi công ty.

Gặp trong bài

  • 入社時に誓約書を提出しました。

    Văn bản người lao động ký cam kết giữ bí mật, tuân thủ quy định.

    Bài: Email hướng dẫn thủ tục nghỉ việc

責任の所在 せきにんのしょざい

Trách nhiệm thuộc về ai

Cụm hay đi kèm

  • 責任の所在を明確にする
  • 責任の所在が曖昧だ

Phân biệt và lưu ý

責任の所在 = trách nhiệm nằm ở đâu, thuộc ai; 責任者 = người chịu trách nhiệm; 責任範囲 = phạm vi trách nhiệm. Hay đi với 明確にする, hoặc bị phê bình là 曖昧.

Gặp trong bài

  • 責任の所在は作成した担当者と所属チームにあります。

    Dùng khi phân định trách nhiệm giữa người, công cụ và tổ chức.

    Bài: Quy định dùng AI tạo sinh trong dự án phát triển

責任を負う せきにんをおう

Chịu trách nhiệm

Cụm hay đi kèm

  • 責任を負う
  • 義務を負う

Phân biệt và lưu ý

負う = gánh (trách nhiệm, nghĩa vụ); 果たす = hoàn thành (trách nhiệm, vai trò); 責任を取る = nhận hậu quả (thường là từ chức, bồi thường). 責任を負う nói ai là bên chịu trách nhiệm, 責任を取る nói hành động nhận hậu quả.

Gặp trong bài

  • 品質に対する責任は、従来と変わらず弊社が負います。

    負う = gánh (trách nhiệm, nghĩa vụ, chi phí).

    Bài: Trả lời khách đề nghị giảm 30% báo giá vì dùng AI

是正 ぜせい

Khắc phục, sửa cho đúng

Cụm hay đi kèm

  • 是正措置
  • 是正勧告

Phân biệt và lưu ý

是正 = sửa tình trạng sai về đúng (是正措置, 是正勧告); 修正 = sửa lỗi cụ thể; 改善 = làm tốt hơn. 是正勧告 = cơ quan nhà nước yêu cầu sửa vi phạm.

Gặp trong bài

  • 違反を是正してください。

    Sửa sai phạm, tình trạng không đúng quy định.

    Bài: Ý kiến pháp chế về dự thảo hợp đồng

説明責任 せつめいせきにん

Trách nhiệm giải thích

Cụm hay đi kèm

  • 説明責任を果たす
  • 説明責任を負う

Phân biệt và lưu ý

説明責任 = trách nhiệm giải thích lý do và kết quả việc mình làm (accountability); 責任 nói chung có thể gồm cả bồi thường. Hay đi với 果たす. Trong review, "không giải thích được" là lý do không merge.

Gặp trong bài

  • 作成者は、生成コードについても説明責任を負います。

    Người làm phải giải thích được lý do và nội dung việc mình làm (accountability).

    Bài: Quy tắc review code khi team dùng AI hỗ trợ viết code

責めに帰する せめにきする

Do lỗi của ai

Cụm hay đi kèm

  • 乙の責めに帰すべき事由

Phân biệt và lưu ý

〜の責めに帰すべき事由 = lý do thuộc lỗi của ~, quyết định ai chịu trách nhiệm. 不可抗力 = bất khả kháng, không ai có lỗi.

Gặp trong bài

  • 乙の責めに帰すべき事由。

    Trong hợp đồng chỉ lỗi thuộc về một bên.

    Bài: Thuật ngữ trong điều khoản hợp đồng uỷ thác

損害賠償 そんがいばいしょう

Bồi thường thiệt hại

Cụm hay đi kèm

  • 損害賠償を請求する
  • 損害賠償責任

Phân biệt và lưu ý

賠償 = đền do có lỗi, vi phạm; 補償 = bù đắp thiệt hại (không nhất thiết có lỗi); 弁償 = đền đồ đã làm hỏng.

Gặp trong bài

  • 損害賠償の上限を定めます。

    Trả tiền cho thiệt hại gây ra do vi phạm, lỗi.

    Bài: Ý kiến pháp chế về dự thảo hợp đồng

存続 そんぞく

Tiếp tục tồn tại, còn hiệu lực

Cụm hay đi kèm

  • 存続条項
  • 効力が存続する

Phân biệt và lưu ý

存続 = tiếp tục tồn tại, còn hiệu lực (存続条項, 存続会社); 継続 = tiếp tục làm; 維持 = giữ nguyên. 存続条項 = điều khoản vẫn có hiệu lực sau khi hợp đồng kết thúc (bảo mật, bồi thường).

