Mỗi từ có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, cụm hay đi kèm, phần phân biệt với từ dễ nhầm và câu ví dụ lấy từ bài luyện. Danh sách tự biên soạn từ các bài luyện BJT (kỳ thi tiếng Nhật thương mại) trên site, không phải danh sách phạm vi thi do Kanken công bố.
あるべき姿 あるべきすがた
Hình mẫu lý tưởng (trạng thái mong muốn)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
あるべき姿 (To-Be) = trạng thái mong muốn; 現状 (As-Is) = hiện tại; ギャップ = khoảng cách giữa hai bên, chính là việc cần làm. Cụm hay gặp trong đề xuất và định nghĩa yêu cầu.
Gặp trong bài
暗黙の前提 あんもくのぜんてい
Tiền đề ngầm (không được viết ra)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
暗黙の前提 = điều mọi người ngầm coi là đúng mà không ghi ra; 前提条件 = giả định đã ghi rõ; 暗黙の了解 = hiểu ngầm với nhau. Với đội offshore, 暗黙の前提 là nguồn 認識齟齬 lớn.
Gặp trong bài
隠蔽 いんぺい
Che giấu (sự thật)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
隠蔽 = cố ý che giấu sự thật (sai phạm, sự cố); 秘匿 = giữ bí mật (có thể chính đáng); 隠す là từ thường. Quy định công ty hay coi 隠蔽 nặng hơn chính lỗi ban đầu.
Gặp trong bài
請負 うけおい
Hợp đồng khoán (cam kết hoàn thành sản phẩm)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Nhận khoán để hoàn thành công việc đã thỏa thuận; khác 準委任 là ủy thác thực hiện công việc. Phạm vi kết quả, nghiệm thu và thanh toán cần đọc hợp đồng cụ thể.
Gặp trong bài
解除 かいじょ
Huỷ bỏ (hợp đồng) do vi phạm, điều kiện
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
解除 = gỡ bỏ trạng thái hoặc ràng buộc (ロック解除, 契約解除). Khi nói về hợp đồng, căn cứ và hệ quả tùy điều khoản và quy định; không mặc định chỉ được 解除 khi có vi phạm. 解約 = chấm dứt hợp đồng; 満了 = hết thời hạn.
Gặp trong bài
改訂 かいてい
Chỉnh lý, ra phiên bản mới của tài liệu
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Đồng âm かいてい: 改訂 = sửa nội dung tài liệu (改訂版); 改定 = sửa quy định, giá đã định (料金改定).
Gặp trong bài
前日までに改訂案内を共有してください。
Dùng cho tài liệu, sách, hướng dẫn; khác 改定 (sửa quy định, giá).
Bài: Chốt agenda và phiên bản tài liệu họp
解約 かいやく
Huỷ hợp đồng (chấm dứt giữa chừng)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
解約 = chấm dứt hợp đồng, thường gặp ở dịch vụ hoặc thuê; 解除 = gỡ bỏ hoặc hủy quan hệ/ràng buộc theo quyền và điều kiện áp dụng. Hai từ có thể gần nhau trong hợp đồng; không suy mọi 解除 đều do vi phạm. 満了 = hết thời hạn đã định.
Gặp trong bài
瑕疵 かし
Khiếm khuyết, lỗi tiềm ẩn
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
瑕疵 = khiếm khuyết so với hợp đồng (từ pháp lý). Từ năm 2020 luật dân sự Nhật dùng 契約不適合 thay cho 瑕疵担保. 不具合 là từ thường.
Gặp trong bài
瑕疵があれば修補する。
Dùng trong văn bản pháp lý về chất lượng sản phẩm. Từ Bộ luật Dân sự sửa đổi năm 2020, hợp đồng mới thường dùng 契約不適合 thay cho 瑕疵, nhưng hợp đồng cũ và văn bản hằng ngày vẫn gặp 瑕疵.
Bài: Thuật ngữ trong điều khoản hợp đồng uỷ thác
過失 かしつ
Sơ suất, lỗi không cố ý
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Lỗi do thiếu cẩn thận, không phải cố ý; 重過失 là sơ suất nghiêm trọng nhưng vẫn khác 故意. Hệ quả bồi thường tùy điều khoản và quy định áp dụng.
Gặp trong bài
基準 きじゅん
Tiêu chuẩn, ngưỡng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
基準 = ngưỡng, chuẩn để so; 規準・規則 = quy tắc. Với AI và hiệu năng, 基準 nên viết thành số trước khi đo, đổi 基準 sau khi có kết quả dễ gây tranh cãi.
Gặp trong bài
義務付ける ぎむづける
Bắt buộc, quy định thành nghĩa vụ
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
義務付ける = quy định thành nghĩa vụ (〜が義務付けられている); 推奨する = khuyến nghị; 任意 = tuỳ ý. Đọc quy định phải phân biệt rõ ba mức này.
Gặp trong bài
業務委託 ぎょうむいたく
Uỷ thác công việc (thuê ngoài theo hợp đồng)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Giao công việc cho bên ngoài theo hợp đồng, có thể gồm 請負 hoặc 準委任 tùy nghĩa vụ đã thỏa thuận. Cách trả phí không chỉ suy từ tên 業務委託; khác 派遣 là cơ chế phái cử lao động.
