Đến nội dung chính
BJTビジネス日本語
Về Learn

Từ vựng tiếng Nhật trong họp và ra quyết định

Từ dùng khi họp, hẹn lịch, ghi biên bản và xin phê duyệt: phân biệt việc đã quyết, đang cân nhắc, còn treo, và các cách đồng ý có điều kiện.

Mỗi từ có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, cụm hay đi kèm, phần phân biệt với từ dễ nhầm và câu ví dụ lấy từ bài luyện. Danh sách tự biên soạn từ các bài luyện BJT (kỳ thi tiếng Nhật thương mại) trên site, không phải danh sách phạm vi thi do Kanken công bố.

92 từ

歩み寄る あゆみよる

Xích lại gần nhau (nhượng bộ lẫn nhau)

Cụm hay đi kèm

  • 双方が歩み寄る
  • 歩み寄りを見せる

Phân biệt và lưu ý

歩み寄る = hai bên cùng nhường để gần nhau; 譲歩する = một bên nhường; 妥協する = chấp nhận mức kém hơn mong muốn. 歩み寄り mang sắc thái tích cực hơn 妥協.

Gặp trong bài

  • 双方が歩み寄りました。

    Cả hai bên nhường một chút để gặp nhau.

    Bài: Biên bản đàm phán điều kiện giữa hai công ty

異存 いぞん

Ý kiến khác, sự phản đối

Cụm hay đi kèm

  • 異存はございません

Phân biệt và lưu ý

異存 = ý kiến phản đối; gần như chỉ dùng ở dạng phủ định 「異存はございません」 để đồng ý một cách lịch sự.

Gặp trong bài

  • 方向性には異存ありません。

    Cần đọc đối tượng được đồng ý và phần điều kiện đi sau.

    Bài: Phân biệt đồng thuận sơ bộ với phê duyệt công bố

一存 いちぞん

Ý kiến, quyết định riêng của một người

Cụm hay đi kèm

  • 私の一存では決めかねます

Phân biệt và lưu ý

一存 = quyết định của riêng một người. 「私の一存では〜」 = tôi không thể tự quyết, cần hỏi cấp trên.

Gặp trong bài

  • 私の一存ではお答えできかねます。

    Chưa thể trả lời bằng quyết định riêng; không đồng nghĩa đã từ chối đề nghị cuối cùng.

    Bài: Khách gọi hỏi spec, thực chất muốn đổi yêu cầu

  • 私の一存では決められません。

    Dùng để nói mình không có thẩm quyền quyết định một mình.

    Bài: Mẫu ngữ pháp trong email thương lượng với khách

一任 いちにん

Giao toàn quyền (cho một người)

Cụm hay đi kèm

  • 〜に一任する
  • ご一任ください

Phân biệt và lưu ý

一任 = giao toàn quyền quyết cho một người; 委任 = uỷ quyền chính thức (pháp lý); 任せる là từ thường. 「部長に一任する」 = từ nay phần quyết là của 部長.

Gặp trong bài

  • 最終判断を部長に一任します。

    Tin giao để người đó tự quyết.

    Bài: Biên bản đàm phán điều kiện giữa hai công ty

異論 いろん

Ý kiến khác hoặc phản đối

Cụm hay đi kèm

  • 異論はありません
  • 異論が出る

Phân biệt và lưu ý

異論 = ý kiến khác, phản đối; 異存 gần nghĩa nhưng hay dùng trong câu lịch sự 「異存はございません」; 反論 = phản bác lại một lập luận.

Gặp trong bài

  • 検討を進めることに異論はありません。

    Cần nghe đối tượng của sự không phản đối; có thể chỉ đồng ý bàn tiếp chứ chưa duyệt thực hiện.

    Bài: Phân biệt đồng ý xem xét với quyết định triển khai

打ち出す うちだす

Đưa ra (chính sách, phương án) một cách rõ ràng

Cụm hay đi kèm

  • 方針を打ち出す
  • 新機軸を打ち出す

Phân biệt và lưu ý

打ち出す = đưa ra rõ ràng ra ngoài (方針, 戦略, 新プラン); 提示する = trình ra cho đối phương xem; 発表する = công bố. 打ち出す nhấn vào sự chủ động, dứt khoát.

Gặp trong bài

  • 新しいプランを打ち出します。

    Công bố rõ phương châm, sản phẩm, biện pháp.

    Bài: Biên bản họp chiến lược kinh doanh

延期 えんき

Dời lại ngày muộn hơn

Cụm hay đi kèm

  • 会議を延期する
  • 延期になる

Phân biệt và lưu ý

延期 = dời sang thời điểm sau; 中止 = dừng hoặc hủy việc đang làm/định làm, không tự có nghĩa vĩnh viễn; 変更 = đổi, có thể sớm hơn; 前倒し = làm sớm hơn kế hoạch.

Gặp trong bài

  • 参加者が少ないため、延期します。

    Khác với 中止 (huỷ); vẫn tổ chức nhưng vào thời gian khác.

    Bài: Đối chiếu lịch đào tạo với thông báo đính chính bằng lời

大筋 おおすじ

Hướng chính, các điểm lớn

Cụm hay đi kèm

  • 大筋で合意する
  • 大筋は問題ない

Phân biệt và lưu ý

大筋で合意 = đồng ý phần chính, chi tiết còn bàn; 全面的に合意 = đồng ý hoàn toàn. Đề hay hỏi phần nào chưa được đồng ý.

Gặp trong bài

  • 大筋では合意していますが、詳細は確認中です。

    Không tự bao hàm việc duyệt mọi chi tiết hoặc toàn bộ điều kiện.

    Bài: Phân biệt đồng thuận sơ bộ với phê duyệt công bố

落としどころ おとしどころ

Điểm thoả hiệp cả hai bên chấp nhận được

Cụm hay đi kèm

  • 落としどころを探る

Phân biệt và lưu ý

落としどころ = mức kết luận mà các bên đều chấp nhận được; 妥協点 gần nghĩa; 結論 = kết luận nói chung. 「落としどころを探る」 = đang tìm điểm thoả hiệp, chưa có kết quả.

Gặp trong bài

  • 段階的なリリースが落としどころになりそうです。

    Khẩu ngữ trong thương lượng; PM chuẩn bị nhiều phương án để tìm 落としどころ.

    Bài: Khách muốn thêm chức năng mà giữ nguyên ngày chạy

  • 今回の落としどころを探ります。

    Kết luận mà các bên đều chấp nhận được.

    Bài: Biên bản đàm phán điều kiện giữa hai công ty

確認 かくにん

Kiểm tra, xác nhận

Cụm hay đi kèm

  • 住所を確認する
  • 内容の確認を求める

Phân biệt và lưu ý

確認 là làm rõ dữ kiện hoặc cách hiểu; 承認 là cho phép chính thức. Đã xác nhận thông tin chưa chắc đã được duyệt để thực hiện.

Gặp trong bài

  • 発注前に住所を確認してもらいます。

    Việc xác nhận địa chỉ phải trước đặt hàng.

    Bài: Chọn nhà cung cấp: giá rẻ chưa chắc tổng chi phí thấp

課題 かだい

Vấn đề cần giải quyết, việc còn tồn

Cụm hay đi kèm

  • 課題を整理する
  • 課題一覧
  • 課題管理表

Phân biệt và lưu ý

課題 = việc hoặc vấn đề cần giải quyết; 問題 = vấn đề, trở ngại nói chung, không chỉ sự cố đã xảy ra; 宿題 = việc được giao mang về làm. Biên bản nên tách 決定事項 và 課題, kèm người phụ trách và hạn.