Gặp trong bài

  • この義務は本契約の終了後も存続する。

    Điều khoản hợp đồng vẫn có hiệu lực sau khi hợp đồng chấm dứt.

    Bài: Thuật ngữ trong điều khoản hợp đồng uỷ thác

第三者 だいさんしゃ

Bên thứ ba

Cụm hay đi kèm

  • 第三者に開示する
  • 第三者機関

Phân biệt và lưu ý

第三者 = bên ngoài hai bên hợp đồng; 当事者 = các bên ký; 再委託先 = bên nhận lại việc, cũng là 第三者.

Gặp trong bài

  • 乙は甲の情報を第三者に漏らしてはならない。

    Người không phải hai bên ký hợp đồng.

    Bài: Thuật ngữ trong điều khoản hợp đồng uỷ thác

対象 たいしょう

Đối tượng áp dụng

Cụm hay đi kèm

  • 対象者
  • 〜を対象とする

Phân biệt và lưu ý

Đồng âm たいしょう: 対象 = đối tượng; 対照 = đối chiếu; 対称 = đối xứng.

Gặp trong bài

  • 対象は全社員です。

    Dùng cho nhóm người hoặc phạm vi áp dụng.

    Bài: Đối chiếu lịch đào tạo với thông báo đính chính bằng lời

  • 調査の対象は全社員です。

    Khác 対照 (đối chiếu) và 対称 (đối xứng).

    Bài: Từ đồng âm và từ gần nghĩa trong văn bản công việc

対象外 たいしょうがい

Nằm ngoài phạm vi xử lý lần này

Cụm hay đi kèm

  • 今回の対象外とする
  • 保証の対象外

Phân biệt và lưu ý

対象外 = không nằm trong phạm vi áp dụng; 範囲外 nhấn vào ranh giới phạm vi công việc.

Gặp trong bài

  • 追加の翻訳作業は、今回の見積もりの対象外です。

    Bài: Chốt phạm vi và hạn phản hồi với khách

  • 在庫照会は今回の作業の対象外です。

    Đối với 対象 (thuộc phạm vi); câu đính chính phạm vi thường dùng từ này.

    Bài: Thông báo bảo trì và cuộc gọi đính chính dịch vụ bị dừng

  • 誤回答がある分野は対象外にします。

    Tiêu chí loại trừ thường viết bằng 〜は対象外とする.

    Bài: Kết quả đánh giá chatbot AI và quyết định phạm vi chạy thật

但し書き ただしがき

Điều khoản ngoại lệ (phần bắt đầu bằng ただし)

Cụm hay đi kèm

  • 但し書きを加える

Phân biệt và lưu ý

但し書き = phần sau ただし nêu ngoại lệ hoặc điều kiện; 本文 = phần chính; 附則 = điều khoản phụ ở cuối. Trên 領収書, 但し書き là dòng ghi tiền trả cho việc gì (「お品代として」).

Gặp trong bài

  • 但し書きを追加するよう求めます。

    Câu bổ sung điều kiện, ngoại lệ sau quy định chính.

    Bài: Ý kiến pháp chế về dự thảo hợp đồng

担保 たんぽ

Bảo đảm (chất lượng); tài sản thế chấp

Cụm hay đi kèm

  • 品質を担保する
  • 担保を提供する

Phân biệt và lưu ý

担保 = nghĩa gốc là tài sản thế chấp; trong IT và kinh doanh hay dùng 品質を担保する = có cơ chế bảo đảm chất lượng. 保証 = cam kết với người khác; 担保 nhấn vào cách làm để bảo đảm.

Gặp trong bài

  • 訳文の品質を担保します。

    Trong IT, 品質を担保する = có cơ chế bảo đảm chất lượng.

    Bài: Quy trình dịch spec bằng máy dịch và hậu biên tập (BrSE)

知的財産権 ちてきざいさんけん

Quyền sở hữu trí tuệ

Cụm hay đi kèm

  • 知的財産権の帰属
  • 知財

Phân biệt và lưu ý

知的財産権 (知財) gồm 著作権, 特許権, 商標権, 意匠権. Hợp đồng phát triển phần mềm phải ghi 帰属 (thuộc về ai) và thời điểm chuyển giao.

Gặp trong bài

  • 知的財産権の帰属を確認します。

    Gồm 著作権, 特許権, 商標権...