Gặp trong bài
現行条件 げんこうじょうけん
Điều kiện hiện đang có hiệu lực
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
現行 = đang áp dụng; 従来 = từ trước tới nay; 新 = mới. 現行どおり = giữ như hiện tại.
Gặp trong bài
検収 けんしゅう
Nghiệm thu
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Kiểm tra và chấp nhận kết quả bàn giao. 納品 là giao sản phẩm, 検品 là kiểm hàng; mốc thanh toán sau 検収 còn tùy hợp đồng.
Gặp trong bài
権利侵害 けんりしんがい
Xâm phạm quyền (bản quyền, quyền riêng tư…)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
権利侵害 = xâm phạm quyền của người khác (bản quyền, nhãn hiệu, quyền riêng tư); 著作権侵害 là một loại cụ thể; 違反 = vi phạm quy định, hợp đồng. Nội dung AI tạo ra có thể giống tác phẩm có sẵn, nên quy định AI hay nhắc 権利侵害.
Gặp trong bài
故意 こい
Cố ý
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
故意 = cố ý; 過失 = sơ suất không cố ý; 重過失 = sơ suất nghiêm trọng. Hợp đồng hay viết 「故意または重過失による場合を除き」.
Gặp trong bài
甲・乙 こう・おつ
Bên A, bên B trong hợp đồng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Thường 甲 là bên đặt hàng, 乙 là bên nhận, nhưng không cố định. Đọc hợp đồng phải xác định ai là 甲 trước.
Gặp trong bài
合意管轄 ごういかんかつ
Toà án có thẩm quyền theo thoả thuận
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
合意管轄 = toà án do hai bên thoả thuận chọn trước; 専属的合意管轄 = chỉ toà đó được xử. Bên ở xa thường muốn toà gần mình, nên điều khoản này cũng được đàm phán.
Gặp trong bài
公正性 こうせいせい
Tính công bằng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Công bằng, không thiên vị khi đánh giá hoặc quyết định; 公平性 nhấn vào đối xử công bằng, 透明性 là minh bạch. 公正 không luôn có nghĩa xử lý mọi bên hoàn toàn giống nhau.
Gặp trong bài
口頭 こうとう
Bằng lời nói
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
口頭 = bằng miệng; 書面 = bằng văn bản. 「口頭ベース」 = chỉ mới nói miệng, chưa có giấy tờ.
Gặp trong bài
期限の延期を口頭で示された場合も書面で合意します。
Đối với 書面; thoả thuận miệng có thể không đủ hiệu lực theo hợp đồng.
Bài: Phân biệt hạn phản hồi với điều kiện gia hạn
個人情報 こじんじょうほう
Thông tin cá nhân
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Thông tin liên quan cá nhân có thể nhận diện người đó, tùy nội dung và khả năng đối chiếu. Khi thất lạc cần báo theo quy trình; nghĩa vụ báo cơ quan theo luật phụ thuộc loại sự cố và điều kiện áp dụng.
Gặp trong bài
誤送信 ごそうしん
Gửi nhầm (email)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
誤送信 = gửi nhầm người hoặc nhầm file; 誤配 = giao nhầm (bưu phẩm); 送信漏れ = quên gửi. 誤送信 thông tin khách là sự cố bảo mật, phải báo ngay chứ không chỉ gửi email xin xoá.
Gặp trong bài
この限りでない このかぎりでない
Không áp dụng (quy định trên) trong trường hợp này
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
「ただし、〜の場合はこの限りでない」 = quy định trên không áp dụng trong trường hợp đó. Đây không phải là cấm, chỉ là ngoại lệ; đề hay bẫy người đọc hiểu ngược.
Gặp trong bài
再委託 さいいたく
Giao lại (việc đã nhận) cho bên thứ ba
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
委託 = giao việc cho bên ngoài; 再委託 = bên nhận lại giao tiếp cho bên khác; 再委託先 cũng là 第三者. Hợp đồng thường yêu cầu 事前の書面による承諾 trước khi 再委託.
Gặp trong bài
業務の一部を協力会社に再委託します。
Bên nhận việc thuê tiếp bên khác; hợp đồng thường yêu cầu đồng ý trước.
Bài: Ý kiến pháp chế về dự thảo hợp đồng
外部AIサービスの利用を再委託とは考えておりません。
Bên nhận việc giao lại một phần cho bên khác; hợp đồng thường yêu cầu xin phép.
Bài: Trả lời bảng kiểm tra bảo mật của khách về việc dùng AI
催告 さいこく
Thông báo yêu cầu thực hiện (trước khi huỷ)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
催告 = yêu cầu chính thức bên kia thực hiện nghĩa vụ trong thời hạn; 督促 = đòi tiền quá hạn; 通知 = thông báo. Trong hợp đồng, 催告 thường là bước bắt buộc trước khi 解除.
Gặp trong bài
最終版 さいしゅうばん
Bản cuối cùng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
最終版 = bản cuối để dùng chính thức; 最新版 = bản mới nhất hiện có, chưa chắc đã là bản cuối.
Gặp trong bài
最新版 さいしんばん
Phiên bản mới nhất
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
最新版 = mới nhất; 最終版 = bản chốt cuối; 確定版 = bản đã được xác nhận dùng chính thức.
