Đến nội dung chính
BJTビジネス日本語
Về Learn

Từ vựng tiếng Nhật IT cho BrSE: dự án và kiểm thử

Từ hay gặp khi làm BrSE hoặc kỹ sư trong dự án IT với khách Nhật: định nghĩa yêu cầu, thiết kế, phiếu lỗi, kiểm thử, phát hành, báo cáo sự cố, cloud, SLA, Agile, bảo mật và vận hành, cùng nhóm từ của dự án có AI: quy định dùng AI tạo sinh, review code do AI viết, RAG, dịch máy, AI agent và checksheet bảo mật. Tôi soạn bộ này khi tự ôn BJT, có AI hỗ trợ; các tình huống và câu ví dụ tự biên soạn, không trích từ dự án thật.

Mỗi từ có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, cụm hay đi kèm, phần phân biệt với từ dễ nhầm và câu ví dụ lấy từ bài luyện. Danh sách tự biên soạn từ các bài luyện BJT (kỳ thi tiếng Nhật thương mại) trên site, không phải danh sách phạm vi thi do Kanken công bố.

Đọc thêm về vai trò BrSE: BrSE là gì? Khác gì một "thông dịch viên giỏi IT"?

Dùng từ tiếng Nhật IT trong báo cáo và trao đổi với khách

Biết nghĩa của một từ chưa đủ để báo cáo đúng trạng thái công việc. Tôi dùng các tình huống dưới đây để chỉ ra điều người nhận có thể hiểu từ câu viết. Tất cả là ví dụ tự biên soạn, không phải email của khách hàng hay quy định chung cho mọi dự án.

対応済み・修正済み・復旧済み: đã làm xong việc gì?

対応済み chỉ nói đã xử lý trong một phạm vi nào đó; nếu không nêu rõ việc đã làm, người nhận có thể hiểu là toàn bộ vấn đề đã xong. 修正済み nói phần lỗi đã được sửa, nhưng chưa tự chứng minh bản sửa đã lên production. 復旧済み nói dịch vụ đã hoạt động trở lại, không đồng nghĩa đã xử lý nguyên nhân gốc.

コードの修正は完了しました。検証環境での確認は未実施で、本番環境への反映もまだ行っていません。

Đã sửa code. Chưa xác nhận trên môi trường kiểm chứng và chưa đưa lên production. Câu này nêu đúng ranh giới của việc hoàn thành, thay vì chỉ báo 修正済みです.

サービスは復旧しましたが、根本原因は引き続き調査中です。

Dịch vụ đã phục hồi, nhưng nguyên nhân gốc vẫn đang được điều tra. Có thể báo phục hồi trước khi hoàn tất điều tra; cần ghi riêng hai trạng thái.

Báo bug: 再現手順・期待結果・実際の結果

再現手順 là bước để tái hiện; 期待結果 là kết quả mong đợi theo yêu cầu; 実際の結果 là điều thực tế quan sát được. Môi trường, điều kiện và số lần thử giúp người nhận kiểm lại. Không viết 再現しませんでした như một kết luận lỗi không tồn tại nếu mới thử trong một điều kiện.

検証環境で、編集権限のあるアカウントを使用して保存ボタンを押すと、エラーが表示されます。期待結果は、変更内容が保存されることです。同じ条件で3回試行し、3回とも再現しました。

Trên môi trường kiểm chứng, tài khoản có quyền chỉnh sửa gặp lỗi khi bấm lưu. Mong đợi là lưu được thay đổi; trong ví dụ này đã thử ba lần với cùng điều kiện và cả ba đều tái hiện. Số lần là minh họa, phải thay bằng kết quả kiểm tra thật khi sử dụng.

Hỏi lại spec: 確認・認識・承認 khác nhau thế nào?

確認 có thể là kiểm tra hoặc xác nhận; cần nêu rõ muốn người nhận xác nhận điều gì. 認識 mô tả cách mình đang hiểu, chưa phải một quyết định đã thống nhất. 承認 là phê duyệt: khách trả lời đã đọc không tự động có nghĩa là đã duyệt thay đổi.

仕様書では、承認後の金額変更可否を確認できませんでした。承認後は変更不可という認識でよろしいでしょうか。変更可能な場合は、再承認の要否もご教示ください。

Tài liệu chưa làm rõ có được sửa số tiền sau phê duyệt hay không. Tôi nêu cách hiểu hiện tại rồi hỏi điều kiện tái phê duyệt nếu cho sửa. Như vậy khách biết chính xác cần trả lời quyết định nào.

Báo tiến độ: 予定・見込み・確定 và điều kiện đi kèm

予定 là kế hoạch, 見込み là dự kiến dựa trên thông tin hiện có, 確定 là đã chốt. Các từ này không tự nói hết độ chắc chắn: hãy kèm giả định, phần còn vướng và mốc cập nhật. ETA là thời điểm dự kiến, không nên tự dịch thành một cam kết chắc chắn.

本日15時までに仕様をご確認いただければ、明日中に修正を完了できる見込みです。ご回答が遅れる場合は、完了予定を再調整します。時刻はすべて日本時間です。

Nếu nhận được xác nhận spec trước 15 giờ hôm nay thì dự kiến hoàn tất sửa trong ngày mai; nếu trả lời muộn sẽ điều chỉnh lại lịch. Cần thay ngày tương đối bằng ngày cụ thể khi email có thể được đọc hoặc chuyển tiếp muộn.

Dùng các từ này trong một email hoàn chỉnh: Mẫu email báo sự cố hệ thống bằng tiếng Nhật

361 từ

アクセス権限 アクセスけんげん

Quyền truy cập

Cụm hay đi kèm

  • アクセス権限を付与する

Phân biệt và lưu ý

アクセス権限 = quyền vào xem, sửa dữ liệu; 権限 nói chung còn là thẩm quyền quyết định. 付与 = cấp, 剥奪 = tước, 変更 = đổi. Nguyên tắc chuẩn là 最小権限.

Gặp trong bài

  • 取引先ごとにアクセス権限を分けます。

    Ai được xem, sửa dữ liệu nào.

    Bài: Biên bản buổi lấy yêu cầu hệ thống

アクセストークン

Access token

Cụm hay đi kèm

  • トークンを再取得する

Phân biệt và lưu ý

アクセストークン = thông tin cho phép truy cập tài nguyên theo phạm vi cấp quyền; thời hạn tùy hệ thống. リフレッシュトークン có thể dùng để lấy token mới. HTTP 401 nghĩa là thiếu thông tin xác thực hợp lệ, không chỉ do token hết hạn.

Gặp trong bài

  • アクセストークンを取得してヘッダーに付与します。

    Thông tin cho phép truy cập tài nguyên theo phạm vi cấp quyền; thời hạn tùy hệ thống.

    Bài: Bảng hỏi đáp về đặc tả kết nối API

アクセスログ

Nhật ký truy cập

Cụm hay đi kèm

  • ログを確認する
  • ログを保管する

Phân biệt và lưu ý

アクセスログ = bản ghi truy cập; エラーログ = bản ghi lỗi; 操作ログ = bản ghi thao tác người dùng. Khi nghi bị xâm nhập, việc đầu tiên là bảo toàn ログ, không xoá hay khởi động lại tuỳ tiện.

Gặp trong bài

  • アクセスログに不審な通信がないか確認します。

    Bản ghi ai truy cập gì, lúc nào.

    Bài: Hướng dẫn xử lý lỗ hổng bảo mật khẩn cấp

悪用 あくよう

Lợi dụng (cho mục đích xấu)

Cụm hay đi kèm

  • 悪用される
  • 悪用を防ぐ

Phân biệt và lưu ý

悪用 = dùng vào mục đích xấu (脆弱性を悪用する); 乱用・濫用 = lạm dụng; 誤用 = dùng nhầm. 悪用が確認されている nghĩa là đã xác nhận việc khai thác; cần ưu tiên đánh giá ảnh hưởng và áp dụng bản vá hoặc biện pháp giảm thiểu phù hợp.

Gặp trong bài

  • すでに攻撃に悪用された事例があります。

    Dùng sai mục đích để gây hại.

    Bài: Hướng dẫn xử lý lỗ hổng bảo mật khẩn cấp

アラート

Cảnh báo (tự động)

Cụm hay đi kèm

  • アラートが上がる
  • アラート通知

Phân biệt và lưu ý

アラート = cảnh báo, trong giám sát thường được công cụ phát khi có điều kiện bất thường; 通知 = thông báo nói chung; 警告 = cảnh báo hoặc cảnh cáo, không chỉ bằng văn bản. アラートが上がる chưa đủ để kết luận có 障害.

Gặp trong bài

  • 九時五十五分にアラートを検知しました。

    Thông báo khi chỉ số vượt ngưỡng.

    Bài: Báo cáo sự cố hệ thống gửi khách

暗号化 あんごうか

Mã hoá

Cụm hay đi kèm

  • データを暗号化する
  • 通信の暗号化

Phân biệt và lưu ý

暗号化 = mã hoá; 復号 = giải mã; 匿名化 = làm không xác định được người. Dữ liệu 暗号化 vẫn là dữ liệu cá nhân nếu giải mã được, nên không thay được việc hạn chế nhập.

Gặp trong bài

  • 通信と保存データは暗号化されています。

    Biến dữ liệu thành dạng người ngoài không đọc được; giải mã là 復号.

    Bài: Trả lời bảng kiểm tra bảo mật của khách về việc dùng AI

移行 いこう

Chuyển sang (hệ thống, chế độ mới)

Cụm hay đi kèm

  • データ移行
  • 新制度へ移行する
  • 移行期間

Phân biệt và lưu ý

移行 = chuyển sang chế độ, hệ thống mới; 移転 = chuyển địa điểm; 切り替え = thời điểm đổi.

Gặp trong bài

  • システム移行の案件を担当しました。

    Chuyển dữ liệu, chức năng, chế độ sang cái mới.

    Bài: Hiểu lời góp ý gián tiếp của cấp trên trong buổi trao đổi cuối kỳ

移行対象 いこうたいしょう

Đối tượng (dữ liệu) cần chuyển

Cụm hay đi kèm

  • 移行対象外

Phân biệt và lưu ý

移行対象 = dữ liệu, chức năng hoặc hệ thống thuộc phạm vi chuyển đổi; 移行対象外 = ngoài phạm vi. Cần đọc tiêu chí lựa chọn và bên chịu trách nhiệm làm sạch dữ liệu.

Gặp trong bài

  • 移行対象のデータは過去三年分です。

    Phạm vi dữ liệu chuyển sang hệ thống mới.

    Bài: Biên bản buổi lấy yêu cầu hệ thống

移行判定 いこうはんてい

Quyết định chuyển đổi (go/no-go)

Cụm hay đi kèm

  • 移行判定会議
  • 移行判定基準

Phân biệt và lưu ý

Đánh giá và kết luận đủ điều kiện chuyển đổi hay không dựa trên tiêu chí. 移行判定会議 là cuộc họp thực hiện đánh giá đó; người quyết tùy phân quyền, không suy từ tên bước.

Gặp trong bài

  • 移行判定基準をすべて満たした場合に切り替えます。

    Đánh giá đủ điều kiện để chuyển chính thức.

    Bài: Kế hoạch chuyển đổi dữ liệu và tiêu chí go/no-go

移行費用 いこうひよう

Chi phí chuyển sang hệ thống hoặc phương án mới

Cụm hay đi kèm

  • データ移行費用

Phân biệt và lưu ý

移行 = chuyển sang hệ thống, chế độ mới; 移転 = chuyển địa điểm; 移動 = di chuyển.

Gặp trong bài

  • 料金案には移行費用も含まれています。

    Nhận ra một bản giá mới có phạm vi chi phí rộng hơn bản cũ.

    Bài: Chốt agenda và phiên bản tài liệu họp

移行リハーサル いこうリハーサル

Diễn tập chuyển đổi

Cụm hay đi kèm

  • 移行リハーサルを行う

Phân biệt và lưu ý

移行リハーサル = chạy thử toàn bộ quy trình chuyển đổi để đo thời gian và tìm lỗi; 本番移行 = chuyển thật. Thời gian đo ở リハーサル dùng để lên lịch dừng dịch vụ.

Gặp trong bài

  • 本番前に移行リハーサルを二回実施します。

    Chạy thử toàn bộ quy trình chuyển dữ liệu.

    Bài: Kế hoạch chuyển đổi dữ liệu và tiêu chí go/no-go

異常系 いじょうけい

Luồng bất thường, luồng lỗi

Cụm hay đi kèm

  • 異常系テスト
  • 正常系

Phân biệt và lưu ý

正常系 = luồng hoạt động bình thường; 異常系 = luồng xử lý lỗi hoặc tình huống bất thường. Một số dự án tách 準正常系 cho trường hợp như nhập sai được xử lý đúng theo thiết kế; cần thống nhất cách phân loại trong dự án.

Gặp trong bài

  • 異常系の処理を追記してください。

    Xử lý khi có lỗi, dữ liệu sai; đối với 正常系.

    Bài: Danh sách góp ý review thiết kế chi tiết

異常終了 いじょうしゅうりょう

Kết thúc bất thường (job lỗi dừng)

Cụm hay đi kèm

  • 異常終了する
  • アベンド

Phân biệt và lưu ý

異常終了 = chương trình dừng vì lỗi (アベンド); 正常終了 = chạy xong bình thường; 強制終了 = bị cho dừng. Runbook thường quy định 異常終了 thì 再実行 tối đa mấy lần trước khi báo lên.

Gặp trong bài

  • ジョブが異常終了しました。

    Đối với 正常終了.

    Bài: Sổ tay vận hành hệ thống cho ca trực

依存 いぞん

Phụ thuộc

Cụm hay đi kèm

  • 〜に依存する
  • ベンダーロックイン

Phân biệt và lưu ý

依存 = phụ thuộc (依存する, 依存関係); ベンダーロックイン = bị trói vào một nhà cung cấp, khó đổi. Đọc いぞん là phổ biến, いそん là cách đọc gốc; cả hai đều đúng.

Gặp trong bài

  • 特定の事業者に依存することになります。

    Đọc いぞん (cũng いそん).

    Bài: Đề xuất chuyển hệ thống từ on-premise lên cloud

依存ライブラリ いぞんライブラリ

Thư viện phụ thuộc

Cụm hay đi kèm

  • 依存ライブラリを追加する
  • 依存関係

Phân biệt và lưu ý

依存ライブラリ = thư viện bên ngoài mà code cần để chạy; 依存関係 = quan hệ phụ thuộc nói chung. Thêm thư viện là thêm rủi ro license, lỗ hổng và bảo trì, nên nhiều team yêu cầu duyệt trước.

Gặp trong bài

  • AIが提案した依存ライブラリは、確認が済むまで採用しないでください。

    Thư viện bên ngoài mà code cần để chạy.

    Bài: Quy tắc review code khi team dùng AI hỗ trợ viết code

一意 いちい

Duy nhất (không trùng)

Cụm hay đi kèm

  • 一意のキー
  • 一意に決まる

Phân biệt và lưu ý

一意 = duy nhất, không trùng (一意のキー); 唯一 = chỉ có một (văn thường); 固有 = riêng có. 「一意に決まる」 = chỉ có một đáp án, không mơ hồ.

Gặp trong bài

  • 注文番号を一意のキーとして扱います。

    Mỗi giá trị chỉ xuất hiện một lần.

    Bài: Bảng hỏi đáp về đặc tả kết nối API

一次対応 いちじたいおう

Xử lý ban đầu

Cụm hay đi kèm

  • 一次対応を行う
  • 二次対応

Phân biệt và lưu ý

一次対応 = xử lý ban đầu (tiếp nhận, khoanh vùng, giảm ảnh hưởng); 二次対応 = bước xử lý tiếp theo hoặc chuyên sâu; 暫定対応 = biện pháp tạm. Quyền thao tác của từng người phụ thuộc quy trình và phân công.

Gặp trong bài

  • アラートを検知し、一次対応を開始しました。

    Bước đầu tiên khi xảy ra sự cố (khoanh vùng, giảm ảnh hưởng).

    Bài: Báo cáo sự cố hệ thống gửi khách

一次連絡先 いちじれんらくさき

Đầu mối liên lạc thứ nhất

Cụm hay đi kèm

  • 二次連絡先
  • 緊急連絡先

Phân biệt và lưu ý

一次連絡先 = người gọi đầu tiên; 二次連絡先 = gọi khi người đầu không liên lạc được; エスカレーション先 = người có quyền quyết. Runbook ghi rõ thứ tự và thời gian chờ trước khi gọi người tiếp theo.

Gặp trong bài

  • 一次連絡先は運用リーダーです。

    Người phải gọi đầu tiên khi có sự cố.

    Bài: Sổ tay vận hành hệ thống cho ca trực

一括取込 いっかつとりこみ

Nhập (dữ liệu) hàng loạt

Cụm hay đi kèm

  • 一括登録
  • データ取込

Phân biệt và lưu ý

一括取込 = nhập nhiều bản ghi một lần (CSV); 個別登録 = nhập từng cái trên màn hình. 取込 (nhập vào) ngược với 出力・エクスポート (xuất ra).

Gặp trong bài

  • CSV一括取込の機能を次期に回します。

    Import nhiều bản ghi một lần.

    Bài: Trả lời yêu cầu thay đổi kèm cơ sở ước tính

インフラチーム

Nhóm hạ tầng (máy chủ, mạng, dịch vụ ngoài)

Cụm hay đi kèm

  • インフラ

Phân biệt và lưu ý

インフラ = hạ tầng (máy chủ, mạng, đám mây); アプリ = ứng dụng. Trong sự cố, việc đầu tiên thường là 切り分け xem lỗi phía インフラ hay phía アプリ.

Gặp trong bài

  • 百一番はインフラチームに移します。

    Lỗi do cấu hình dịch vụ, mạng, máy chủ thường được chuyển sang nhóm này thay vì nhóm ứng dụng.

    Bài: Đọc danh sách lỗi và nghe họp xếp lại mức ưu tiên

  • インフラチームに確認済みです。

    Đội phụ trách máy chủ, mạng.

    Bài: Báo cáo ngày của đội phát triển offshore

受け入れ基準 うけいれきじゅん

Tiêu chí nghiệm thu

Cụm hay đi kèm

  • 受け入れ基準を定める

Phân biệt và lưu ý

受け入れ基準・受け入れ条件 đều chỉ điều kiện để chấp nhận sản phẩm hoặc hạng mục; cách gọi tùy dự án. 完了の定義 (DoD) là tiêu chí chất lượng chung. Không chốt điều kiện trước thì lúc nghiệm thu dễ tranh cãi.

Gặp trong bài

  • 開発前に受け入れ基準を文書化します。

    Điều kiện để khách coi chức năng là đạt.

    Bài: Báo cáo của BrSE về vấn đề trong phát triển offshore

  • 受け入れ基準として、正答率八十五パーセント以上を求めます。

    Điều kiện để bên đặt hàng chấp nhận kết quả.

    Bài: Yêu cầu hệ thống AI tra cứu tài liệu nội bộ (RAG)

受け入れ条件 うけいれじょうけん

Điều kiện chấp nhận (của từng story)

Cụm hay đi kèm

  • 受け入れ条件を定義する

Phân biệt và lưu ý

受け入れ条件・受け入れ基準 = điều kiện cụ thể để chấp nhận sản phẩm hoặc hạng mục; có thể dùng trong Agile và mô hình tuần tự. 完了の定義 là tiêu chí chất lượng chung, không thay thế điều kiện riêng.

Gặp trong bài

  • 受け入れ条件のテストが終わっていません。

    Điều kiện cụ thể của một story để PO chấp nhận.

    Bài: Biên bản họp review sprint

受入テスト うけいれテスト

Kiểm thử chấp nhận (acceptance test)

Cụm hay đi kèm

  • 受入テストを実施する
  • UAT

Phân biệt và lưu ý

受入テスト kiểm tra hệ thống đáp ứng điều kiện chấp nhận. UAT là dạng do người dùng hoặc phía khách đánh giá; bên phát triển có thể hỗ trợ thực hiện. Trách nhiệm phê duyệt và quan hệ với 検収 tùy quy trình, hợp đồng.

Gặp trong bài

  • 来週から受入テストが始まります。

    Kiểm các điều kiện chấp nhận; trong tình huống này phía khách thực hiện, không phải quy tắc về vai trò cho mọi dự án.

    Bài: Khách gọi hỏi spec, thực chất muốn đổi yêu cầu

  • 御社にて受入テストを実施していただきます。

    Kiểm các điều kiện chấp nhận; trong tình huống này phía khách thực hiện, không phải quy tắc về vai trò cho mọi dự án.

    Bài: Báo cáo tình trạng dự án phát triển hệ thống

後ろ倒し うしろだおし

Lùi lịch về sau

Cụm hay đi kèm

  • 日程を後ろ倒しにする

Phân biệt và lưu ý

後ろ倒し = lùi lịch về sau (khẩu ngữ công sở); 延期 = dời lịch, trang trọng hơn; 遅延 = chậm ngoài ý muốn. 後ろ倒し thường là quyết định có chủ ý, không phải sự cố.

Gặp trong bài

  • 実装が後ろ倒しになりました。

    Đối với 前倒し.

    Bài: Báo cáo tình trạng dự án phát triển hệ thống

埋め込む うめこむ

Nhúng, cài vào bên trong

Cụm hay đi kèm

  • 指示を埋め込む
  • 埋め込み

Phân biệt và lưu ý

埋め込む = cài, nhúng vào bên trong; 挿入する = chèn vào giữa; 添付する = đính kèm bên ngoài. Trong AI, 埋め込み còn là thuật ngữ embedding (biểu diễn văn bản bằng vector), tuỳ ngữ cảnh.

Gặp trong bài

  • 文章の中にAIへの指示が埋め込まれている可能性があります。

    Cài một thứ vào bên trong thứ khác; thể bị động 埋め込まれる.

    Bài: Biên bản review thiết kế: quyền hạn và giới hạn cho AI agent

運用 うんよう

Vận hành, cách dùng hệ thống trong công việc hằng ngày

Cụm hay đi kèm

  • 運用を開始する
  • 運用ルール
  • 運用保守

Phân biệt và lưu ý

運用 = vận hành hằng ngày; 導入 = đưa vào; 保守 = bảo trì sửa lỗi. 運用でカバーする = bù bằng cách làm thủ công thay vì sửa hệ thống.

Gặp trong bài

  • 新しい運用に切り替えてよいでしょうか。

    Cách thực tế dùng một hệ thống hoặc quy tắc hằng ngày.

    Bài: Phân biệt đồng ý xem xét với quyết định triển khai

  • 経理の運用に合わせて出力単位を見直します。

    Trong bài, chức năng đúng spec nhưng chưa hợp 運用 là lý do khách hỏi về thay đổi sau demo.

    Bài: Khách gọi hỏi spec, thực chất muốn đổi yêu cầu

運用日誌 うんようにっし

Nhật ký vận hành

Cụm hay đi kèm

  • 運用日誌に記録する

Phân biệt và lưu ý

運用日誌 = sổ ghi việc làm, sự kiện trong ca vận hành; 日報 = báo cáo công việc ngày của cá nhân; ログ = bản ghi do hệ thống tự tạo. Bàn giao ca dựa vào 運用日誌.

Gặp trong bài

  • 確認結果を運用日誌に記録します。

    Ghi lại công việc, sự kiện trong ca trực.

    Bài: Sổ tay vận hành hệ thống cho ca trực

運用負荷 うんようふか

Gánh nặng vận hành

Cụm hay đi kèm

  • 運用負荷を軽減する

Phân biệt và lưu ý

運用負荷 = công sức người vận hành phải bỏ ra hằng ngày; 運用コスト = chi phí vận hành. Giảm 運用負荷 là lợi ích hay được nêu khi đề xuất クラウド hoặc tự động hoá.

Gặp trong bài

  • 社内の運用負荷が大幅に軽減されます。

    Công sức để duy trì hệ thống hằng ngày.

    Bài: Đề xuất chuyển hệ thống từ on-premise lên cloud

影響時間 えいきょうじかん

Thời gian bị ảnh hưởng

Cụm hay đi kèm

  • 影響時間を算出する

Phân biệt và lưu ý

影響時間 = khoảng thời gian dịch vụ bị ảnh hưởng (từ lúc phát sinh đến lúc khôi phục); 対応時間 = thời gian xử lý; 検知時刻 có thể muộn hơn thời điểm phát sinh. Báo cáo sự cố phải tách rõ các mốc này.

Gặp trong bài

  • 影響時間は二時間です。

    Từ lúc sự cố bắt đầu đến khi khôi phục.

    Bài: Báo cáo sự cố hệ thống gửi khách

影響調査 えいきょうちょうさ

Điều tra ảnh hưởng

Cụm hay đi kèm

  • 影響調査の結果

Phân biệt và lưu ý

影響調査 = xem thay đổi ảnh hưởng tới đâu (màn hình, dữ liệu, lịch, chi phí); 原因調査 = tìm nguyên nhân sự việc. Kết quả 影響調査 là một căn cứ để ước tính hoặc báo giá thay đổi yêu cầu.

Gặp trong bài

  • 仕様変更の影響調査を行います。

    Xem thay đổi chạm tới đâu (màn hình, dữ liệu, lịch).

    Bài: Trả lời yêu cầu thay đổi kèm cơ sở ước tính

AIエージェント

AI agent (AI tự thực hiện tác vụ)

Cụm hay đi kèm

  • AIエージェントを導入する
  • エージェント型AI

Phân biệt và lưu ý

AIエージェント = AI tự lên kế hoạch và dùng công cụ để làm việc (đọc log, chạy test, tạo PR); チャットボット chủ yếu hỏi đáp. Vì tự thao tác được, AIエージェント phải được cấp quyền và giám sát như một tài khoản.