Gặp trong bài

  • 取引先マスタの移行方法が課題です。

    Trong biên bản, 課題 là điều chưa quyết, thường kèm người phụ trách và hạn.

    Bài: Biên bản họp và email đính chính của khách

可否 かひ

Có được hay không, khả thi hay không

Cụm hay đi kèm

  • 実施の可否
  • 可否を判断する

Phân biệt và lưu ý

可否 = có thể hay không; 採否 = chấp nhận hay không. Câu 「可否をご判断ください」 nhờ người có quyền quyết.

Gặp trong bài

  • 公開可否の判断には検証結果が必要です。

    Dùng khi kết luận quyết định phụ thuộc vào điều kiện hoặc bằng chứng.

    Bài: Đối chiếu ma trận rủi ro với quyết định phát hành

  • 金曜日に可否をご報告します。

    Hay đi cặp với 概算 khi trả lời sơ bộ một yêu cầu mới.

    Bài: Khách gọi hỏi spec, thực chất muốn đổi yêu cầu

議事録 ぎじろく

Biên bản cuộc họp

Cụm hay đi kèm

  • 議事録を作成する
  • 議事録に残す
  • 議事録を回覧する

Phân biệt và lưu ý

議事録 = biên bản họp chính thức, dùng làm căn cứ sau này; メモ = ghi chú cá nhân. 「議事録に残しておきます」 = ghi vào biên bản để không tranh cãi lại.

Gặp trong bài

  • 議事録では提案と決定事項を分けて記載します。

    Nội dung cần phản ánh trạng thái quyết định thực tế, không nâng đề xuất thành đã chốt.

    Bài: Phân biệt đồng ý xem xét với quyết định triển khai

議題 ぎだい

Chủ đề, nội dung đưa ra bàn trong cuộc họp

Cụm hay đi kèm

  • 議題に上げる
  • 本日の議題

Phân biệt và lưu ý

議題 = chủ đề được bàn; 議案 = đề án đưa ra để biểu quyết; アジェンダ = chương trình họp (danh sách các 議題).

Gặp trong bài

  • 次回の議題を事前に共有します。

    Bài: Xác nhận lịch họp sau khi thay đổi

協議 きょうぎ

Bàn bạc, thương thảo giữa các bên

Cụm hay đi kèm

  • 協議の上決定する
  • 別途協議
  • 両者協議

Phân biệt và lưu ý

協議 = các bên chính thức bàn để quyết; 相談 = hỏi ý kiến; 交渉 = thương lượng điều kiện. Hợp đồng hay có 「別途協議の上定める」.

Gặp trong bài

  • 追加協議になる可能性が高いと聞いています。

    Trang trọng hơn 相談; dùng giữa tổ chức, trong hợp đồng.

    Bài: Chọn vé theo yêu cầu công tác bổ sung

共同 きょうどう

Cùng nhau, chung

Cụm hay đi kèm

  • 共同で行う
  • 共同作業
  • 共同開発

Phân biệt và lưu ý

Cùng thực hiện hoặc cùng tham gia. Quyền, phân công và trách nhiệm của mỗi bên còn tùy thỏa thuận; không tự có nghĩa mọi bên chịu trách nhiệm ngang nhau.

Gặp trong bài

  • 御社と共同で準備します。

    共同で行う = hai bên cùng chịu trách nhiệm; khác 協力 (hỗ trợ).

    Bài: Biên bản họp và email đính chính của khách

切り離す きりはなす

Tách hai vấn đề để xử lý độc lập

Cụm hay đi kèm

  • 二つの問題を切り離して考える
  • 切り離して判断する

Phân biệt và lưu ý

Nghĩa đen là cắt tách, trong họp là tách hai vấn đề để xử lý độc lập. 切り分ける hay dùng khi khoanh vùng nguyên nhân lỗi.

Gặp trong bài

  • 復旧報告と補償の判断を切り離して進めます。

    Cho biết một việc không nhất thiết phải chờ việc còn lại.

    Bài: Phân biệt cam kết xử lý với quyền quyết định

継続検討 けいぞくけんとう

Tiếp tục xem xét (chưa quyết)

Cụm hay đi kèm

  • 継続検討とする
  • 継続検討事項

Phân biệt và lưu ý

継続検討 = tiếp tục xem xét, chưa quyết; 保留 = tạm gác lại; 見送り = quyết định không làm (lần này). Trong biên bản, 継続検討 không có nghĩa là đã đồng ý.

Gặp trong bài

  • 自動クローズの可否は継続検討とします。

    Trong biên bản, tách với 決定事項.

    Bài: Biên bản review thiết kế: quyền hạn và giới hạn cho AI agent

決定事項 けっていじこう

Các nội dung đã quyết định

Cụm hay đi kèm

  • 決定事項を共有する
  • 決定事項と検討事項

Phân biệt và lưu ý

決定事項 = đã chốt; 検討事項 = đang cân nhắc; 未決事項 = chưa quyết; 確認事項 = cần xác nhận lại.

Gặp trong bài

  • 決定事項を整理します。

    Phân biệt với 検討事項 (điều đang xem xét).

    Bài: Phân công lại đầu việc khi có sự cố phát sinh

  • 決定事項は三点です。

    Biên bản tách 決定事項 với 課題 (vấn đề còn mở) và 宿題 (việc phải làm).

    Bài: Biên bản họp và email đính chính của khách

決裂 けつれつ

Đổ vỡ (đàm phán)

Cụm hay đi kèm

  • 交渉決裂

Phân biệt và lưu ý

決裂 = đàm phán đổ vỡ, không đạt thoả thuận; 中断 = tạm dừng, có thể tiếp tục; 保留 = treo lại. Đề hay đánh tráo 決裂 với 中断.

Gặp trong bài

  • 交渉が決裂した場合に備えます。

    Đàm phán không đi tới thoả thuận.

    Bài: Biên bản đàm phán điều kiện giữa hai công ty

見解 けんかい

Quan điểm, nhận định

Cụm hay đi kèm

  • 見解を示す
  • 公式見解

Phân biệt và lưu ý

Quan điểm hoặc nhận định của cá nhân/tổ chức. 公式見解 là quan điểm chính thức; 感想 là cảm nghĩ, 所見 là nhận xét sau khi xem xét.

Gặp trong bài

  • 統一した見解を回答しました。

    Trong bài, đây là quan điểm thống nhất của công ty trả lời truyền thông; từ 見解 tự nó không luôn có nghĩa chính thức.

    Bài: Báo cáo kết quả chiến dịch quảng bá

権限 けんげん

Thẩm quyền quyết định hoặc hành động

Cụm hay đi kèm

  • 決裁権限
  • 権限を委譲する
  • 私の権限では決めかねます

Phân biệt và lưu ý

権限 = phạm vi được phép quyết định hoặc hành động; 権利 = quyền lợi được hưởng. 「私の権限では〜」 là cách từ chối và báo sẽ chuyển lên cấp trên.

Gặp trong bài

  • 料金の免除は、担当者の権限では決められません。

    Việc tiếp nhận và theo dõi yêu cầu không đồng nghĩa có quyền chấp thuận yêu cầu đó.