Gặp trong bài
再提出 さいていしゅつ
Nộp lại
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
再提出 = nộp lại sau khi sửa; 差し戻し = bị trả lại để sửa (lý do phải 再提出); 追加提出 = nộp thêm phần thiếu. 「再提出を求める」 = yêu cầu nộp lại.
Gặp trong bài
最低利用期間 さいていりようきかん
Thời gian sử dụng tối thiểu theo hợp đồng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
最低利用期間 = thời hạn tối thiểu phải dùng, huỷ sớm thường bị phạt (違約金); 契約期間 = thời hạn hợp đồng.
Gặp trong bài
削除 さくじょ
Xoá
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
削除 = xoá; 非表示 = ẩn nhưng vẫn còn; 廃棄 = tiêu huỷ (vật, tài liệu giấy). Khi nghi nhiễm virus, quy định thường cấm tự 削除 file để giữ bằng chứng.
Gặp trong bài
作成 さくせい
Lập (văn bản, kế hoạch, tài liệu)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Đồng âm さくせい: 作成 = lập văn bản, kế hoạch, dữ liệu; 作製 = chế tạo vật, sản phẩm. 制作 = làm tác phẩm (video, web).
Gặp trong bài
参照 さんしょう
Tham chiếu, xem để đối chiếu
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
参照 = xem tham khảo, đối chiếu; 参考 = lấy làm tham khảo để quyết định. 「別紙参照」 = xem tài liệu đính kèm.
Gặp trong bài
過去の注文も参照できるようにしてください。
Bài: Làm rõ điều kiện trước khi phát triển
参照している文書に古い表が残っていました。
Trong RAG, chất lượng câu trả lời phụ thuộc vào tài liệu được 参照.
Bài: Kết quả đánh giá chatbot AI và quyết định phạm vi chạy thật
自動更新 じどうこうしん
Tự động gia hạn theo điều kiện đã quy định
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
自動更新 = tự gia hạn nếu không báo; 満了 = hết hạn. Hợp đồng thường yêu cầu báo trước một thời gian nếu không muốn gia hạn.
Gặp trong bài
通知がなければ現行条件で自動更新されます。
Đọc đúng điều kiện nào được giữ lại khi tự gia hạn, không tự gộp đề xuất mới.
Bài: Phân biệt hạn phản hồi với điều kiện gia hạn
通知がない場合は契約が自動更新されます。
Không hành động có thể làm phát sinh kỳ hợp đồng tiếp theo.
Bài: So sánh tổng chi phí với ràng buộc hợp đồng
重過失 じゅうかしつ
Sơ suất nghiêm trọng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Sơ suất nghiêm trọng, khác 故意 là cố ý. Thường gặp trong điều khoản giới hạn trách nhiệm; cần đọc rõ trường hợp bị loại khỏi giới hạn.
Gặp trong bài
修正 しゅうせい
Sửa, chỉnh lại
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
修正 = chỉnh sửa (không nhất thiết là lỗi); 訂正 = sửa chỗ sai; 改訂 = chỉnh lý bản tài liệu thành phiên bản mới.
Gặp trong bài
修補 しゅうほ
Sửa chữa phần khiếm khuyết
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
修補 = sửa phần khiếm khuyết (thuật ngữ hợp đồng); 修理 = sửa máy móc; 修正 = sửa nội dung.
Gặp trong bài
守秘義務 しゅひぎむ
Nghĩa vụ bảo mật
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
守秘義務 = nghĩa vụ không tiết lộ; 秘密保持契約 (NDA) = hợp đồng quy định nghĩa vụ đó.
Gặp trong bài
準委任 じゅんいにん
Hợp đồng ủy thác thực hiện công việc (quasi-mandate)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Ủy thác thực hiện công việc, khác 請負 nhấn vào hoàn thành kết quả đã thỏa thuận. Nghĩa vụ, xác nhận kết quả và cách trả phí phụ thuộc hợp đồng; không mặc nhiên chỉ trả theo giờ.
Gặp trong bài
準拠 じゅんきょ
Tuân theo, dựa vào
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
準拠 = theo chuẩn, luật làm căn cứ; 遵守 = chấp hành, tuân thủ; 基づく = dựa trên.
Gặp trong bài
使用許諾 しようきょだく
Sự cho phép sử dụng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
使用許諾 = cấp phép sử dụng (license); 許可 = cho phép nói chung; 承諾 = đồng ý một đề nghị.
Gặp trong bài
条件書 じょうけんしょ
Văn bản điều kiện
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Văn bản ghi điều kiện giao dịch hoặc đề xuất; 見積書 là báo giá. 契約書 là văn bản hợp đồng, có thể đang dự thảo hoặc đã ký, không tự có nghĩa đã ký kết.
Gặp trong bài
承諾 しょうだく
Chấp nhận một đề xuất
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
承諾 = đồng ý với đề nghị, yêu cầu của bên kia; 了承 = hiểu và chấp nhận điều được báo; 承認 = phê duyệt chính thức.
Gặp trong bài
情報漏えい じょうほうろうえい
Rò rỉ thông tin
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
情報漏えい = thông tin bí mật lọt ra ngoài (văn bản hay viết 漏えい bằng hiragana); 流出 = chảy ra ngoài (gần nghĩa); 紛失 = làm mất. Không phải cứ mất máy là 漏えい, nhưng phải báo vì có nguy cơ.