Gặp trong bài

  • 一次調査をAIエージェントに行わせます。

    AI tự lên bước tiếp theo và dùng công cụ để làm việc, không chỉ trả lời câu hỏi.

    Bài: Biên bản review thiết kế: quyền hạn và giới hạn cho AI agent

エスカレーション

Chuyển vấn đề lên cấp cao hơn

Cụm hay đi kèm

  • 上長にエスカレーションする

Phân biệt và lưu ý

エスカレーション = chuyển vấn đề lên cấp có thẩm quyền; 報告 = báo cáo thông thường; 相談 = xin ý kiến.

Gặp trong bài

  • 重大な障害は直ちにエスカレーションする。

    Không phải tăng mức độ nghiêm trọng; là báo lên cấp có thẩm quyền.

    Bài: Từ katakana thường gặp trong quản lý dự án

閲覧権限 えつらんけんげん

Quyền xem

Cụm hay đi kèm

  • 閲覧権限を付与する
  • 閲覧権限のない文書

Phân biệt và lưu ý

閲覧権限 = quyền xem; 編集権限 = quyền sửa; 実行権限 = quyền chạy lệnh. Với AI tra cứu, yêu cầu then chốt là AI chỉ dùng tài liệu mà chính người hỏi có 閲覧権限.

Gặp trong bài

  • 質問した社員が閲覧権限を持つ文書に限ります。

    Quyền chỉ đọc; 編集権限 = quyền sửa.

    Bài: Yêu cầu hệ thống AI tra cứu tài liệu nội bộ (RAG)

エビデンス

Bằng chứng, căn cứ

Cụm hay đi kèm

  • エビデンスを残す
  • テストのエビデンス

Phân biệt và lưu ý

Trong IT, エビデンス = bằng chứng, căn cứ (ảnh chụp, log, số liệu); 根拠 nhấn vào căn cứ lập luận; 証拠 nhấn vào điều chứng minh một sự việc, không chỉ dùng trong pháp lý.

Gặp trong bài

  • 判断のエビデンスを残す。

    Dùng cho tài liệu, ảnh chụp, số liệu chứng minh.

    Bài: Từ katakana thường gặp trong quản lý dự án

エラーコード

Mã lỗi

Cụm hay đi kèm

  • エラーコード一覧

Phân biệt và lưu ý

エラーコード giúp xác định loại lỗi; ví dụ HTTP: 400 (yêu cầu sai), 401 (chưa xác thực), 403 (không có quyền), 404 (không tìm thấy), 500 (lỗi máy chủ). Tài liệu API ghi rõ cách xử lý từng mã.

Gặp trong bài

  • エラーコード四〇一が返ります。

    Số cho biết loại lỗi.

    Bài: Bảng hỏi đáp về đặc tả kết nối API

エラーメッセージ

Thông báo lỗi

Cụm hay đi kèm

  • エラーメッセージを表示する

Phân biệt và lưu ý

エラーメッセージ tốt nói rõ sai ở đâu và cần làm gì (「電話番号は半角数字で入力してください」); câu chung chung như 「エラーが発生しました」 hay bị review chỉ ra.

Gặp trong bài

  • エラーメッセージに具体的な理由を表示します。

    Thông báo khi xảy ra lỗi; có thể do đầu vào, hệ thống hoặc kết nối.

    Bài: Góp ý của khách về bản mẫu giao diện

応答 おうとう

Phản hồi, thời gian phản hồi của hệ thống

Cụm hay đi kèm

  • 応答時間
  • 応答がない
  • 画面の応答

Phân biệt và lưu ý

Phản hồi đáp lại từ người hoặc hệ thống. Trong bài IT thường là phản hồi của hệ thống; 応答時間 là chỉ tiêu thời gian phản hồi. 返答・回答 thường dùng cho người trả lời.

Gặp trong bài

  • 画面の応答は二秒以内です。

    応答時間 = thời gian từ lúc thao tác tới lúc có kết quả; là chỉ tiêu hiệu năng thường gặp.

    Bài: Họp quyết định phát hành: đồng ý có điều kiện

応答時間 おうとうじかん

Thời gian phản hồi

Cụm hay đi kèm

  • レスポンスタイム

Phân biệt và lưu ý

応答時間・レスポンスタイム = từ lúc thao tác tới khi có kết quả; 処理時間 = thời gian xử lý bên trong; スループット = lượng xử lý được trong một đơn vị thời gian. Yêu cầu tốt phải có con số và điều kiện đo (「3秒以内(同時300ユーザー時)」).

Gặp trong bài

  • 画面の応答時間は三秒以内を目標とします。

    Chỉ số hiệu năng (レスポンスタイム).

    Bài: Biên bản buổi lấy yêu cầu hệ thống

オフショア開発 オフショアかいはつ

Phát triển offshore (thực hiện ở nước ngoài)

Cụm hay đi kèm

  • オフショア開発拠点
  • ニアショア

Phân biệt và lưu ý

オフショア開発 = phát triển ở nước ngoài, có thể thuê đối tác hoặc dùng đội thuộc cùng công ty. ニアショア nhấn vào địa điểm gần hơn; trong IT Nhật thường dùng cho đội ở địa phương khác trong nước. オンサイト = làm tại địa điểm khách.

Gặp trong bài

  • ベトナムでオフショア開発を行います。

    Dùng đội phát triển ở nước khác để giảm chi phí, tăng nguồn lực.

    Bài: Báo cáo của BrSE về vấn đề trong phát triển offshore

オプトアウト

Tuỳ chọn từ chối (không cho dùng dữ liệu)

Cụm hay đi kèm

  • オプトアウトする
  • オプトアウト設定

Phân biệt và lưu ý

Chủ động từ chối hoặc ngừng tham gia một cách sử dụng dữ liệu/dịch vụ; オプトイン là đồng ý trước. Điều kiện mặc định và phạm vi từ chối phải kiểm theo dịch vụ, gói và chính sách hiện hành.

Gặp trong bài

  • 入力データを学習に使わせない設定(オプトアウト)の有無を確認します。

    Người dùng chủ động tắt việc thu thập hoặc dùng dữ liệu; đối với オプトイン.

    Bài: Quy định dùng AI tạo sinh trong dự án phát triển

オンプレミス

Hệ thống đặt tại chỗ (máy chủ riêng)

Cụm hay đi kèm

  • オンプレ
  • オンプレミス環境

Phân biệt và lưu ý

オンプレミス (オンプレ) = triển khai trên hạ tầng do tổ chức quản lý tại cơ sở hoặc trung tâm dữ liệu, có thể dùng thiết bị sở hữu hoặc thuê. Khi so với クラウド, xem chi phí đầu tư, vận hành và trách nhiệm bảo trì theo phương án cụ thể.

Gặp trong bài

  • オンプレミスからクラウドへ移行します。

    Triển khai trên hạ tầng do tổ chức quản lý tại cơ sở hoặc trung tâm dữ liệu; có thể sở hữu hoặc thuê thiết bị.

    Bài: Đề xuất chuyển hệ thống từ on-premise lên cloud

ガードレール

Rào chắn an toàn (giới hạn cho AI)

Cụm hay đi kèm

  • ガードレールを設ける
  • ガードレールを設定する

Phân biệt và lưu ý

ガードレール = lan can đường; với AI là các giới hạn ngăn AI làm việc nguy hiểm (chặn thao tác, lọc đầu ra, giới hạn chi phí); ガバナンス = cơ chế quản trị ở cấp tổ chức. ガードレール cụ thể và gắn vào hệ thống.

Gặp trong bài

  • ガードレールの設定内容をご確認いただきます。

    Nghĩa gốc là lan can đường; với AI là các giới hạn ngăn AI làm việc nguy hiểm.

    Bài: Biên bản review thiết kế: quyền hạn và giới hạn cho AI agent

回帰テスト かいきテスト

Kiểm thử hồi quy để kiểm tra ảnh hưởng đến chức năng hiện có

Cụm hay đi kèm

  • 回帰テストを実施する

Phân biệt và lưu ý

回帰テスト (regression test) = kiểm tra chức năng cũ không bị hỏng; 単体テスト = unit test; 結合テスト = integration test.

Gặp trong bài

  • 修正後は担当者以外が回帰テストを行います。

    Trong tình huống này vừa cần năng lực phù hợp vừa phải độc lập với người triển khai.

    Bài: Bố trí người theo phụ thuộc và rủi ro phát hành

改ざん かいざん

Sửa đổi trái phép

Cụm hay đi kèm

  • データ改ざん
  • Web改ざん

Phân biệt và lưu ý

改ざん (改竄) = sửa trái phép để làm sai sự thật; 改変 = sửa đổi nói chung; 偽造 = làm giả từ đầu. Văn bản thường viết 改ざん bằng hiragana vì chữ 竄 khó.

Gặp trong bài

  • 改ざんの痕跡が見つかりました。

    Dữ liệu, trang web bị người khác sửa trái phép.

    Bài: Hướng dẫn xử lý lỗ hổng bảo mật khẩn cấp

改修 かいしゅう

Sửa đổi, cải tạo (hệ thống, công trình)

Cụm hay đi kèm

  • システム改修
  • 改修工事
  • 改修費用

Phân biệt và lưu ý

改修 = sửa đổi, cải tạo cái đã có; quy mô có thể nhỏ hoặc lớn. 修正 nhấn vào sửa chỗ sai; 開発 = phát triển, gồm cả làm mới và mở rộng hệ thống.

Gặp trong bài

  • 検索画面の改修が必要です。

    Khác 修正 (sửa lỗi): 改修 là thay đổi theo yêu cầu, thường tính phí.

    Bài: Phiếu yêu cầu thay đổi và quyết định trong họp quản lý thay đổi

  • 決済改修の本番反映は火曜日の予定です。

    Sửa một hệ thống, công trình đã có để thay đổi hoặc nâng cấp.

    Bài: Bố trí người theo phụ thuộc và rủi ro phát hành

解消 かいしょう

Giải quyết, xoá bỏ (vấn đề, tình trạng)

Cụm hay đi kèm

  • 問題を解消する
  • 不安を解消する

Phân biệt và lưu ý

解消 = làm cho vấn đề, tình trạng không còn (不安を解消, コンフリクトを解消); 解決 = giải quyết xong vấn đề; 解除 = gỡ bỏ trạng thái, ràng buộc (契約解除, ロック解除). 解消 và 解除 dễ nhầm.

Gặp trong bài

  • コンフリクトは作成者が解消します。

    Làm hết một vấn đề tồn tại.

    Bài: Quy tắc quản lý mã nguồn và code review

改善の機会 かいぜんのきかい

Cơ hội cải tiến

Cụm hay đi kèm

  • 改善の機会として挙げる
  • 不適合と改善の機会

Phân biệt và lưu ý

改善の機会 = điểm có thể cải tiến; 不適合 = không đáp ứng yêu cầu; 観察事項 = ghi nhận để xem xét. Cách phân loại và yêu cầu theo dõi tùy chương trình đánh giá, không chỉ dựa vào nhãn để kết luận phải sửa gì.

Gặp trong bài

  • 改善の機会として三件を挙げます。

    Khuyến nghị, không phải vi phạm.

    Bài: Kết quả đánh giá nội bộ ISMS

改訂履歴 かいていりれき

Lịch sử sửa đổi (tài liệu)

Cụm hay đi kèm

  • 改訂履歴を残す

Phân biệt và lưu ý

改訂履歴 = bảng ghi phiên bản, ngày, người sửa, nội dung sửa ở đầu tài liệu. Viết 改訂 (sửa tài liệu), không viết 改定 (sửa quy định, giá).

Gặp trong bài

  • 改訂履歴に変更内容を記載してください。

    Bảng ghi phiên bản, ngày, nội dung sửa đầu tài liệu.

    Bài: Danh sách góp ý review thiết kế chi tiết

概念実証 がいねんじっしょう

Kiểm chứng khái niệm (PoC)

Cụm hay đi kèm

  • PoC
  • 実証実験

Phân biệt và lưu ý

概念実証 (PoC) = thử nhỏ để xem ý tưởng có khả thi, có hiệu quả; 実証実験 gần nghĩa, quy mô thực tế hơn; 試行 = làm thử cách làm mới. PoC đạt chưa có nghĩa đã quyết 本格導入.

Gặp trong bài

  • 二か月間の概念実証を行います。

    Thử quy mô nhỏ để xem có khả thi, có hiệu quả.

    Bài: Đề xuất áp dụng AI tạo sinh trong nghiệp vụ (DX)

改版履歴 かいはんりれき

Lịch sử sửa đổi tài liệu

Cụm hay đi kèm

  • 改版履歴を更新する
  • 改版履歴に記載する

Phân biệt và lưu ý

改版履歴 = bảng lịch sử sửa đổi ở đầu tài liệu; 変更履歴 dùng cho cả code, dữ liệu. Nhận bản spec mới thì đọc 改版履歴 trước để biết phải soát phần nào.

Gặp trong bài

  • 改版履歴で変更点を確認します。

    Bảng đầu tài liệu ghi phiên bản, ngày, nội dung đổi; đọc 改版履歴 trước để biết phải soát lại phần nào.

    Bài: Đọc lịch sử sửa đổi spec và tìm test case phải sửa

回避策 かいひさく

Cách né, cách xử lý tạm để tránh ảnh hưởng của lỗi

Cụm hay đi kèm

  • 回避策を講じる

Phân biệt và lưu ý

回避策 = cách tránh vấn đề tạm thời khi chưa sửa gốc (workaround); 暫定対応 = xử lý tạm nói chung; 恒久対策 = sửa tận gốc. 回避策 có thể làm giảm chức năng, cần báo khách.

Gặp trong bài

  • 中の二件には回避策があります。

    Lỗi có 回避策 thường được chấp nhận phát hành, nhưng phải hỏi ai là người phải làm cách né đó.

    Bài: Họp quyết định phát hành: đồng ý có điều kiện

  • 回避策を暫定的に実施します。

    Biện pháp tạm khi chưa sửa gốc được.

    Bài: Hướng dẫn xử lý lỗ hổng bảo mật khẩn cấp

外部委託先 がいぶいたくさき

Đơn vị nhận thuê ngoài

Cụm hay đi kèm

  • 委託先管理

Phân biệt và lưu ý

外部委託先 = công ty bên ngoài nhận làm một phần việc; 再委託先 = bên nhận lại từ 委託先; 協力会社 = cách gọi lịch sự. ISMS yêu cầu quản lý bảo mật cả với 委託先.

Gặp trong bài

  • 外部委託先の管理基準を文書化します。

    Công ty bên ngoài được giao việc.

    Bài: Kết quả đánh giá nội bộ ISMS

外部審査 がいぶしんさ

Đánh giá bên ngoài (của tổ chức chứng nhận)

Cụm hay đi kèm

  • 更新審査
  • 認証審査

Phân biệt và lưu ý

Trong ngữ cảnh chứng nhận ISMS, 外部審査 là đánh giá bởi tổ chức bên ngoài, thường là tổ chức chứng nhận. Có 初回審査, サーベイランス審査 và 更新審査. 外部監査 cũng là thuật ngữ dùng trong ngữ cảnh khác; không phải cách gọi luôn sai.

Gặp trong bài

  • 次回の外部審査は二月です。

    Để duy trì chứng nhận ISMS, ISO.

    Bài: Kết quả đánh giá nội bộ ISMS

外部由来 がいぶゆらい

Có nguồn gốc từ bên ngoài

Cụm hay đi kèm

  • 外部由来のデータ
  • 〜由来

Phân biệt và lưu ý

〜由来 = có nguồn gốc từ (外部由来, 植物由来); 〜製 = làm ở đâu; 〜発 = xuất phát từ (東京発). Với AI, 外部由来の文章 là văn bản không do hệ thống viết nên không được coi là lệnh.

Gặp trong bài

  • 外部由来の文章に含まれる指示には従いません。

    〜由来 = bắt nguồn từ; ở đây là văn bản do người ngoài nhập.

    Bài: Biên bản review thiết kế: quyền hạn và giới hạn cho AI agent

改変 かいへん

Sửa đổi (chương trình, nội dung)

Cụm hay đi kèm

  • 無断改変
  • プログラムを改変する

Phân biệt và lưu ý

改変 = sửa nội dung có sẵn (chương trình, tác phẩm), hay gắn với quyền và trách nhiệm; 改修 = sửa nâng cấp hệ thống; 改ざん = sửa trái phép. Hợp đồng bảo trì thường loại trừ lỗi do khách tự 改変.

Gặp trong bài

  • お客様が独自に改変したプログラム

    Thay đổi nội dung có sẵn; với phần mềm hay gắn với trách nhiệm.

    Bài: Điều khoản dịch vụ bảo trì và SLA

学習データ がくしゅうデータ

Dữ liệu huấn luyện (AI)

Cụm hay đi kèm

  • 学習データとして利用する
  • 学習に利用される

Phân biệt và lưu ý

学習データ = dữ liệu dùng để huấn luyện mô hình; 入力データ = dữ liệu người dùng nhập khi sử dụng. Rủi ro hay nêu: dữ liệu nhập vào bị dùng làm 学習データ, nên chọn hợp đồng loại trừ việc này.

Gặp trong bài

  • 入力データが外部の学習に利用されない契約を選びます。

    Dữ liệu dùng để huấn luyện mô hình AI.

    Bài: Đề xuất áp dụng AI tạo sinh trong nghiệp vụ (DX)

拡張性 かくちょうせい

Khả năng mở rộng

Cụm hay đi kèm

  • 拡張性が高い

Phân biệt và lưu ý

拡張性 = khả năng mở rộng năng lực hoặc chức năng. スケーラビリティ nhấn vào khả năng đáp ứng khi quy mô tải tăng; không phải mọi khả năng thêm chức năng đều là scalability. 柔軟性 = tính linh hoạt; 保守性 = tính dễ bảo trì.

Gặp trong bài

  • クラウドは拡張性に優れています。

    Dễ tăng năng lực khi tải tăng (スケーラビリティ).

    Bài: Đề xuất chuyển hệ thống từ on-premise lên cloud

課題管理表 かだいかんりひょう

Bảng quản lý vấn đề (issue list)

Cụm hay đi kèm

  • 課題管理表に記載する
  • QA表

Phân biệt và lưu ý

課題管理表 theo dõi vấn đề hoặc việc cần giải quyết (người phụ trách, hạn, trạng thái); QA表 theo dõi câu hỏi và trả lời; リスク管理表 theo dõi rủi ro. 課題 không nhất thiết là sự cố đã xảy ra.

Gặp trong bài

  • 課題管理表は随時更新しております。

    Bảng theo dõi vấn đề, người phụ trách, hạn, trạng thái.

    Bài: Báo cáo tình trạng dự án phát triển hệ thống

稼働率 かどうりつ

Tỷ lệ thời gian hệ thống hoạt động

Cụm hay đi kèm

  • 稼働率を保証する
  • 設備稼働率

Phân biệt và lưu ý

Trong báo cáo dịch vụ, 稼働率 = thời gian hoạt động chia thời gian thuộc phạm vi đo. Với kỳ 30 ngày, 99.9% tương ứng khoảng 43.2 phút không hoạt động. Xem hợp đồng có loại 計画停止 và quy định cách tính thế nào.

Gặp trong bài

  • 稼働率九十九・九パーセントを保証します。

    Trong dịch vụ là tỷ lệ thời gian hoạt động trong phạm vi đo; 99,9% của kỳ 30 ngày tương ứng khoảng 43,2 phút, còn cách loại thời gian dừng tùy SLA.

    Bài: Chọn gói cloud theo điều kiện khách nói

  • 月間稼働率を報告します。

    Trong dịch vụ là tỷ lệ thời gian hoạt động trong phạm vi đo; 99,9% của kỳ 30 ngày tương ứng khoảng 43,2 phút, còn cách loại thời gian dừng tùy SLA.

    Bài: Điều khoản dịch vụ bảo trì và SLA

可読性 かどくせい

Tính dễ đọc

Cụm hay đi kèm

  • 可読性が高い

Phân biệt và lưu ý

可読性 = dễ đọc, dễ hiểu cho người khác; 保守性 = dễ sửa về sau. Tên biến rõ nghĩa, hàm ngắn là cách tăng 可読性.

Gặp trong bài

  • 可読性もレビューの観点です。

    Code dễ hiểu với người khác.

    Bài: Quy tắc quản lý mã nguồn và code review

画面遷移図 がめんせんいず

Sơ đồ chuyển màn hình

Cụm hay đi kèm

  • 画面遷移

Phân biệt và lưu ý

画面遷移図 = sơ đồ đi từ màn hình nào sang màn hình nào; 画面設計書 = bố cục và mục trên từng màn hình; ワイヤーフレーム = phác thảo bố cục. Thường làm ở giai đoạn 基本設計.

Gặp trong bài

  • 画面遷移図をもとに操作の流れを確認します。

    Thể hiện từ màn hình nào đi sang màn hình nào.

    Bài: Biên bản buổi lấy yêu cầu hệ thống

可用性 かようせい

Tính sẵn sàng của hệ thống

Cụm hay đi kèm

  • 高可用性
  • 可用性を確保する

Phân biệt và lưu ý

可用性 = khả năng hệ thống sẵn sàng dùng khi cần; 稼働率 là một chỉ số có thể dùng để đo. 信頼性 nhấn vào hoạt động đúng, ổn định; 保守性 = dễ bảo trì. 冗長化 có thể cải thiện 可用性 nhưng còn phụ thuộc thiết kế và vận hành.

Gặp trong bài

  • 冗長構成で可用性が向上します。

    Khả năng hệ thống sẵn sàng dùng khi cần; tỷ lệ thời gian hoạt động là một chỉ số đo.

    Bài: Đề xuất chuyển hệ thống từ on-premise lên cloud

仮の仕様 かりのしよう

Đặc tả tạm

Cụm hay đi kèm

  • 仮仕様
  • 仮決め

Phân biệt và lưu ý

仮の仕様・仮仕様 = đặc tả tạm để làm trước khi chốt; 確定仕様 = đã chốt. Làm theo 仮仕様 thì phải chấp nhận khả năng 手戻り, nên ghi rõ trong biên bản.

Gặp trong bài

  • 仮の仕様で開発を進めます。

    Dùng tạm khi đặc tả chính thức chưa có.

    Bài: Báo cáo quản lý rủi ro dự án

環境構築 かんきょうこうちく

Xây dựng môi trường (máy chủ, phần mềm)

Cụm hay đi kèm

  • 開発環境を構築する

Phân biệt và lưu ý

環境構築 = chuẩn bị máy chủ, phần mềm, cấu hình để phát triển hoặc kiểm thử; 構築 = xây dựng nói chung. 環境構築 trễ là nguyên nhân hay gặp khiến kiểm thử bắt đầu muộn.

Gặp trong bài

  • テスト環境の構築が遅れています。

    Chuẩn bị máy chủ, cài đặt để phát triển, kiểm thử.

    Bài: Báo cáo tiến độ kiểm thử và đánh giá chất lượng

監査ログ かんさログ

Log kiểm toán

Cụm hay đi kèm

  • 監査ログを保管する
  • 監査ログを確認する

Phân biệt và lưu ý

監査ログ = log phục vụ kiểm tra, kiểm toán (ai, khi nào, làm gì); 操作ログ = nhật ký thao tác; アクセスログ = nhật ký truy cập. 監査ログ thường được lưu lâu hơn log thường và có thể phải trình cho khách.

Gặp trong bài

  • 利用状況を記録した監査ログを一年間保管しております。

    Bản ghi ai làm gì, khi nào, để kiểm tra về sau.

    Bài: Trả lời bảng kiểm tra bảo mật của khách về việc dùng AI

監視 かんし

Giám sát (hệ thống, tiến trình)

Cụm hay đi kèm

  • 監視ツール
  • 死活監視
  • 監視体制

Phân biệt và lưu ý

Giám sát, theo dõi người, hiện tượng hoặc hệ thống; có thể bằng người hay công cụ. Trong vận hành thường dùng 監視ツール, 死活監視; không mặc nhiên là tự động 24/7.

Gặp trong bài

  • リリース後はバッチの監視を強化します。

    監視を強化する là biện pháp hay kèm theo khi chấp nhận một rủi ro đã biết.

    Bài: Họp quyết định phát hành: đồng ý có điều kiện

  • 監視アラートで異常を検知しました。

    Theo dõi tài nguyên, lỗi của hệ thống 24/7.

    Bài: Báo cáo sự cố hệ thống gửi khách

感染 かんせん

Nhiễm (virus, mã độc)

Cụm hay đi kèm

  • ウイルス感染
  • 感染の疑い

Phân biệt và lưu ý

感染 = bị nhiễm (virus máy tính hoặc bệnh); 侵入 = bị xâm nhập; 被害 = thiệt hại. Nghi 感染 thì làm theo quy định: ngắt mạng ngay, không tự xoá file, báo người phụ trách.

Gặp trong bài

  • パソコンがウイルスに感染しました。

    Dùng cho cả bệnh và mã độc máy tính.

    Bài: Cảnh báo sự cố bảo mật và quy tắc báo cáo

完了の定義 かんりょうのていぎ

Định nghĩa hoàn thành (DoD)

Cụm hay đi kèm

  • 完了の定義を満たす

Phân biệt và lưu ý

完了の定義 (DoD), trong Scrum Guide tiếng Nhật gọi 完成の定義, là tiêu chí chất lượng chung để coi increment là hoàn thành. 受け入れ条件 nêu điều kiện cụ thể của hạng mục. Chạy được nhưng chưa đạt DoD thì chưa tính là hoàn thành.