    Bài: Phân biệt cam kết xử lý với quyền quyết định

現実的 げんじつてき

Thực tế, khả thi khi làm thật

Cụm hay đi kèm

  • 現実的な案
  • 現実的ではない
  • 現実的に考える

Phân biệt và lưu ý

Thực tế, khả thi. 二つ目の案が現実的でしょう là đánh giá phương án có vẻ khả thi; chưa đủ để coi là quyết định hoặc phê duyệt chính thức.

Gặp trong bài

  • 毎月三十回操作するのは現実的ではありません。

    Dạng phủ định 現実的じゃない là cách nói mềm của "không làm nổi", hay dùng khi khách muốn đổi yêu cầu.

    Bài: Khách gọi hỏi spec, thực chất muốn đổi yêu cầu

  • 二つ目の案が現実的でしょう。

    Đánh giá phương án có vẻ khả thi; chưa đủ để coi khách đã chốt hoặc phê duyệt.

    Bài: Khách muốn thêm chức năng mà giữ nguyên ngày chạy

検討事項 けんとうじこう

Các việc đang cần cân nhắc

Cụm hay đi kèm

  • 検討事項を整理する
  • 次回の検討事項

Phân biệt và lưu ý

検討事項 = còn đang bàn; 決定事項 = đã chốt; 確認事項 = cần xác nhận lại; 宿題 = việc mang về làm (khẩu ngữ trong họp).

Gặp trong bài

  • 議事録の検討事項と決定事項を分けてください。

    Chưa có kết luận; không được ghi như đã quyết.

    Bài: Phân biệt đồng ý xem xét với quyết định triển khai

根拠 こんきょ

Căn cứ hỗ trợ một nhận định hoặc quyết định

Cụm hay đi kèm

  • 根拠を示す
  • 判断の根拠
  • 根拠に乏しい

Phân biệt và lưu ý

根拠 = căn cứ cho lập luận; エビデンス = bằng chứng dạng tài liệu (ảnh chụp, log), hay dùng trong IT; 理由 = lý do nói chung.

Gặp trong bài

  • 別の環境の記録も、調査範囲を広げる根拠になります。

    Cùng một dữ kiện có thể hỗ trợ mở rộng điều tra nhưng chưa đủ để bác bỏ một giả thuyết.

    Bài: Báo cáo rủi ro khi nguyên nhân chưa được xác định

  • 根拠のない回答は対象外とします。

    Với AI, 根拠 thường là tài liệu tham chiếu; câu trả lời không có 根拠 khó kiểm chứng.

    Bài: Kết quả đánh giá chatbot AI và quyết định phạm vi chạy thật

再検討 さいけんとう

Xem xét lại

Cụm hay đi kèm

  • 再検討する
  • 再検討をお願いする

Phân biệt và lưu ý

再検討 = xét lại; 見直す = rà lại để sửa; 白紙に戻す = huỷ toàn bộ, làm lại từ đầu.

Gặp trong bài

  • 受付枠の拡大はその結果を見て再検討します。

    Chưa bác bỏ; sẽ xét lại khi có thêm thông tin.

    Bài: Đọc xu hướng vận hành khi mục tiêu thay đổi

採否 さいひ

Chấp nhận hay từ chối một đề xuất

Cụm hay đi kèm

  • 採否を決める
  • 採否の連絡

Phân biệt và lưu ý

採否 = nhận hay không nhận (đề xuất, ứng viên); 可否 = có được, có làm được hay không; 是非 = đúng hay sai.

Gặp trong bài

  • 今回は分類だけを確認し、採否は次回決めます。

    Phân biệt trao đổi thông tin với ra quyết định nhận hoặc không nhận.

    Bài: Chốt agenda và phiên bản tài liệu họp

採用 さいよう

Chọn dùng (phương án); tuyển dụng (nhân sự)

Cụm hay đi kèm

  • 案を採用する
  • 中途採用
  • 採用を見送る

Phân biệt và lưu ý

採用 có hai nghĩa: chọn dùng phương án và tuyển người. 採択 = chọn thông qua (đề án, nghị quyết), trang trọng hơn.

Gặp trong bài

  • どちらの案も採用が決まったとは記載しません。

    Với đề xuất là quyết định chọn dùng; với người là tuyển vào làm.

    Bài: Giữ đúng phạm vi khi khách cần tài liệu quyết định gấp

先に予約が入る さきによやくがはいる

Đã có người đặt trước

Cụm hay đi kèm

  • あいにく先に予約が入っております

Phân biệt và lưu ý

Cách từ chối lịch sự khi trùng lịch: nêu lý do khách quan thay vì nói 「できません」.

Gặp trong bài

  • 三番は先にご予約が入っております。

    Dùng để giải thích vì sao không thể dùng phòng đó.

    Bài: Tiếp khách tại quầy lễ tân khi người hẹn đến muộn

差し替える さしかえる

Thay bản đang dùng bằng bản khác

Cụm hay đi kèm

  • 資料を差し替える
  • 差し替え版

Phân biệt và lưu ý

差し替える = thay bản cũ bằng bản mới ở đúng vị trí đó; 修正 = sửa; 更新 = cập nhật.

Gặp trong bài

  • 添付資料を第三版に差し替えてください。

    Nêu thao tác thay thế rõ ràng để người nhận không dùng cả hai bản.

    Bài: Chốt agenda và phiên bản tài liệu họp

差し戻し さしもどし

Trả lại để sửa hoặc bổ sung trước khi tiếp tục xử lý

Cụm hay đi kèm

  • 書類を差し戻す
  • 差し戻しになる

Phân biệt và lưu ý

差し戻し = trả lại để sửa rồi nộp lại, vẫn còn cơ hội; 却下 = bác bỏ hẳn; 保留 = tạm chưa quyết.

Gặp trong bài

  • 請求書に誤りがあり、経理から差し戻しになりました。

    Khác với đã bác bỏ giao dịch vĩnh viễn; thường chỉ việc hồ sơ cần được chỉnh để đi tiếp.

    Bài: Xử lý khiếu nại mà không hứa quá căn cứ

座長 ざちょう

Chủ trì cuộc họp/uỷ ban

Cụm hay đi kèm

  • 座長を務める

Phân biệt và lưu ý

座長 = người chủ toạ (hội thảo, uỷ ban); 司会 = người dẫn chương trình; 議長 = chủ tịch phiên họp chính thức.

Gặp trong bài

  • 座長が議論をまとめます。

    Chủ trì buổi họp mà không nhất thiết có chức vụ cao nhất.

    Bài: Động từ trong họp và quy trình ra quyết định

時間帯 じかんたい

Khung giờ

Cụm hay đi kèm

  • 混雑する時間帯
  • 午前の時間帯

Phân biệt và lưu ý

時間帯 = khung giờ (午前の時間帯, 混雑する時間帯); 時刻 = một thời điểm cụ thể (10時); 期間 = khoảng nhiều ngày. Đề nghe hay hỏi khung giờ chứ không hỏi giờ chính xác.

Gặp trong bài

  • 時間帯は同じです。

    Chỉ khoảng thời gian trong ngày, không chỉ một thời điểm.

    Bài: Đối chiếu lịch đào tạo với thông báo đính chính bằng lời

実務上 じつむじょう

Về mặt công việc thực tế

Cụm hay đi kèm

  • 実務上の問題
  • 実務上は困らない

Phân biệt và lưu ý

実務上 = về mặt công việc thực tế; 理論上・仕様上 = trên lý thuyết, trên spec. Người duyệt hay dùng 実務上 để hỏi một yêu cầu là "cần" hay chỉ "muốn".