    Bài: Ý kiến pháp chế về dự thảo hợp đồng

著作権 ちょさくけん

Quyền tác giả

Cụm hay đi kèm

  • 著作権を譲渡する
  • 著作権侵害

Phân biệt và lưu ý

著作権 = quyền với tác phẩm (phần mềm, tài liệu, ảnh); 譲渡 = chuyển nhượng; 利用許諾 = cho phép dùng mà không chuyển quyền. Trong hợp đồng Nhật, 著作権 thường chuyển khi 検収 hoặc khi thanh toán xong.

Gặp trong bài

  • 著作権は検収完了をもって移転します。

    Quyền với tác phẩm, phần mềm, tài liệu.

    Bài: Ý kiến pháp chế về dự thảo hợp đồng

追記 ついき

Ghi bổ sung vào nội dung đã có

Cụm hay đi kèm

  • 仕様書に追記する
  • 追記事項

Phân biệt và lưu ý

追記 = ghi thêm vào nội dung có sẵn; 修正 = sửa phần đã có; 追加 = thêm nói chung (chức năng, người, chi phí).

Gặp trong bài

  • 仕様書に、例外処理の条件を追記しました。

    Bài: Làm rõ điều kiện trước khi phát triển

  • 次の確認事項を一覧に追記してください。

    Thêm phần còn thiếu vào tài liệu hiện có.

    Bài: Chuỗi email nhân sự: chuyển người khác chuyển quyền

追及 ついきゅう

Truy cứu (trách nhiệm)

Cụm hay đi kèm

  • 責任を追及する

Phân biệt và lưu ý

Đồng âm ついきゅう: 追及 = truy cứu (trách nhiệm, lỗi); 追求 = theo đuổi (lợi nhuận, hiệu quả); 追究 = tìm hiểu đến cùng (nguyên nhân, chân lý).

Gặp trong bài

  • 責任を追及するだけでは再発は防げない。

    Hay đi với 責任; khác 追求 (theo đuổi lợi ích, lý tưởng).

    Bài: Từ đồng âm và từ gần nghĩa trong văn bản công việc

定義 ていぎ

Định nghĩa

Cụm hay đi kèm

  • 定義する
  • 用語の定義

Phân biệt và lưu ý

定義 = định nghĩa; 解釈 = cách hiểu; 意味 = nghĩa nói chung. Hợp đồng có mục 定義 riêng; cùng một từ (như 再委託) có thể rộng hẹp khác nhau tuỳ hợp đồng.

Gặp trong bài

  • 貴社の契約上の定義によっては、該当する可能性がございます。

    Hợp đồng định nghĩa một từ thế nào thì phạm vi áp dụng theo đó.

    Bài: Trả lời bảng kiểm tra bảo mật của khách về việc dùng AI

締結 ていけつ

Ký kết (hợp đồng, điều ước)

Cụm hay đi kèm

  • 契約を締結する
  • 締結日

Phân biệt và lưu ý

締結 = ký kết chính thức; 調印 = ký tên, đóng dấu (lễ ký); 契約 = hợp đồng nói chung.

Gặp trong bài

  • 契約を締結する。

    Đi với 契約, 条約; trang trọng hơn 結ぶ.

    Bài: Thuật ngữ trong điều khoản hợp đồng uỷ thác

訂正 ていせい

Đính chính, sửa lại nội dung đã gửi

Cụm hay đi kèm

  • 訂正してお詫びいたします
  • 訂正版

Phân biệt và lưu ý

訂正 = sửa chỗ sai cho đúng; 修正 = chỉnh sửa (không nhất thiết là lỗi); 変更 = đổi nội dung theo ý định mới.

Gặp trong bài

  • 請求書を訂正します。

    Dùng khi sửa lỗi; khác với 変更 (thay đổi theo ý muốn).

    Bài: Sửa hoá đơn sau cuộc gọi của khách hàng

  • 週次報告に訂正を入れておきます。

    訂正を入れる = gửi bản sửa hoặc thông báo sửa; khác 修正 (sửa code, sửa tài liệu chưa gửi).

    Bài: Họp đầu ngày với BrSE: hai bên hiểu chữ "xong" khác nhau

適用 てきよう

Áp dụng (quy định, điều kiện)

Cụm hay đi kèm

  • 〜が適用される
  • 適用対象
  • 適用外

Phân biệt và lưu ý

適用 = áp quy tắc vào trường hợp cụ thể; 運用 = vận hành thực tế; 応用 = vận dụng kiến thức vào việc khác.

