Đến nội dung chính
BJTビジネス日本語
Về Learn

Từ vựng BJT theo chủ đề: nghĩa, ví dụ và cách dùng

1548 từ và cách diễn đạt lấy từ các bài luyện BJT trên site, chia 13 nhóm theo tình huống công việc. Mỗi nhóm có trang riêng: cách đọc, nghĩa tiếng Việt, cụm hay đi kèm, chỗ dễ nhầm với từ gần nghĩa và câu ví dụ trong bài.

Danh sách tự biên soạn từ các bài luyện BJT (kỳ thi tiếng Nhật thương mại) trên site, không phải danh sách phạm vi thi do Kanken công bố.

Nên học nhóm nào trước?

Làm dự án IT với khách Nhật thì bắt đầu từ bốn nhóm dùng hằng ngày: IT, tiến độ và sự cố, họp, kính ngữ. Sau đó học mẫu ngữ pháp và hợp đồng, vì văn bản công việc dùng chúng để nói điều kiện, ngoại lệ và mức cam kết.

Các nhóm từ vựng BJT

Từ vựng tiếng Nhật IT cho BrSE: dự án và kiểm thử

Từ hay gặp khi làm BrSE hoặc kỹ sư trong dự án IT với khách Nhật: định nghĩa yêu cầu, thiết kế, phiếu lỗi, kiểm thử, phát hành, báo cáo sự cố, cloud, SLA, Agile, bảo mật và vận hành, cùng nhóm từ của dự án có AI: quy định dùng AI tạo sinh, review code do AI viết, RAG, dịch máy, AI agent và checksheet bảo mật. Tôi soạn bộ này khi tự ôn BJT, có AI hỗ trợ; các tình huống và câu ví dụ tự biên soạn, không trích từ dự án thật.

Gặp nhiều trong bài:

  • 当番 とうばん Người trực (theo ca, theo lịch)
  • インフラチーム Nhóm hạ tầng (máy chủ, mạng, dịch vụ ngoài)
  • 受け入れ基準 うけいれきじゅん Tiêu chí nghiệm thu
  • 受入テスト うけいれテスト Kiểm thử chấp nhận (acceptance test)
  • 運用 うんよう Vận hành, cách dùng hệ thống trong công việc hằng ngày

Xem đủ 361 từ

Từ vựng tiếng Nhật trong họp và ra quyết định

Từ dùng khi họp, hẹn lịch, ghi biên bản và xin phê duyệt: phân biệt việc đã quyết, đang cân nhắc, còn treo, và các cách đồng ý có điều kiện.

Gặp nhiều trong bài:

  • 認識 にんしき Cách hiểu, nhận thức về một việc
  • 見送る みおくる Gác lại, không thực hiện lần này
  • 一存 いちぞん Ý kiến, quyết định riêng của một người
  • 落としどころ おとしどころ Điểm thoả hiệp cả hai bên chấp nhận được
  • 可否 かひ Có được hay không, khả thi hay không

Xem đủ 92 từ

Từ vựng tiếng Nhật báo cáo tiến độ và sự cố

Từ dùng khi báo cáo tiến độ, trễ hạn, rủi ro và sự cố: mức chắc chắn của dự kiến, việc đã làm hay mới định làm, nguyên nhân và biện pháp.

Gặp nhiều trong bài:

  • 第一報 だいいっぽう Báo cáo đầu tiên (ngắn, ngay khi sự việc xảy ra)
  • 引き継ぎ ひきつぎ Bàn giao thông tin hoặc công việc
  • 未解決 みかいけつ Chưa giải quyết xong
  • 見込み みこみ Dự kiến dựa trên tình hình hiện tại
  • 稼働 かどう Đưa vào vận hành, chạy chính thức

Xem đủ 114 từ

Từ vựng tiếng Nhật về hợp đồng và phạm vi

Từ trong yêu cầu, phạm vi công việc và điều khoản hợp đồng: phần bao gồm hay tính riêng, ngoại lệ, trách nhiệm, hiệu lực và chấm dứt.

Gặp nhiều trong bài:

  • 対象外 たいしょうがい Nằm ngoài phạm vi xử lý lần này
  • 必須 ひっす Bắt buộc
  • 再委託 さいいたく Giao lại (việc đã nhận) cho bên thứ ba
  • 参照 さんしょう Tham chiếu, xem để đối chiếu
  • 自動更新 じどうこうしん Tự động gia hạn theo điều kiện đã quy định

Xem đủ 104 từ

Từ vựng tiếng Nhật về khách hàng và bán hàng

Từ dùng khi làm việc với khách: điện thoại, email, tiếp khách, bán hàng, marketing, đổi trả và đấu thầu.

Gặp nhiều trong bài:

  • 確約 かくやく Cam kết chắc chắn về một kết quả hoặc điều kiện
  • 先方 せんぽう Phía bên kia (khách, đối tác)
  • 宛先 あてさき Người nhận, địa chỉ nhận
  • 意向 いこう Ý định, mong muốn
  • 一斉送信 いっせいそうしん Gửi đồng loạt

Xem đủ 89 từ

Từ vựng tiếng Nhật tài chính, kế toán

Từ trong báo giá, hoá đơn, quyết toán chi phí và báo cáo tài chính: các loại lợi nhuận, cách đọc số liệu, mốc bao gồm hay không bao gồm.