Gặp trong bài

  • 実務上は困らないと思います。

    Dùng để đặt câu hỏi về giá trị thực của một yêu cầu, phân biệt "muốn có" với "cần có".

    Bài: Phiếu yêu cầu thay đổi và quyết định trong họp quản lý thay đổi

宿題事項 しゅくだいじこう

Việc mang về làm (sau buổi họp)

Cụm hay đi kèm

  • 宿題を持ち帰る

Phân biệt và lưu ý

宿題事項 = việc mang về làm sau họp, có người và hạn; 持ち帰り = mang về hỏi nội bộ; 決定事項 = đã chốt. Biên bản tách 宿題 khỏi 決定事項 để biết việc nào chưa xong.

Gặp trong bài

  • 宿題事項を次回までに回答します。

    Trong họp công ty Nhật, 宿題 = việc ai đó phải làm tiếp.

    Bài: Biên bản buổi lấy yêu cầu hệ thống

出欠 しゅっけつ

Có mặt hay vắng mặt

Cụm hay đi kèm

  • 出欠を確認する
  • 出欠表

Phân biệt và lưu ý

出欠 = có mặt hay vắng; 出席 = có mặt; 欠席 = vắng. Thư mời ghi 「ご出欠を〜日までにご返信ください」 = trả lời tham dự hay không trước hạn.

Gặp trong bài

  • ご出欠につきましては十一月十日までにご返信ください。

    出欠を取る = điểm danh; ご出欠 = việc tham dự hay không.

    Bài: Thư đối ngoại trang trọng: thông báo chuyển trụ sở và mời dự tiệc

承認 しょうにん

Phê duyệt

Cụm hay đi kèm

  • 承認を得る
  • 承認者
  • 事前承認

Phân biệt và lưu ý

承認 = người có thẩm quyền đồng ý chính thức; 了承 = biết và chấp nhận (nhẹ hơn); 決裁 = phê duyệt theo quy trình nội bộ. Ý kiến của người phụ trách chưa phải 承認.

Gặp trong bài

  • 一番目と二番目は承認します。

    Người 承認 là người có thẩm quyền; ý kiến người phụ trách chưa phải 承認.

    Bài: Phiếu yêu cầu thay đổi và quyết định trong họp quản lý thay đổi

承認権限 しょうにんけんげん

Thẩm quyền phê duyệt

Cụm hay đi kèm

  • 承認権限を持つ
  • 承認権限者

Phân biệt và lưu ý

Người có 承認権限 mới duyệt được; người tham gia họp đồng ý chưa chắc đã có quyền này. Đề hay hỏi ai là người quyết.

Gặp trong bài

  • 担当者には契約条件の承認権限がありません。

    Phân biệt người tiếp nhận trao đổi với người quyết định.

    Bài: Kính ngữ và giới hạn cam kết với khách hàng

承認済み しょうにんずみ

Đã được phê duyệt

Cụm hay đi kèm

  • 承認済みの資料
  • 承認済みとして扱う

Phân biệt và lưu ý

承認済み = đã được phê duyệt; 確認済み chỉ là đã kiểm tra, chưa chắc đã duyệt; 申請中 = đang xin duyệt.

Gặp trong bài

  • 判断を待っている案件を承認済みと書かないでください。

    済み thể hiện trạng thái hoàn tất; không dùng thay cho đã tiếp nhận hoặc đang xem xét.

    Bài: Phân biệt cam kết xử lý với quyền quyết định

譲歩 じょうほ

Nhượng bộ

Cụm hay đi kèm

  • 譲歩する
  • 譲歩を引き出す

Phân biệt và lưu ý

譲歩 = một bên chịu lùi (giá, điều kiện); 歩み寄り = hai bên cùng lùi; 妥協 = chấp nhận thoả hiệp. 「譲歩を引き出す」 = khiến đối phương nhượng bộ.

Gặp trong bài

  • 当社が譲歩する案が出されました。

    Chấp nhận lùi một bước trong đàm phán.

    Bài: Biên bản đàm phán điều kiện giữa hai công ty

審議 しんぎ

Thảo luận và xét duyệt (trong hội đồng)

Cụm hay đi kèm

  • 審議を経て
  • 継続審議
  • 審議会

Phân biệt và lưu ý

審議 = hội đồng bàn và xét; 審査 = xét theo tiêu chí; 協議 = các bên bàn bạc.

Gặp trong bài

  • 人事委員会で審議します。

    Hội đồng, uỷ ban bàn kỹ trước khi quyết định.

    Bài: Thông báo sửa đổi chế độ đánh giá nhân sự

擦り合わせる すりあわせる

Thống nhất nhận thức giữa các bên

Cụm hay đi kèm

  • 認識を擦り合わせる
  • 日程の擦り合わせ

Phân biệt và lưu ý

擦り合わせる = điều chỉnh để nhận thức các bên khớp nhau; 調整 = điều chỉnh lịch, điều kiện; 合意 = kết quả đã thống nhất.

Gặp trong bài

  • 認識を擦り合わせてから進めます。

    Dùng cho quan điểm, hiểu biết; nhấn vào việc trao đổi để cùng một hướng.

    Bài: Động từ trong họp và quy trình ra quyết định

整理する せいりする

Sắp xếp lại, tóm lại cho rõ

Cụm hay đi kèm

  • 論点を整理する
  • 整理いたしますと
  • 情報を整理する

Phân biệt và lưu ý

整理する = sắp xếp, tóm lại cho rõ; 整頓 = dọn gọn đồ vật. 整理いたしますと… と理解いたしました là khuôn chốt cách hiểu bằng văn bản trước khi làm tiếp.

Gặp trong bài

  • 整理いたしますと、次の二点になります。

    Trong email, 整理いたしますと mở đầu phần tóm tắt cách hiểu để đối phương xác nhận.

    Bài: Chuỗi email nhiều lượt: yêu cầu đổi quyền duyệt bị thu hẹp dần

折衷案 せっちゅうあん

Phương án dung hoà

Cụm hay đi kèm

  • 折衷案を出す

Phân biệt và lưu ý

折衷案 = phương án lấy một phần ý của các bên; 代替案 = phương án thay thế; 調整案 = phương án điều chỉnh cho khớp điều kiện. 折衷案 thường xuất hiện khi hai bên có 隔たり.

Gặp trong bài

  • この折衷案を叩き台とします。

    Kết hợp một phần ý của các bên.

    Bài: Biên bản đàm phán điều kiện giữa hai công ty

前日 ぜんじつ

Ngày trước ngày diễn ra sự việc

Cụm hay đi kèm

  • 会議の前日までに
  • 前日の17時まで

Phân biệt và lưu ý

前日 là ngày trước một sự kiện bất kỳ; 昨日 là "hôm qua" tính từ hôm nay; 先日 là "hôm trước", vài ngày trước. 前日 hay gặp trong thông báo hạn chót.

Gặp trong bài

  • 会議の前日までに、資料を共有してください。

    Bài: Xác nhận lịch họp sau khi thay đổi

前提にする ぜんていにする

Lấy một điều làm giả định để triển khai việc khác

Cụm hay đi kèm

  • 〜を前提に進める
  • 前提条件
  • 前提が崩れる

Phân biệt và lưu ý

前提 = điều coi như đã đúng để bàn tiếp; 条件 = điều phải thoả mới được làm. 前提が崩れる = giả định ban đầu không còn đúng, phải tính lại.