Gặp trong bài
除外 じょがい
Loại ra
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
除外 = loại ra khỏi phạm vi; 削除 = xoá bỏ; 対象外 = trạng thái nằm ngoài phạm vi. 除外 là hành động, 対象外 là kết quả.
Gặp trong bài
書面 しょめん
Văn bản (giấy tờ chính thức)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Văn bản, đối với 口頭 là lời nói. Hình thức giấy hoặc điện tử có được chấp nhận không còn tùy yêu cầu và thỏa thuận; từ 書面 riêng lẻ không tự loại mọi email.
Gặp trong bài
期限変更は書面で合意する必要があります。
Yêu cầu trả lời bằng văn bản; hình thức giấy hoặc điện tử có được chấp nhận không phụ thuộc thỏa thuận, không tự loại mọi email.
Bài: Phân biệt hạn phản hồi với điều kiện gia hạn
書面にてご回答ください。
Yêu cầu trả lời bằng văn bản; hình thức giấy hoặc điện tử có được chấp nhận không phụ thuộc thỏa thuận, không tự loại mọi email.
Bài: Email khiếu nại gửi thẳng giám đốc sau sự cố lặp lại
申請 しんせい
Đơn xin, yêu cầu phê duyệt
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Nộp yêu cầu xin phép/phê duyệt; 届出 là khai báo, 承認 là chấp thuận. Luồng điển hình: 申請 → 審査 → 承認 hoặc 差し戻し, không phải luôn duyệt rồi trả lại.
Gặp trong bài
代理で承認した申請は一覧で確認できます。
申請者 gửi, 承認者 duyệt; luồng 申請 → 承認 là chức năng nghiệp vụ rất phổ biến.
Bài: Chuỗi email nhiều lượt: yêu cầu đổi quyền duyệt bị thu hẹp dần
成果物 せいかぶつ
Sản phẩm bàn giao (kết quả công việc)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Kết quả công việc phải bàn giao như tài liệu hoặc phần mềm. Thành phần, mốc bàn giao và cách trả phí phụ thuộc hợp đồng; không suy mọi 準委任 chỉ tính giờ công.
Gặp trong bài
制約 せいやく
Ràng buộc
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
制約 = ràng buộc, điều kiện giới hạn; 制限 = hạn chế về số lượng, phạm vi; 条件 = điều kiện nói chung. 「契約上の制約」 = hợp đồng không cho làm một việc nào đó.
Gặp trong bài
契約上の制約がある場合は、事前にお知らせください。
Điều kiện giới hạn những gì được làm.
Bài: Trả lời khách đề nghị giảm 30% báo giá vì dùng AI
誓約書 せいやくしょ
Bản cam kết
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
誓約書 = văn bản cá nhân ký cam kết (giữ bí mật, tuân thủ); 契約書 = hợp đồng hai bên có quyền nghĩa vụ; 同意書 = văn bản đồng ý. 誓約書 thường một chiều từ nhân viên gửi công ty.
Gặp trong bài
入社時に誓約書を提出しました。
Văn bản người lao động ký cam kết giữ bí mật, tuân thủ quy định.
Bài: Email hướng dẫn thủ tục nghỉ việc
責任の所在 せきにんのしょざい
Trách nhiệm thuộc về ai
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
責任の所在 = trách nhiệm nằm ở đâu, thuộc ai; 責任者 = người chịu trách nhiệm; 責任範囲 = phạm vi trách nhiệm. Hay đi với 明確にする, hoặc bị phê bình là 曖昧.
Gặp trong bài
責任の所在は作成した担当者と所属チームにあります。
Dùng khi phân định trách nhiệm giữa người, công cụ và tổ chức.
Bài: Quy định dùng AI tạo sinh trong dự án phát triển
責任を負う せきにんをおう
Chịu trách nhiệm
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
負う = gánh (trách nhiệm, nghĩa vụ); 果たす = hoàn thành (trách nhiệm, vai trò); 責任を取る = nhận hậu quả (thường là từ chức, bồi thường). 責任を負う nói ai là bên chịu trách nhiệm, 責任を取る nói hành động nhận hậu quả.
Gặp trong bài
品質に対する責任は、従来と変わらず弊社が負います。
負う = gánh (trách nhiệm, nghĩa vụ, chi phí).
Bài: Trả lời khách đề nghị giảm 30% báo giá vì dùng AI
是正 ぜせい
Khắc phục, sửa cho đúng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
是正 = sửa tình trạng sai về đúng (是正措置, 是正勧告); 修正 = sửa lỗi cụ thể; 改善 = làm tốt hơn. 是正勧告 = cơ quan nhà nước yêu cầu sửa vi phạm.
Gặp trong bài
説明責任 せつめいせきにん
Trách nhiệm giải thích
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
説明責任 = trách nhiệm giải thích lý do và kết quả việc mình làm (accountability); 責任 nói chung có thể gồm cả bồi thường. Hay đi với 果たす. Trong review, "không giải thích được" là lý do không merge.
Gặp trong bài
作成者は、生成コードについても説明責任を負います。
Người làm phải giải thích được lý do và nội dung việc mình làm (accountability).