Gặp trong bài

  • 四件が完了の定義を満たしました。

    Tiêu chí chung để coi một hạng mục là xong.

    Bài: Biên bản họp review sprint

機械翻訳 きかいほんやく

Dịch máy

Cụm hay đi kèm

  • 機械翻訳を使う
  • 機械翻訳の精度

Phân biệt và lưu ý

機械翻訳 = dịch bằng máy, AI; 人手翻訳 = người dịch; 通訳 = phiên dịch lời nói. Bản 機械翻訳 dùng cho tài liệu chính thức thường phải qua ポストエディット.

Gặp trong bài

  • 仕様書の翻訳に機械翻訳を導入します。

    Dịch bằng phần mềm, AI; đối với 人手翻訳 (người dịch).

    Bài: Quy trình dịch spec bằng máy dịch và hậu biên tập (BrSE)

基幹システム きかんシステム

Hệ thống lõi (ERP, kế toán, sản xuất…)

Cụm hay đi kèm

  • 基幹システムの刷新
  • 基幹業務

Phân biệt và lưu ý

基幹 = cốt lõi. Nếu 基幹システム dừng, nhiều nghiệp vụ quan trọng có thể bị ảnh hưởng; lịch chuyển đổi cần tính theo thời gian vận hành thực tế.

Gặp trong bài

  • 十一月に基幹システムを切り替えます。

    Hệ thống quản lý nghiệp vụ chính như kế toán, bán hàng, sản xuất.

    Bài: Phó từ công sở trong thông báo chuyển đổi hệ thống

  • 基幹システムの更新に予算を充てます。

    Dự án cập nhật 基幹システム thường chiếm phần lớn ngân sách IT, đẩy các đề xuất khác ra sau.

    Bài: Email khách từ chối đề xuất một cách vòng vo

技術的負債 ぎじゅつてきふさい

Nợ kỹ thuật

Cụm hay đi kèm

  • 技術的負債を返済する

Phân biệt và lưu ý

技術的負債 = phần thiết kế hoặc triển khai khiến thay đổi về sau tốn công hơn. Có thể do lựa chọn có chủ ý, thiếu hiểu biết ban đầu hoặc nhu cầu thay đổi. Có thể quản lý bằng ticket và giảm qua リファクタリング; cần cân nhắc giá trị và chi phí xử lý.

Gặp trong bài

  • 技術的負債をチケットで管理します。

    Phần thiết kế hoặc triển khai làm tăng công thay đổi về sau; không chỉ do cách làm tạm.

    Bài: Quy tắc quản lý mã nguồn và code review

技術点 ぎじゅつてん

Điểm kỹ thuật

Cụm hay đi kèm

  • 技術点と価格点

Phân biệt và lưu ý

技術点 = điểm kỹ thuật; 価格点 = điểm giá. Trong bài RFP này, điểm tổng được tính từ hai phần theo thang đã nêu. Cách tính, điều kiện loại và ngưỡng tối thiểu phải đọc trong hồ sơ, không mặc định mọi cuộc thầu dùng cùng công thức.

Gặp trong bài

  • 技術点七十点、価格点三十点で評価します。

    Phần điểm chấm nội dung đề xuất.

    Bài: Hồ sơ mời thầu (RFP) và tiêu chí chọn nhà cung cấp

期待結果 きたいけっか

Kết quả mong đợi

Cụm hay đi kèm

  • 期待値

Phân biệt và lưu ý

期待結果 = kết quả mong đợi theo đặc tả; 実際の結果 = kết quả thực tế. Trong tài liệu test, 期待値 cũng có thể chỉ giá trị mong đợi; trong toán học là giá trị kỳ vọng. Phiếu lỗi nên ghi rõ hai kết quả để thấy chỗ lệch.

Gặp trong bài

  • 期待結果と実際の結果を比較します。

    Kết quả đúng theo đặc tả.

    Bài: Phiếu báo lỗi và trao đổi xử lý

機能追加 きのうついか

Bổ sung chức năng

Cụm hay đi kèm

  • 機能追加の依頼

Phân biệt và lưu ý

機能追加 = thêm chức năng; 仕様変更 = đổi đặc tả đã có; 不具合修正 = sửa lỗi. Chức năng thêm có thể nằm trong kế hoạch ban đầu hoặc là phát sinh; việc tính phí phụ thuộc phạm vi và hợp đồng.

Gặp trong bài

  • 機能追加の影響を調査しました。

    Thêm chức năng; trong bài này là yêu cầu thay đổi cần đánh giá phạm vi và ảnh hưởng.

    Bài: Trả lời yêu cầu thay đổi kèm cơ sở ước tính

機能要件 きのうようけん

Yêu cầu chức năng

Cụm hay đi kèm

  • 機能要件一覧

Phân biệt và lưu ý

機能要件 = hệ thống phải làm gì (đăng ký, tìm kiếm, xuất phiếu); 非機能要件 = các đặc tính, ràng buộc như hiệu năng, bảo mật và độ sẵn sàng. Khi phân loại yêu cầu, xem nội dung cụ thể.

Gặp trong bài

  • 機能要件を一覧にまとめます。

    Hệ thống phải làm được những gì.

    Bài: Biên bản buổi lấy yêu cầu hệ thống

基盤 きばん

Nền tảng, hạ tầng

Cụm hay đi kèm

  • システム基盤
  • インフラ基盤

Phân biệt và lưu ý

基盤 = phần nền bên dưới (máy chủ, mạng, OS) mà ứng dụng chạy trên đó; インフラ gần nghĩa, khẩu ngữ hơn; アプリケーション = phần ứng dụng. 基盤更改 = thay mới phần nền.

Gặp trong bài

  • システム基盤の更改をご提案します。

    Máy chủ, mạng, OS bên dưới ứng dụng (インフラ).

    Bài: Đề xuất chuyển hệ thống từ on-premise lên cloud

起票 きひょう

Tạo phiếu (ticket)

Cụm hay đi kèm

  • チケットを起票する
  • 起票者

Phân biệt và lưu ý

起票 = tạo phiếu (lỗi, yêu cầu, sự cố) trên hệ thống quản lý; 登録 = đăng ký nói chung; 記入 = điền vào mẫu. 起票者 = người tạo phiếu, thường là người phải xác nhận trước khi クローズ.

Gặp trong bài

  • テスト担当が不具合を起票しました。

    Lập phiếu báo lỗi, yêu cầu trên hệ thống quản lý.

    Bài: Phiếu báo lỗi và trao đổi xử lý

基本設計 きほんせっけい

Thiết kế cơ bản (thiết kế ngoài)

Cụm hay đi kèm

  • 基本設計書
  • 詳細設計

Phân biệt và lưu ý

基本設計 thường bao gồm thiết kế chức năng, màn hình và giao tiếp bên ngoài; 詳細設計 đi sâu vào xử lý bên trong. Cách chia với 外部設計・内部設計 tùy dự án. Thay đổi sau khi chốt cần đánh giá ảnh hưởng; có tính phí hay không tùy hợp đồng.

Gặp trong bài

  • 基本設計の確定後の変更となります。

    Giai đoạn chốt chức năng, màn hình, giao diện nhìn từ người dùng.

    Bài: Báo cáo tình trạng dự án phát triển hệ thống

機密情報 きみつじょうほう

Thông tin mật

Cụm hay đi kèm

  • 機密情報を取り扱う
  • 機密情報の漏えい

Phân biệt và lưu ý

機密情報 = thông tin mật theo hợp đồng hoặc quy định; 社外秘 là mức "không đưa ra ngoài công ty"; 個人情報 là thông tin xác định một người, có luật riêng bảo vệ. Một tài liệu có thể vừa là 機密情報 vừa chứa 個人情報.

Gặp trong bài

  • 顧客から受領した機密情報は入力しないでください。

    Thông tin không được tiết lộ ra ngoài theo hợp đồng hoặc quy định.

    Bài: Quy định dùng AI tạo sinh trong dự án phát triển

QA表 キューエーひょう

Bảng hỏi đáp (Q&A)

Cụm hay đi kèm

  • QA表に記載する
  • 質問票

Phân biệt và lưu ý

QA表 = bảng câu hỏi – trả lời giữa bên phát triển và khách; 課題管理表 = bảng vấn đề cần xử lý. Hỏi qua QA表 thay vì nói miệng để có căn cứ khi tranh chấp về đặc tả.

Gặp trong bài

  • 疑問点はQA表にて質問してください。

    Bảng quản lý câu hỏi giữa bên phát triển và khách.

    Bài: Danh sách góp ý review thiết kế chi tiết

境界値 きょうかいち

Giá trị biên

Cụm hay đi kèm

  • 境界値テスト

Phân biệt và lưu ý

境界値 = giá trị ngay mép điều kiện. Ví dụ 「1〜100件」 phải thử 0, 1, 100, 101. Lỗi hay rơi vào chỗ hiểu sai 以上・以下・未満, nên kiểm tra kỹ cách ghi điều kiện.

Gặp trong bài

  • 境界値の扱いを確認します。

    Giá trị ở mép điều kiện (0, 1, 999, 1000); hay sinh lỗi.

    Bài: Danh sách góp ý review thiết kế chi tiết

共通化 きょうつうか

Dùng chung (gom thành phần chung)

Cụm hay đi kèm

  • 処理を共通化する
  • 共通部品

Phân biệt và lưu ý

共通化 = gom phần giống nhau về một chỗ dùng chung; 標準化 = đặt ra chuẩn chung để mọi người làm giống nhau; 統一 = làm cho đồng nhất. Lỗi tính toán lặp ở nhiều màn hình thường được giải quyết bằng 共通化.

Gặp trong bài

  • 計算処理を共通化します。

    Gom code trùng lặp thành hàm, mô-đun dùng chung.

    Bài: Danh sách góp ý review thiết kế chi tiết

共通関数 きょうつうかんすう

Hàm dùng chung

Cụm hay đi kèm

  • 共通関数を作成する

Phân biệt và lưu ý

共通関数 = hàm dùng chung cho nhiều chỗ; 共通部品 = thành phần dùng chung rộng hơn (màn hình, module). Không dùng 共通関数 mà tự viết lại là nguyên nhân hay gặp của tính toán lệch nhau.

Gặp trong bài

  • 端数処理の共通関数を使います。

    Hàm viết một lần, dùng ở nhiều chỗ.

    Bài: Phiếu báo lỗi và trao đổi xử lý

業務効率化 ぎょうむこうりつか

Nâng cao hiệu quả nghiệp vụ

Cụm hay đi kèm

  • 業務効率化を図る

Phân biệt và lưu ý

業務効率化 = làm công việc hiệu quả hơn; 省力化 = giảm công sức người; 自動化 = tự động hóa một phần hoặc toàn bộ thao tác. Không mặc định 自動化 nghĩa là toàn quy trình không còn cần người.

Gặp trong bài

  • 生成AIによる業務効率化を提案します。

    Làm cùng việc với ít thời gian, công sức hơn.

    Bài: Đề xuất áp dụng AI tạo sinh trong nghiệp vụ (DX)

共有フォルダ きょうゆうフォルダ

Thư mục dùng chung

Cụm hay đi kèm

  • 共有フォルダに保存する
  • 共有フォルダのアクセス権

Phân biệt và lưu ý

共有フォルダ = thư mục nhiều người cùng truy cập; 個人フォルダ = của riêng một người. Trong dự án có NDA, quyền vào 共有フォルダ thường chia theo từng dự án.

Gặp trong bài

  • 資料は共有フォルダに入れてください。

    Cách đưa tài liệu vào phòng an ninh mà không mang thiết bị; thường có phân quyền theo dự án.

    Bài: Hướng dẫn vào phòng phát triển có kiểm soát an ninh

切り替え きりかえ

Chuyển đổi (sang hệ thống, cách làm mới)

Cụm hay đi kèm

  • システム切り替え
  • 切り替え作業
  • 気持ちを切り替える

Phân biệt và lưu ý

切り替え = chuyển sang cái mới; 切り戻し = quay về cái cũ; 移行 = chuyển dần dữ liệu, chức năng.

Gặp trong bài

  • お客さんのほうでデータの切り替えが間に合わないかもしれません。

    Thời điểm bỏ cái cũ, dùng cái mới; thường cần kế hoạch quay lui.

    Bài: Hội thoại thân mật giữa tiền bối và hậu bối về việc phát hành

切り戻し きりもどし

Đưa hệ thống trở về trạng thái trước thay đổi

Cụm hay đi kèm

  • 旧バージョンに切り戻す
  • 切り戻し手順

Phân biệt và lưu ý

切り戻し = đưa hệ thống về trạng thái trước khi thay đổi (rollback); 復旧 = cho hoạt động lại, có thể bằng cách khác; 切り替え = chuyển sang hệ thống mới.

Gặp trong bài

  • 実施判断の前に切り戻し手順を確認します。

    Trong bài là một điều kiện chuẩn bị trước quyết định, không phải thông báo đã thực hiện quay lui.

    Bài: Báo cáo rủi ro khi nguyên nhân chưa được xác định

  • 切り戻しを優先します。

    Đối với 修正 (sửa tiến lên); khi ảnh hưởng lớn, quay lui trước rồi sửa sau là lựa chọn an toàn.

    Bài: Cuộc gọi xử lý sự cố: quay lui hay sửa nóng

切り分け きりわけ

Khoanh vùng (nguyên nhân lỗi)

Cụm hay đi kèm

  • 原因の切り分け
  • 切り分ける

Phân biệt và lưu ý

切り分け = thu hẹp xem lỗi nằm ở đâu (mạng, máy chủ, ứng dụng, dữ liệu) bằng cách loại trừ từng phần; 特定 = xác định chính xác. 切り分け là bước trước 特定.

Gặp trong bài

  • 原因を切り分けた結果、出力処理に問題がありました。

    Thu hẹp phạm vi xem lỗi ở đâu (mạng, DB, ứng dụng...).

    Bài: Phiếu báo lỗi và trao đổi xử lý

クラウド

Điện toán đám mây

Cụm hay đi kèm

  • クラウド移行
  • クラウドサービス

Phân biệt và lưu ý

クラウド = cung cấp tài nguyên hoặc dịch vụ điện toán theo nhu cầu. Có nhiều mô hình triển khai và cách tính phí, không phải dịch vụ nào cũng trả theo mức dùng. Khi so sánh với オンプレミス, xem khả năng mở rộng, trách nhiệm vận hành, phụ thuộc và tổng chi phí.

Gặp trong bài

  • クラウドへの移行を提案します。

    Cung cấp tài nguyên hoặc dịch vụ điện toán theo nhu cầu; cách triển khai và tính phí tùy dịch vụ.

    Bài: Đề xuất chuyển hệ thống từ on-premise lên cloud

クリティカルパス

Đường găng

Cụm hay đi kèm

  • クリティカルパス上

Phân biệt và lưu ý

クリティカルパス = chuỗi công việc không có thời gian dư; trễ ở đây là trễ ngày kết thúc dự án. Việc nằm ngoài クリティカルパス trễ một chút có thể chưa ảnh hưởng tổng thể.

Gặp trong bài

  • クリティカルパス上の作業に影響します。

    Chuỗi việc quyết định ngày kết thúc dự án.

    Bài: Báo cáo quản lý rủi ro dự án

クレンジング

Làm sạch dữ liệu

Cụm hay đi kèm

  • データクレンジング

Phân biệt và lưu ý

データクレンジング = sửa trùng, sai, thiếu; 名寄せ = gộp bản ghi trùng của cùng một người; 変換 = đổi định dạng. Hợp đồng nên ghi rõ ai làm クレンジング, vì đây là việc tốn công hay bị đẩy qua lại.

Gặp trong bài

  • データのクレンジングはお客様側で実施します。

    Sửa trùng, sai, thiếu trước khi chuyển dữ liệu.

    Bài: Biên bản buổi lấy yêu cầu hệ thống

クローズ

Đóng (ticket, vấn đề)

Cụm hay đi kèm

  • チケットをクローズする

Phân biệt và lưu ý

クローズ = đóng phiếu sau khi đã xác nhận xử lý xong; 完了 = bên làm báo xong; 解決 = vấn đề hết. Thông thường bên làm báo 完了, người tạo phiếu xác nhận rồi mới クローズ.

Gặp trong bài

  • 問題なければクローズをお願いします。

    Kết thúc xử lý sau khi xác nhận.

    Bài: Phiếu báo lỗi và trao đổi xử lý

結合テスト けつごうテスト

Kiểm thử tích hợp

Cụm hay đi kèm

  • 結合テストを実施する

Phân biệt và lưu ý

結合テスト (integration test) kiểm tra các thành phần phối hợp với nhau. Trong quy trình tuần tự, thường có 単体テスト → 結合テスト → システムテスト → 受入テスト; cách chia giai đoạn tùy dự án.

Gặp trong bài

  • 結合テストで外部サービスとの接続を確認します。

    Kiểm các phần ghép với nhau, kể cả hệ thống bên ngoài; phụ thuộc bên ngoài hay làm trễ bước này.

    Bài: Đọc lịch dự án và nghe thông báo dời mốc test

  • 結合テストは予定どおり完了しました。

    Kiểm tra các mô-đun phối hợp đúng với nhau.

    Bài: Báo cáo tình trạng dự án phát triển hệ thống

月次報告書 げつじほうこくしょ

Báo cáo tháng

Cụm hay đi kèm

  • 月次報告

Phân biệt và lưu ý

月次 = theo tháng; 週次 = theo tuần; 日次 = theo ngày; 年次 = theo năm. 月次報告書 trong bảo trì thường có 稼働率, số sự cố, số yêu cầu.

Gặp trong bài

  • 月次報告書を翌月十日までに提出します。

    Báo cáo định kỳ hằng tháng.

    Bài: Điều khoản dịch vụ bảo trì và SLA

欠損 けっそん

Thiếu, mất (dữ liệu)

Cụm hay đi kèm

  • 欠損値
  • データ欠損

Phân biệt và lưu ý

欠損 = thiếu một phần dữ liệu (ô trống); 消失 = mất hẳn; 誤り = sai. 欠損値 cần quyết định: bổ sung, để trống hay loại bỏ, và ghi vào 変換ルール.

Gặp trong bài

  • 電話番号の欠損を補正します。

    Trường dữ liệu bị trống, thiếu.

    Bài: Kế hoạch chuyển đổi dữ liệu và tiêu chí go/no-go

権限設定 けんげんせってい

Thiết lập quyền truy cập hoặc sử dụng

Cụm hay đi kèm

  • 閲覧権限を付与する
  • 権限設定を変更する

Phân biệt và lưu ý

閲覧権限 = quyền xem; 編集権限 = quyền sửa; 管理者権限 = quyền quản trị. 付与 = cấp quyền.

Gặp trong bài

  • デモの前に、担当者が権限設定を確認します。

    Một bước xác nhận độc lập; thay dữ liệu không tự thay thế được kiểm tra quyền.

    Bài: Hiểu phạm vi của một lời đồng ý có điều kiện

現行業務 げんこうぎょうむ

Nghiệp vụ hiện tại

Cụm hay đi kèm

  • 現行業務の整理
  • 現行システム

Phân biệt và lưu ý

現行 = đang áp dụng hiện tại (現行業務, 現行システム); 従来 = từ trước tới nay. Trong phân tích yêu cầu, có thể đối chiếu 現行業務 (As-Is) với あるべき姿 (To-Be).

Gặp trong bài

  • まず現行業務の流れを確認します。

    Cách làm việc hiện nay, trước khi có hệ thống mới (As-Is).

    Bài: Biên bản buổi lấy yêu cầu hệ thống

顕在化 けんざいか

Trở thành hiện thực (rủi ro thành vấn đề)

Cụm hay đi kèm

  • リスクが顕在化する
  • 潜在的

Phân biệt và lưu ý

顕在化 = điều tiềm ẩn trở nên rõ hoặc biểu hiện ra; không chỉ dùng cho vấn đề xấu. Trong câu リスクが顕在化した場合, nghĩa là rủi ro đã biểu hiện thành sự việc cần xử lý. 潜在 = tiềm ẩn; 表面化 gần nghĩa.

Gặp trong bài

  • リスクが顕在化した場合の対策を決めます。

    Đối với 潜在 (tiềm ẩn).

    Bài: Báo cáo quản lý rủi ro dự án

検索拡張生成 けんさくかくちょうせいせい

Sinh văn bản có tăng cường tìm kiếm (RAG)

Cụm hay đi kèm

  • RAG
  • 検索拡張生成を採用する

Phân biệt và lưu ý

RAG: truy xuất tài liệu liên quan rồi dùng chúng làm ngữ cảnh sinh câu trả lời. Có thể thiết kế để hiện nguồn và cập nhật tài liệu; không tự bảo đảm nguồn đúng, câu trả lời đúng hoặc đủ quyền truy cập.

Gặp trong bài

  • 検索拡張生成(RAG)の仕組みを採用します。

    Tìm tài liệu liên quan rồi cho mô hình trả lời dựa trên đó; hay viết tắt RAG.

    Bài: Yêu cầu hệ thống AI tra cứu tài liệu nội bộ (RAG)

検証 けんしょう

Kiểm chứng, kiểm tra để xác nhận

Cụm hay đi kèm

  • 効果を検証する
  • 検証環境
  • 検証結果

Phân biệt và lưu ý

検証 = kiểm chứng giả thuyết, kết quả; 確認 = xác nhận nói chung; テスト = kiểm thử phần mềm theo kịch bản.

Gặp trong bài

  • 検証済みの静止画に切り替えます。

    Dùng khi kiểm tra một giả thuyết, cách làm hoặc hệ thống có đúng như kỳ vọng không.

    Bài: Hiểu phạm vi của một lời đồng ý có điều kiện

  • 次の検証につながる結果です。

    Bước thu thập bằng chứng trước quyết định.

    Bài: Nghe phỏng vấn: doanh số tăng nhưng chưa nên mở rộng

検証環境 けんしょうかんきょう

Môi trường kiểm thử, staging

Cụm hay đi kèm

  • 検証環境で確認する
  • 検証環境を用意する
  • 本番環境

Phân biệt và lưu ý

検証環境 = môi trường thử trước khi lên thật; còn gọi テスト環境・ステージング環境. 本番環境 = môi trường người dùng thật đang dùng. Môi trường thử của bên thứ ba là phụ thuộc mình không kiểm soát được.

Gặp trong bài

  • 修正は検証環境で確認してからリリースします。

    Đối với 本番環境 (môi trường thật); ステージング là cách gọi katakana thường gặp.

    Bài: Cuộc gọi xử lý sự cố: quay lui hay sửa nóng

  • 先方の検証環境の準備が遅れています。

    Ở đây là môi trường thử của bên cung cấp dịch vụ thanh toán; mình không kiểm soát được.

    Bài: Đọc lịch dự án và nghe thông báo dời mốc test

件数チェック けんすうチェック

Kiểm tra số bản ghi

Cụm hay đi kèm

  • 件数の一致

Phân biệt và lưu ý

件数チェック = so số bản ghi trước và sau khi chuyển; 内容チェック・目視確認 = kiểm tra nội dung. Số lượng khớp chưa chắc nội dung đúng, nên thường làm cả hai.

Gặp trong bài

  • 移行後に件数チェックを行います。

    Trong bài, so số bản ghi dự kiến sau 整備・変換 với hệ thống mới; không đòi giữ số dòng thô trước 名寄せ.

    Bài: Kế hoạch chuyển đổi dữ liệu và tiêu chí go/no-go

検知 けんち

Phát hiện dấu hiệu hoặc sự kiện qua theo dõi

Cụm hay đi kèm

  • 異常を検知する
  • 検知から復旧まで

Phân biệt và lưu ý

検知 nhấn vào việc nhận ra dấu hiệu hoặc bất thường, thường gặp trong giám sát hệ thống nhưng không giới hạn ở máy móc; 発見 là tìm thấy điều gì đó; 察知 là nhận ra từ dấu hiệu gián tiếp.

Gặp trong bài

  • 監視で遅延を検知しましたが、原因はまだ確認中です。

    Phát hiện sự kiện không đồng nghĩa đã chứng minh nguyên nhân.

    Bài: Báo cáo rủi ro khi nguyên nhân chưa được xác định

原文 げんぶん

Văn bản gốc

Cụm hay đi kèm

  • 原文と照合する
  • 原文を併記する

Phân biệt và lưu ý

原文 = văn bản gốc trước khi dịch; 本文 = phần thân của văn bản. Chỗ mơ hồ thì để nguyên 原文 và hỏi lại, không tự diễn giải.

Gặp trong bài

  • 原文と訳文を一文ずつ見比べます。

    Bản ngôn ngữ gốc trước khi dịch.

    Bài: Quy trình dịch spec bằng máy dịch và hậu biên tập (BrSE)

公開 こうかい

Công khai, đưa ra cho người dùng

Cụm hay đi kèm

  • 本番公開
  • 公開範囲
  • 非公開

Phân biệt và lưu ý

公開 = đưa ra cho người dùng hoặc công chúng thấy; リリース nhấn vào việc phát hành phiên bản. 公開範囲 = những ai, những chức năng nào được thấy.

Gặp trong bài

  • 本番で公開する範囲を決めます。

    公開範囲 = phạm vi cho người dùng thấy; 非公開 = không công khai.