Gặp trong bài

  • 承認前に導入日を前提にして準備を進めないでください。

    Dễ xuất hiện khi một lịch dự kiến bị hiểu như lịch đã được chốt.

    Bài: Nghe các ràng buộc khi đề xuất mua phần mềm

相談事項 そうだんじこう

Việc cần trao đổi, xin ý kiến

Cụm hay đi kèm

  • 相談事項をまとめる
  • 依頼事項

Phân biệt và lưu ý

相談事項 = việc cần hỏi ý kiến; 依頼事項 = việc nhờ đối phương làm; 報告事項 = chỉ báo cho biết. Trong 日報, khách Nhật đọc kỹ 相談事項 vì đó là chỗ cần họ phản hồi.

Gặp trong bài

  • 課題・相談事項を記載します。

    Phần người đọc cần phản hồi.

    Bài: Báo cáo ngày của đội phát triển offshore

双方 そうほう

Cả hai bên

Cụm hay đi kèm

  • 双方の合意
  • 双方向

Phân biệt và lưu ý

双方 = cả hai bên; 両者 = hai người, hai bên (gần nghĩa); 一方 = một bên. 「双方の合意」 = cả hai cùng đồng ý, một bên đồng ý thì chưa đủ.

Gặp trong bài

  • 双方の主張を整理します。

    Hai phía trong giao dịch, tranh luận.

    Bài: Biên bản đàm phán điều kiện giữa hai công ty

即答 そくとう

Trả lời ngay tại chỗ

Cụm hay đi kèm

  • 即答を避ける
  • 即答しかねます

Phân biệt và lưu ý

「即答いたしかねます」 = không thể trả lời ngay, thường đi với 持ち帰って検討します.

Gặp trong bài

  • この場で即答できません。

    Hay dùng ở thể phủ định khi chưa có quyền hoặc thông tin để trả lời.

    Bài: Động từ trong họp và quy trình ra quyết định

代替案 だいたいあん

Phương án thay thế

Cụm hay đi kèm

  • 代替案を提示する
  • 代替案を検討する

Phân biệt và lưu ý

代替案 = phương án thay thế; 調整案 = phương án dung hoà; 対案 = phương án đối lại đề xuất của bên kia.

Gặp trong bài

  • 実施済みの確認、阻害要因、代替案を共有してください。

    Đưa ra khi phương án gốc không thực hiện được.

    Bài: Diễn đạt điều kiện và mức chắc chắn trong báo cáo

打診 だしん

Thăm dò ý (trước khi đề nghị chính thức)

Cụm hay đi kèm

  • 打診する
  • 〜との打診があった

Phân biệt và lưu ý

打診 = hỏi thăm dò ý trước khi đề nghị chính thức; 依頼 = nhờ chính thức; 交渉 = thương lượng điều kiện. 「〜との打診があった」 nghĩa là mới thăm dò, chưa phải yêu cầu đã chốt.

Gặp trong bài

  • 値上げしたいとの打診がありました。

    Hỏi ý đối phương một cách không chính thức.

    Bài: Biên bản đàm phán điều kiện giữa hai công ty

叩き台 たたきだい

Bản nháp để làm cơ sở bàn bạc

Cụm hay đi kèm

  • 叩き台を作る
  • 〜を叩き台にする

Phân biệt và lưu ý

叩き台 = bản nháp đưa ra để mọi người góp ý, sửa; 素案 = bản sơ thảo; 原案 = bản gốc đưa ra bàn. 「〜を叩き台にする」 = lấy làm điểm bắt đầu, không phải đã duyệt.

Gặp trong bài

  • この案を叩き台として検討します。

    Không phải bản cuối; đưa ra để mọi người góp ý sửa.

    Bài: Biên bản đàm phán điều kiện giữa hai công ty

  • 生成AIの出力結果は叩き台として扱います。

    Phương án sơ bộ để mọi người góp ý, sửa.

    Bài: Báo cáo PoC dùng AI tạo sinh để thiết kế test case

妥当性 だとうせい

Tính hợp lý, đúng đắn

Cụm hay đi kèm

  • 妥当性を確認する
  • 妥当性を検証する

Phân biệt và lưu ý

妥当性 = mức độ hợp lý, phù hợp; 正当性 = tính chính đáng (về đạo lý, pháp lý); 有効性 = tính hiệu quả. Review thiết kế xác nhận 妥当性, không phải "đúng tuyệt đối".

Gặp trong bài

  • 設計の妥当性を確認しました。

    Hay gặp trong review: 妥当性を確認する, 妥当性を検証する.

    Bài: Biên bản review thiết kế: quyền hạn và giới hạn cho AI agent

断言 だんげん

Khẳng định dứt khoát, không để lại nghi ngờ

Cụm hay đi kèm

  • 断言はできませんが
  • 〜と断言する

Phân biệt và lưu ý

断言 = tuyên bố chắc chắn bằng lời; 断定 = kết luận dứt khoát dựa trên phán đoán. 「断言はできませんが」 báo trước thông tin chưa chắc.

Gặp trong bài

  • 原因を確認する前に再発しないと断言できません。

    Nghe sự khác nhau giữa nhận trách nhiệm xử lý và khẳng định tuyệt đối về tương lai.

    Bài: Xử lý khiếu nại mà không hứa quá căn cứ

断定 だんてい

Kết luận chắc chắn

Cụm hay đi kèm

  • 原因を断定する
  • 現時点では断定できない

Phân biệt và lưu ý

断定 = kết luận dứt khoát; 推定 = suy đoán có căn cứ; 断言 = tuyên bố chắc chắn bằng lời.

Gặp trong bài

  • この表だけでは原因を断定できません。

    Giữ mức chắc chắn đúng với dữ liệu khi số liệu chưa chứng minh quan hệ nhân quả.

    Bài: Đọc xu hướng vận hành khi mục tiêu thay đổi

中止 ちゅうし

Huỷ bỏ, dừng hẳn

Cụm hay đi kèm

  • 中止になる
  • 開催中止
  • 一時中止

Phân biệt và lưu ý

Dừng hoặc hủy việc đang làm/định làm; khác 延期 là dời lịch. Không tự có nghĩa vĩnh viễn: 一時中止 là tạm dừng và có thể mở lại.

Gặp trong bài

  • 保留と中止を混同しないでください。

    Quyết định không tiếp tục; khác 延期 và 保留.

    Bài: Báo cáo rủi ro khi nguyên nhân chưa được xác định

朝会 ちょうかい

Họp ngắn đầu ngày

Cụm hay đi kèm

  • 朝会で共有する
  • 朝会に参加する

Phân biệt và lưu ý

朝会 = họp ngắn đầu ngày, đọc ちょうかい hoặc あさかい; 定例会 = họp định kỳ. Trong Agile gần với デイリースクラム.

Gặp trong bài

  • 今日の朝会でチームに共有します。

    Còn đọc là あさかい; trong Agile gần với デイリースクラム. Thường 10–15 phút, báo việc hôm qua, hôm nay và vướng mắc.

    Bài: Họp đầu ngày với BrSE: hai bên hiểu chữ "xong" khác nhau

調整案 ちょうせいあん

Đề xuất điều chỉnh để xử lý tình hình

Cụm hay đi kèm

  • 調整案を提示する
  • 調整案をまとめる

Phân biệt và lưu ý

調整案 = phương án dung hoà nhiều điều kiện; 代替案 = phương án thay thế khi phương án gốc không được; 改善案 = đề xuất cải thiện.