Bài: Quy tắc review code khi team dùng AI hỗ trợ viết code
責めに帰する せめにきする
Do lỗi của ai
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
〜の責めに帰すべき事由 = lý do thuộc lỗi của ~, quyết định ai chịu trách nhiệm. 不可抗力 = bất khả kháng, không ai có lỗi.
Gặp trong bài
損害賠償 そんがいばいしょう
Bồi thường thiệt hại
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
賠償 = đền do có lỗi, vi phạm; 補償 = bù đắp thiệt hại (không nhất thiết có lỗi); 弁償 = đền đồ đã làm hỏng.
Gặp trong bài
存続 そんぞく
Tiếp tục tồn tại, còn hiệu lực
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
存続 = tiếp tục tồn tại, còn hiệu lực (存続条項, 存続会社); 継続 = tiếp tục làm; 維持 = giữ nguyên. 存続条項 = điều khoản vẫn có hiệu lực sau khi hợp đồng kết thúc (bảo mật, bồi thường).
Gặp trong bài
第三者 だいさんしゃ
Bên thứ ba
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
第三者 = bên ngoài hai bên hợp đồng; 当事者 = các bên ký; 再委託先 = bên nhận lại việc, cũng là 第三者.
Gặp trong bài
対象 たいしょう
Đối tượng áp dụng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Đồng âm たいしょう: 対象 = đối tượng; 対照 = đối chiếu; 対称 = đối xứng.
Gặp trong bài
対象は全社員です。
Dùng cho nhóm người hoặc phạm vi áp dụng.
Bài: Đối chiếu lịch đào tạo với thông báo đính chính bằng lời
調査の対象は全社員です。
Khác 対照 (đối chiếu) và 対称 (đối xứng).
Bài: Từ đồng âm và từ gần nghĩa trong văn bản công việc
対象外 たいしょうがい
Nằm ngoài phạm vi xử lý lần này
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
対象外 = không nằm trong phạm vi áp dụng; 範囲外 nhấn vào ranh giới phạm vi công việc.
Gặp trong bài
追加の翻訳作業は、今回の見積もりの対象外です。
Bài: Chốt phạm vi và hạn phản hồi với khách
在庫照会は今回の作業の対象外です。
Đối với 対象 (thuộc phạm vi); câu đính chính phạm vi thường dùng từ này.
Bài: Thông báo bảo trì và cuộc gọi đính chính dịch vụ bị dừng
誤回答がある分野は対象外にします。
Tiêu chí loại trừ thường viết bằng 〜は対象外とする.
Bài: Kết quả đánh giá chatbot AI và quyết định phạm vi chạy thật
但し書き ただしがき
Điều khoản ngoại lệ (phần bắt đầu bằng ただし)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
但し書き = phần sau ただし nêu ngoại lệ hoặc điều kiện; 本文 = phần chính; 附則 = điều khoản phụ ở cuối. Trên 領収書, 但し書き là dòng ghi tiền trả cho việc gì (「お品代として」).
Gặp trong bài
担保 たんぽ
Bảo đảm (chất lượng); tài sản thế chấp
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
担保 = nghĩa gốc là tài sản thế chấp; trong IT và kinh doanh hay dùng 品質を担保する = có cơ chế bảo đảm chất lượng. 保証 = cam kết với người khác; 担保 nhấn vào cách làm để bảo đảm.
Gặp trong bài
訳文の品質を担保します。
Trong IT, 品質を担保する = có cơ chế bảo đảm chất lượng.
Bài: Quy trình dịch spec bằng máy dịch và hậu biên tập (BrSE)
知的財産権 ちてきざいさんけん
Quyền sở hữu trí tuệ
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
知的財産権 (知財) gồm 著作権, 特許権, 商標権, 意匠権. Hợp đồng phát triển phần mềm phải ghi 帰属 (thuộc về ai) và thời điểm chuyển giao.
Gặp trong bài
著作権 ちょさくけん
Quyền tác giả
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
著作権 = quyền với tác phẩm (phần mềm, tài liệu, ảnh); 譲渡 = chuyển nhượng; 利用許諾 = cho phép dùng mà không chuyển quyền. Trong hợp đồng Nhật, 著作権 thường chuyển khi 検収 hoặc khi thanh toán xong.
Gặp trong bài
著作権は検収完了をもって移転します。
Quyền với tác phẩm, phần mềm, tài liệu.
Bài: Ý kiến pháp chế về dự thảo hợp đồng
追記 ついき
Ghi bổ sung vào nội dung đã có
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
追記 = ghi thêm vào nội dung có sẵn; 修正 = sửa phần đã có; 追加 = thêm nói chung (chức năng, người, chi phí).
Gặp trong bài
仕様書に、例外処理の条件を追記しました。
Bài: Làm rõ điều kiện trước khi phát triển
次の確認事項を一覧に追記してください。
Thêm phần còn thiếu vào tài liệu hiện có.
Bài: Chuỗi email nhân sự: chuyển người khác chuyển quyền
追及 ついきゅう
Truy cứu (trách nhiệm)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Đồng âm ついきゅう: 追及 = truy cứu (trách nhiệm, lỗi); 追求 = theo đuổi (lợi nhuận, hiệu quả); 追究 = tìm hiểu đến cùng (nguyên nhân, chân lý).