Gặp trong bài

  • 裁量労働制が適用される社員

    Đưa quy tắc vào một đối tượng cụ thể.

    Bài: Thông báo siết quản lý chấm công và làm thêm giờ

天災 てんさい

Thiên tai

Cụm hay đi kèm

  • 天災地変
  • 天災その他不可抗力

Phân biệt và lưu ý

天災 = thiên tai (động đất, bão); 不可抗力 = bất khả kháng (gồm thiên tai, chiến tranh, dịch bệnh...); 人災 = tai hoạ do con người.

Gặp trong bài

  • 天災その他の事由による遅延は免責される。

    Thường nằm trong điều khoản bất khả kháng.

    Bài: Thuật ngữ trong điều khoản hợp đồng uỷ thác

転用 てんよう

Dùng cho mục đích khác với mục đích ban đầu

Cụm hay đi kèm

  • 資料を他の用途に転用する
  • 無断転用を禁止する

Phân biệt và lưu ý

転用 = dùng vào mục đích khác; 流用 = lấy tiền, tài nguyên dành cho việc này dùng cho việc khác (hay mang ý tiêu cực); 転載 = đăng lại nội dung ở nơi khác.

Gặp trong bài

  • 社内用の資料を営業資料に転用する場合は相談が必要です。

    Được dùng trong nội bộ không mặc nhiên có nghĩa được dùng đối ngoại.

    Bài: Hiểu phạm vi của một lời đồng ý có điều kiện

凍結 とうけつ

Đóng băng (dừng thay đổi)

Cụm hay đi kèm

  • 仕様凍結
  • 計画を凍結する

Phân biệt và lưu ý

凍結 = đóng băng hoặc tạm ngừng thay đổi/hoạt động (仕様凍結, 計画凍結, 口座凍結); không mặc định vĩnh viễn. 確定 = chốt; 中止 = dừng hoặc hủy. Thay đổi sau 仕様凍結 cần theo quy trình đã thỏa thuận.

Gặp trong bài

  • 要件の凍結時期を相談させてください。

    Chốt không cho thay đổi yêu cầu, đặc tả sau mốc.

    Bài: Báo cáo của BrSE về vấn đề trong phát triển offshore

途中解約 とちゅうかいやく

Huỷ hợp đồng giữa chừng

Cụm hay đi kèm

  • 途中解約料
  • 途中解約不可

Phân biệt và lưu ý

途中解約 = huỷ trước hạn; 解約料・違約金 = tiền phạt. Đọc kỹ 最低利用期間.

Gặp trong bài

  • 途中解約時は残りの利用料を一括で支払います。

    Huỷ trước khi hết thời hạn; thường phát sinh phí.

    Bài: So sánh tổng chi phí với ràng buộc hợp đồng

取り交わす とりかわす

Trao đổi (văn bản) giữa hai bên

Cụm hay đi kèm

  • 契約書を取り交わす
  • 覚書を取り交わす

Phân biệt và lưu ý

取り交わす = hai bên trao đổi văn bản cho nhau (契約書を取り交わす); 締結する = ký kết; 交換する = đổi cho nhau nói chung. Hay dùng cho hợp đồng, 覚書.

Gặp trong bài

  • 契約書を取り交わします。

    Hai bên cùng ký và giữ mỗi bên một bản.

    Bài: Email về tuyển dụng giữa chừng và tiếp nhận nhân viên mới

反映 はんえい

Áp dụng góp ý hoặc thay đổi vào tài liệu

Cụm hay đi kèm

  • ご指摘を反映する
  • 修正を反映させる
  • 本番に反映する

Phân biệt và lưu ý

反映 = đưa thay đổi vào tài liệu, hệ thống để thấy được kết quả; 適用 = áp dụng quy tắc, điều kiện; 対応 = xử lý nói chung, chưa chắc đã sửa xong.

Gặp trong bài

  • いただいたご意見を最終版に反映いたします。

    Bài: Chốt phạm vi và hạn phản hồi với khách

反社会的勢力 はんしゃかいてきせいりょく

Thế lực chống đối xã hội (tổ chức tội phạm)

Cụm hay đi kèm

  • 反社会的勢力の排除
  • 反社

Phân biệt và lưu ý

反社会的勢力 (反社) = băng nhóm tội phạm và tổ chức liên quan. Hợp đồng ở Nhật gần như luôn có 反社条項: cam kết không liên quan và cho phép huỷ hợp đồng ngay nếu vi phạm.