Gặp trong bài

  • 納期に間に合わない場合は、調整案も提示してください。

    Bài: Xác định thứ tự ưu tiên từ email

詰める つめる

Chốt chi tiết, làm cho chặt chẽ

Cụm hay đi kèm

  • 詳細を詰める
  • 条件を詰める

Phân biệt và lưu ý

詰める = bàn để làm chặt chi tiết, là quá trình, chưa chắc đã chốt; 決める = quyết. 「来週までに詰めましょう」.

Gặp trong bài

  • 細部は来週までに詰めます。

    Dùng cho chi tiết, điều kiện, số liệu cần chốt.

    Bài: Động từ trong họp và quy trình ra quyết định

定例打ち合わせ ていれいうちあわせ

Cuộc họp trao đổi định kỳ

Cụm hay đi kèm

  • 定例打ち合わせを開く
  • 次回の定例打ち合わせで報告する

Phân biệt và lưu ý

打ち合わせ = trao đổi để phối hợp hoặc chuẩn bị công việc; 会議 = cuộc họp bàn một vấn đề, thường trang trọng hơn. Không có số người cố định phân biệt hai từ, và cả hai đều có thể đưa ra quyết định. 定例 = theo chu kỳ cố định.

Gặp trong bài

  • 定例打ち合わせでは、進捗と未決事項を確認します。

    Bài: Xác nhận lịch họp sau khi thay đổi

定例会 ていれいかい

Họp định kỳ

Cụm hay đi kèm

  • 定例会を開く
  • 週次定例会
  • 定例会の議事録

Phân biệt và lưu ý

定例会 = họp định kỳ (thường hằng tuần) với khách hoặc trong team; 臨時会議 = họp bất thường. Biên bản 定例会 là căn cứ khi về sau có tranh chấp.

Gặp trong bài

  • 毎週木曜日に定例会を行います。

    Cuộc họp tiến độ hằng tuần với khách; biên bản 定例会 là căn cứ khi có tranh chấp.

    Bài: Biên bản họp và email đính chính của khách

定例報告 ていれいほうこく

Báo cáo định kỳ

Cụm hay đi kèm

  • 定例報告で共有する
  • 週次の定例報告

Phân biệt và lưu ý

定例報告 = báo cáo theo chu kỳ; 臨時報告 = báo cáo bất thường; 週報/月報 = báo cáo tuần/tháng.

Gặp trong bài

  • 定例報告は毎週金曜日に行います。

    Báo cáo cố định, khác với báo cáo phát sinh khi có sự cố.

    Bài: Hiểu lời góp ý gián tiếp của cấp trên trong buổi trao đổi cuối kỳ

同席 どうせき

Cùng có mặt tại cuộc họp

Cụm hay đi kèm

  • 会議に同席する
  • 同席させていただく

Phân biệt và lưu ý

同席 = có mặt cùng, thường không phải nhân vật chính; 出席 = tham dự; 参加 = tham gia, chủ động góp phần.

Gặp trong bài

  • 技術担当も同席させていただきます。

    Dùng khi tham dự cùng người khác trong cùng một buổi.

    Bài: Kính ngữ trong email gửi khách hàng

同席者 どうせきしゃ

Người cùng tham dự

Cụm hay đi kèm

  • 同席者の人数
  • 同席者をお知らせください

Phân biệt và lưu ý

同席者 = người cùng có mặt, thường không phải người chủ trì; 出席者 = người tham dự nói chung.

Gặp trong bài

  • 同席者が増えたので会議室を使います。

    Số người tham dự ảnh hưởng tới việc chọn phòng.

    Bài: Tiếp khách tại quầy lễ tân khi người hẹn đến muộn

取り消す とりけす

Huỷ (đã đặt hoặc đã quyết)

Cụm hay đi kèm

  • 予約を取り消す
  • 発言を取り消す

Phân biệt và lưu ý

取り消す = huỷ cái đã đặt hoặc đã quyết; キャンセル là khẩu ngữ; 取り下げる = rút lại cái mình đã đề xuất.

Gặp trong bài

  • 予約を取り消す。

    Khác 延期 (dời lại).

    Bài: Đặt phòng họp khi bảng đặt chỗ chưa kịp cập nhật

取り下げる とりさげる

Rút lại một thông báo hoặc đề xuất đã đưa ra

Cụm hay đi kèm

  • 申請を取り下げる
  • 提案を取り下げる

Phân biệt và lưu ý

取り下げる = tự rút lại cái mình đã đưa ra; 取り消す = huỷ cái đã đặt hoặc đã quyết; 撤回 = rút lại phát ngôn, quyết định (trang trọng).

Gặp trong bài

  • 旧案内は取り下げ、新しい案内を送付します。

    Làm rõ văn bản trước không còn là căn cứ áp dụng.

    Bài: Chốt agenda và phiên bản tài liệu họp

取りまとめる とりまとめる

Tổng hợp các thông tin thành kết quả chung

Cụm hay đi kèm

  • 意見を取りまとめる
  • 取りまとめ役

Phân biệt và lưu ý

取りまとめる = gom nhiều ý kiến, dữ liệu thành một kết quả chung; まとめる rộng hơn; 集約 = tập hợp lại (văn viết).

Gặp trong bài

  • 各担当の結果を取りまとめて報告します。

    Nêu người chịu trách nhiệm gom bằng chứng, không nhất thiết tự làm mọi việc.

    Bài: Đối chiếu ma trận rủi ro với quyết định phát hành

  • 意見を取りまとめて報告します。

    Gom nhiều ý kiến lại thành một kết luận chung.

    Bài: Động từ trong họp và quy trình ra quyết định

長引く ながびく

Kéo dài hơn dự kiến

Cụm hay đi kèm

  • 会議が長引く
  • 交渉が長引く

Phân biệt và lưu ý

長引く = kéo dài ngoài ý muốn; 延びる = bị lùi, kéo dài ra; 延長する = chủ động gia hạn.

Gặp trong bài

  • 前の予定が長引きそうです。

    Hay dùng cho họp, đàm phán, sự cố kéo dài làm trễ lịch sau.

    Bài: Nhận lời nhắn qua điện thoại khi người nhận vắng mặt

認識 にんしき

Cách hiểu, nhận thức về một việc

Cụm hay đi kèm

  • 〜という認識でよろしいでしょうか
  • 認識を合わせる
  • 認識のずれ

Phân biệt và lưu ý

「〜という認識でよろしいでしょうか」 là câu xác nhận cách hiểu rất hay dùng với khách. 認識のずれ = hai bên hiểu khác nhau, nguyên nhân phổ biến của 手戻り.

Gặp trong bài

  • データは残すという認識でよろしいでしょうか。

    Bài: Làm rõ điều kiện trước khi phát triển

  • 「完了」の認識がずれていました。

    認識がずれる là cách hiểu bị lệch; 認識を合わせる là xác nhận và điều chỉnh để hiểu thống nhất.

    Bài: Họp đầu ngày với BrSE: hai bên hiểu chữ "xong" khác nhau

  • 十二月八日と認識しております。

    〜と認識しております = "tôi hiểu là…": chỉ ra chỗ khác mà không nói thẳng đối phương sai.