    Bài: Kết quả đánh giá chatbot AI và quyết định phạm vi chạy thật

更改 こうかい

Thay mới (hạ tầng, hợp đồng)

Cụm hay đi kèm

  • 基盤更改
  • 契約更改

Phân biệt và lưu ý

更改 = thay mới cái đã có (基盤更改, 契約更改); 更新 = cập nhật, gia hạn; 交換 = đổi linh kiện. 契約更改 thường kèm đổi điều kiện, còn 契約更新 có thể giữ nguyên.

Gặp trong bài

  • サーバーを更改します。

    Thay hệ thống, thiết bị cũ bằng cái mới.

    Bài: Đề xuất chuyển hệ thống từ on-premise lên cloud

合格率 ごうかくりつ

Tỷ lệ đạt

Cụm hay đi kèm

  • 合格率を上げる
  • 不合格

Phân biệt và lưu ý

合格率 = tỷ lệ đạt; mẫu số phải đọc theo cách định nghĩa trong báo cáo. 実施済みケースの合格率 tính trên case đã chạy, còn 計画ケースに対する合格率 tính trên tổng kế hoạch.

Gặp trong bài

  • 実施済みケースの合格率は九十二パーセントです。

    Trong ví dụ này là số case đạt chia số case đã chạy; mẫu số phải đọc theo báo cáo.

    Bài: Báo cáo tiến độ kiểm thử và đánh giá chất lượng

攻撃手法 こうげきしゅほう

Phương thức tấn công

Cụm hay đi kèm

  • 攻撃手法を分析する
  • 新たな攻撃手法

Phân biệt và lưu ý

攻撃手法 = cách thức tấn công; 脆弱性 = điểm yếu bị tấn công; 対策 = biện pháp phòng. Báo cáo bảo mật hay viết 「〜と呼ばれる攻撃手法によるものと考えられます」 khi chưa khẳng định chắc chắn.

Gặp trong bài

  • これはプロンプトインジェクションという攻撃手法です。

    Cách thức kẻ tấn công dùng để xâm phạm hệ thống.

    Bài: Báo cáo sự cố: chatbot AI trả lời lộ quy trình nội bộ

更新漏れ こうしんもれ

Sót không cập nhật

Cụm hay đi kèm

  • 更新漏れが発生する

Phân biệt và lưu ý

〜漏れ = sót (更新漏れ, 記入漏れ, 確認漏れ); 遅れ = trễ; ミス = sai.

Gặp trong bài

  • バッチの更新漏れが原因でした。

    Có việc cần làm nhưng đã bị bỏ sót.

    Bài: Đọc bảng diễn biến sự cố và nghe quyết định xử lý

構築 こうちく

Xây dựng (hệ thống)

Cụm hay đi kèm

  • システムを構築する
  • 関係を構築する

Phân biệt và lưu ý

構築 = xây dựng hệ thống, cơ chế, quan hệ (システム構築, 体制構築, 信頼関係を構築); 建設 = xây công trình vật lý; 開発 = phát triển phần mềm. 構築 dùng được cho cả thứ vô hình.

Gặp trong bài

  • 標準的な技術で構築します。

    Làm ra hệ thống, môi trường, quan hệ.

    Bài: Đề xuất chuyển hệ thống từ on-premise lên cloud

高負荷 こうふか

Tải cao

Cụm hay đi kèm

  • 高負荷状態
  • 負荷分散

Phân biệt và lưu ý

高負荷 = tải cao; 過負荷 = quá tải; 負荷分散 = phân bổ tải giữa các tài nguyên. Tải cao chưa chắc vượt khả năng hệ thống; nguyên nhân cần kiểm tra riêng.

Gặp trong bài

  • 特定の処理が高負荷の原因でした。

    Hệ thống đang chịu tải cao; chưa tự có nghĩa vượt năng lực xử lý (過負荷).

    Bài: Báo cáo sự cố hệ thống gửi khách

後方互換性 こうほうごかんせい

Tương thích ngược

Cụm hay đi kèm

  • 後方互換性を保つ
  • 互換性

Phân biệt và lưu ý

後方互換性 = phiên bản mới tương thích với cách dùng hoặc dữ liệu của bản cũ. Khi không bảo đảm tương thích, cần đối chiếu thay đổi cụ thể và phạm vi đang dùng; không mặc định mọi client đều phải sửa giống nhau.

Gặp trong bài

  • バージョン二は後方互換性がありません。

    Phiên bản mới vẫn chạy được với cách dùng cũ.

    Bài: Bảng hỏi đáp về đặc tả kết nối API

コーディング規約 コーディングきやく

Quy ước lập trình

Cụm hay đi kèm

  • コーディング規約に従う
  • 命名規則

Phân biệt và lưu ý

コーディング規約 = quy tắc viết code; 命名規則 = quy tắc đặt tên. ガイドライン thường nêu hướng dẫn hoặc khuyến nghị, nhưng dự án có thể quy định phải tuân thủ; xem quy tắc áp dụng thực tế.

Gặp trong bài

  • 変数名がコーディング規約に従っていません。

    Quy tắc đặt tên, cách viết code của dự án.

    Bài: Danh sách góp ý review thiết kế chi tiết

コーディング支援 コーディングしえん

Hỗ trợ viết code

Cụm hay đi kèm

  • コーディング支援ツール
  • AIによるコーディング支援

Phân biệt và lưu ý

Hỗ trợ lập trình, như gợi ý, sinh hoặc sửa code. 自動生成 là tự động tạo ra, có thể chỉ một phần; không nhất thiết cả chương trình. Người phụ trách vẫn phải kiểm tra và giải thích code.

Gặp trong bài

  • 来月からAIコーディング支援ツールを導入します。

    Công cụ AI gợi ý hoặc sinh code trong lúc lập trình.

    Bài: Quy tắc review code khi team dùng AI hỗ trợ viết code

誤回答 ごかいとう

Câu trả lời sai

Cụm hay đi kèm

  • 誤回答を防ぐ
  • 誤回答率

Phân biệt và lưu ý

誤回答 = câu trả lời sai; 無回答 = không trả lời; 誤情報 = thông tin sai. Với AI, 根拠のない誤回答 (sai mà không có căn cứ) nguy hiểm hơn câu 「確認できません」.

Gặp trong bài

  • 根拠のない誤回答が二件ありました。

    根拠のない誤回答 trong bài là câu sai không có căn cứ đáng tin cậy để trả lời hiện tại; tài liệu cũ không bảo đảm thông tin còn đúng. Không đồng nhất mọi lỗi này với việc AI tự bịa.

    Bài: Kết quả đánh giá chatbot AI và quyết định phạm vi chạy thật

  • 根拠のない誤回答は二パーセント以下とします。

    Với AI, đáng sợ nhất là câu sai nhưng nghe như đúng.

    Bài: Yêu cầu hệ thống AI tra cứu tài liệu nội bộ (RAG)

誤操作 ごそうさ

Thao tác nhầm

Cụm hay đi kèm

  • 誤操作を防ぐ
  • 誤操作による障害

Phân biệt và lưu ý

誤操作 = thao tác nhầm; 不正操作 = thao tác trái phép có chủ ý; 操作ミス (khẩu ngữ) gần nghĩa với 誤操作. Báo cáo sự cố hay tách nguyên nhân là 誤操作 hay 不具合.

Gặp trong bài

  • 誤操作が見つかった場合の停止手順を決めます。

    Thao tác sai ngoài ý muốn, do người hoặc AI.

    Bài: Biên bản review thiết kế: quyền hạn và giới hạn cho AI agent

誤訳 ごやく

Dịch sai

Cụm hay đi kèm

  • 誤訳を修正する
  • 誤訳が見つかる

Phân biệt và lưu ý

誤訳 = dịch sai nghĩa; 訳抜け = sót; 直訳 = dịch sát từng chữ (có thể đúng nghĩa nhưng khó đọc). Một chỗ 誤訳 ở điều kiện hay phủ định có thể đảo ngược cả yêu cầu.

Gặp trong bài

  • 誤訳が見つかった場合は、その章を全文確認に切り替えます。

    Dịch sai nghĩa.

    Bài: Quy trình dịch spec bằng máy dịch và hậu biên tập (BrSE)

痕跡 こんせき

Dấu vết

Cụm hay đi kèm

  • 痕跡を残す

Phân biệt và lưu ý

痕跡 = dấu vết còn lại; 証拠 = điều có giá trị chứng minh; 予兆 = dấu hiệu báo trước; 兆候 = dấu hiệu cho thấy một hiện tượng, có thể trước hoặc trong khi xảy ra. 侵入の痕跡はない chưa đủ để kết luận 侵入はなかった.

Gặp trong bài

  • 侵入の痕跡が見つかった場合

    Dấu hiệu còn lại cho thấy đã có chuyện xảy ra.

    Bài: Hướng dẫn xử lý lỗ hổng bảo mật khẩn cấp

コンテキスト

Ngữ cảnh (thông tin đưa kèm cho AI)

Cụm hay đi kèm

  • コンテキストを与える
  • コンテキストが長い

Phân biệt và lưu ý

コンテキスト = thông tin AI nhìn thấy trong một lần làm việc (câu lệnh, tài liệu, hội thoại trước); 文脈 = ngữ cảnh của câu văn nói chung. Hội thoại quá dài thì phần đầu dễ bị lấn át, nên điều kiện quan trọng cần nhắc lại.

Gặp trong bài

  • 重要な前提は、コンテキストとして毎回渡します。

    Toàn bộ thông tin AI nhìn thấy trong một lần làm việc.

    Bài: Từ katakana về AI trong báo cáo dự án

コンフリクト

Xung đột (code)

Cụm hay đi kèm

  • コンフリクトが発生する

Phân biệt và lưu ý

コンフリクト = hai thay đổi chạm cùng chỗ nên Git không tự gộp được; 競合 là từ thuần Nhật cùng nghĩa trong Git. Người tạo PR thường phải tự 解消.

Gặp trong bài

  • コンフリクトを解消します。

    Hai thay đổi chạm cùng chỗ.

    Bài: Quy tắc quản lý mã nguồn và code review

根本原因 こんぽんげんいん

Nguyên nhân gốc

Cụm hay đi kèm

  • 根本原因を特定する
  • なぜなぜ分析

Phân biệt và lưu ý

直接原因 = nguyên nhân trực tiếp; 根本原因 = nguyên nhân sâu xa khiến sự việc có thể xảy ra. Ví dụ quên cập nhật là sự kiện trực tiếp, còn quy trình thiếu bước kiểm tra có thể là một nguyên nhân sâu xa. Cần điều tra trước khi kết luận.

Gặp trong bài

  • 根本原因は共通関数を使わなかったことです。

    Nguyên nhân sâu xa; sửa nó mới chặn tái phát.

    Bài: Phiếu báo lỗi và trao đổi xử lý

サーバー証明書 サーバーしょうめいしょ

Chứng chỉ máy chủ (SSL/TLS)

Cụm hay đi kèm

  • SSL証明書
  • 証明書の更新

Phân biệt và lưu ý

サーバー証明書 dùng trong TLS để xác thực máy chủ và hỗ trợ thiết lập kết nối mã hóa. Chứng chỉ hợp lệ không bảo đảm nội dung website đáng tin hay không phải phishing. Hết hạn có thể khiến client từ chối kết nối; cần theo dõi 有効期限.

Gặp trong bài

  • サーバー証明書の有効期限を確認します。

    Hết hạn có thể khiến trình duyệt hoặc client từ chối kết nối; cần theo dõi thời hạn.

    Bài: Sổ tay vận hành hệ thống cho ca trực

サービス停止 サービスていし

Dừng dịch vụ

Cụm hay đi kèm

  • 計画停止
  • サービス停止のお知らせ

Phân biệt và lưu ý

計画停止 = dừng có báo trước (bảo trì); 障害による停止 = dừng do sự cố. Thông báo dừng dịch vụ phải có thời gian, phạm vi chức năng bị ảnh hưởng và câu xin thông cảm (ご理解とご協力).

Gặp trong bài

  • メンテナンスに伴いサービスを停止します。

    Có kế hoạch (計画停止) hoặc do sự cố.

    Bài: Thông báo bảo trì định kỳ và phát hành phiên bản mới

サービスレベル

Mức dịch vụ (SLA)

Cụm hay đi kèm

  • SLA
  • サービスレベル合意

Phân biệt và lưu ý

サービスレベル = mức chất lượng dịch vụ; SLA = thỏa thuận mức dịch vụ; SLO = mục tiêu mức dịch vụ; KPI = chỉ số hiệu suất. SLO không nhất thiết chỉ dùng nội bộ. Khi đọc SLA, tách 目標値 với 保証値 và xem hệ quả theo hợp đồng.

Gặp trong bài

  • サービスレベルを契約で定めます。

    SLA = サービスレベル合意; mức chất lượng cam kết.

    Bài: Điều khoản dịch vụ bảo trì và SLA

再現 さいげん

Tái hiện (lỗi, hiện tượng)

Cụm hay đi kèm

  • 不具合を再現する
  • 再現手順
  • 再現性

Phân biệt và lưu ý

再現 = làm xảy ra lại; 再発 = xảy ra lại (thường là điều xấu). Khi báo lỗi, các bước tái hiện giúp người xử lý kiểm tra; yêu cầu cụ thể tùy mẫu báo cáo.

Gặp trong bài

  • 不具合が再現するか確認する必要があります。

    Trong sự cố IT: làm cho lỗi xảy ra lại theo cùng điều kiện để tìm nguyên nhân.

    Bài: Báo cáo rủi ro khi nguyên nhân chưa được xác định

再現性 さいげんせい

Tính tái hiện (lặp lại được kết quả)

Cụm hay đi kèm

  • 再現性が高い
  • 再現性を確保する

Phân biệt và lưu ý

Khả năng lặp lại kết quả trong điều kiện được xác định. Với AI tạo sinh, đầu ra có thể biến đổi; ghi chỉ thị, phiên bản, điều kiện và đầu ra giúp kiểm chứng, không tự bảo đảm lần chạy sau giống hệt.

Gặp trong bài

  • 生成のたびに結果が変わるため、再現性の確保が課題です。

    Cùng điều kiện thì ra cùng kết quả; AI tạo sinh thường thấp.

    Bài: Báo cáo PoC dùng AI tạo sinh để thiết kế test case

再現手順 さいげんてじゅん

Các bước tái hiện lỗi

Cụm hay đi kèm

  • 再現手順を記載する

Phân biệt và lưu ý

再現手順 = các bước làm cho lỗi xảy ra lại; 再現条件 = môi trường, dữ liệu cần có; 再現性 = lỗi có xảy ra lại được không. Thiếu 再現手順 thì bên sửa thường trả phiếu lại.

Gặp trong bài

  • 再現手順を具体的に記載してください。

    Thông tin giúp người xử lý tái hiện lỗi; trường bắt buộc tùy mẫu phiếu của dự án.

    Bài: Phiếu báo lỗi và trao đổi xử lý

再構築 さいこうちく

Xây dựng lại (hệ thống)

Cụm hay đi kèm

  • システム再構築

Phân biệt và lưu ý

再構築 = xây dựng lại hệ thống hoặc cấu trúc; 改修 = sửa trên nền hiện có; リプレース = thay hệ thống hoặc sản phẩm đang dùng. Quy mô và chi phí phụ thuộc phạm vi, không có thứ tự tăng cố định giữa ba cách.

Gặp trong bài

  • 受発注システムを再構築します。

    Làm lại hệ thống cũ bằng kiến trúc mới.

    Bài: Biên bản buổi lấy yêu cầu hệ thống

再試行 さいしこう

Thử lại (retry)

Cụm hay đi kèm

  • リトライ
  • 再試行回数

Phân biệt và lưu ý

再試行・リトライ = thử lại khi lỗi tạm thời (mạng, quá tải); không nên retry khi lỗi do dữ liệu sai vì kết quả sẽ giống nhau. Quy định thường có số lần tối đa và khoảng cách giữa các lần.

Gặp trong bài

  • 間隔を空けて最大三回まで再試行してください。

    Gọi lại khi gặp lỗi tạm thời.

    Bài: Bảng hỏi đáp về đặc tả kết nối API

再実行 さいじっこう

Chạy lại

Cụm hay đi kèm

  • リラン
  • ジョブを再実行する

Phân biệt và lưu ý

再実行・リラン = thực hiện lại một tác vụ; 再試行・リトライ = thử lại một thao tác chưa thành công. Cả hai có thể do người hoặc tự động thực hiện. Kiểm tra trạng thái và quy trình để tránh ghi trùng dữ liệu.

Gặp trong bài

  • 手順に従い一回だけ再実行してよい。

    リラン; chạy lại job sau lỗi.

    Bài: Sổ tay vận hành hệ thống cho ca trực

最終報告 さいしゅうほうこく

Báo cáo cuối cùng

Cụm hay đi kèm

  • 第一報・続報・最終報告

Phân biệt và lưu ý

Trong báo cáo sự cố, 第一報 là thông tin ban đầu; 続報・第二報 là cập nhật; 最終報告 tổng hợp kết quả xử lý, nguyên nhân và đối sách. Nguyên nhân có thể được báo ở bản cập nhật trước nếu đã xác minh, không chỉ xuất hiện trong báo cáo cuối.

Gặp trong bài

  • 障害の最終報告をお送りします。

    Sau 第一報, 続報; có nguyên nhân và đối sách đầy đủ.

    Bài: Báo cáo sự cố hệ thống gửi khách

最小権限 さいしょうけんげん

Quyền tối thiểu

Cụm hay đi kèm

  • 最小権限の原則

Phân biệt và lưu ý

最小権限の原則 = chỉ cấp quyền cần thiết cho nhiệm vụ. 職務分掌 = phân công chức trách; 職務分離 = tách các nhiệm vụ để kiểm soát rủi ro. Khi nghỉ việc hoặc đổi vai trò, thu hồi hoặc điều chỉnh quyền theo quy trình.

Gặp trong bài

  • 最小権限の原則に沿って見直してください。

    Chỉ cấp quyền cần thiết cho công việc.

    Bài: Hướng dẫn xử lý lỗ hổng bảo mật khẩn cấp

再見積り さいみつもり

Báo giá lại

Cụm hay đi kèm

  • 再見積りを提出する

Phân biệt và lưu ý

再見積り = báo giá lại khi tiền đề thay đổi; 見積り直す là động từ; 追加見積り = báo giá thêm cho phần phát sinh. Khi phạm vi tăng, câu chuẩn là 「再見積りとなります」.

Gặp trong bài

  • 条件が増える場合は再見積りとなります。

    Ước tính lại khi tiền đề thay đổi.

    Bài: Trả lời yêu cầu thay đổi kèm cơ sở ước tính

再読み込み さいよみこみ

Tải lại (trang, dữ liệu)

Cụm hay đi kèm

  • 画面を再読み込みする
  • ページの再読み込み

Phân biệt và lưu ý

再読み込み = tải lại trang hoặc dữ liệu (reload); リロード là cách nói katakana. Một lỗi phải "tải lại trang mới hết" vẫn là lỗi người dùng nhìn thấy, chỉ là có cách né.

Gặp trong bài

  • 画面を再読み込みすると解消します。

    Thao tác bấm F5 hoặc nút tải lại; nếu người dùng cuối phải làm thì sẽ phát sinh câu hỏi tới bộ phận hỗ trợ.

    Bài: Họp quyết định phát hành: đồng ý có điều kiện

再レビュー さいレビュー

Review lại

Cụm hay đi kèm

  • 再レビューを依頼する

Phân biệt và lưu ý

再レビュー = review lại, thường sau khi sửa theo 指摘. Cần kiểm tra 差分 và cách xử lý từng góp ý; điều kiện 承認 tùy quy trình, có thể cho phép góp ý còn lại được xử lý sau theo thỏa thuận.

Gặp trong bài

  • 修正版を受領後、再レビューを行います。

    Review lần hai sau khi sửa.

    Bài: Danh sách góp ý review thiết kế chi tiết

索引 さくいん

Chỉ mục (index) của cơ sở dữ liệu

Cụm hay đi kèm

  • 索引を追加する
  • 索引を張る
  • インデックス

Phân biệt và lưu ý

Chỉ mục giúp tra cứu, dùng cả cho sách và cơ sở dữ liệu. Trong DB, 索引・インデックス có thể tăng tốc truy vấn và tạo thêm công cập nhật khi ghi; 目次 là mục lục theo chương.

Gặp trong bài

  • データベースに索引を追加します。

    Tăng tốc tìm kiếm nhưng có thể làm chậm thao tác ghi; hay được hỏi khi duyệt thay đổi.

    Bài: Phiếu yêu cầu thay đổi và quyết định trong họp quản lý thay đổi

撮影禁止 さつえいきんし

Cấm chụp ảnh, quay phim

Cụm hay đi kèm

  • 室内は撮影禁止
  • 撮影禁止区域

Phân biệt và lưu ý

撮影禁止 = cấm chụp, quay; 持ち込み禁止 = cấm mang vào. Ở phòng dự án, cấm chụp áp dụng cả với điện thoại, kể cả chụp bảng trắng.

Gặp trong bài

  • 室内は撮影禁止です。

    Biển báo hay gặp ở phòng máy chủ, phòng dự án; áp dụng cả với điện thoại.

    Bài: Hướng dẫn vào phòng phát triển có kiểm soát an ninh

刷新 さっしん

Đổi mới toàn diện

Cụm hay đi kèm

  • システム刷新
  • 体制を刷新する

Phân biệt và lưu ý

刷新 = đổi mới mạnh để khắc phục cách làm hoặc hệ thống cũ; không nhất thiết thay mọi thành phần. 改修 = sửa trên nền đang có; 再構築 = xây dựng lại. Khi thông báo システム刷新, cần đọc phạm vi thay đổi cụ thể.

Gặp trong bài

  • 在庫管理システムを刷新します。

    Đổi mới mạnh hệ thống hoặc cách tổ chức; không tự có nghĩa thay mọi thành phần.

    Bài: Báo cáo tình trạng dự án phát triển hệ thống

差分 さぶん

Phần khác biệt (giữa hai phiên bản)

Cụm hay đi kèm

  • 差分を確認する
  • 差分比較

Phân biệt và lưu ý

差分 = phần khác nhau giữa hai bản; 差異 = sự chênh lệch nói chung (số liệu); 差額 = chênh lệch tiền. Khi nộp bản sửa, khách Nhật hay yêu cầu đánh dấu 差分 (đổi màu, gạch xoá) để khỏi đọc lại toàn bộ.

Gặp trong bài

  • 変更箇所は差分が分かるようにしてください。

    Chênh lệch giữa bản cũ và bản mới.

    Bài: Danh sách góp ý review thiết kế chi tiết

サポート対象外 サポートたいしょうがい

Ngoài phạm vi hỗ trợ

Cụm hay đi kèm

  • サポート終了
  • サポート対象

Phân biệt và lưu ý

サポート対象外 = ngoài phạm vi hỗ trợ được nêu; 動作保証外 = ngoài phạm vi bảo đảm hoạt động; 利用不可 = không dùng được. Ngoài phạm vi hỗ trợ chưa có nghĩa bị chặn sử dụng; cần đọc điều kiện cụ thể.

Gặp trong bài

  • 旧バージョンのブラウザはサポート対象外となります。

    Không thuộc phạm vi hỗ trợ được nêu; việc có dùng được hay không là vấn đề riêng.

    Bài: Thông báo bảo trì định kỳ và phát hành phiên bản mới

参照元 さんしょうもと

Nguồn tham chiếu

Cụm hay đi kèm

  • 参照元を表示する
  • 参照元のリンク

Phân biệt và lưu ý

参照元 = nguồn mà thông tin được lấy ra hoặc trỏ tới (hay dùng cho hệ thống, link); 出典 dùng nhiều khi trích dẫn trong văn bản; 根拠 = căn cứ để kết luận. Câu trả lời AI có 参照元 thì người dùng tự kiểm lại được.

Gặp trong bài

  • 根拠とした文書名とページを参照元として表示します。

    Tài liệu mà câu trả lời dựa vào, để người dùng tự kiểm lại.

    Bài: Yêu cầu hệ thống AI tra cứu tài liệu nội bộ (RAG)

暫定対応 ざんていたいおう

Xử lý tạm thời

Cụm hay đi kèm

  • 暫定対応として
  • 暫定対応を実施する

Phân biệt và lưu ý

暫定対応 = xử lý tạm thời trước mắt, chưa phải phương án lâu dài. Riêng từ này chưa chứng minh nguyên nhân gốc còn hay đã được loại bỏ; cần đọc kết quả điều tra và kế hoạch 恒久対策.

Gặp trong bài

  • 暫定対応として、手動で更新しました。

    Chưa phải giải pháp triệt để, cần có biện pháp lâu dài sau.

    Bài: Đọc bảng diễn biến sự cố và nghe quyết định xử lý

閾値 しきいち

Ngưỡng (giá trị kích hoạt cảnh báo)

Cụm hay đi kèm

  • 閾値を超える
  • 閾値を設定する

Phân biệt và lưu ý

閾値 = ngưỡng dùng để phân loại hoặc kích hoạt xử lý; 上限 = mức tối đa; 基準値 = giá trị chuẩn. Có cách đọc しきいち và いきち; trong IT cũng gặp cách viết しきい値. Không coi いきち là cách đọc sai.

Gặp trong bài

  • 監視の閾値を見直しました。

    Vượt ngưỡng này thì phát cảnh báo; cũng đọc いきち.

    Bài: Báo cáo sự cố hệ thống gửi khách

次期リリース じきリリース

Đợt phát hành tiếp theo

Cụm hay đi kèm

  • 次期リリースに回す

Phân biệt và lưu ý

次期リリース = đợt phát hành sau; 今回のリリース = đợt này. 「次期に回す」 là cách giữ lịch bằng cách đẩy bớt phạm vi, không phải huỷ chức năng.