Gặp trong bài

  • 反社会的勢力の排除に関する条項

    Hợp đồng ở Nhật gần như luôn có điều khoản loại trừ.

    Bài: Ý kiến pháp chế về dự thảo hợp đồng

必須 ひっす

Bắt buộc

Cụm hay đi kèm

  • 必須項目
  • 参加必須

Phân biệt và lưu ý

必須 = bắt buộc; 任意 = tuỳ chọn; 推奨 = khuyến nghị, không bắt buộc.

Gặp trong bài

  • 第二回は全社員必須です。

    Khác với 希望者 (tuỳ nguyện).

    Bài: Đối chiếu lịch đào tạo với thông báo đính chính bằng lời

  • 夜間の電話連絡は必須です。

    Mạnh hơn 望ましい (mong muốn); điều kiện 必須 không đạt thì loại phương án.

    Bài: Chọn gói cloud theo điều kiện khách nói

  • 数量は必須です。

    Mục 必須 bỏ trống thì phải báo lỗi; đây là test case cơ bản.

    Bài: Đọc lịch sử sửa đổi spec và tìm test case phải sửa

非表示 ひひょうじ

Không hiển thị; không đồng nghĩa với xóa

Cụm hay đi kèm

  • 非表示にする
  • 非表示設定

Phân biệt và lưu ý

非表示 chỉ ẩn trên giao diện, dữ liệu vẫn còn; 削除 = xoá. Với yêu cầu của khách cần hỏi rõ muốn ẩn hay xoá.

Gặp trong bài

  • 非表示にしても、データ自体は削除されません。

    Bài: Làm rõ điều kiện trước khi phát triển

秘密保持契約 ひみつほじけいやく

Hợp đồng bảo mật (NDA)

Cụm hay đi kèm

  • 秘密保持契約を締結する
  • NDA

Phân biệt và lưu ý

秘密保持契約 (NDA) = hợp đồng giữ bí mật thông tin trao đổi; 守秘義務 = nghĩa vụ giữ bí mật (có thể nằm trong NDA hoặc hợp đồng chính). Đưa tài liệu của khách vào AI bên ngoài có thể vi phạm NDA dù công cụ an toàn.

Gặp trong bài

  • 秘密保持契約で外部サービスへの入力が制限されていないか確認します。

    NDA; quy định thông tin của đối tác được dùng trong phạm vi nào.

    Bài: Quy định dùng AI tạo sinh trong dự án phát triển

不審 ふしん

Đáng ngờ

Cụm hay đi kèm

  • 不審なメール
  • 不審者
  • 不審な点

Phân biệt và lưu ý

不審 = đáng ngờ, không rõ lai lịch (不審なメール, 不審者); 怪しい là khẩu ngữ; 疑問 = thắc mắc. Văn bản an ninh dùng 不審.

Gặp trong bài

  • 不審なメールを開いてしまった場合

    不審な人物・メール・点 = đáng nghi.

    Bài: Cảnh báo sự cố bảo mật và quy tắc báo cáo

不正 ふせい

Gian lận, bất chính

Cụm hay đi kèm

  • 不正アクセス
  • 不正行為
  • 不正を防ぐ

Phân biệt và lưu ý

Sai trái, không chính đáng hoặc gian lận tùy ngữ cảnh (不正アクセス, 不正会計). Không tự xác định mọi người liên quan đều cố ý; khác 不備 là thiếu sót.

Gặp trong bài

  • 社内の不正は内部通報窓口に連絡してください。

    不正アクセス, 不正会計.

    Bài: Cảnh báo sự cố bảo mật và quy tắc báo cáo

不備 ふび

Thiếu sót (giấy tờ, thủ tục)

Cụm hay đi kèm

  • 書類に不備がある
  • 不備を解消する
  • 記入漏れなどの不備

Phân biệt và lưu ý

不備 là thiếu sót trong hồ sơ, thủ tục hoặc khâu chuẩn bị; 不具合 là trục trặc của sản phẩm hay hệ thống; 不足 là không đủ số lượng hoặc mức cần thiết.

Gặp trong bài

  • 入力内容に不備がある場合は受け付けません。

    Hồ sơ thiếu hoặc sai nên chưa xử lý được.

    Bài: Đọc điều kiện và phạm vi áp dụng trong thông báo

紛争 ふんそう

Tranh chấp

Cụm hay đi kèm

  • 紛争を解決する
  • 紛争が生じる

Phân biệt và lưu ý

紛争 = tranh chấp (pháp lý, quốc tế); 争い là từ thường; 訴訟 = kiện ra toà. Hợp đồng thường ghi giải quyết bằng 協議 trước, không được mới đưa ra 合意管轄 toà án.