    Bài: Biên bản họp và email đính chính của khách

認識合わせ にんしきあわせ

Thống nhất cách hiểu giữa hai bên

Cụm hay đi kèm

  • 認識合わせを行う
  • 事前の認識合わせ

Phân biệt và lưu ý

認識合わせ = hai bên xác nhận hiểu giống nhau (danh từ của 認識を合わせる); 擦り合わせ = điều chỉnh để khớp ý kiến, điều kiện; 合意 = đã thống nhất. 認識合わせ xong chưa chắc đã 合意.

Gặp trong bài

  • お客様との認識合わせを伴う工程は、削減が難しいです。

    Danh từ hoá của 認識を合わせる; hay dùng trong họp với khách.

    Bài: Trả lời khách đề nghị giảm 30% báo giá vì dùng AI

根回し ねまわし

Vận động, dàn xếp trước (để được đồng thuận)

Cụm hay đi kèm

  • 根回しをする
  • 事前の根回し

Phân biệt và lưu ý

根回し = dàn xếp trước khi họp để cuộc họp thông qua suôn sẻ; rất phổ biến trong công ty Nhật.

Gặp trong bài

  • 会議の前に関係部署へ根回しをします。

    Nói chuyện riêng với người liên quan trước cuộc họp chính thức.

    Bài: Bài viết nội bộ nhìn lại dự án dùng nhiều thành ngữ

諮る はかる

Hỏi ý kiến để cân nhắc quyết định

Cụm hay đi kèm

  • 会議に諮る
  • 委員会に諮る

Phân biệt và lưu ý

Hỏi ý kiến để cân nhắc quyết định, thường gặp 委員会に諮る trong doanh nghiệp; cũng có thể hỏi ý kiến một người. Khác 図る (tìm cách) và 測る (đo).

Gặp trong bài

  • 重要案件は取締役会に諮ります。

    Trong bài là hỏi hội đồng có thẩm quyền; cũng có thể dùng với cá nhân, như 専門家に諮る.

    Bài: Động từ trong họp và quy trình ra quyết định

判断材料 はんだんざいりょう

Thông tin cần để đưa ra quyết định

Cụm hay đi kèm

  • 判断材料を揃える
  • 判断材料が不足している

Phân biệt và lưu ý

判断材料 = thông tin dùng để quyết định; 根拠 = căn cứ cho một kết luận; 参考資料 = tài liệu tham khảo. 「判断材料が揃い次第」 nghĩa là chưa quyết, đang chờ thông tin.

Gặp trong bài

  • 判断材料がそろってから、実施するか検討します。

    Có đủ thông tin để cân nhắc vẫn không luôn đồng nghĩa được tự động chấp thuận.

    Bài: Báo cáo rủi ro khi nguyên nhân chưa được xác định

判断者 はんだんしゃ

Người ra quyết định

Cụm hay đi kèm

  • 判断者を決める

Phân biệt và lưu ý

判断者 = người có quyền quyết trong một quy trình; 担当者 = người làm; 承認者 = người phê duyệt. Runbook, kế hoạch phát hành hay ghi rõ 判断者 để tránh chờ nhau.

Gặp trong bài

  • 判断者は運用責任者とします。

    Người có quyền quyết trong kế hoạch, quy trình.

    Bài: Thông báo bảo trì định kỳ và phát hành phiên bản mới

披露 ひろう

Ra mắt, công bố (cho mọi người cùng biết)

Cụm hay đi kèm

  • 披露の会
  • お披露目

Phân biệt và lưu ý

披露 = cho mọi người cùng thấy, cùng biết (新社屋の披露, 新製品の披露); 発表 = công bố thông tin; お披露目 = ra mắt lần đầu. 披露宴 thường là tiệc cưới.

Gặp trong bài

  • 新社屋の披露の会を催します。

    披露宴 = tiệc cưới; お披露目 = ra mắt.

    Bài: Thư đối ngoại trang trọng: thông báo chuyển trụ sở và mời dự tiệc

振り返り ふりかえり

Nhìn lại, rút kinh nghiệm (sau dự án)

Cụm hay đi kèm

  • 振り返りを行う
  • プロジェクトの振り返り

Phân biệt và lưu ý

振り返り = rút kinh nghiệm; 反省会 = họp kiểm điểm (nặng hơn); レトロスペクティブ = cách gọi trong Agile.

Gặp trong bài

  • 振り返り報告をまとめます。

    Họp hoặc báo cáo xem lại điều làm tốt, chưa tốt để cải thiện.

    Bài: Từ katakana thường gặp trong quản lý dự án

隔たり へだたり

Khoảng cách, chênh lệch (ý kiến)

Cụm hay đi kèm

  • 意見の隔たり
  • 隔たりが大きい

Phân biệt và lưu ý

隔たり = khoảng cách giữa hai bên (ý kiến, điều kiện); 差 = chênh lệch con số; ずれ = lệch nhỏ. 「隔たりが大きい」 báo hiệu đàm phán khó, có thể cần 折衷案.

Gặp trong bài

  • 双方の主張に隔たりがありました。

    Hai bên còn xa nhau về điều kiện.

    Bài: Biên bản đàm phán điều kiện giữa hai công ty

方針 ほうしん

Phương châm, hướng xử lý đã định

Cụm hay đi kèm

  • 方針を決める
  • 方針転換
  • 基本方針

Phân biệt và lưu ý

方針 = hướng đi đã chọn; 方策 = biện pháp cụ thể; 戦略 = chiến lược dài hạn.

Gặp trong bài

  • 今回は方針を見直します。

    Hướng đi chung làm căn cứ cho quyết định cụ thể.

    Bài: Đọc xu hướng vận hành khi mục tiêu thay đổi

補足 ほそく

Bổ sung (giải thích thêm)

Cụm hay đi kèm

  • 補足説明
  • 補足させていただきます

Phân biệt và lưu ý

補足 = thêm giải thích cho đủ; 追加 = thêm cái mới; 訂正 = sửa chỗ sai.

Gặp trong bài

  • 村上さん、補足させてください。

    Thêm thông tin để người khác hiểu đủ; trong họp dùng 「補足させてください」.

    Bài: Họp ba bên chốt báo giá khi điều kiện thay đổi

保留 ほりゅう

Tạm chưa quyết định hoặc chưa thực hiện

Cụm hay đi kèm

  • 判断を保留する
  • 保留にする
  • 保留中の案件

Phân biệt và lưu ý

保留 = tạm giữ, chưa quyết; 見送る = quyết định lần này không làm; 延期 = dời sang ngày khác. Trên điện thoại, 保留にする là để máy chờ.

Gặp trong bài

  • 追加リリースの実施判断は保留しています。

    Khác với đã hủy hoặc đã quyết định hoãn; cần nghe điều kiện sẽ dùng để quyết định tiếp.

    Bài: Báo cáo rủi ro khi nguyên nhân chưa được xác định

  • 百三番は保留とします。

    Khác 対応しない (không xử lý): 保留 còn điều kiện để xem xét lại.

    Bài: Đọc danh sách lỗi và nghe họp xếp lại mức ưu tiên

前向きに検討 まえむきにけんとう

Xem xét theo hướng tích cực

Cụm hay đi kèm

  • 前向きに検討いたします

Phân biệt và lưu ý

前向きに検討 = có thiện chí, chưa hứa; 検討いたします đơn độc đôi khi chỉ là từ chối mềm.

Gặp trong bài

  • 社内で前向きに検討します。

    Có thiện chí nhưng chưa cam kết.