Gặp trong bài

  • 本機能は次期リリースで対応します。

    Đẩy chức năng sang phiên bản sau.

    Bài: Trả lời yêu cầu thay đổi kèm cơ sở ước tính

時系列 じけいれつ

Theo trình tự thời gian

Cụm hay đi kèm

  • 時系列で整理する

Phân biệt và lưu ý

時系列で = sắp theo thứ tự thời gian; 経過 = diễn biến; 経緯 = đầu đuôi sự việc. Báo cáo sự cố hay có bảng 時系列: thời điểm phát sinh, phát hiện, liên lạc, khôi phục.

Gặp trong bài

  • 障害の経過を時系列でまとめます。

    Sắp xếp sự việc theo thứ tự thời gian.

    Bài: Báo cáo sự cố hệ thống gửi khách

試験中 しけんちゅう

Đang trong giai đoạn thử nghiệm

Cụm hay đi kèm

  • 試験中の機能
  • 試験運用中

Phân biệt và lưu ý

試験中 = đang được thử nghiệm hoặc kiểm tra; trong ví dụ này là tính năng chưa vận hành chính thức. 正式運用・本稼働 = vận hành chính thức.

Gặp trong bài

  • 画面に試験中と表示して紹介します。

    Phân biệt trạng thái thử nghiệm với thông báo đã có thể sử dụng chính thức.

    Bài: Hiểu phạm vi của một lời đồng ý có điều kiện

指示文 しじぶん

Câu lệnh, câu chỉ thị (prompt)

Cụm hay đi kèm

  • 指示文を作成する
  • 指示文を記録する

Phân biệt và lưu ý

指示文 = câu chỉ thị, cách nói bằng chữ Hán của プロンプト; 指示書 = văn bản hướng dẫn công việc cho người. Văn bản trang trọng của công ty Nhật hay dùng 指示文 thay cho プロンプト.

Gặp trong bài

  • 生成に使う指示文と仕様書の版を記録します。

    Cách nói bằng chữ Hán của プロンプト, hay gặp trong văn bản trang trọng.

    Bài: Báo cáo PoC dùng AI tạo sinh để thiết kế test case

システム化 システムか

Hệ thống hoá (đưa nghiệp vụ lên hệ thống)

Cụm hay đi kèm

  • 業務のシステム化

Phân biệt và lưu ý

システム化 = đưa nghiệp vụ đang làm tay lên hệ thống; 自動化 = cho máy tự làm; 効率化 = làm hiệu quả hơn (không nhất thiết bằng hệ thống). 「システム化の範囲」 = phần nghiệp vụ sẽ đưa lên hệ thống.

Gặp trong bài

  • 勤怠管理業務をシステム化します。

    Chuyển việc thủ công sang phần mềm.

    Bài: Hồ sơ mời thầu (RFP) và tiêu chí chọn nhà cung cấp

下書き したがき

Bản nháp

Cụm hay đi kèm

  • 下書きを作る
  • 下書き保存

Phân biệt và lưu ý

下書き = bản nháp; 初稿 = bản đầu gửi để góp ý; 叩き台 = bản làm cơ sở để bàn. Dùng 生成AI thì AI chỉ làm 下書き, người phụ trách vẫn chịu trách nhiệm nội dung cuối.

Gặp trong bài

  • AIが下書きを作成し、担当者が確認します。

    Bản chưa hoàn chỉnh, sẽ sửa.

    Bài: Đề xuất áp dụng AI tạo sinh trong nghiệp vụ (DX)

実行権限 じっこうけんげん

Quyền thực thi

Cụm hay đi kèm

  • 実行権限を与える
  • 実行権限を制限する

Phân biệt và lưu ý

Quyền chạy lệnh hoặc thực hiện thao tác; khác 閲覧権限 và 承認権限. Với AI nên xác định phạm vi cần thiết, không mặc nhiên cấp quyền xem rộng hơn công việc cần.

Gặp trong bài

  • 不可逆な操作の実行権限は与えません。

    Quyền chạy lệnh, thao tác; khác 閲覧権限 (quyền xem).

    Bài: Biên bản review thiết kế: quyền hạn và giới hạn cho AI agent

実装 じっそう

Hiện thực hoá chức năng (lập trình, cài đặt)

Cụm hay đi kèm

  • 機能を実装する
  • 実装済み
  • 実装担当

Phân biệt và lưu ý

設計 → 実装 → テスト → リリース. 実装 = viết, cài đặt; 導入 = đưa vào sử dụng.

Gặp trong bài

  • 開発担当に実装の完了時刻を確認します。

    Bước làm ra chức năng theo thiết kế; khác với kiểm thử và phát hành.

    Bài: Đối chiếu ma trận rủi ro với quyết định phát hành

指摘事項 してきじこう

Các điểm bị góp ý, chỉ ra

Cụm hay đi kèm

  • 指摘事項一覧
  • 指摘を受ける

Phân biệt và lưu ý

指摘事項 = điểm người review chỉ ra; 修正事項 = điểm đã quyết sẽ sửa; 確認事項 = điểm cần hỏi lại. Không phải mọi 指摘 đều phải sửa: bên nhận trả lời 対応方針 (sửa, không sửa kèm lý do, hay để sau).

Gặp trong bài

  • レビューの指摘事項をお送りします。

    Danh sách điểm người review chỉ ra; cần trả lời hướng xử lý, không mặc nhiên mọi góp ý đều phải sửa.

    Bài: Danh sách góp ý review thiết kế chi tiết

自動設定 じどうせってい

Hệ thống tự điền, tự cài giá trị

Cụm hay đi kèm

  • 自動設定する
  • 日付の自動設定
  • 初期値

Phân biệt và lưu ý

Hệ thống tự thiết lập giá trị theo điều kiện quy định; có thể xảy ra khi mở màn hình, thay dữ liệu hoặc lưu. 初期値・デフォルト値 là giá trị ban đầu/mặc định, cũng có thể được hệ thống tự thiết lập.

Gặp trong bài

  • 未入力の場合は日付を自動設定します。

    Hành vi mới cần test case mới: điều kiện kích hoạt, giá trị được điền và cách hiển thị.

    Bài: Đọc lịch sử sửa đổi spec và tìm test case phải sửa

自動停止 じどうていし

Tự động dừng

Cụm hay đi kèm

  • 自動停止する
  • 自動停止機能

Phân biệt và lưu ý

自動停止 = hệ thống tự dừng khi chạm điều kiện (giới hạn số lần, chi phí, lỗi); 手動停止 = người dừng; 一時停止 = dừng tạm. Đặt 上限 kèm 自動停止 để AI không chạy mãi gây tốn phí.

Gặp trong bài

  • 上限に達した時点で自動停止します。

    Hệ thống tự dừng khi chạm điều kiện định trước.

    Bài: Biên bản review thiết kế: quyền hạn và giới hạn cho AI agent

自動テスト じどうテスト

Kiểm thử tự động

Cụm hay đi kèm

  • 自動テストを実行する
  • テストの自動化

Phân biệt và lưu ý

自動テスト = test do máy chạy theo kịch bản, chạy lại được nhiều lần; 手動テスト = người thao tác. Test tự động giúp bắt デグレ nhưng chỉ kiểm được những gì đã viết thành test case.

Gặp trong bài

  • 自動テストと静的解析をCIで実行します。

    Test do máy chạy theo kịch bản; đối với 手動テスト.

    Bài: Quy tắc review code khi team dùng AI hỗ trợ viết code

視認性 しにんせい

Khả năng dễ nhìn

Cụm hay đi kèm

  • 視認性が高い

Phân biệt và lưu ý

視認性 = dễ nhìn thấy, nhận ra (màu, kích thước, độ tương phản); 可読性 = dễ đọc nội dung chữ. Nút quan trọng nhưng nhạt màu là vấn đề 視認性.

Gặp trong bài

  • ボタンの視認性を高めます。

    Chữ, nút có dễ nhìn thấy, dễ đọc không.

    Bài: Góp ý của khách về bản mẫu giao diện

社外秘 しゃがいひ

Mật, không đưa ra ngoài công ty

Cụm hay đi kèm

  • 社外秘の資料
  • 社外秘扱い

Phân biệt và lưu ý

社外秘 = được xem trong công ty, không đưa ra ngoài; 部外秘・極秘 = phạm vi hẹp hơn hoặc mức mật cao hơn; 公開 = công khai. Tài liệu 社外秘 lẫn vào nguồn của chatbot công khai là lỗi thiết kế dữ liệu.

Gặp trong bài

  • 社外秘の手順書を参照文書から除外しました。

    Được xem trong công ty, không đưa ra ngoài.

    Bài: Báo cáo sự cố: chatbot AI trả lời lộ quy trình nội bộ

遮断 しゃだん

Ngăn hoặc cắt một đường truy cập

Cụm hay đi kèm

  • アクセスを遮断する
  • 通信を遮断する

Phân biệt và lưu ý

遮断 = cắt, chặn hẳn một đường (truy cập, điện, âm thanh); 停止 = dừng hoạt động; 制限 = hạn chế một phần.

Gặp trong bài

  • 不正な参照経路を遮断します。

    Diễn tả biện pháp chặn rủi ro thông tin; cần xác nhận chặn cả các đường truy cập liên quan.

    Bài: Đối chiếu ma trận rủi ro với quyết định phát hành

シャドーAI

AI dùng "chui" (ngoài danh sách được duyệt)

Cụm hay đi kèm

  • シャドーAIを防ぐ
  • シャドーIT

Phân biệt và lưu ý

シャドーAI = dùng AI ngoài phạm vi công ty nắm bắt hoặc phê duyệt, bắt nguồn từ シャドーIT. Có thể vi phạm quy định dù không nhập dữ liệu mật; phải đọc chính sách áp dụng, không suy vi phạm chỉ từ việc dùng tài khoản cá nhân.

Gặp trong bài

  • 許可されていないツールを使う「シャドーAI」も違反となります。

    Nhân viên hoặc phòng ban tự dùng dịch vụ AI chưa được công ty duyệt; bắt nguồn từ シャドーIT.

    Bài: Quy định dùng AI tạo sinh trong dự án phát triển

社内文書 しゃないぶんしょ

Tài liệu nội bộ

Cụm hay đi kèm

  • 社内文書を検索する
  • 社内文書の管理

Phân biệt và lưu ý

社内文書 = tài liệu dùng trong công ty (quy định, hướng dẫn, biên bản); 社外文書 = văn bản gửi ra ngoài (thư, báo giá). Trong 社内文書 vẫn có tài liệu hạn chế người xem, như 人事評価.

Gặp trong bài

  • 社内規程や手順書などの社内文書を検索します。

    Quy định, hướng dẫn, biên bản dùng trong công ty.

    Bài: Yêu cầu hệ thống AI tra cứu tài liệu nội bộ (RAG)

修正版 しゅうせいばん

Bản sửa lỗi

Cụm hay đi kèm

  • 修正版を適用する

Phân biệt và lưu ý

修正版 = bản đã sửa lỗi; 最新版 = bản mới nhất (chưa chắc là bản sửa lỗi cần); 改訂版 = bản tài liệu đã sửa. Thông báo bảo mật chỉ rõ phiên bản nào là 修正版.

Gặp trong bài

  • 修正版への更新を行ってください。

    Phiên bản đã vá lỗi.

    Bài: Hướng dẫn xử lý lỗ hổng bảo mật khẩn cấp

収束 しゅうそく

Hội tụ, lắng xuống (lỗi, sự cố)

Cụm hay đi kèm

  • バグが収束する
  • 事態の収束

Phân biệt và lưu ý

収束 = số lỗi mới giảm dần và dừng lại (バグが収束する); 終息 = sự việc chấm dứt hẳn (dịch bệnh); 解決 = đã xử lý xong. 収束傾向 chỉ là đang giảm, chưa phải hết.

Gặp trong bài

  • バグは収束傾向にあります。

    Số lỗi mới giảm dần; cũng dùng cho tình hình khủng hoảng lắng lại.

    Bài: Báo cáo tiến độ kiểm thử và đánh giá chất lượng

重大障害 じゅうだいしょうがい

Sự cố nghiêm trọng

Cụm hay đi kèm

  • 重大障害の定義

Phân biệt và lưu ý

重大障害 = sự cố nghiêm trọng; tiêu chí và cấp độ cụ thể tùy quy định hoặc hợp đồng, chẳng hạn toàn bộ dịch vụ dừng. 軽微な障害 = sự cố nhẹ. Không mặc định 重大障害 luôn là tên cấp cao nhất.

Gặp trong bài

  • 重大障害は二十四時間三百六十五日受け付けます。

    Sự cố dừng toàn bộ hoặc ảnh hưởng lớn; định nghĩa trong hợp đồng.

    Bài: Điều khoản dịch vụ bảo trì và SLA

従量課金 じゅうりょうかきん

Tính phí theo mức sử dụng

Cụm hay đi kèm

  • 従量課金制
  • 定額制

Phân biệt và lưu ý

従量課金 = trả theo lượng dùng; 定額制 = trả cố định mỗi tháng; 固定費 / 変動費 là cách gọi bên kế toán. 従量課金 rẻ khi dùng ít nhưng khó dự toán ngân sách.

Gặp trong bài

  • 利用料は従量課金です。

    Dùng nhiều trả nhiều; đối với 定額制.

    Bài: Đề xuất chuyển hệ thống từ on-premise lên cloud

終了基準 しゅうりょうきじゅん

Tiêu chí kết thúc (giai đoạn)

Cụm hay đi kèm

  • 終了基準を満たす
  • 開始基準

Phân biệt và lưu ý

終了基準 = điều kiện để kết thúc một giai đoạn (tất cả case đã chạy, không còn lỗi mức cao...); 開始基準 = điều kiện để bắt đầu. Hết lịch mà chưa đạt 終了基準 thì không được tự coi là xong.

Gặp trong bài

  • 総合テストの終了基準は四点です。

    Điều kiện phải thoả để đóng một giai đoạn.

    Bài: Báo cáo tiến độ kiểm thử và đánh giá chất lượng

出力 しゅつりょく

Xuất (dữ liệu, file, bản in) từ hệ thống

Cụm hay đi kèm

  • CSVで出力する
  • 出力形式
  • 出力期間

Phân biệt và lưu ý

出力 = xuất ra (file, màn hình, máy in); 入力 = nhập vào. Trong spec, 出力 thường đi với 形式・単位・件数; khách đổi 出力単位 sau demo là yêu cầu thay đổi rất hay gặp.

Gặp trong bài

  • 検索結果をCSVで出力します。

    Đối với 入力 (nhập); trong spec hay đi với 形式、期間、件数.

    Bài: Khách gọi hỏi spec, thực chất muốn đổi yêu cầu

出力結果 しゅつりょくけっか

Kết quả đầu ra

Cụm hay đi kèm

  • 出力結果を確認する
  • 出力結果を保存する

Phân biệt và lưu ý

出力結果 = kết quả hệ thống hoặc AI trả ra; 出力 = việc xuất ra; 成果物 = sản phẩm bàn giao. Quy định thường nói 出力結果 phải được người kiểm trước khi dùng.

Gặp trong bài

  • 出力結果は叩き台として扱います。

    Kết quả mà hệ thống hoặc AI trả ra.

    Bài: Báo cáo PoC dùng AI tạo sinh để thiết kế test case

受容 じゅよう

Chấp nhận (rủi ro)

Cụm hay đi kèm

  • リスクを受容する

Phân biệt và lưu ý

Trong quản lý rủi ro bất lợi, 受容 = chấp nhận rủi ro theo quyết định có cân nhắc; 回避 = tránh; 軽減 = giảm; 転嫁・移転 = chuyển một phần trách nhiệm hoặc hậu quả. Chấp nhận vẫn có thể kèm theo dõi và phương án dự phòng.

Gặp trong bài

  • 手戻りの可能性は受容します。

    Một trong bốn chiến lược đối phó rủi ro.

    Bài: Báo cáo quản lý rủi ro dự án

試用 しよう

Dùng thử

Cụm hay đi kèm

  • 試用版
  • 試用期間

Phân biệt và lưu ý

試用 = dùng thử sản phẩm, dịch vụ (試用版, 試用期間); 試行 = làm thử một cách làm; 試験 = kiểm tra, thi. 試用期間 cũng là thời gian thử việc của nhân viên.

Gặp trong bài

  • 社内の十名で試用しました。

    Dùng thử sản phẩm, phần mềm.

    Bài: Góp ý của khách về bản mẫu giao diện

障害 しょうがい

Sự cố (hệ thống, dịch vụ ngừng hoặc hỏng)

Cụm hay đi kèm

  • 障害が発生する
  • 障害対応
  • 障害報告書

Phân biệt và lưu ý

障害 nhấn vào ảnh hưởng đối với hoạt động của hệ thống hoặc dịch vụ; 不具合 là trục trặc hay lỗi của sản phẩm và mức độ nặng nhẹ phải xem ngữ cảnh; インシデント là sự kiện cần xử lý, gồm cả bảo mật.

Gặp trong bài

  • 今回の障害で受注ができませんでした。

    Nhấn vào ảnh hưởng tới hoạt động hệ thống hoặc dịch vụ; không suy mức nặng nhẹ chỉ từ tên gọi.

    Bài: Phân biệt cam kết xử lý với quyền quyết định

障害対応 しょうがいたいおう

Xử lý sự cố

Cụm hay đi kèm

  • 障害対応フロー
  • 障害対応体制

Phân biệt và lưu ý

障害対応 = xử lý khi hệ thống gặp sự cố: 検知 → 一次対応 → 原因調査 → 復旧 → 報告. 問い合わせ対応 = trả lời câu hỏi, khác hẳn về mức khẩn.

Gặp trong bài

  • 重大障害の対応は二十四時間受け付けます。

    Khôi phục khi hệ thống gặp sự cố.

    Bài: Điều khoản dịch vụ bảo trì và SLA

障害物 しょうがいぶつ

Trở ngại (impediment)

Cụm hay đi kèm

  • 障害物を取り除く

Phân biệt và lưu ý

Trong Scrum, 障害物 = thứ cản đội làm việc (chờ thông tin, thiếu quyền truy cập); trong vận hành, 障害 = sự cố hệ thống. Cùng chữ 障害 nhưng ngữ cảnh khác hẳn.

Gặp trong bài

  • 情報の遅れを障害物として扱います。

    Thứ cản đội làm việc; Scrum Master hỗ trợ đội loại bỏ trở ngại.

    Bài: Biên bản họp review sprint

消化率 しょうかりつ

Tỷ lệ đã thực hiện (test)

Cụm hay đi kèm

  • 消化率が低い
  • テスト消化

Phân biệt và lưu ý

Trong báo cáo test, 消化率 thường là số case đã thực hiện chia số case kế hoạch. 合格率 là tỷ lệ case đạt theo mẫu số được quy định trong báo cáo. Đã chạy nhiều chưa có nghĩa đã đạt yêu cầu kết thúc.

Gặp trong bài

  • テストの消化率は七十五パーセントです。

    Số case đã chạy / tổng số case kế hoạch.

    Bài: Báo cáo tiến độ kiểm thử và đánh giá chất lượng

消去 しょうきょ

Xoá (dữ liệu, ghi âm, ký tự)

Cụm hay đi kèm

  • データを消去する
  • 自動で消去する

Phân biệt và lưu ý

Xóa dữ liệu, chữ hoặc nội dung đã ghi. Khác 削除 là xóa bỏ mục/nội dung; riêng từ 消去 không bảo đảm dữ liệu không thể khôi phục, phải xem phương pháp và bản sao còn lại.

Gặp trong bài

  • ログは九十日後に自動で消去します。

    Loại dữ liệu khỏi nơi lưu được nêu; khả năng khôi phục hoặc bản sao cần kiểm riêng.

    Bài: Yêu cầu hệ thống AI tra cứu tài liệu nội bộ (RAG)

詳細設計 しょうさいせっけい

Thiết kế chi tiết (thiết kế trong)

Cụm hay đi kèm

  • 詳細設計書

Phân biệt và lưu ý

基本設計 = nhìn từ người dùng (màn hình, chức năng); 詳細設計 = nhìn từ lập trình viên (xử lý, bảng dữ liệu).

Gặp trong bài

  • 詳細設計書のレビューが完了しました。

    Mô tả xử lý bên trong, đủ để lập trình.

    Bài: Danh sách góp ý review thiết kế chi tiết

消失 しょうしつ

Mất (dữ liệu), biến mất

Cụm hay đi kèm

  • データ消失

Phân biệt và lưu ý

消失 = biến mất hoặc mất dữ liệu; 紛失 = thất lạc; 削除 = thao tác xóa, có thể cố ý hoặc nhầm; 欠損 = thiếu một phần. Có khôi phục được hay không phải kiểm tra riêng, không suy từ riêng từ 消失.

Gặp trong bài

  • データの消失はありません。

    Mất hoặc biến mất dữ liệu; khả năng khôi phục phải kiểm riêng, không suy mất vĩnh viễn chỉ từ từ này.

    Bài: Báo cáo sự cố hệ thống gửi khách

冗長化 じょうちょうか

Dự phòng (làm dư để không dừng)

Cụm hay đi kèm

  • 冗長構成
  • 冗長化する

Phân biệt và lưu ý

冗長化 = chuẩn bị sẵn phần dự phòng để một phần hỏng thì hệ thống vẫn chạy; バックアップ = sao lưu dữ liệu. 冗長 trong văn viết thường thì lại là chê dài dòng (冗長な文章).

Gặp trong bài

  • データベースの冗長化を計画しています。

    Có máy dự phòng để một máy hỏng hệ thống vẫn chạy.

    Bài: Báo cáo sự cố hệ thống gửi khách

情報資産台帳 じょうほうしさんだいちょう

Sổ quản lý tài sản thông tin

Cụm hay đi kèm

  • 情報資産

Phân biệt và lưu ý

情報資産台帳 = danh mục tài sản thông tin cần quản lý, kèm thông tin như người phụ trách và mức quan trọng; 備品台帳 = sổ quản lý đồ dùng. Việc không cập nhật có thể là 不適合 nếu không đáp ứng yêu cầu đang áp dụng.

Gặp trong bài

  • 情報資産台帳を定期的に更新します。

    Danh mục dữ liệu, thiết bị cần bảo vệ.

    Bài: Kết quả đánh giá nội bộ ISMS

使用率 しようりつ

Tỷ lệ sử dụng (CPU, bộ nhớ)

Cụm hay đi kèm

  • CPU使用率
  • メモリ使用率

Phân biệt và lưu ý

使用率・利用率 đều có thể chỉ tỷ lệ sử dụng; cần xem đối tượng và mẫu số. Trong giám sát thường có CPU使用率, メモリ使用率; 稼働率 trong báo cáo dịch vụ thường chỉ tỷ lệ thời gian hoạt động.

Gặp trong bài

  • CPU使用率が急上昇しました。

    Chỉ số tài nguyên máy chủ.

    Bài: Báo cáo sự cố hệ thống gửi khách

初版 しょはん

Bản đầu tiên

Cụm hay đi kèm

  • 初版を作成する
  • 初版からの変更点

Phân biệt và lưu ý

初版 = bản đầu tiên; 最新版 = bản mới nhất; 旧版 = bản cũ. So với 初版 và so với bản ngay trước có thể cho kết quả khác nhau.

Gặp trong bài

  • 1.0版は初版です。

    Đối với 改版 (bản sửa đổi); 最新版 = bản mới nhất.

    Bài: Đọc lịch sử sửa đổi spec và tìm test case phải sửa

ジョブ

Job (tác vụ chạy tự động)

Cụm hay đi kèm

  • ジョブ管理
  • ジョブネット

Phân biệt và lưu ý

ジョブ = một đơn vị công việc hoặc tác vụ xử lý; có thể chạy theo lịch hoặc được khởi chạy khi cần. ジョブネット = chuỗi ジョブ có quan hệ phụ thuộc; バッチ = xử lý theo lô. Một ジョブ 異常終了 có thể ảnh hưởng các tác vụ sau.

Gặp trong bài

  • 夜間バッチは十二のジョブで構成されます。

    Đơn vị xử lý trong batch, được lên lịch chạy.

    Bài: Sổ tay vận hành hệ thống cho ca trực

自律的 じりつてき

Một cách tự chủ

Cụm hay đi kèm

  • 自律的に動く
  • 自律型

Phân biệt và lưu ý

自律的 = tự quyết và tự hành động; 自動的 = máy chạy theo quy tắc định sẵn; 主体的 = chủ động (dùng cho người). AIエージェント được gọi là 自律的 vì tự chọn bước tiếp theo.

Gặp trong bài

  • AIエージェントに自律的に調査を行わせます。

    Tự quyết bước tiếp theo, không cần người chỉ từng bước.

    Bài: Biên bản review thiết kế: quyền hạn và giới hạn cho AI agent

進捗率 しんちょくりつ

Tỷ lệ hoàn thành

Cụm hay đi kèm

  • 進捗率を報告する

Phân biệt và lưu ý

進捗率 = tỷ lệ tiến độ theo cách đo được quy định. Nên báo kèm kế hoạch, thực tế và phần việc còn lại; con số 90% chưa đủ để kết luận sẽ kịp hạn nếu phần còn lại khó hoặc có phụ thuộc.

Gặp trong bài

  • 全体の進捗率は七十二パーセントです。

    Phần trăm khối lượng đã xong.