Gặp trong bài

  • 紛争の際の管轄裁判所

    Bất đồng pháp lý giữa các bên.

    Bài: Ý kiến pháp chế về dự thảo hợp đồng

別紙 べっし

Tờ đính kèm, phụ lục rời

Cụm hay đi kèm

  • 別紙参照
  • 別紙にまとめる

Phân biệt và lưu ý

別紙 = tờ, tài liệu đính kèm riêng; 添付資料 = file đính kèm; 本紙 = văn bản chính. Hợp đồng hay ghi 「詳細は別紙のとおり」.

Gặp trong bài

  • サービス名と用途は別紙一にまとめております。

    Tài liệu kèm theo riêng; 別紙参照 = xem phụ lục.

    Bài: Trả lời bảng kiểm tra bảo mật của khách về việc dùng AI

別途 べっと

Riêng; bằng một bước hoặc trao đổi khác

Cụm hay đi kèm

  • 別途ご相談
  • 別途お見積り
  • 送料は別途

Phân biệt và lưu ý

別途 = riêng, tách khỏi phần đang bàn. Trong báo giá, 別途 nghĩa là không bao gồm, sẽ tính thêm.

Gặp trong bài

  • 正式運用については別途審査します。

    Báo hiệu vấn đề đó chưa thuộc quyết định đang được thống nhất.

    Bài: Hiểu phạm vi của một lời đồng ý có điều kiện

  • 利用料とは別途、保守料が必要です。

    Khoản riêng bắt buộc phải cộng vào tổng chi phí.

    Bài: So sánh tổng chi phí với ràng buộc hợp đồng

変更管理 へんこうかんり

Quản lý thay đổi (yêu cầu, đặc tả)

Cụm hay đi kèm

  • 変更管理表
  • 変更要求

Phân biệt và lưu ý

変更管理 = quy trình tiếp nhận, đánh giá ảnh hưởng, duyệt rồi mới thực hiện thay đổi; 構成管理 = quản lý phiên bản các thành phần. Thay đổi không qua 変更管理 là nguyên nhân tranh chấp phạm vi.

Gặp trong bài

  • 変更管理の手続きに沿って対応します。

    Quy trình đánh giá ảnh hưởng, duyệt trước khi làm thay đổi.

    Bài: Báo cáo tình trạng dự án phát triển hệ thống

変更要求 へんこうようきゅう

Yêu cầu thay đổi (change request)

Cụm hay đi kèm

  • 変更要求票
  • 変更要求を出す
  • 変更管理

Phân biệt và lưu ý

変更要求 = yêu cầu thay đổi chính thức (CR); 要望 = mong muốn, chưa chắc thành yêu cầu. 変更要求 đi qua 変更管理 để duyệt phạm vi, chi phí, lịch.

Gặp trong bài

  • 変更要求票を提出しました。

    Viết tắt CR; quy trình 変更管理 xem xét ảnh hưởng, công sức, chi phí trước khi duyệt.

    Bài: Phiếu yêu cầu thay đổi và quyết định trong họp quản lý thay đổi

法令違反 ほうれいいはん

Vi phạm pháp luật

Cụm hay đi kèm

  • 法令違反を防ぐ
  • 法令遵守

Phân biệt và lưu ý

法令 = luật + văn bản dưới luật; 法令遵守 = tuân thủ pháp luật (コンプライアンス); 違反 = vi phạm.

Gặp trong bài

  • 上限を超えると法令違反になるおそれがあります。

    Vi phạm luật và văn bản pháp quy.

    Bài: Thông báo siết quản lý chấm công và làm thêm giờ

保証 ほしょう

Bảo hành, bảo đảm chất lượng

Cụm hay đi kèm

  • 品質を保証する
  • 保証期間

Phân biệt và lưu ý

Đồng âm ほしょう: 保証 = bảo đảm, bảo hành (lỗi thì chịu trách nhiệm); 補償 = bồi thường thiệt hại đã xảy ra; 保障 = bảo vệ trạng thái, quyền lợi.

Gặp trong bài

  • 保証期間内なら無償で修理します。

    Bên bán cam kết chất lượng; đi với 期間, 書.