Gặp nhiều trong bài:

  • 単価 たんか Đơn giá
  • 抑える おさえる Giữ ở mức thấp, kìm (chi phí, số lượng)
  • 概算 がいさん Ước tính sơ bộ
  • 確定値 かくていち Giá trị đã được xác nhận là chính thức
  • 決済 けっさい Thanh toán (thực hiện giao dịch trả tiền)

Xem đủ 138 từ

Từ vựng tiếng Nhật kinh tế và thị trường

Từ trong bài đọc kinh tế, biểu đồ xu hướng, xuất nhập khẩu, tái cơ cấu và báo cáo ESG: mô tả mức tăng giảm cho đúng mức độ.

Gặp nhiều trong bài:

  • 構成比 こうせいひ Tỷ trọng (của từng phần trong tổng)
  • 生産性 せいさんせい Năng suất
  • 頭打ち あたまうち Chạm trần (không tăng thêm)
  • 圧迫 あっぱく Gây sức ép, chèn ép
  • 円安 えんやす Đồng yên mất giá

Xem đủ 78 từ

Từ vựng tiếng Nhật sản xuất và kho vận

Từ về chất lượng, kiểm tra, tồn kho, xuất nhập hàng và vận chuyển: đặt hàng, nhận hàng, hàng lỗi và chi phí gửi trả.

Gặp nhiều trong bài:

  • 定期点検 ていきてんけん Kiểm tra định kỳ
  • 受入検査 うけいれけんさ Kiểm tra khi nhận hàng
  • 運賃 うんちん Cước vận chuyển
  • 回収 かいしゅう Thu hồi (hàng, tiền)
  • 過剰在庫 かじょうざいこ Tồn kho quá mức

Xem đủ 54 từ

Từ vựng tiếng Nhật nhân sự và quy định công ty

Từ trong quy định nội bộ, nhân sự, chấm công, công tác, tuyển dụng, nghỉ việc, bảo mật và tổng vụ.

Gặp nhiều trong bài:

  • 営業日 えいぎょうび Ngày làm việc/mở cửa theo lịch đơn vị
  • 手配 てはい Sắp xếp người, vật hoặc dịch vụ cần thiết
  • 異動 いどう Điều chuyển nhân sự
  • 往路 おうろ Chuyến đi
  • 監査 かんさ Kiểm toán, thanh tra (kiểm tra tính đúng đắn của hoạt động)

Xem đủ 192 từ

Kính ngữ tiếng Nhật thương mại

Kính ngữ, khiêm nhường ngữ và câu cố định khi gọi điện, tiếp khách, viết email và thư trang trọng, kèm các lỗi nhị trùng kính ngữ hay gặp.

Gặp nhiều trong bài:

  • 承る うけたまわる Kính ngữ khiêm nhường: tiếp nhận, nghe yêu cầu
  • ご期待に沿う ごきたいにそう Đáp ứng kỳ vọng (của đối phương)
  • 存じます ぞんじます Tôi nghĩ, tôi biết (khiêm nhường ngữ của 思う・知る)
  • 伺う うかがう Hỏi, nghe, đến thăm (khiêm nhường ngữ)
  • お越しになる おこしになる Kính ngữ tôn kính: đến

Xem đủ 89 từ

Mẫu ngữ pháp tiếng Nhật trong văn bản công việc

Từ nối, phó từ và mẫu ngữ pháp N1 hay gặp trong thông báo, quy định và email: điều kiện, ngoại lệ, mức bắt buộc và mức chắc chắn.

Gặp nhiều trong bài:

  • 〜かねる Khó có thể, không thể (cách từ chối lịch sự)
  • 〜次第 しだい Ngay sau khi điều kiện hoặc sự kiện đã xảy ra
  • 〜に伴い にともない Theo, cùng với một thay đổi làm phát sinh điều chỉnh
  • 充てる あてる Dành (tiền, người, thời gian) cho
  • 改めて あらためて Một lần nữa, vào dịp khác (riêng ra)

Xem đủ 142 từ

Từ katakana trong tiếng Nhật công sở

Từ vay mượn hay dùng trong công ty Nhật về quản lý dự án, marketing và nhân sự; nghĩa trong tiếng Nhật đôi khi khác nghĩa gốc tiếng Anh.

Gặp nhiều trong bài:

  • アウトソーシング Thuê ngoài
  • アサイン Phân công, chỉ định
  • アジェンダ Chương trình họp
  • アンケート Phiếu khảo sát
  • インボイス Hoá đơn thương mại (trong xuất nhập khẩu)

Xem đủ 46 từ

Thành ngữ, từ bốn chữ tiếng Nhật công việc

Thành ngữ, từ bốn chữ và khẩu ngữ giữa đồng nghiệp: nghĩa bóng, sắc thái khen hay chê và ngữ cảnh dùng.

Gặp nhiều trong bài:

  • 頭を抱える あたまをかかえる Đau đầu, bế tắc
  • 行き違い いきちがい Sự lệch nhau, hiểu nhầm (thông tin, thư từ)
  • 意思疎通 いしそつう Thông hiểu lẫn nhau, giao tiếp thông suốt
  • 一目置く いちもくおく Nể trọng (công nhận hơn mình)
  • 一朝一夕 いっちょういっせき Một sớm một chiều

Xem đủ 49 từ

Luyện nghe, đọc và thi thử 80 câu với các từ này · Cấu trúc đề thi BJT: số câu, thang điểm, lệ phí