    Bài: Báo cáo tình trạng dự án phát triển hệ thống

侵入 しんにゅう

Xâm nhập

Cụm hay đi kèm

  • 不正侵入
  • 侵入検知

Phân biệt và lưu ý

侵入 = vào hệ thống, khu vực khi không có quyền; 不正アクセス = truy cập trái phép (thuật ngữ luật); 攻撃 = tấn công nói chung. 侵入検知 = phát hiện xâm nhập.

Gặp trong bài

  • 侵入の有無を確認します。

    Bị truy cập trái phép vào hệ thống.

    Bài: Hướng dẫn xử lý lỗ hổng bảo mật khẩn cấp

スクラムマスター

Scrum Master

Cụm hay đi kèm

  • SM

Phân biệt và lưu ý

スクラムマスター không phải quản lý dự án ra lệnh; vai trò là giúp đội làm đúng Scrum và gỡ trở ngại. Trong công ty Nhật hay bị hiểu nhầm thành リーダー.

Gặp trong bài

  • スクラムマスターが障害物を取り除きます。

    Người hỗ trợ đội vận hành Scrum, gỡ trở ngại.

    Bài: Biên bản họp review sprint

ステアリングコミッティ

Ban chỉ đạo dự án

Cụm hay đi kèm

  • ステコミ

Phân biệt và lưu ý

ステアリングコミッティ (ステコミ) = ban chỉ đạo định hướng và ra quyết định quan trọng cho dự án. Thành phần và thẩm quyền tùy tổ chức, có thể gồm lãnh đạo khách và nhà cung cấp; 定例会 = cuộc họp định kỳ.

Gặp trong bài

  • ステアリングコミッティに報告します。

    Nhóm lãnh đạo ra quyết định lớn cho dự án.

    Bài: Báo cáo quản lý rủi ro dự án

ステージング

Môi trường staging (thử trước khi lên thật)

Cụm hay đi kèm

  • ステージング環境
  • ステージングで確認する

Phân biệt và lưu ý

ステージング = môi trường giống thật để thử lần cuối; 検証環境 là cách gọi tiếng Nhật gần nghĩa; 本番 = môi trường thật. "ステージングでは出ていた" gợi ý khác biệt ở dữ liệu hoặc thứ tự triển khai.

Gặp trong bài

  • ステージングでは表示されていました。

    Gần nghĩa 検証環境; câu "ステージングでは出てた" gợi ý khác biệt nằm ở dữ liệu hoặc thứ tự triển khai.

    Bài: Đọc log chat nội bộ trong đêm phát hành

ステータス

Trạng thái

Cụm hay đi kèm

  • ステータスを更新する

Phân biệt và lưu ý

ステータス = trạng thái. Phiếu có thể dùng 未着手 → 対応中 → 確認待ち → 完了・クローズ, nhưng luồng tùy dự án. 確認待ち là đang chờ xác nhận, chưa tự có nghĩa mọi việc đã hoàn tất.

Gặp trong bài

  • ステータスを対応中に変更します。

    Trạng thái ticket: 未着手, 対応中, 確認待ち, 完了.

    Bài: Phiếu báo lỗi và trao đổi xử lý

スプリント

Sprint (chu kỳ phát triển ngắn)

Cụm hay đi kèm

  • スプリントレビュー
  • スプリント計画

Phân biệt và lưu ý

スプリント = chu kỳ có độ dài cố định, không quá một tháng trong Scrum. Việc chưa đạt DoD được trả về プロダクトバックログ để cân nhắc lại, không tự động chuyển sang sprint kế tiếp hoặc kéo dài sprint hiện tại.

Gặp trong bài

  • スプリント5の結果を確認します。

    Thường 1–4 tuần trong Scrum.

    Bài: Biên bản họp review sprint

スポット対応 スポットたいおう

Hỗ trợ theo từng lần hoặc việc riêng lẻ

Cụm hay đi kèm

  • スポット契約

Phân biệt và lưu ý

スポット対応 = hỗ trợ theo từng lần hoặc việc riêng lẻ, thường phân biệt với hỗ trợ định kỳ. Có tính phí hay đã bao gồm trong hợp đồng phải xem thỏa thuận. Có thể dùng 有償のスポット対応として承ります khi đề xuất hỗ trợ riêng có phí.

Gặp trong bài

  • 有償のスポット対応として承ります。

    Trong bài này là hỗ trợ riêng có phí; nghĩa từ không tự xác định điều kiện tính phí.

    Bài: Điều khoản dịch vụ bảo trì và SLA

スモークテスト

Kiểm tra nhanh các chức năng chính sau khi triển khai

Cụm hay đi kèm

  • スモークテストを実施する
  • リリース後のスモークテスト

Phân biệt và lưu ý

Kiểm tra nhanh chức năng chính để phát hiện lỗi khiến không thể kiểm tiếp hoặc dùng bản triển khai. Không chỉ đo hệ thống còn chạy; không thay kiểm thử đầy đủ. 回帰テスト có phạm vi lựa chọn, không nhất thiết toàn bộ.

Gặp trong bài

  • これからスモークテストに入ります。

    Kiểm vài thao tác quan trọng để biết hệ thống "còn sống"; không thay cho test đầy đủ.

    Bài: Đọc log chat nội bộ trong đêm phát hành

整合 せいごう

Nhất quán, khớp nhau

Cụm hay đi kèm

  • 整合性を取る
  • 整合性チェック

Phân biệt và lưu ý

整合 = khớp, không mâu thuẫn giữa các tài liệu hoặc dữ liệu; 一致 = trùng hoàn toàn; 統一 = làm cho giống nhau. 「整合性が取れていない」 = hai chỗ nói khác nhau, cần sửa một bên.

Gặp trong bài

  • 要件定義書と整合していません。

    整合性 = tính nhất quán giữa các tài liệu, dữ liệu.

    Bài: Danh sách góp ý review thiết kế chi tiết

正式運用 せいしきうんよう

Vận hành chính thức

Cụm hay đi kèm

  • 正式運用を開始する
  • 試験運用から正式運用へ

Phân biệt và lưu ý

試験運用 = chạy thử; 正式運用・本番運用 = chạy chính thức. 運用開始日 thường cần phê duyệt riêng.

Gặp trong bài

  • 正式運用には別の審査があります。

    Đối với giai đoạn thử nghiệm (試験運用); cần phê duyệt riêng.

    Bài: Hiểu phạm vi của một lời đồng ý có điều kiện

脆弱性 ぜいじゃくせい

Lỗ hổng bảo mật

Cụm hay đi kèm

  • 脆弱性診断
  • 脆弱性を修正する

Phân biệt và lưu ý

脆弱性 = điểm yếu có thể bị tấn công; 不具合 = lỗi hoạt động nói chung; 欠陥 = khiếm khuyết. Thông báo 脆弱性 thường kèm mức nghiêm trọng và 修正版 hoặc 回避策.

Gặp trong bài

  • 深刻な脆弱性が公表されました。

    Điểm yếu cho phép bị tấn công.

    Bài: Hướng dẫn xử lý lỗ hổng bảo mật khẩn cấp

正常系 せいじょうけい

Luồng bình thường (happy path)

Cụm hay đi kèm

  • 正常系テスト
  • 正常系と異常系

Phân biệt và lưu ý

正常系 = luồng dữ liệu, thao tác đúng như dự kiến; 異常系 = lỗi, dữ liệu sai, mất kết nối… Bẫy hay gặp: test 正常系 đủ chưa có nghĩa là đã kiểm 境界値 hay 異常系.

Gặp trong bài

  • 正常系に加えて異常系の単体テストも付けてください。

    Trường hợp dữ liệu và thao tác đúng như dự kiến; đối với 異常系.

    Bài: Quy tắc review code khi team dùng AI hỗ trợ viết code

整数 せいすう

Số nguyên

Cụm hay đi kèm

  • 整数で入力する
  • 正の整数

Phân biệt và lưu ý

整数 = số nguyên; 小数 = số thập phân; 正の整数 = số nguyên dương. Spec ghi 整数 mà không ghi xử lý số thập phân là chỗ nên hỏi lại khách.

Gặp trong bài

  • 数量は一から九百九十九までの整数です。

    Spec ghi 整数 thì số thập phân là giá trị không hợp lệ.

    Bài: Đọc lịch sử sửa đổi spec và tìm test case phải sửa

生成AI せいせいエーアイ

AI tạo sinh

Cụm hay đi kèm

  • 生成AIの活用
  • 生成AIを業務に導入する

Phân biệt và lưu ý

生成AI = AI tạo ra văn bản, hình ảnh; AI nói chung còn gồm nhận dạng, dự đoán. Văn bản nội bộ hay nhắc rủi ro: ハルシネーション (bịa thông tin), lộ dữ liệu khi nhập, bản quyền.

Gặp trong bài

  • 生成AIで回答文の下書きを作成します。

    AI tạo văn bản, hình ảnh (ChatGPT, Claude...).

    Bài: Đề xuất áp dụng AI tạo sinh trong nghiệp vụ (DX)

生成コード せいせいコード

Code do AI sinh ra

Cụm hay đi kèm

  • 生成コードをレビューする
  • 生成コードを含む

Phân biệt và lưu ý

生成コード = code do AI sinh; 手書きのコード = code người tự viết. Quy định thường yêu cầu 明記 phần nào là 生成コード, nhưng tiêu chuẩn review và test không hạ xuống.

Gặp trong bài

  • AIの生成コードを含む場合は、その旨を明記してください。

    Phân biệt với code người tự viết; vẫn phải qua review như thường.

    Bài: Quy tắc review code khi team dùng AI hỗ trợ viết code

生成物 せいせいぶつ

Thứ do AI tạo ra (văn bản, code, hình ảnh)

Cụm hay đi kèm

  • AIの生成物
  • 生成物の権利

Phân biệt và lưu ý

Kết quả được tạo ra, trong bài là đầu ra AI. 成果物 là kết quả bàn giao theo hợp đồng; khi dùng đầu ra AI, bên bàn giao vẫn phải thực hiện nghĩa vụ chất lượng của mình. Trách nhiệm các bên còn tùy thỏa thuận.

Gặp trong bài

  • 生成物を成果物として納品する場合も、担当者が責任を負います。

    Kết quả đầu ra của AI; 成果物 là sản phẩm bàn giao theo hợp đồng.

    Bài: Quy định dùng AI tạo sinh trong dự án phát triển

製造 せいぞう

Lập trình (trong quy trình phát triển phần mềm Nhật)

Cụm hay đi kèm

  • 製造工程
  • 製造フェーズ

Phân biệt và lưu ý

Trong quy trình IT Nhật: 要件定義 → 基本設計 → 詳細設計 → 製造 (lập trình, PG) → テスト. 製造 ở đây không phải sản xuất nhà máy; bảng ước tính hay ghi 製造工数.

Gặp trong bài

  • 受注一覧画面は製造完了です。

    Trong IT Nhật, 製造 = viết code, không phải sản xuất hàng; 製造完了 chưa bao gồm test.

    Bài: Họp đầu ngày với BrSE: hai bên hiểu chữ "xong" khác nhau

  • 製造工程に入る前に修正してください。

    Trong IT Nhật, 製造 = coding (PG), không chỉ sản xuất vật lý.

    Bài: Danh sách góp ý review thiết kế chi tiết

静的解析 せいてきかいせき

Phân tích tĩnh (code)

Cụm hay đi kèm

  • 静的解析ツール

Phân biệt và lưu ý

静的解析 = kiểm tra code mà không chạy (cú pháp, quy ước, lỗ hổng phổ biến); 動的解析・テスト = chạy chương trình để kiểm tra. Thường chạy tự động trong CI.

Gặp trong bài

  • CIで静的解析を実行します。

    Kiểm tra code mà không chạy chương trình.

    Bài: Quy tắc quản lý mã nguồn và code review

正答率 せいとうりつ

Tỷ lệ trả lời đúng

Cụm hay đi kèm

  • 正答率を測定する
  • 正答率が高い

Phân biệt và lưu ý

正答率 = số câu trả lời đúng trên tổng số câu; 合格率 = tỷ lệ test case đạt; 精度 = độ chính xác nói chung. Trong nghiệm thu AI, 正答率 cao vẫn có thể không đạt nếu vướng điều kiện loại tuyệt đối.

Gặp trong bài

  • 正答率は九十四パーセントでした。

    Chỉ tiêu chính khi nghiệm thu chatbot; nên đi kèm số câu sai nguy hiểm, không chỉ nhìn tỷ lệ.

    Bài: Kết quả đánh giá chatbot AI và quyết định phạm vi chạy thật

  • 正答率八十五パーセント以上であることを確認します。

    Số câu đúng trên tổng số câu hỏi.

    Bài: Yêu cầu hệ thống AI tra cứu tài liệu nội bộ (RAG)

性能テスト せいのうテスト

Kiểm thử hiệu năng

Cụm hay đi kèm

  • 性能テストを行う
  • 負荷テスト

Phân biệt và lưu ý

性能テスト đánh giá đặc tính hiệu năng như thời gian phản hồi, thông lượng và sử dụng tài nguyên. 負荷テスト là một dạng 性能テスト, đánh giá dưới các mức tải; ストレステスト xét điều kiện vượt mức dự kiến hoặc bị hạn chế tài nguyên.

Gặp trong bài

  • 性能テスト用の環境を構築します。

    Đo tốc độ phản hồi, khả năng chịu tải.

    Bài: Báo cáo tiến độ kiểm thử và đánh giá chất lượng

セキュリティパッチ

Bản vá bảo mật

Cụm hay đi kèm

  • パッチを当てる
  • パッチ適用

Phân biệt và lưu ý

パッチを当てる・適用する = cài bản vá; 修正版 = phiên bản đã sửa; 回避策 = cách né tạm khi chưa vá được. Bản vá cũng có thể gây デグレ nên thường thử trên 検証環境 trước.

Gặp trong bài

  • 定期的にセキュリティパッチを適用します。

    Bản cập nhật sửa lỗ hổng.

    Bài: Điều khoản dịch vụ bảo trì và SLA

是正処置 ぜせいしょち

Hành động khắc phục (tận nguyên nhân)

Cụm hay đi kèm

  • 是正処置計画

Phân biệt và lưu ý

修正 = sửa điểm sai hiện có; 是正処置 = xử lý nguyên nhân để ngăn tái diễn; 予防処置 = hành động ngăn vấn đề trước khi xảy ra. Khi xử lý 不適合, cần đánh giá nguyên nhân, sự cần thiết của hành động và hiệu lực theo quy trình.

Gặp trong bài

  • 是正処置計画を提出してください。

    Loại bỏ nguyên nhân để không tái phát; khác 修正 (sửa tại chỗ).

    Bài: Kết quả đánh giá nội bộ ISMS

設計書 せっけいしょ

Tài liệu thiết kế

Cụm hay đi kèm

  • 設計書を作成する
  • 基本設計書・詳細設計書

Phân biệt và lưu ý

Trong dự án IT Nhật: 要件定義書 (yêu cầu) → 基本設計書 (thiết kế cơ bản) → 詳細設計書 (thiết kế chi tiết). 仕様書 mô tả hệ thống phải làm gì.

Gặp trong bài

  • 更新した設計書を前日までに共有してください。

    Bài: Xác nhận lịch họp sau khi thay đổi

切断 せつだん

Ngắt (kết nối), cắt

Cụm hay đi kèm

  • 接続を切断する
  • 回線の切断

Phân biệt và lưu ý

切断 = cắt, ngắt (kết nối, mạng, vật); 遮断 = chặn hẳn một đường; 停止 = dừng hoạt động. Khi nghi nhiễm virus, câu hướng dẫn chuẩn là ngắt mạng (ネットワークから切断) chứ không tắt máy.

Gặp trong bài

  • 無線を切断してください。

    Ngắt mạng, điện; cắt vật.

    Bài: Cảnh báo sự cố bảo mật và quy tắc báo cáo

全角 ぜんかく

Ký tự toàn chiều rộng (full-width)

Cụm hay đi kèm

  • 全角文字
  • 半角英数字

Phân biệt và lưu ý

Lỗi kinh điển khi làm với hệ thống Nhật: số, chữ cái full-width (123) và half-width (123) bị coi là khác nhau.

Gặp trong bài

  • 全角と半角が混在しています。

    Ký tự rộng gấp đôi (ABC, 123); đối với 半角.

    Bài: Kế hoạch chuyển đổi dữ liệu và tiêu chí go/no-go

鮮度 せんど

Độ mới (của thông tin)

Cụm hay đi kèm

  • 情報の鮮度
  • 鮮度を保つ
  • データの鮮度

Phân biệt và lưu ý

鮮度 = độ tươi (thực phẩm); với thông tin là mức còn mới, còn phù hợp tại thời điểm dùng. 最新 = mới nhất. Hệ thống tra cứu cần phân biệt phiên bản, thời điểm và trạng thái hiệu lực; tài liệu lịch sử vẫn có thể cần khi câu hỏi hỏi về quá khứ.

Gặp trong bài

  • 旧版を検索対象から外し、情報の鮮度を保ちます。

    Nghĩa gốc là độ tươi của thực phẩm; với dữ liệu là thông tin còn mới, còn đúng không.

    Bài: Yêu cầu hệ thống AI tra cứu tài liệu nội bộ (RAG)

総合テスト そうごうテスト

Kiểm thử hệ thống tổng thể

Cụm hay đi kèm

  • 総合テストを実施する
  • システムテスト

Phân biệt và lưu ý

総合テスト thường chỉ kiểm thử toàn hệ thống, gần システムテスト; phạm vi và tên gọi tùy dự án. 受入テスト kiểm tra điều kiện chấp nhận; người thực hiện và người phê duyệt cần được thống nhất.

Gặp trong bài

  • 総合テストは十七日から始めます。

    Bước sau 結合テスト, trước 受入テスト của khách.

    Bài: Đọc lịch dự án và nghe thông báo dời mốc test

  • 今週から総合テストに入りました。

    Kiểm tra toàn hệ thống theo kịch bản nghiệp vụ.

    Bài: Báo cáo tình trạng dự án phát triển hệ thống

操作性 そうさせい

Khả năng dễ thao tác

Cụm hay đi kèm

  • 操作性が良い
  • ユーザビリティ

Phân biệt và lưu ý

操作性 = dễ thao tác; 視認性 = dễ nhìn thấy; 可読性 = dễ đọc; ユーザビリティ bao quát cả. Review UI hay tách góp ý theo các tiêu chí này.

Gặp trong bài

  • 操作性に課題があります。

    Dễ dùng hay không (ユーザビリティ).

    Bài: Góp ý của khách về bản mẫu giao diện

操作ログ そうさログ

Nhật ký thao tác

Cụm hay đi kèm

  • 操作ログを保存する
  • 操作ログを確認する

Phân biệt và lưu ý

操作ログ = nhật ký thao tác (ai, khi nào, làm gì); アクセスログ = nhật ký truy cập; 監査ログ = log phục vụ kiểm tra, kiểm toán. 操作ログ của AI giúp truy vết khi có 誤操作.

Gặp trong bài

  • AIエージェントの操作ログはすべて保存します。

    Ghi lại ai (hoặc AI) đã làm gì, lúc nào.

    Bài: Biên bản review thiết kế: quyền hạn và giới hạn cho AI agent

疎通確認 そつうかくにん

Kiểm tra kết nối thông suốt

Cụm hay đi kèm

  • 疎通確認を行う
  • 疎通を確認する

Phân biệt và lưu ý

疎通確認 = kiểm tra hai hệ thống hoặc máy có kết nối thông được với nhau không (mạng, API); 動作確認 = kiểm tra chức năng. Thường là bước đầu khi bắt đầu tích hợp hoặc sau khi đổi cấu hình mạng.

Gặp trong bài

  • APIの疎通確認を行います。

    Xác nhận hai hệ thống kết nối được với nhau.

    Bài: Thông báo bảo trì định kỳ và phát hành phiên bản mới

待機 たいき

Chờ sẵn, trực

Cụm hay đi kèm

  • 待機する
  • 自宅待機
  • 待機要員

Phân biệt và lưu ý

待機 = chờ sẵn để làm khi cần; 待つ = chờ nói chung; オンコール = trực sẵn nghe điện.

Gặp trong bài

  • 日曜日も待機日とします。

    Sẵn sàng để xử lý nếu có vấn đề.

    Bài: Phó từ công sở trong thông báo chuyển đổi hệ thống

大規模言語モデル だいきぼげんごモデル

Mô hình ngôn ngữ lớn (LLM)

Cụm hay đi kèm

  • LLM
  • 大規模言語モデルを利用する

Phân biệt và lưu ý

大規模言語モデル (LLM) = mô hình ngôn ngữ lớn, phần lõi của chatbot AI; 生成AI là khái niệm rộng hơn, gồm cả AI tạo hình ảnh. Văn bản kỹ thuật dùng 大規模言語モデル, văn bản phổ thông hay dùng 生成AI.

Gặp trong bài

  • 大規模言語モデルが回答文を作成します。

    Mô hình nền của các chatbot AI; viết tắt LLM.

    Bài: Yêu cầu hệ thống AI tra cứu tài liệu nội bộ (RAG)

第三者提供 だいさんしゃていきょう

Cung cấp (dữ liệu) cho bên thứ ba

Cụm hay đi kèm

  • 第三者提供に該当する
  • 第三者提供の同意

Phân biệt và lưu ý

第三者提供 = đưa dữ liệu cá nhân cho bên khác (thuật ngữ của luật bảo vệ thông tin cá nhân Nhật); 委託 = giao xử lý thay mình, thường không bị tính là 第三者提供. Dùng AI bên ngoài thuộc loại nào phụ thuộc hợp đồng và cách dịch vụ xử lý dữ liệu.

Gặp trong bài

  • 生成AIの利用は、第三者提供に該当しますか。

    Thuật ngữ của luật bảo vệ thông tin cá nhân: đưa dữ liệu cá nhân cho bên khác.

    Bài: Trả lời bảng kiểm tra bảo mật của khách về việc dùng AI

第三者認証 だいさんしゃにんしょう

Chứng nhận của bên thứ ba

Cụm hay đi kèm

  • ISMS認証
  • Pマーク

Phân biệt và lưu ý

第三者認証 = được tổ chức độc lập đánh giá và cấp chứng nhận (ISMS, Pマーク); 自己宣言 = tự tuyên bố tuân thủ. RFP thường coi 第三者認証 là bằng chứng mạnh hơn.

Gặp trong bài

  • 情報セキュリティの第三者認証を取得しています。

    Ví dụ ISMS (ISO 27001), プライバシーマーク.

    Bài: Hồ sơ mời thầu (RFP) và tiêu chí chọn nhà cung cấp

退室 たいしつ

Rời phòng

Cụm hay đi kèm

  • 退室時刻
  • 退室の際

Phân biệt và lưu ý

退室 = rời phòng; 退館 = rời toà nhà; 退職 = nghỉ việc. Thiếu giờ 退室 trong sổ ra vào là lỗi ghi chép hay gặp.

Gặp trong bài

  • お帰りの際は退室時刻もお願いします。

    Ghi giờ ra cũng bắt buộc như giờ vào; thiếu giờ ra là lỗi hay bị chỉ ra trong đánh giá nội bộ.

    Bài: Hướng dẫn vào phòng phát triển có kiểm soát an ninh

第二報 だいにほう

Báo cáo lần hai

Cụm hay đi kèm

  • 続報

Phân biệt và lưu ý

第一報 = báo ngay khi biết; 第二報・続報 = cập nhật tiếp; 最終報告 = báo cáo đầy đủ. Dù chưa có tiến triển, vẫn gửi 第二報 đúng hẹn để khách không phải hỏi.

Gặp trong bài

  • 十一時三十分までに第二報をお送りします。

    Báo tiếp sau 第一報 (続報).

    Bài: Email báo cáo nhanh sự cố cho khách (第一報)

  • ご報告(第二報)をお送りします。

    Sau 第一報; báo thêm khi có thông tin mới.

    Bài: Báo cáo sự cố: chatbot AI trả lời lộ quy trình nội bộ

タイムアウト

Hết thời gian chờ

Cụm hay đi kèm

  • タイムアウトが発生する

Phân biệt và lưu ý

タイムアウト = chờ quá thời hạn quy định nên ngắt; エラー = lỗi nói chung; 応答なし = không phản hồi. Thiết kế cần ghi rõ sau タイムアウト thì 再試行 mấy lần và báo người dùng thế nào.

Gặp trong bài

  • 通信がタイムアウトした場合の処理

    Không có phản hồi trong thời gian quy định.

    Bài: Danh sách góp ý review thiết kế chi tiết

対訳表 たいやくひょう

Bảng song ngữ (gốc – dịch)

Cụm hay đi kèm

  • 対訳表を作成する
  • 対訳

Phân biệt và lưu ý

対訳表 = bảng đặt câu gốc và câu dịch cạnh nhau; 用語集 = bảng thuật ngữ (từ đối từ). Dùng 対訳表 để đối chiếu khi khách hỏi một câu đã được dịch thế nào.

Gặp trong bài

  • 原文と訳文を並べた対訳表を保存します。

    Bảng đặt câu gốc và câu dịch cạnh nhau để đối chiếu.

    Bài: Quy trình dịch spec bằng máy dịch và hậu biên tập (BrSE)

単体テスト たんたいテスト

Kiểm thử đơn vị (unit test)

Cụm hay đi kèm

  • 単体テストを実施する
  • UT

Phân biệt và lưu ý

単体テスト (UT) = kiểm tra từng thành phần nhỏ; thường do người phát triển thực hiện nhưng không giới hạn ở vai trò này. 結合テスト = kiểm tra các thành phần kết hợp. Ký hiệu UT, IT, ST cần đối chiếu quy ước của dự án.