    Bài: Từ đồng âm và từ gần nghĩa trong văn bản công việc

補償 ほしょう

Bồi thường, bù đắp thiệt hại

Cụm hay đi kèm

  • 損害を補償する
  • 補償金

Phân biệt và lưu ý

補償 = bù đắp thiệt hại đã xảy ra. Khác 保証 (bảo đảm trước) và 保障 (bảo vệ quyền, an ninh).

Gặp trong bài

  • 損害の補償は契約に定めがありません。

    Bù đắp thiệt hại đã xảy ra; khác 賠償 (trách nhiệm do lỗi).

    Bài: Từ đồng âm và từ gần nghĩa trong văn bản công việc

保障 ほしょう

Bảo đảm (an ninh, quyền lợi)

Cụm hay đi kèm

  • 安全保障
  • 社会保障

Phân biệt và lưu ý

保障 = bảo vệ để không bị xâm hại (安全, 権利, 生活). Trong hợp đồng sản phẩm thì dùng 保証, không dùng 保障.

Gặp trong bài

  • 社会保障が整備されている。

    Ít dùng trong thông báo sản phẩm; hay đi với 社会, 安全.

    Bài: Từ đồng âm và từ gần nghĩa trong văn bản công việc

満了 まんりょう

Kết thúc thời hạn đã quy định

Cụm hay đi kèm

  • 契約満了
  • 任期満了

Phân biệt và lưu ý

満了 = hết hạn đúng thời hạn; 解約 = chấm dứt giữa chừng; 更新 = gia hạn.

Gặp trong bài

  • 満了の一か月前までに通知してください。

    Cần kiểm tra cả hạn thông báo trước khi đến ngày kết thúc.

    Bài: So sánh tổng chi phí với ràng buộc hợp đồng

未合意 みごうい

Chưa đạt thỏa thuận

Cụm hay đi kèm

  • 未合意の項目

Phân biệt và lưu ý

合意 = thoả thuận giữa các bên; 未合意 = chưa thống nhất. Biên bản thường tách 合意事項 và 未合意事項.

Gặp trong bài

  • 未合意の点を一覧にまとめます。

    Giữ minh bạch nội dung còn cần quyết định khi báo cáo tình trạng thương lượng.

    Bài: Phân biệt hạn phản hồi với điều kiện gia hạn

無償 むしょう

Miễn phí (không lấy tiền)

Cụm hay đi kèm

  • 無償で対応する
  • 無償期間

Phân biệt và lưu ý

無償 = không thu phí (văn bản, hợp đồng); 無料 = miễn phí (đời thường); 有償 = có thu phí.

Gặp trong bài

  • 保証期間内は無償で修理します。

    Dùng trong văn viết; đối với 有償.

    Bài: Từ đồng âm và từ gần nghĩa trong văn bản công việc

明記 めいき

Ghi rõ

Cụm hay đi kèm

  • 明記する
  • 〜の旨を明記する

Phân biệt và lưu ý

明記 = ghi rõ để không thể hiểu khác; 記載 = ghi vào (trung tính); 明示 = chỉ rõ (cả nói lẫn viết). Bẫy đọc hiểu: 「明記されていない」 nghĩa là văn bản không ghi, không có nghĩa là bị cấm.

Gặp trong bài

  • 対象のファイルをプルリクエストに明記してください。

    Ghi ra rõ ràng trong văn bản để không ai hiểu khác; mạnh hơn 記載.

    Bài: Quy tắc review code khi team dùng AI hỗ trợ viết code

名義 めいぎ

Tên đứng trên tài khoản hoặc hợp đồng

Cụm hay đi kèm

  • 契約者名義
  • 名義変更

Phân biệt và lưu ý

名義 = tên người đứng đăng ký (hợp đồng, tài khoản); 名前 là tên nói chung. 名義が違う = người đứng tên không trùng.

Gặp trong bài

  • お客様名義の口座をご指定ください。

    Làm rõ chủ sở hữu tài khoản trong thủ tục thanh toán.

    Bài: Xử lý tại quầy khi quy trình hoàn tiền thay đổi

免責 めんせき

Miễn trách nhiệm

Cụm hay đi kèm

  • 免責事項
  • 〜について免責される

Phân biệt và lưu ý

Được miễn một trách nhiệm theo điều kiện cụ thể. Không tự xóa mọi nghĩa vụ khắc phục, thông báo hoặc bồi thường; đọc đúng điều khoản áp dụng.

Gặp trong bài

  • 不可抗力による遅延は免責される。

    Không phải chịu trách nhiệm bồi thường hoặc xử lý.