Gặp trong bài
責任を追及するだけでは再発は防げない。
Hay đi với 責任; khác 追求 (theo đuổi lợi ích, lý tưởng).
Bài: Từ đồng âm và từ gần nghĩa trong văn bản công việc
定義 ていぎ
Định nghĩa
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
定義 = định nghĩa; 解釈 = cách hiểu; 意味 = nghĩa nói chung. Hợp đồng có mục 定義 riêng; cùng một từ (như 再委託) có thể rộng hẹp khác nhau tuỳ hợp đồng.
Gặp trong bài
貴社の契約上の定義によっては、該当する可能性がございます。
Hợp đồng định nghĩa một từ thế nào thì phạm vi áp dụng theo đó.
Bài: Trả lời bảng kiểm tra bảo mật của khách về việc dùng AI
締結 ていけつ
Ký kết (hợp đồng, điều ước)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
締結 = ký kết chính thức; 調印 = ký tên, đóng dấu (lễ ký); 契約 = hợp đồng nói chung.
Gặp trong bài
訂正 ていせい
Đính chính, sửa lại nội dung đã gửi
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
訂正 = sửa chỗ sai cho đúng; 修正 = chỉnh sửa (không nhất thiết là lỗi); 変更 = đổi nội dung theo ý định mới.
Gặp trong bài
請求書を訂正します。
Dùng khi sửa lỗi; khác với 変更 (thay đổi theo ý muốn).
Bài: Sửa hoá đơn sau cuộc gọi của khách hàng
週次報告に訂正を入れておきます。
訂正を入れる = gửi bản sửa hoặc thông báo sửa; khác 修正 (sửa code, sửa tài liệu chưa gửi).
Bài: Họp đầu ngày với BrSE: hai bên hiểu chữ "xong" khác nhau
適用 てきよう
Áp dụng (quy định, điều kiện)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
適用 = áp quy tắc vào trường hợp cụ thể; 運用 = vận hành thực tế; 応用 = vận dụng kiến thức vào việc khác.
Gặp trong bài
天災 てんさい
Thiên tai
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
天災 = thiên tai (động đất, bão); 不可抗力 = bất khả kháng (gồm thiên tai, chiến tranh, dịch bệnh...); 人災 = tai hoạ do con người.
Gặp trong bài
転用 てんよう
Dùng cho mục đích khác với mục đích ban đầu
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
転用 = dùng vào mục đích khác; 流用 = lấy tiền, tài nguyên dành cho việc này dùng cho việc khác (hay mang ý tiêu cực); 転載 = đăng lại nội dung ở nơi khác.
Gặp trong bài
社内用の資料を営業資料に転用する場合は相談が必要です。
Được dùng trong nội bộ không mặc nhiên có nghĩa được dùng đối ngoại.
Bài: Hiểu phạm vi của một lời đồng ý có điều kiện
凍結 とうけつ
Đóng băng (dừng thay đổi)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
凍結 = đóng băng hoặc tạm ngừng thay đổi/hoạt động (仕様凍結, 計画凍結, 口座凍結); không mặc định vĩnh viễn. 確定 = chốt; 中止 = dừng hoặc hủy. Thay đổi sau 仕様凍結 cần theo quy trình đã thỏa thuận.
Gặp trong bài
要件の凍結時期を相談させてください。
Chốt không cho thay đổi yêu cầu, đặc tả sau mốc.
Bài: Báo cáo của BrSE về vấn đề trong phát triển offshore
途中解約 とちゅうかいやく
Huỷ hợp đồng giữa chừng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
途中解約 = huỷ trước hạn; 解約料・違約金 = tiền phạt. Đọc kỹ 最低利用期間.
Gặp trong bài
取り交わす とりかわす
Trao đổi (văn bản) giữa hai bên
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
取り交わす = hai bên trao đổi văn bản cho nhau (契約書を取り交わす); 締結する = ký kết; 交換する = đổi cho nhau nói chung. Hay dùng cho hợp đồng, 覚書.
Gặp trong bài
反映 はんえい
Áp dụng góp ý hoặc thay đổi vào tài liệu
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
反映 = đưa thay đổi vào tài liệu, hệ thống để thấy được kết quả; 適用 = áp dụng quy tắc, điều kiện; 対応 = xử lý nói chung, chưa chắc đã sửa xong.
Gặp trong bài
反社会的勢力 はんしゃかいてきせいりょく
Thế lực chống đối xã hội (tổ chức tội phạm)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
反社会的勢力 (反社) = băng nhóm tội phạm và tổ chức liên quan. Hợp đồng ở Nhật gần như luôn có 反社条項: cam kết không liên quan và cho phép huỷ hợp đồng ngay nếu vi phạm.
Gặp trong bài
必須 ひっす
Bắt buộc
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
必須 = bắt buộc; 任意 = tuỳ chọn; 推奨 = khuyến nghị, không bắt buộc.
Gặp trong bài
第二回は全社員必須です。
Khác với 希望者 (tuỳ nguyện).
Bài: Đối chiếu lịch đào tạo với thông báo đính chính bằng lời
夜間の電話連絡は必須です。
Mạnh hơn 望ましい (mong muốn); điều kiện 必須 không đạt thì loại phương án.