    Bài: Biên bản đàm phán điều kiện giữa hai công ty

見合わせる みあわせる

Tạm dừng thực hiện để xét tình hình

Cụm hay đi kèm

  • 実施を見合わせる
  • 運転見合わせ

Phân biệt và lưu ý

見合わせる = tạm chưa thực hiện hoặc tạm dừng để xét tình hình; 見送る = quyết định lần này không làm; 中止 = dừng hoặc hủy. Có thực hiện lại hay không phải đọc thông báo tiếp theo.

Gặp trong bài

  • 確認が終わるまで、外部への配布を見合わせます。

    Phạm vi dừng ở đây là phát ra ngoài, không phải mọi hoạt động review.

    Bài: Phân biệt đồng thuận sơ bộ với phê duyệt công bố

見送る みおくる

Gác lại, không thực hiện lần này

Cụm hay đi kèm

  • 今回は見送る
  • 採用を見送る

Phân biệt và lưu ý

見送る = quyết định lần này không làm; 見合わせる = tạm hoãn chờ điều kiện; 保留 = chưa quyết.

Gặp trong bài

  • 三番目は見送ります。

    Cách nói mềm của "không làm"; khác 保留 (chưa quyết).

    Bài: Phiếu yêu cầu thay đổi và quyết định trong họp quản lý thay đổi

  • 今期の導入は見送ります。

    Chưa loại bỏ hẳn; có thể xem xét lại sau.

    Bài: Động từ trong họp và quy trình ra quyết định

  • 今回は見送らせていただきます。

    見送らせていただく là cách từ chối lịch sự cho lần này; chưa chắc là "không bao giờ".

    Bài: Email khách từ chối đề xuất một cách vòng vo

未決事項 みけつじこう

Các vấn đề chưa được quyết định

Cụm hay đi kèm

  • 未決事項を洗い出す
  • 未決事項として次回に持ち越す

Phân biệt và lưu ý

未決事項 = chưa có quyết định; 懸案事項 = vấn đề treo lâu, đang được lo ngại; 課題 = vấn đề cần giải quyết nói chung.

Gặp trong bài

  • 未決事項は、担当者と回答期限を明記してください。

    Bài: Xác nhận lịch họp sau khi thay đổi

持ち帰る もちかえる

Mang vấn đề về công ty để xem xét, chưa trả lời tại chỗ

Cụm hay đi kèm

  • 持ち帰って検討します
  • 一度持ち帰らせてください

Phân biệt và lưu ý

Mang về; trong đàm phán thường là đem vấn đề về xem xét hoặc trao đổi nội bộ. Có thể cần thêm thông tin, không tự chứng minh người nói không có quyền quyết.

Gặp trong bài

  • 一度持ち帰って検討いたします。

    Câu chuẩn khi bị hỏi điều vượt thẩm quyền; nên kèm hạn trả lời để khách yên tâm.

    Bài: Khách gọi hỏi spec, thực chất muốn đổi yêu cầu

  • 社内に持ち帰って検討します。

    Câu trả lời lịch sự khi chưa thể quyết ngay trong buổi làm việc.

    Bài: Động từ trong họp và quy trình ra quyết định

催す もよおす

Tổ chức (sự kiện)

Cụm hay đi kèm

  • 会を催す
  • 催し物

Phân biệt và lưu ý

催す = tổ chức (văn viết, trang trọng; 会を催す); 開く・開催する thông dụng hơn; 主催 = đứng ra tổ chức. Danh từ 催し・催し物 = sự kiện. Thư mời hay dùng 「〜を催したく存じます」.

Gặp trong bài

  • 披露の会を催したく存じます。

    Văn viết của 開く; danh từ: 催し (sự kiện).

    Bài: Thư đối ngoại trang trọng: thông báo chuyển trụ sở và mời dự tiệc

役員会 やくいんかい

Cuộc họp ban lãnh đạo

Cụm hay đi kèm

  • 役員会に諮る
  • 役員会で承認される

Phân biệt và lưu ý

役員会 = họp ban lãnh đạo; 取締役会 = hội đồng quản trị (theo luật công ty); 経営会議 = họp điều hành.

Gặp trong bài

  • 今回の導入案は役員会に諮ります。

    Họp các 役員 để quyết những việc lớn.

    Bài: Động từ trong họp và quy trình ra quyết định

余地 よち

Khả năng hoặc khoảng còn có thể điều chỉnh

Cụm hay đi kèm

  • 交渉の余地がある
  • 疑う余地はない

Phân biệt và lưu ý

余地 = còn chỗ để thương lượng, cân nhắc; 余裕 = dư dả thời gian, tiền bạc.

Gặp trong bài

  • 納期を調整する余地はありません。

    Nêu mức độ có thể thương lượng thay vì khẳng định phương án đã được duyệt.

    Bài: Chọn nhà cung cấp khi có điều kiện loại trừ

予約表 よやくひょう

Bảng đặt chỗ

Cụm hay đi kèm

  • 予約表に記入する
  • 予約表を確認する

Phân biệt và lưu ý

予約表 = bảng ghi chỗ đã đặt; 空き状況 = tình trạng còn trống; 予約確認 = xác nhận đặt chỗ. Bài nghe – đọc hay có bẫy: 予約表 chưa cập nhật, phải tin lời nói mới nhất.

Gặp trong bài

  • 予約表を確認します。

    Có thể chưa kịp cập nhật so với thực tế.

    Bài: Đặt phòng họp khi bảng đặt chỗ chưa kịp cập nhật

了承 りょうしょう

Đồng ý sau khi hiểu nội dung được nêu

Cụm hay đi kèm

  • ご了承ください
  • 了承を得る
  • 了承済み

Phân biệt và lưu ý

了承 = hiểu và chấp nhận điều được thông báo; 承認 = người có quyền phê duyệt chính thức; 承諾 = đồng ý với đề nghị của bên kia. 「ご了承ください」 là xin khách thông cảm khi báo một hạn chế.

Gặp trong bài

  • 説明用に限って使用するなら了承します。

    Cần nghe phần trước なら để xác định sự đồng ý bị giới hạn thế nào.

    Bài: Hiểu phạm vi của một lời đồng ý có điều kiện

稟議 りんぎ

Quy trình hoặc hồ sơ xin phê duyệt nội bộ

Cụm hay đi kèm

  • 稟議を上げる
  • 稟議が通る
  • 稟議にかける

Phân biệt và lưu ý

稟議 = quy trình xin duyệt bằng văn bản lần lượt qua các cấp; 稟議書 là hồ sơ đó; 決裁 = người có thẩm quyền phê duyệt sau cùng.

Gặp trong bài

  • 初年度の費用をまとめて稟議に載せます。

    Hồ sơ xin duyệt chạy lần lượt qua các cấp; 稟議に載せる = đưa khoản chi vào hồ sơ xin duyệt đó.

    Bài: Nghe các ràng buộc khi đề xuất mua phần mềm

稟議書 りんぎしょ

Văn bản xin phê duyệt nội bộ

Cụm hay đi kèm

  • 稟議書を起案する
  • 稟議書を回す

Phân biệt và lưu ý

起案 = soạn bản đề xuất; 回す = chuyển lần lượt cho các cấp xem và duyệt.

Gặp trong bài

  • 稟議書を作成して承認を受けます。

    Dùng cho quy trình xin phê duyệt tuần tự trong công ty Nhật.

    Bài: Động từ trong họp và quy trình ra quyết định

Luyện nghe, đọc và thi thử 80 câu với các từ này