Gặp trong bài

  • 単体テストは今日実施する予定です。

    Bước sau 製造; nhiều dự án Nhật chỉ coi là "xong" khi qua cả 単体テスト và review.

    Bài: Họp đầu ngày với BrSE: hai bên hiểu chữ "xong" khác nhau

  • 単体テスト二十五件中二十件を実施しました。

    Kiểm tra từng mô-đun, chức năng nhỏ.

    Bài: Báo cáo ngày của đội phát triển offshore

チェックシート

Bảng kiểm tra (checksheet)

Cụm hay đi kèm

  • チェックシートに回答する
  • セキュリティチェックシート

Phân biệt và lưu ý

チェックシート = bảng câu hỏi hoặc danh sách mục cần kiểm; チェックリスト gần nghĩa, thiên về danh sách tự kiểm. Khách Nhật hay gửi セキュリティチェックシート trước khi ký; câu trả lời "có điều kiện" phải kèm giải thích.

Gặp trong bài

  • セキュリティチェックシートにご回答いたします。

    Bảng câu hỏi khách gửi để đánh giá nhà cung cấp trước khi ký hợp đồng.

    Bài: Trả lời bảng kiểm tra bảo mật của khách về việc dùng AI

チューニング

Tinh chỉnh (hiệu năng)

Cụm hay đi kèm

  • 性能チューニング
  • SQLのチューニング

Phân biệt và lưu ý

Tinh chỉnh tham số, cấu hình hoặc cách xử lý để đạt đặc tính mong muốn; trong IT thường là hiệu năng, với AI có thể là mô hình. Không đồng nhất mọi チューニング với ファインチューニング.

Gặp trong bài

  • 性能が出ない場合はチューニングが必要です。

    Điều chỉnh cấu hình, SQL... để chạy nhanh hơn.

    Bài: Báo cáo tiến độ kiểm thử và đánh giá chất lượng

帳票 ちょうひょう

Chứng từ, biểu mẫu in (hoá đơn, báo cáo…)

Cụm hay đi kèm

  • 帳票を出力する
  • 帳票設計

Phân biệt và lưu ý

帳票 = gọi chung các mẫu sổ sách, phiếu in; 帳簿 = sổ sách kế toán; 伝票 = phiếu ghi từng giao dịch.

Gặp trong bài

  • 監査で使う帳票は外せません。

    Hoá đơn, phiếu giao hàng, báo cáo tổng hợp…; dự án Nhật thường có rất nhiều 帳票.

    Bài: Khách muốn thêm chức năng mà giữ nguyên ngày chạy

  • 既存の帳票に影響するおそれがあります。

    Từ nghiệp vụ IT/kế toán chỉ các mẫu in hay xuất ra như 請求書, 納品書.

    Bài: Diễn đạt điều kiện và mức chắc chắn trong báo cáo

直接原因 ちょくせつげんいん

Nguyên nhân trực tiếp

Cụm hay đi kèm

  • 直接原因と根本原因
  • 直接原因を特定する

Phân biệt và lưu ý

直接原因 = sự kiện trực tiếp gây lỗi; 根本原因 = lý do sâu xa khiến sự kiện đó xảy ra được; 誘因 = yếu tố kích hoạt. Báo cáo sự cố tốt luôn tách hai loại nguyên nhân.

Gặp trong bài

  • 直接原因と根本原因を分けて記載します。

    Sự kiện trực tiếp gây sự cố.

    Bài: Báo cáo sự cố hệ thống gửi khách

追加学習 ついかがくしゅう

Huấn luyện bổ sung (cho mô hình)

Cụm hay đi kèm

  • 追加学習させる
  • 追加学習を行う

Phân biệt và lưu ý

追加学習 = cho mô hình đã có học thêm dữ liệu riêng; ファインチューニング là cách gọi kỹ thuật phổ biến. Khác RAG: RAG không đổi mô hình, chỉ đưa tài liệu vào lúc trả lời.

Gặp trong bài

  • モデル自体の追加学習は行いません。

    Cho mô hình học thêm dữ liệu riêng; ファインチューニング là một cách làm.

    Bài: Yêu cầu hệ thống AI tra cứu tài liệu nội bộ (RAG)

提案依頼書 ていあんいらいしょ

Hồ sơ mời đề xuất (RFP)

Cụm hay đi kèm

  • RFP
  • 提案依頼書を作成する

Phân biệt và lưu ý

提案依頼書 (RFP) = bên mua nêu yêu cầu để các nhà cung cấp gửi 提案書; 情報提供依頼書 (RFI) = hỏi thông tin trước khi làm RFP; 見積依頼書 (RFQ) = chỉ xin báo giá. Đọc RFP phải xem 参加資格, cách chấm và hạn nộp.

Gặp trong bài

  • 提案依頼書を各社に送付します。

    Bên đặt hàng nêu mục đích, yêu cầu, cách chấm để các bên gửi đề xuất.

    Bài: Hồ sơ mời thầu (RFP) và tiêu chí chọn nhà cung cấp

DX

Chuyển đổi số

Cụm hay đi kèm

  • DX推進
  • デジタル化

Phân biệt và lưu ý

DX = chuyển đổi hoạt động, sản phẩm hoặc mô hình kinh doanh bằng công nghệ và dữ liệu số. デジタル化 rộng hơn việc đổi giấy sang PDF; số hóa tài liệu đơn thuần chưa đủ để gọi là DX.

Gặp trong bài

  • DX推進チームから提案します。

    デジタルトランスフォーメーション; đổi cách làm việc bằng công nghệ số.

    Bài: Đề xuất áp dụng AI tạo sinh trong nghiệp vụ (DX)

提供元 ていきょうもと

Nhà cung cấp (nguồn phát hành)

Cụm hay đi kèm

  • 提供元の公開情報
  • 提供元に問い合わせる

Phân biệt và lưu ý

提供元 = bên phát hành phần mềm, dữ liệu, dịch vụ; 開発元 = bên làm ra; 販売元 = bên bán. Thông tin bảo mật nên lấy từ 提供元 chứ không từ nguồn thứ cấp.

Gặp trong bài

  • 提供元が公開している情報を確認します。

    Bên phát hành phần mềm, dữ liệu.

    Bài: Hướng dẫn xử lý lỗ hổng bảo mật khẩn cấp

停止手順 ていしてじゅん

Quy trình dừng

Cụm hay đi kèm

  • 停止手順を定める
  • 緊急停止手順

Phân biệt và lưu ý

停止手順 = các bước dừng hệ thống an toàn; 切り戻し手順 = các bước quay về bản cũ; 復旧手順 = các bước khôi phục. Cả ba thường phải có trước khi đưa hệ thống mới vào chạy.

Gặp trong bài

  • 停止手順と連絡体制は、次回までに案を作成します。

    Các bước dừng hệ thống an toàn khi có sự cố.

    Bài: Biên bản review thiết kế: quyền hạn và giới hạn cho AI agent

ディスク容量 ディスクようりょう

Dung lượng ổ đĩa

Cụm hay đi kèm

  • ディスク使用率
  • 容量不足

Phân biệt và lưu ý

ディスク容量 = tổng dung lượng; 使用容量 = phần đã dùng; 空き容量 = phần còn trống. Đầy ổ đĩa (容量不足) làm ghi log, ghi dữ liệu thất bại, là nguyên nhân sự cố hay gặp.

Gặp trong bài

  • ディスクの使用容量を確認します。

    Đầy ổ đĩa là nguyên nhân phổ biến của sự cố.

    Bài: Sổ tay vận hành hệ thống cho ca trực

デイリースクラム

Daily Scrum (họp ngắn hằng ngày của Developers)

Cụm hay đi kèm

  • 朝会

Phân biệt và lưu ý

デイリースクラム = sự kiện 15 phút cho 開発者 kiểm tra tiến độ tới スプリントゴール và điều chỉnh kế hoạch. Không bắt buộc đứng họp; 朝会 là tên họp sáng nói chung, không tự đồng nghĩa với Daily Scrum.

Gặp trong bài

  • デイリースクラムは十五分以内に終えます。

    Kiểm tra tiến độ tới mục tiêu sprint và điều chỉnh kế hoạch; không bắt buộc đứng họp.

    Bài: Biên bản họp review sprint

データ移行 データいこう

Chuyển dữ liệu (từ hệ thống cũ, sang cấu trúc mới)

Cụm hay đi kèm

  • データ移行を行う
  • データ移行計画
  • 移行スクリプト

Phân biệt và lưu ý

データ移行 = chuyển dữ liệu sang hệ thống hoặc cấu trúc mới; システム移行 = chuyển cả hệ thống. Bước データ移行 trong ngày phát hành có giờ chạy cố định; chạy sớm hay muộn đều có thể làm màn hình hiển thị sai.

Gặp trong bài

  • お知らせのデータ移行をまだ流していません。

    Thường là một bước riêng trong 手順書 phát hành, có thời điểm chạy cố định.

    Bài: Đọc log chat nội bộ trong đêm phát hành

データセンター

Trung tâm dữ liệu

Cụm hay đi kèm

  • 複数のデータセンターにシステムを分散する

Phân biệt và lưu ý

データセンター = cơ sở chuyên đặt máy chủ (điện, làm mát, an ninh); サーバールーム = phòng máy. Phân tán hệ thống giữa nhiều データセンター có thể giảm rủi ro gián đoạn, nhưng cần xem vị trí, kết nối và cơ chế đồng bộ.

Gặp trong bài

  • 複数のデータセンターに分散します。

    Nơi đặt máy chủ.

    Bài: Đề xuất chuyển hệ thống từ on-premise lên cloud

適合度 てきごうど

Mức độ đáp ứng

Cụm hay đi kèm

  • 要件適合度

Phân biệt và lưu ý

適合度 = mức đáp ứng so với yêu cầu; 達成度 = mức hoàn thành mục tiêu; 満足度 = mức hài lòng. Bảng chấm RFP hay có cột 要件適合度.

Gặp trong bài

  • 要件への適合度を評価します。

    Đề xuất khớp yêu cầu tới đâu.

    Bài: Hồ sơ mời thầu (RFP) và tiêu chí chọn nhà cung cấp

デグレ

Lỗi thoái lui (sửa làm hỏng chỗ khác)

Cụm hay đi kèm

  • デグレが発生する
  • デグレ防止

Phân biệt và lưu ý

デグレ (デグレード) = sửa chỗ này làm hỏng chỗ khác vốn đang chạy; 新規不具合 = lỗi mới ở phần mới làm. Cách chặn chuẩn là 回帰テスト và 影響調査 trước khi sửa.

Gặp trong bài

  • 修正によってデグレが発生しました。

    Viết tắt của デグレード; cần 回帰テスト để phát hiện.

    Bài: Phiếu báo lỗi và trao đổi xử lý

手順書 てじゅんしょ

Tài liệu hướng dẫn quy trình từng bước

Cụm hay đi kèm

  • 手順書を作成する
  • 手順書どおりに作業する

Phân biệt và lưu ý

手順書 = các bước thao tác; マニュアル = hướng dẫn sử dụng nói chung; 仕様書 = đặc tả.

Gặp trong bài

  • リリース手順書は引き続き石川さんの担当です。

    Ghi từng bước thao tác để ai cũng làm được như nhau.

    Bài: Phân công lại đầu việc khi có sự cố phát sinh

  • 手順書どおりに作業します。

    Thời gian quay lui ước tính theo 手順書 đã soạn trước; không có 手順書 thì khó hứa thời gian.

    Bài: Cuộc gọi xử lý sự cố: quay lui hay sửa nóng

テスト観点 テストかんてん

Quan điểm kiểm thử (khía cạnh cần test)

Cụm hay đi kèm

  • テスト観点を洗い出す
  • 観点表

Phân biệt và lưu ý

テスト観点 = khía cạnh cần kiểm (biên, quyền, thời điểm, dữ liệu bất thường); テストケース = từng trường hợp cụ thể có bước và kết quả mong đợi. Thiếu 観点 thì viết bao nhiêu case cũng sót.

Gặp trong bài

  • 正常系のテスト観点は九割以上が網羅されていました。

    Danh sách khía cạnh cần kiểm: giá trị biên, quyền, thời điểm, dữ liệu bất thường…

    Bài: Báo cáo PoC dùng AI tạo sinh để thiết kế test case

テストケース

Trường hợp kiểm thử (test case)

Cụm hay đi kèm

  • テストケースを作成する
  • テスト項目

Phân biệt và lưu ý

テストケース = một trường hợp kiểm thử (điều kiện, thao tác, 期待結果); テスト項目 gần nghĩa; テスト仕様書 = tài liệu tập hợp các case. Báo cáo hay đếm theo số case: 計画数, 実施数, 合格数.

Gặp trong bài

  • 計画ケース数は八百件です。

    Một bộ điều kiện, thao tác, kết quả mong đợi để kiểm tra.

    Bài: Báo cáo tiến độ kiểm thử và đánh giá chất lượng

デプロイ

Triển khai (đưa chương trình lên máy chủ)

Cụm hay đi kèm

  • 本番にデプロイする
  • デプロイ作業

Phân biệt và lưu ý

デプロイ = đưa chương trình lên môi trường chạy; リリース = phát hành cho người dùng (có thể gồm nhiều lần デプロイ); 反映 = làm cho thay đổi có hiệu lực. Trong báo cáo khách, 本番反映 hay dùng thay デプロイ.

Gặp trong bài

  • 二時からデプロイを行います。

    Đưa code mới lên môi trường chạy.

    Bài: Thông báo bảo trì định kỳ và phát hành phiên bản mới

  • アプリのデプロイが終わりました。

    Bước đưa code lên môi trường; xong デプロイ chưa phải xong phát hành.

    Bài: Đọc log chat nội bộ trong đêm phát hành

動作確認 どうさかくにん

Kiểm tra hoạt động

Cụm hay đi kèm

  • 動作確認済み
  • 動作確認環境

Phân biệt và lưu ý

動作確認 = kiểm tra hoạt động có đúng như mong đợi không. Có thể là kiểm tra nhanh sau thay đổi, nhưng phạm vi tùy kế hoạch. 動作確認済み chưa đủ để kết luận đã hoàn tất toàn bộ kiểm thử.

Gặp trong bài

  • リリース後に主要画面の動作確認を行います。

    Kiểm tra nhanh chức năng chạy đúng sau thay đổi.

    Bài: Thông báo bảo trì định kỳ và phát hành phiên bản mới

同時接続数 どうじせつぞくすう

Số kết nối đồng thời

Cụm hay đi kèm

  • 同時接続数の上限

Phân biệt và lưu ý

同時接続数 = số kết nối đang tồn tại cùng lúc; 同時利用者数 = số người dùng đồng thời; 登録ユーザー数 = tổng tài khoản. Một người có thể dùng nhiều kết nối, nên cần ghi rõ đơn vị đo khi thiết kế hoặc kiểm thử tải.

Gặp trong bài

  • 同時接続数は最大三百を想定します。

    Số kết nối tồn tại cùng lúc; cần phân biệt với số người dùng đồng thời.

    Bài: Biên bản buổi lấy yêu cầu hệ thống

導線 どうせん

Luồng dẫn người dùng (đường đi thao tác)

Cụm hay đi kèm

  • 導線設計
  • 購入導線

Phân biệt và lưu ý

Trong web, 導線 thường nhấn vào cách thiết kế để dẫn người dùng tới mục tiêu; 動線 nhấn vào đường di chuyển hoặc thao tác thực tế. 動線 cũng dùng cho hành vi trên website, không chỉ di chuyển trong không gian vật lý. Cả hai đọc どうせん.

Gặp trong bài

  • 予約完了までの導線を見直します。

    Cách dẫn người dùng tới mục tiêu trên màn hình, trang web.

    Bài: Góp ý của khách về bản mẫu giao diện

導入実績 どうにゅうじっせき

Kinh nghiệm triển khai (đã có)

Cụm hay đi kèm

  • 導入実績が豊富
  • 導入事例

Phân biệt và lưu ý

導入実績 = kết quả hoặc kinh nghiệm đã triển khai thực tế, có thể nêu khách hàng, ngành và quy mô; 導入事例 = một trường hợp cụ thể. Trong RFP, xem có yêu cầu kinh nghiệm này làm điều kiện tham gia hay không.

Gặp trong bài

  • 同種システムの導入実績があること。

    Số dự án tương tự đã làm; tiêu chí chọn nhà cung cấp quan trọng.

    Bài: Hồ sơ mời thầu (RFP) và tiêu chí chọn nhà cung cấp

当番 とうばん

Người trực (theo ca, theo lịch)

Cụm hay đi kèm

  • 夜間当番
  • 当番表

Phân biệt và lưu ý

当番 = người đến lượt làm nhiệm vụ (夜間当番, 掃除当番); 担当 = người phụ trách cố định; 待機 = chờ sẵn. 当番表 = bảng phân ca.

Gặp trong bài

  • 今週の障害対応の当番は森さんです。

    Trong vận hành hệ thống, 当番 là người nhận cảnh báo đầu tiên và mở cuộc gọi.

    Bài: Cuộc gọi xử lý sự cố: quay lui hay sửa nóng

  • 夜間当番が監視画面を確認します。

    Người đến lượt làm nhiệm vụ.

    Bài: Sổ tay vận hành hệ thống cho ca trực

  • 窓口当番を変更せずに済みます。

    Ca trực cố định là điều kiện loại trừ.

    Bài: Phân ca đào tạo khi danh sách người bị đổi

登録 とうろく

Đăng ký (vào hệ thống, danh sách)

Cụm hay đi kèm

  • 事前登録
  • 利用者登録
  • 登録済みの機器

Phân biệt và lưu ý

登録 = ghi vào danh sách chính thức của hệ thống; 申請 = xin phép (chờ duyệt). Quy định thường viết "登録されたもの以外は不可": thiết bị chưa đăng ký thì không được dùng.

Gặp trong bài

  • 事前に登録された機器だけ使えます。

    Hay gặp trong 事前登録、利用者登録; thiết bị đã 登録 mới được tin cậy.

    Bài: Hướng dẫn vào phòng phát triển có kiểm soát an ninh

トークン

Token (đơn vị chữ AI xử lý)

Cụm hay đi kèm

  • トークン数
  • トークン単価

Phân biệt và lưu ý

Trong AI, đơn vị dữ liệu mô hình xử lý; một token không luôn bằng một ký tự hoặc một từ. Dịch vụ có thể tính phí/giới hạn theo token. アクセストークン là thông tin cấp quyền truy cập, nghĩa khác.

Gặp trong bài

  • 利用料金はトークンの数で決まります。

    Đơn vị tính phí và giới hạn độ dài của AI.

    Bài: Từ katakana về AI trong báo cáo dự án

取り込む とりこむ

Nạp vào, lấy vào (dữ liệu)

Cụm hay đi kèm

  • データを取り込む
  • 取り込み処理

Phân biệt và lưu ý

取り込む = đưa dữ liệu từ nguồn khác vào hệ thống (import); 読み込む = mở và đọc file; 登録する = ghi vào làm dữ liệu chính thức. Lịch 取り込み (mỗi đêm…) quyết định thông tin mới xuất hiện lúc nào.

Gặp trong bài

  • 文書管理システムの文書を毎晩取り込みます。

    Đưa dữ liệu từ nguồn khác vào hệ thống; danh từ là 取り込み.

    Bài: Yêu cầu hệ thống AI tra cứu tài liệu nội bộ (RAG)

取引先マスタ とりひきさきマスタ

Dữ liệu gốc về đối tác (master data)

Cụm hay đi kèm

  • 取引先マスタを登録する
  • マスタデータ
  • 商品マスタ

Phân biệt và lưu ý

Dữ liệu chủ về đối tác, được nhiều nghiệp vụ tham chiếu. Sai dữ liệu chủ có thể lan sang giao dịch liên quan, nhưng không tự có nghĩa mọi giao dịch đều sai.

Gặp trong bài

  • 取引先マスタの移行方法を検討します。

    Dữ liệu chủ về đối tác dùng chung; sai có thể lan sang nghiệp vụ tham chiếu, cần đối chiếu đúng phạm vi.

    Bài: Biên bản họp và email đính chính của khách

取引履歴 とりひきりれき

Lịch sử giao dịch

Cụm hay đi kèm

  • 取引履歴を照会する

Phân biệt và lưu ý

取引履歴 = lịch sử các giao dịch; 購買履歴 = lịch sử mua; 照会 = tra cứu. Khi chuyển dữ liệu, cần xác định phạm vi lịch sử cần giữ và đối chiếu kết quả chuyển đổi.

Gặp trong bài

  • 取引履歴を新システムに移行します。

    Bản ghi các lần mua bán.

    Bài: Kế hoạch chuyển đổi dữ liệu và tiêu chí go/no-go

内部監査 ないぶかんさ

Đánh giá nội bộ

Cụm hay đi kèm

  • 内部監査員
  • 外部審査

Phân biệt và lưu ý

Trong ISMS, ISO, 内部監査 = tổ chức tự đánh giá việc tuân thủ; 外部審査 = tổ chức chứng nhận đánh giá. Trong kế toán, 監査 thường dịch là kiểm toán; trong ISMS dịch là đánh giá.

Gặp trong bài

  • ISMSの内部監査を実施しました。

    Tổ chức tự kiểm tra việc tuân thủ quy định.

    Bài: Kết quả đánh giá nội bộ ISMS

流す ながす

Chạy (script, batch, xử lý)

Cụm hay đi kèm

  • バッチを流す
  • スクリプトを流す
  • テストを流す

Phân biệt và lưu ý

流す (IT) = cho chạy một xử lý; 実行する là cách nói trang trọng. Khẩu ngữ nội bộ; trong báo cáo cho khách nên viết 実行しました.

Gặp trong bài

  • 移行スクリプトを前倒しで流します。

    Khẩu ngữ IT: バッチを流す、テストを流す = cho chạy; không phải "đổ, xả".

    Bài: Đọc log chat nội bộ trong đêm phát hành

なぜなぜ分析 なぜなぜぶんせき

Phân tích "5 Why"

Cụm hay đi kèm

  • なぜなぜ分析を行う

Phân biệt và lưu ý

なぜなぜ分析 hỏi 「なぜ」 nhiều lần (thường 5 lần) để đi từ 直接原因 tới 根本原因. Kết luận kiểu 「担当者の不注意」 thường bị coi là chưa tới gốc; cần tìm lỗ hổng của quy trình.

Gặp trong bài

  • なぜなぜ分析で根本原因を探ります。

    Hỏi "tại sao" nhiều lần để tìm nguyên nhân gốc (xuất phát từ Toyota).

    Bài: Báo cáo sự cố hệ thống gửi khách

名寄せ なよせ

Gộp bản ghi trùng (của cùng một người)

Cụm hay đi kèm

  • 名寄せ処理

Phân biệt và lưu ý

名寄せ = xác định và tập hợp các bản ghi thuộc cùng người hoặc tổ chức, kể cả khi tên hay địa chỉ khác nhau; 重複削除 = loại bản trùng. Cần tiêu chí đối chiếu đáng tin cậy, tránh gộp nhầm hai đối tượng.

Gặp trong bài

  • 移行前に顧客データの名寄せを行います。

    Xác định các bản ghi khác nhau thực ra là cùng một khách.

    Bài: Kế hoạch chuyển đổi dữ liệu và tiêu chí go/no-go

二重決済 にじゅうけっさい

Thanh toán bị trừ hai lần

Cụm hay đi kèm

  • 二重決済を防ぐ
  • 二重決済の確認

Phân biệt và lưu ý

二重決済 = một giao dịch bị trừ tiền hai lần; 二重登録 = dữ liệu bị ghi hai lần. Sau lỗi giữa chừng ở màn hình thanh toán, việc đầu tiên là kiểm 二重決済 để hoàn tiền.

Gặp trong bài

  • 二重決済になっていないか確認してください。

    Hậu quả hay gặp khi lỗi xảy ra giữa chừng giao dịch; phải kiểm và hoàn tiền nếu có.

    Bài: Cuộc gọi xử lý sự cố: quay lui hay sửa nóng

二重承認 にじゅうしょうにん

Một đơn bị duyệt hai lần

Cụm hay đi kèm

  • 二重承認を防ぐ
  • 二重承認のチェック

Phân biệt và lưu ý

Một đơn bị duyệt lặp ngoài ý định. Có thể do quyền chồng nhau hoặc xử lý lặp theo thời gian; giới hạn quyền thay thế không tự loại mọi xử lý trùng. Trong bài giữ cả kiểm soát hiện có.

Gặp trong bài

  • 二重承認を防ぐ仕組みが必要です。

    Rủi ro khi hai người cùng có quyền duyệt một đơn; hay gặp khi thêm quyền thay thế.

    Bài: Chuỗi email nhiều lượt: yêu cầu đổi quyền duyệt bị thu hẹp dần

二段階認証 にだんかいにんしょう

Xác thực hai bước

Cụm hay đi kèm

  • 二段階認証を設定する
  • 多要素認証

Phân biệt và lưu ý

二段階認証 = xác nhận qua hai bước (mật khẩu rồi mã); 多要素認証 = dùng từ hai loại yếu tố khác nhau (biết, có, sinh trắc). Hai mật khẩu liên tiếp là hai bước nhưng không phải đa yếu tố.

Gặp trong bài

  • 二段階認証を設定してください。

    Thêm bước xác nhận (mã SMS, ứng dụng) ngoài mật khẩu.

    Bài: Cảnh báo sự cố bảo mật và quy tắc báo cáo

日報 にっぽう

Báo cáo ngày

Cụm hay đi kèm

  • 日報を書く
  • 週報
  • 月報

Phân biệt và lưu ý

日報 = báo cáo ngày; 週報 = báo cáo tuần; 月報 = báo cáo tháng. Báo cáo công việc có thể gồm việc đã làm, kế hoạch tiếp theo và 課題・相談事項; mục cần khách quyết định nên nêu rõ.