Bài: Chọn gói cloud theo điều kiện khách nói
数量は必須です。
Mục 必須 bỏ trống thì phải báo lỗi; đây là test case cơ bản.
Bài: Đọc lịch sử sửa đổi spec và tìm test case phải sửa
非表示 ひひょうじ
Không hiển thị; không đồng nghĩa với xóa
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
非表示 chỉ ẩn trên giao diện, dữ liệu vẫn còn; 削除 = xoá. Với yêu cầu của khách cần hỏi rõ muốn ẩn hay xoá.
Gặp trong bài
秘密保持契約 ひみつほじけいやく
Hợp đồng bảo mật (NDA)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
秘密保持契約 (NDA) = hợp đồng giữ bí mật thông tin trao đổi; 守秘義務 = nghĩa vụ giữ bí mật (có thể nằm trong NDA hoặc hợp đồng chính). Đưa tài liệu của khách vào AI bên ngoài có thể vi phạm NDA dù công cụ an toàn.
Gặp trong bài
秘密保持契約で外部サービスへの入力が制限されていないか確認します。
NDA; quy định thông tin của đối tác được dùng trong phạm vi nào.
Bài: Quy định dùng AI tạo sinh trong dự án phát triển
不審 ふしん
Đáng ngờ
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
不審 = đáng ngờ, không rõ lai lịch (不審なメール, 不審者); 怪しい là khẩu ngữ; 疑問 = thắc mắc. Văn bản an ninh dùng 不審.
Gặp trong bài
不正 ふせい
Gian lận, bất chính
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Sai trái, không chính đáng hoặc gian lận tùy ngữ cảnh (不正アクセス, 不正会計). Không tự xác định mọi người liên quan đều cố ý; khác 不備 là thiếu sót.
Gặp trong bài
不備 ふび
Thiếu sót (giấy tờ, thủ tục)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
不備 là thiếu sót trong hồ sơ, thủ tục hoặc khâu chuẩn bị; 不具合 là trục trặc của sản phẩm hay hệ thống; 不足 là không đủ số lượng hoặc mức cần thiết.
Gặp trong bài
紛争 ふんそう
Tranh chấp
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
紛争 = tranh chấp (pháp lý, quốc tế); 争い là từ thường; 訴訟 = kiện ra toà. Hợp đồng thường ghi giải quyết bằng 協議 trước, không được mới đưa ra 合意管轄 toà án.
Gặp trong bài
別紙 べっし
Tờ đính kèm, phụ lục rời
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
別紙 = tờ, tài liệu đính kèm riêng; 添付資料 = file đính kèm; 本紙 = văn bản chính. Hợp đồng hay ghi 「詳細は別紙のとおり」.
Gặp trong bài
別途 べっと
Riêng; bằng một bước hoặc trao đổi khác
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
別途 = riêng, tách khỏi phần đang bàn. Trong báo giá, 別途 nghĩa là không bao gồm, sẽ tính thêm.
Gặp trong bài
正式運用については別途審査します。
Báo hiệu vấn đề đó chưa thuộc quyết định đang được thống nhất.
Bài: Hiểu phạm vi của một lời đồng ý có điều kiện
利用料とは別途、保守料が必要です。
Khoản riêng bắt buộc phải cộng vào tổng chi phí.
Bài: So sánh tổng chi phí với ràng buộc hợp đồng
変更管理 へんこうかんり
Quản lý thay đổi (yêu cầu, đặc tả)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
変更管理 = quy trình tiếp nhận, đánh giá ảnh hưởng, duyệt rồi mới thực hiện thay đổi; 構成管理 = quản lý phiên bản các thành phần. Thay đổi không qua 変更管理 là nguyên nhân tranh chấp phạm vi.
Gặp trong bài
変更管理の手続きに沿って対応します。
Quy trình đánh giá ảnh hưởng, duyệt trước khi làm thay đổi.
Bài: Báo cáo tình trạng dự án phát triển hệ thống
変更要求 へんこうようきゅう
Yêu cầu thay đổi (change request)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
変更要求 = yêu cầu thay đổi chính thức (CR); 要望 = mong muốn, chưa chắc thành yêu cầu. 変更要求 đi qua 変更管理 để duyệt phạm vi, chi phí, lịch.
Gặp trong bài
変更要求票を提出しました。
Viết tắt CR; quy trình 変更管理 xem xét ảnh hưởng, công sức, chi phí trước khi duyệt.
Bài: Phiếu yêu cầu thay đổi và quyết định trong họp quản lý thay đổi
法令違反 ほうれいいはん
Vi phạm pháp luật
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
法令 = luật + văn bản dưới luật; 法令遵守 = tuân thủ pháp luật (コンプライアンス); 違反 = vi phạm.
Gặp trong bài
保証 ほしょう
Bảo hành, bảo đảm chất lượng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Đồng âm ほしょう: 保証 = bảo đảm, bảo hành (lỗi thì chịu trách nhiệm); 補償 = bồi thường thiệt hại đã xảy ra; 保障 = bảo vệ trạng thái, quyền lợi.
Gặp trong bài
補償 ほしょう
Bồi thường, bù đắp thiệt hại
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
補償 = bù đắp thiệt hại đã xảy ra. Khác 保証 (bảo đảm trước) và 保障 (bảo vệ quyền, an ninh).