    Bài: Thuật ngữ trong điều khoản hợp đồng uỷ thác

文言 もんごん

Câu chữ (trong văn bản)

Cụm hay đi kèm

  • 契約書の文言
  • 文言を修正する

Phân biệt và lưu ý

Câu chữ cụ thể, trong bài đọc là もんごん. Sửa 文言 có thể thay đổi nghĩa, quyền hoặc nghĩa vụ; không mặc nhiên chỉ chỉnh hình thức.

Gặp trong bài

  • 上限を定める文言を提案してください。

    Cách diễn đạt cụ thể trong hợp đồng, văn bản.

    Bài: Ý kiến pháp chế về dự thảo hợp đồng

有効期限 ゆうこうきげん

Thời hạn hiệu lực

Cụm hay đi kèm

  • 有効期限切れ
  • 有効期限を延長する

Phân biệt và lưu ý

有効期限 = mốc hết hiệu lực; 期限 = thời hạn nói chung; 賞味期限・消費期限 dùng cho thực phẩm. 「有効期限内」 = còn hiệu lực, hết hạn thì 有効期限切れ.

Gặp trong bài

  • 証明書の有効期限が三十日以内です。

    Mốc hết hiệu lực của chứng chỉ, token, hợp đồng.

    Bài: Sổ tay vận hành hệ thống cho ca trực

要求元 ようきゅうもと

Bên đưa ra yêu cầu

Cụm hay đi kèm

  • 要求元の部署
  • 要求元に確認する

Phân biệt và lưu ý

要求元 = bộ phận đưa ra yêu cầu; 〜元 = nguồn (発行元、問い合わせ元). Khi yêu cầu bị gác lại, người phụ trách phải giải thích lại cho 要求元.

Gặp trong bài

  • 要求元は営業管理部です。

    〜元 = nguồn, gốc (発行元、問い合わせ元). Biết 要求元 để biết phải giải thích với ai khi bị bác.

    Bài: Phiếu yêu cầu thay đổi và quyết định trong họp quản lý thay đổi

用語集 ようごしゅう

Bảng hoặc tài liệu tập hợp thuật ngữ

Cụm hay đi kèm

  • 用語集を作成する
  • 用語集に沿って表記を統一する

Phân biệt và lưu ý

用語集 = danh sách thuật ngữ và cách viết thống nhất của dự án; 辞書 = từ điển chung; 表記ルール = quy tắc cách viết. Có 用語集 giúp tránh 表記揺れ và 認識齟齬 trong dịch thuật.

Gặp trong bài

  • 表記を統一するため、用語集をご共有いただけますか。

    Bài: Chốt phạm vi và hạn phản hồi với khách

履行 りこう

Thực hiện nghĩa vụ

Cụm hay đi kèm

  • 契約を履行する
  • 債務不履行

Phân biệt và lưu ý

履行 = thực hiện nghĩa vụ đã cam kết; 実行 = thực hiện nói chung; 不履行 = không thực hiện nghĩa vụ.

Gặp trong bài

  • 義務を履行する。

    Đi với 義務, 債務, 契約.

    Bài: Thuật ngữ trong điều khoản hợp đồng uỷ thác

留保 りゅうほ

Bảo lưu (giữ lại quyền)

Cụm hay đi kèm

  • 権利を留保する
  • 判断を留保する

Phân biệt và lưu ý

留保 = giữ lại, chưa chuyển hoặc chưa quyết (権利を留保する, 判断を留保する); 保留 = tạm treo việc quyết định; 保有 = sở hữu. 留保 hay dùng trong văn pháp lý.

Gặp trong bài

  • 権利が当社に留保される旨を明記します。

    Giữ lại một quyền, không chuyển giao.

    Bài: Ý kiến pháp chế về dự thảo hợp đồng

利用規約 りようきやく

Điều khoản sử dụng

Cụm hay đi kèm

  • 利用規約に同意する
  • 利用規約を確認する

Phân biệt và lưu ý

利用規約 = điều khoản của nhà cung cấp mà người dùng đồng ý khi đăng ký; 契約書 = hợp đồng hai bên ký riêng; 社内規程 = quy định nội bộ. Bản miễn phí của dịch vụ AI chỉ có 利用規約, thường không thương lượng được.

Gặp trong bài

  • 新しいサービスは利用規約を確認したうえで申請してください。

    Điều khoản nhà cung cấp đặt ra, người dùng đồng ý khi đăng ký.

    Bài: Quy định dùng AI tạo sinh trong dự án phát triển

Luyện nghe, đọc và thi thử 80 câu với các từ này