Gặp trong bài
保障 ほしょう
Bảo đảm (an ninh, quyền lợi)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
保障 = bảo vệ để không bị xâm hại (安全, 権利, 生活). Trong hợp đồng sản phẩm thì dùng 保証, không dùng 保障.
Gặp trong bài
社会保障が整備されている。
Ít dùng trong thông báo sản phẩm; hay đi với 社会, 安全.
Bài: Từ đồng âm và từ gần nghĩa trong văn bản công việc
満了 まんりょう
Kết thúc thời hạn đã quy định
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
満了 = hết hạn đúng thời hạn; 解約 = chấm dứt giữa chừng; 更新 = gia hạn.
Gặp trong bài
未合意 みごうい
Chưa đạt thỏa thuận
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
合意 = thoả thuận giữa các bên; 未合意 = chưa thống nhất. Biên bản thường tách 合意事項 và 未合意事項.
Gặp trong bài
無償 むしょう
Miễn phí (không lấy tiền)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
無償 = không thu phí (văn bản, hợp đồng); 無料 = miễn phí (đời thường); 有償 = có thu phí.
Gặp trong bài
明記 めいき
Ghi rõ
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
明記 = ghi rõ để không thể hiểu khác; 記載 = ghi vào (trung tính); 明示 = chỉ rõ (cả nói lẫn viết). Bẫy đọc hiểu: 「明記されていない」 nghĩa là văn bản không ghi, không có nghĩa là bị cấm.
Gặp trong bài
対象のファイルをプルリクエストに明記してください。
Ghi ra rõ ràng trong văn bản để không ai hiểu khác; mạnh hơn 記載.
Bài: Quy tắc review code khi team dùng AI hỗ trợ viết code
名義 めいぎ
Tên đứng trên tài khoản hoặc hợp đồng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
名義 = tên người đứng đăng ký (hợp đồng, tài khoản); 名前 là tên nói chung. 名義が違う = người đứng tên không trùng.
Gặp trong bài
免責 めんせき
Miễn trách nhiệm
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Được miễn một trách nhiệm theo điều kiện cụ thể. Không tự xóa mọi nghĩa vụ khắc phục, thông báo hoặc bồi thường; đọc đúng điều khoản áp dụng.
Gặp trong bài
文言 もんごん
Câu chữ (trong văn bản)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Câu chữ cụ thể, trong bài đọc là もんごん. Sửa 文言 có thể thay đổi nghĩa, quyền hoặc nghĩa vụ; không mặc nhiên chỉ chỉnh hình thức.
Gặp trong bài
有効期限 ゆうこうきげん
Thời hạn hiệu lực
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
有効期限 = mốc hết hiệu lực; 期限 = thời hạn nói chung; 賞味期限・消費期限 dùng cho thực phẩm. 「有効期限内」 = còn hiệu lực, hết hạn thì 有効期限切れ.
Gặp trong bài
証明書の有効期限が三十日以内です。
Mốc hết hiệu lực của chứng chỉ, token, hợp đồng.
Bài: Sổ tay vận hành hệ thống cho ca trực
要求元 ようきゅうもと
Bên đưa ra yêu cầu
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
要求元 = bộ phận đưa ra yêu cầu; 〜元 = nguồn (発行元、問い合わせ元). Khi yêu cầu bị gác lại, người phụ trách phải giải thích lại cho 要求元.
Gặp trong bài
要求元は営業管理部です。
〜元 = nguồn, gốc (発行元、問い合わせ元). Biết 要求元 để biết phải giải thích với ai khi bị bác.
Bài: Phiếu yêu cầu thay đổi và quyết định trong họp quản lý thay đổi
用語集 ようごしゅう
Bảng hoặc tài liệu tập hợp thuật ngữ
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
用語集 = danh sách thuật ngữ và cách viết thống nhất của dự án; 辞書 = từ điển chung; 表記ルール = quy tắc cách viết. Có 用語集 giúp tránh 表記揺れ và 認識齟齬 trong dịch thuật.
Gặp trong bài
履行 りこう
Thực hiện nghĩa vụ
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
履行 = thực hiện nghĩa vụ đã cam kết; 実行 = thực hiện nói chung; 不履行 = không thực hiện nghĩa vụ.
Gặp trong bài
留保 りゅうほ
Bảo lưu (giữ lại quyền)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
留保 = giữ lại, chưa chuyển hoặc chưa quyết (権利を留保する, 判断を留保する); 保留 = tạm treo việc quyết định; 保有 = sở hữu. 留保 hay dùng trong văn pháp lý.
Gặp trong bài
利用規約 りようきやく
Điều khoản sử dụng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
利用規約 = điều khoản của nhà cung cấp mà người dùng đồng ý khi đăng ký; 契約書 = hợp đồng hai bên ký riêng; 社内規程 = quy định nội bộ. Bản miễn phí của dịch vụ AI chỉ có 利用規約, thường không thương lượng được.
Gặp trong bài
新しいサービスは利用規約を確認したうえで申請してください。
Điều khoản nhà cung cấp đặt ra, người dùng đồng ý khi đăng ký.
Bài: Quy định dùng AI tạo sinh trong dự án phát triển