Gặp trong bài

  • 本日の日報をお送りします。

    Báo cáo công việc mỗi ngày.

    Bài: Báo cáo ngày của đội phát triển offshore

入室 にゅうしつ

Vào phòng

Cụm hay đi kèm

  • 入室時刻
  • 入室記録
  • 入退室管理

Phân biệt và lưu ý

入室 = vào phòng; 入館 = vào toà nhà. 入退室管理 (quản lý ra vào) là hạng mục hay bị kiểm trong đánh giá ISMS.

Gặp trong bài

  • 入室時刻をご記入ください。

    Đi cặp với 退室; 入退室管理 là quản lý ra vào trong quy định bảo mật.

    Bài: Hướng dẫn vào phòng phát triển có kiểm soát an ninh

入退室管理 にゅうたいしつかんり

Quản lý ra vào phòng

Cụm hay đi kèm

  • 入退室記録

Phân biệt và lưu ý

入退室管理 = kiểm soát và ghi lại ai vào, ra khu vực nào (thẻ từ, sổ); 入館 = vào toà nhà; 施錠 = khoá cửa. Là biện pháp bảo mật vật lý trong ISMS.

Gặp trong bài

  • 入退室管理は適切に運用されていました。

    Kiểm soát ai được vào khu vực nào (thẻ từ, sổ).

    Bài: Kết quả đánh giá nội bộ ISMS

入力禁止 にゅうりょくきんし

Cấm nhập (vào hệ thống, vào AI)

Cụm hay đi kèm

  • 入力禁止情報
  • 入力禁止の項目

Phân biệt và lưu ý

入力禁止 = cấm nhập vào hệ thống hoặc AI; khác 持ち出し禁止 (cấm mang ra ngoài) và 閲覧禁止 (cấm xem). Trong quy định AI, danh sách 入力禁止 áp dụng cả với công cụ đã được duyệt.

Gặp trong bài

  • 認証情報は、許可されたサービスであっても入力禁止です。

    Danh sách dữ liệu không được đưa vào AI, kể cả công cụ đã duyệt.

    Bài: Quy định dùng AI tạo sinh trong dự án phát triển

入力値の検証 にゅうりょくちのけんしょう

Kiểm tra giá trị đầu vào (validation)

Cụm hay đi kèm

  • バリデーション

Phân biệt và lưu ý

入力値の検証・バリデーション = kiểm tra đầu vào có hợp lệ không. Đây là một lớp kiểm soát; phòng SQLインジェクション cần dùng truy vấn tham số hóa phù hợp, không chỉ kiểm tra đầu vào. 検証 nói chung còn là kiểm chứng giả thuyết hoặc kết quả.

Gặp trong bài

  • 入力値の検証が行われているか確認します。

    Chống dữ liệu sai, tấn công.

    Bài: Quy tắc quản lý mã nguồn và code review

認識齟齬 にんしきそご

Hiểu lệch nhau

Cụm hay đi kèm

  • 認識齟齬を防ぐ
  • 齟齬が生じる

Phân biệt và lưu ý

認識齟齬・認識のずれ = hai bên hiểu khác nhau; 誤解 = hiểu sai (thường một bên); 行き違い = thông tin truyền lệch nhau. Cách phòng chuẩn: 「〜という認識でよろしいでしょうか」 và ghi lại bằng văn bản.

Gặp trong bài

  • 仕様の認識齟齬による手戻りが発生しています。

    Hai bên hiểu một nội dung khác nhau; nguyên nhân lớn của làm lại.

    Bài: Báo cáo của BrSE về vấn đề trong phát triển offshore

認証エラー にんしょうエラー

Lỗi xác thực

Cụm hay đi kèm

  • 認証に失敗する

Phân biệt và lưu ý

認証 = xác minh danh tính; 認可 = quyết định quyền truy cập. HTTP 401 là thiếu thông tin xác thực hợp lệ; 403 là máy chủ từ chối yêu cầu, có thể do quyền hoặc chính sách khác. Lỗi xác thực trong ứng dụng không luôn dùng mã HTTP 401.

Gặp trong bài

  • ログイン画面で認証エラーとなります。

    Không xác nhận được người dùng.

    Bài: Email báo cáo nhanh sự cố cho khách (第一報)

認証キー にんしょうキー

Khoá xác thực (API key)

Cụm hay đi kèm

  • APIキー
  • 認証キーを発行する

Phân biệt và lưu ý

認証キー・APIキー = thông tin dùng để nhận diện hoặc cho phép ứng dụng gọi API theo cơ chế của dịch vụ. Có thể có hạn hoặc được xoay vòng; không mặc định là chuỗi cố định vĩnh viễn. Khóa bí mật cần được bảo vệ, không ghi vào mã nguồn.

Gặp trong bài

  • 認証キーをソースコードに直接書き込まないでください。

    Bí mật dùng để chứng minh quyền gọi API.

    Bài: Bảng hỏi đáp về đặc tả kết nối API

抜け漏れ ぬけもれ

Bỏ sót, thiếu

Cụm hay đi kèm

  • 抜け漏れを防ぐ
  • 抜け漏れなく

Phân biệt và lưu ý

抜け漏れ = sót, thiếu so với cái cần có; 〜漏れ dùng ghép (記入漏れ, 確認漏れ); ミス = sai. 抜け漏れなく確認する = kiểm không sót mục nào.

Gặp trong bài

  • 異常系の観点に抜け漏れが多く見られました。

    抜け漏れなく = không sót mục nào.

    Bài: Báo cáo PoC dùng AI tạo sinh để thiết kế test case

バージョンアップ

Nâng cấp phiên bản

Cụm hay đi kèm

  • バージョンアップを行う
  • アップデート

Phân biệt và lưu ý

バージョンアップ = lên phiên bản mới (có thể thêm chức năng); アップデート = cập nhật nói chung, kể cả bản vá nhỏ; アップグレード = nâng lên gói, cấp cao hơn. Đọc kỹ thông báo xem có làm mất hỗ trợ bản cũ không.

Gặp trong bài

  • 本バージョンアップ以降、旧ブラウザは対象外です。

    Lên phiên bản mới của phần mềm.

    Bài: Thông báo bảo trì định kỳ và phát hành phiên bản mới

ハードコード

Viết cứng giá trị vào code

Cụm hay đi kèm

  • ハードコードする
  • ハードコーディング

Phân biệt và lưu ý

ハードコード = ghi cứng giá trị (mật khẩu, URL, hằng số) thẳng vào code; 設定ファイル・環境変数 = đọc giá trị từ bên ngoài. Mật khẩu bị ハードコード là lỗi bảo mật; hằng số bị ハードコード chủ yếu là vấn đề bảo trì.

Gặp trong bài

  • パスワードがハードコードされていないかを自動で検査します。

    Ghi trực tiếp mật khẩu, URL… vào code thay vì đọc từ cấu hình.

    Bài: Quy tắc review code khi team dùng AI hỗ trợ viết code

配色 はいしょく

Phối màu

Cụm hay đi kèm

  • 配色を変更する

Phân biệt và lưu ý

配色 = cách phối màu tổng thể; 色味 = sắc độ của một màu; トーン = tông. Đổi 配色 mà không báo trước hay bị khách hỏi 「意図的な変更でしょうか」.

Gặp trong bài

  • 全体の配色が変わっています。

    Cách dùng màu trong thiết kế.

    Bài: Góp ý của khách về bản mẫu giao diện

廃止予定 はいしよてい

Dự kiến ngừng (hỗ trợ, cung cấp)

Cụm hay đi kèm

  • 廃止予定の機能
  • 非推奨

Phân biệt và lưu ý

廃止予定 = dự kiến ngừng; kiểm tra mốc và phạm vi trong thông báo. 非推奨 = không khuyến khích dùng; 廃止 = việc ngừng hoặc bãi bỏ, còn đã ngừng hay sẽ ngừng phải đọc theo câu (廃止しました・廃止します).

Gặp trong bài

  • バージョン一は来年九月末で廃止予定です。

    Lên kế hoạch chuyển trước mốc ngừng.

    Bài: Bảng hỏi đáp về đặc tả kết nối API

バックアップ

Sao lưu

Cụm hay đi kèm

  • バックアップを取る
  • バックアップから復元する

Phân biệt và lưu ý

バックアップ = tạo bản sao để khôi phục; リストア・復元 = khôi phục từ bản sao; 冗長化 = bổ sung thành phần dự phòng. Dữ liệu sau lần sao lưu cuối có thể mất nếu không có cơ chế khôi phục bổ sung.

Gặp trong bài

  • 毎晩データのバックアップを取ります。

    Lưu bản sao để khôi phục khi sự cố.

    Bài: Biên bản buổi lấy yêu cầu hệ thống

発生頻度 はっせいひんど

Tần suất xảy ra

Cụm hay đi kèm

  • 発生頻度が低い

Phân biệt và lưu ý

発生頻度 = lỗi xảy ra thường hay hiếm (「10回中3回」); 重要度 = ảnh hưởng nặng tới đâu. Lỗi hiếm nhưng làm sai tiền vẫn có 重要度 cao.

Gặp trong bài

  • 発生頻度は十回中三回です。

    Lỗi xảy ra thường xuyên hay hiếm.

    Bài: Phiếu báo lỗi và trao đổi xử lý

発生率 はっせいりつ

Tỷ lệ phát sinh

Cụm hay đi kèm

  • エラーの発生率
  • 発生率が高い

Phân biệt và lưu ý

発生率 = tỷ lệ xảy ra trên tổng số; 発生件数 = số lần. Báo cáo sự cố nên nêu cả hai, vì 5% của một triệu giao dịch vẫn là rất nhiều.

Gặp trong bài

  • エラーの発生率は約五パーセントです。

    Báo cáo sự cố nêu 発生率 và đối tượng bị ảnh hưởng để người quyết định đánh giá mức độ.

    Bài: Cuộc gọi xử lý sự cố: quay lui hay sửa nóng

バッチ処理 バッチしょり

Xử lý theo lô

Cụm hay đi kèm

  • 夜間バッチ
  • バッチが異常終了する

Phân biệt và lưu ý

バッチ処理 = xử lý một tập dữ liệu hoặc công việc theo lô; có thể chạy theo lịch hoặc được khởi chạy khi cần. オンライン処理・リアルタイム処理 nhấn vào xử lý tương tác hoặc kịp thời. Chạy ban đêm chỉ là một ví dụ.

Gặp trong bài

  • 夜間はバッチ処理を行います。

    Xử lý một tập dữ liệu hoặc công việc theo lô; trong bài này được chạy ban đêm.

    Bài: Biên bản buổi lấy yêu cầu hệ thống

バッファ

Phần dự phòng (thời gian, chi phí)

Cụm hay đi kèm

  • バッファを持たせる
  • バッファを確保する

Phân biệt và lưu ý

バッファ = phần dự phòng về thời gian, chi phí trong kế hoạch; 余裕 = dư dả nói chung; 予備費 = khoản tiền dự phòng. Dùng hết バッファ sớm là dấu hiệu rủi ro trễ.

Gặp trong bài

  • テスト期間のバッファを一部使います。

    Khoảng an toàn trong kế hoạch.

    Bài: Trả lời yêu cầu thay đổi kèm cơ sở ước tính

パラメータ

Tham số

Cụm hay đi kèm

  • パラメータを指定する

Phân biệt và lưu ý

パラメータ = giá trị truyền vào khi gọi xử lý; 設定値 = giá trị cấu hình; 引数 = đối số của hàm (thuật ngữ lập trình). Lỗi パラメータ phải sửa phía gửi, retry không giải quyết được.

Gặp trong bài

  • パラメータの誤りはリクエストを修正してください。

    Giá trị truyền vào khi gọi xử lý.

    Bài: Bảng hỏi đáp về đặc tả kết nối API

貼り付ける はりつける

Dán (paste); dán lên

Cụm hay đi kèm

  • コピーして貼り付ける
  • 資料を貼り付ける

Phân biệt và lưu ý

貼り付ける = dán (paste, hoặc dán giấy); 添付する = đính kèm file; 入力する = gõ vào. Quy định AI hay cấm 「機密情報を貼り付ける」 vì người dùng dễ dán cả tài liệu mà không để ý.

Gặp trong bài

  • 長い資料をそのまま貼り付けると、費用が増えます。

    コピーして貼り付ける = copy rồi paste.

    Bài: Từ katakana về AI trong báo cáo dự án

ハルシネーション

Ảo giác của AI (bịa thông tin)

Cụm hay đi kèm

  • ハルシネーションが起きる
  • ハルシネーション対策

Phân biệt và lưu ý

ハルシネーション = AI tạo ra thông tin sai nhưng nghe như đúng; 誤回答 = trả lời sai nói chung; プロンプトインジェクション = bị người khác cài lệnh. Văn bản tiếng Nhật hay diễn giải bằng 「事実と異なる内容をもっともらしく作成する」.

Gặp trong bài

  • ハルシネーションは完全には防げません。

    AI trả lời sai nhưng nghe như thật.

    Bài: Từ katakana về AI trong báo cáo dự án

範囲外 はんいがい

Ngoài phạm vi cho phép

Cụm hay đi kèm

  • 範囲外の値
  • 範囲外エラー
  • 範囲内

Phân biệt và lưu ý

範囲外 = ngoài khoảng cho phép; 範囲内 = trong khoảng. Test giá trị biên kiểm ngay tại mốc (一、九百九十九) và ngay ngoài mốc (〇、千).

Gặp trong bài

  • 範囲外の値はエラーになります。

    Test giá trị biên (境界値) kiểm ngay tại mốc và ngay ngoài mốc.

    Bài: Đọc lịch sử sửa đổi spec và tìm test case phải sửa

判定 はんてい

Phán định, ra kết luận đạt hay không đạt

Cụm hay đi kèm

  • リリース判定
  • 合否判定
  • 判定基準

Phân biệt và lưu ý

判定 = phán định theo tiêu chí (đạt/không đạt); 判断 = cân nhắc rồi quyết, rộng hơn. リリース判定会議 kết luận bằng 可・不可・条件付き可, nên nghe kỹ điều kiện.

Gặp trong bài

  • リリース可と判定します。

    リリース判定会議 là cuộc họp chốt có phát hành hay không; kết quả thường là 可、不可 hoặc 条件付き可.

    Bài: Họp quyết định phát hành: đồng ý có điều kiện

ヒアリング

Buổi phỏng vấn, lấy thông tin (từ khách)

Cụm hay đi kèm

  • ヒアリングシート
  • 現場ヒアリング

Phân biệt và lưu ý

Trong các bài IT này, ヒアリング là hỏi để lấy thông tin, yêu cầu; từ này còn có nghĩa nghe hiểu trong ngữ cảnh khác. 打ち合わせ = trao đổi công việc; インタビュー = phỏng vấn, có thể dùng trong báo chí, nghiên cứu hoặc tuyển dụng.

Gặp trong bài

  • 業務担当者にヒアリングします。

    Trong bài này, ヒアリング là hỏi để thu thập thông tin/yêu cầu; từ này còn dùng cho khả năng nghe hiểu và các ngữ cảnh lắng nghe khác.

    Bài: Biên bản buổi lấy yêu cầu hệ thống

非機能要件 ひきのうようけん

Yêu cầu phi chức năng

Cụm hay đi kèm

  • 非機能要件定義

Phân biệt và lưu ý

非機能要件 hay bị bỏ sót khi lấy yêu cầu nhưng lại gây tranh chấp nghiệm thu; nên chốt bằng con số (秒, %, ユーザー数).

Gặp trong bài

  • 非機能要件として性能と可用性を定めます。

    Hiệu năng, độ sẵn sàng, bảo mật, khả năng mở rộng...

    Bài: Biên bản buổi lấy yêu cầu hệ thống

備考 びこう

Ghi chú, ô ghi chú

Cụm hay đi kèm

  • 備考欄
  • 備考に記入する

Phân biệt và lưu ý

備考 = ô ghi chú, thông tin thêm; 注記 = chú thích trong văn bản. Spec thường chỉ giới hạn số ký tự cho 備考; nội dung quan trọng không nên để ở đây vì khó tìm kiếm.

Gặp trong bài

  • 備考は全角二百文字以内です。

    Ô nhập tự do; spec thường chỉ giới hạn số ký tự.

    Bài: Đọc lịch sử sửa đổi spec và tìm test case phải sửa

必須項目 ひっすこうもく

Trường bắt buộc

Cụm hay đi kèm

  • 必須項目を入力する
  • 任意項目

Phân biệt và lưu ý

必須項目 = bắt buộc nhập; 任意項目 = không bắt buộc. Giảm 必須項目 là cách hay dùng để giảm 離脱 trên form.

Gặp trong bài

  • 必須項目は三つに絞ってください。

    Trường phải nhập; đối với 任意項目.

    Bài: Góp ý của khách về bản mẫu giao diện

秘密鍵 ひみつかぎ

Khoá bí mật (private key)

Cụm hay đi kèm

  • 秘密鍵を管理する
  • 公開鍵

Phân biệt và lưu ý

秘密鍵 = khoá chỉ người sở hữu giữ (để ký, giải mã); 公開鍵 = khoá công khai cho người khác dùng. Lỡ đưa 秘密鍵 vào code hoặc vào AI thì coi như đã lộ: phải thu hồi và cấp lại, không chỉ xoá dòng code.

Gặp trong bài

  • 秘密鍵がソースコードに含まれていないか検査します。

    Khoá dùng để mã hoá, ký, xác thực; lộ ra thì phải thu hồi và cấp lại.

    Bài: Quy tắc review code khi team dùng AI hỗ trợ viết code

評価指標 ひょうかしひょう

Chỉ số đánh giá

Cụm hay đi kèm

  • 評価指標を設定する

Phân biệt và lưu ý

評価指標 = thước đo để đánh giá kết quả; 目標値 = mức muốn đạt; 実績値 = kết quả thực tế. PoC phải chốt 評価指標 trước khi bắt đầu, nếu không sẽ không có căn cứ quyết định.

Gặp trong bài

  • PoCの評価指標は三つです。

    Thước đo để đánh giá kết quả.

    Bài: Đề xuất áp dụng AI tạo sinh trong nghiệp vụ (DX)

評価用データ ひょうかようデータ

Bộ dữ liệu đánh giá

Cụm hay đi kèm

  • 評価用データを作成する
  • テストデータ

Phân biệt và lưu ý

評価用データ = bộ câu hỏi và đáp án chuẩn để chấm AI; テストデータ = dữ liệu dùng khi kiểm thử phần mềm nói chung. Người soạn 評価用データ phải hiểu nghiệp vụ, nên hợp đồng hay ghi là việc của phía khách.

Gặp trong bài

  • 事前に用意した評価用データで検証します。

    Bộ câu hỏi và đáp án chuẩn dùng để chấm AI.

    Bài: Yêu cầu hệ thống AI tra cứu tài liệu nội bộ (RAG)

表記の揺れ ひょうきのゆれ

Cách viết không thống nhất

Cụm hay đi kèm

  • 表記揺れを統一する

Phân biệt và lưu ý

表記揺れ = cùng một thứ nhưng viết nhiều kiểu (ユーザー/ユーザ, 申込/申し込み). Không sai nghĩa nhưng gây nhầm khi tìm kiếm, nên dự án hay có 用語集 để thống nhất.

Gặp trong bài

  • 画面項目名に表記の揺れがあります。

    Cùng một khái niệm nhưng viết nhiều kiểu.

    Bài: Danh sách góp ý review thiết kế chi tiết

表示遅延 ひょうじちえん

Chậm hiển thị

Cụm hay đi kèm

  • 表示が遅い

Phân biệt và lưu ý

表示遅延 = hiển thị chậm; mức chậm có thể chỉ gây bất tiện hoặc khiến thao tác gần như không thực hiện được. 停止 = dừng hoạt động; 不具合 = trục trặc. Mức nghiêm trọng phải đánh giá theo ảnh hưởng thực tế.

Gặp trong bài

  • 画面の表示遅延が発生しました。

    Màn hình tải chậm.

    Bài: Báo cáo sự cố hệ thống gửi khách

標的型メール ひょうてきがたメール

Thư lừa đảo nhắm mục tiêu (spear phishing)

Cụm hay đi kèm

  • 標的型メール攻撃
  • 標的型メール訓練

Phân biệt và lưu ý

標的型メール nhắm vào đúng tổ chức, giả làm đối tác hay sếp nên khó nhận ra; ばらまき型 gửi hàng loạt; フィッシング dụ nhập mật khẩu trên trang giả. Thấy lạ thì xác nhận bằng kênh khác, không trả lời thẳng email đó.

Gặp trong bài

  • 標的型メールに注意してください。

    Thư giả mạo nhắm vào tổ chức cụ thể để cài mã độc.

    Bài: Cảnh báo sự cố bảo mật và quy tắc báo cáo

品質ゲート ひんしつゲート

Cổng chất lượng (điều kiện phải qua)

Cụm hay đi kèm

  • 品質ゲートを通過する
  • 品質ゲートを設ける

Phân biệt và lưu ý

品質ゲート = điểm kiểm soát chất lượng giữa các công đoạn (test tự động, phân tích tĩnh, review phải đạt mới được merge); 終了基準 = điều kiện kết thúc một công đoạn test. Không qua 品質ゲート thì không được đi tiếp, kể cả khi trễ hạn.

Gặp trong bài

  • マージ前の品質ゲートとして自動テストを実行します。

    Điểm kiểm soát giữa các công đoạn; không đạt thì không được đi tiếp.

    Bài: Quy tắc review code khi team dùng AI hỗ trợ viết code

ファインチューニング

Tinh chỉnh mô hình (fine-tuning)

Cụm hay đi kèm

  • ファインチューニングする
  • ファインチューニング済みのモデル

Phân biệt và lưu ý

Một cách huấn luyện bổ sung để tinh chỉnh mô hình bằng dữ liệu; khác RAG là truy xuất tài liệu khi trả lời. Chi phí và khả năng cập nhật tùy mô hình, dữ liệu và cách triển khai, không có thứ tự cố định.

Gặp trong bài

  • ファインチューニングでは、モデルを追加学習させます。

    Huấn luyện thêm mô hình bằng dữ liệu riêng.

    Bài: Từ katakana về AI trong báo cáo dự án

不可逆 ふかぎゃく

Không thể đảo ngược

Cụm hay đi kèm

  • 不可逆な操作
  • 不可逆的

Phân biệt và lưu ý

不可逆 = không thể quay lại trạng thái cũ; 可逆 = hoàn tác được. Xoá dữ liệu, gửi email ra ngoài, chuyển tiền là thao tác 不可逆; những thao tác này thường bắt buộc người phê duyệt.

Gặp trong bài

  • データの削除などの不可逆な操作は実行させません。

    Làm rồi không hoàn tác được; đối với 可逆.

    Bài: Biên bản review thiết kế: quyền hạn và giới hạn cho AI agent

負荷テスト ふかテスト

Kiểm thử tải

Cụm hay đi kèm

  • 負荷テストを実施する
  • 高負荷

Phân biệt và lưu ý

負荷テスト là một dạng 性能テスト, đánh giá hệ thống dưới các mức tải như số người dùng hoặc số yêu cầu đồng thời. Cần ghi rõ tải, dữ liệu và môi trường đo; môi trường khác 本番 thì phải tính đến giới hạn khi diễn giải kết quả.

Gặp trong bài

  • 負荷テストは来週から実施します。

    Kiểm tra hệ thống chịu được số lượng truy cập lớn.

    Bài: Báo cáo tiến độ kiểm thử và đánh giá chất lượng

不具合 ふぐあい

Lỗi khiến chức năng hoạt động không đúng

Cụm hay đi kèm

  • 不具合が発生する
  • 不具合を修正する
  • 不具合報告

Phân biệt và lưu ý

不具合 = trục trặc hoặc lỗi của sản phẩm, có thể nhẹ hoặc nghiêm trọng; バグ thường chỉ lỗi phần mềm; 障害 nhấn vào việc hệ thống hoặc dịch vụ bị ảnh hưởng; 故障 thường chỉ thiết bị hỏng.

Gặp trong bài

  • 再現条件を確認した上で、不具合を報告します。

    Bài: Báo chậm bàn giao và đề xuất xử lý

  • 切替後に不具合が見つかりました。

    Chỉ trạng thái hoạt động không đúng; mức độ nghiêm trọng cần xem ảnh hưởng cụ thể, không suy từ riêng từ này.

    Bài: Phó từ công sở trong thông báo chuyển đổi hệ thống

不正利用 ふせいりよう

Sử dụng trái phép

Cụm hay đi kèm

  • 不正利用を防ぐ
  • 不正利用の監視

Phân biệt và lưu ý

不正利用 = dùng trái phép, sai mục đích; 不正アクセス = truy cập trái phép; 悪用 = lợi dụng với ý xấu. Nhà cung cấp AI thường giữ dữ liệu một thời gian ngắn để giám sát 不正利用.

Gặp trong bài

  • 不正利用の監視を目的として保存されます。

    Dùng sai mục đích, trái quy định hoặc trái phép.

    Bài: Trả lời bảng kiểm tra bảo mật của khách về việc dùng AI

伏せ字 ふせじ

Che ký tự (ẩn thông tin)

Cụm hay đi kèm

  • 伏せ字にする
  • マスキング

Phân biệt và lưu ý

伏せ字 = thay chữ bằng ○○, *** để giấu; マスキング gần nghĩa (dữ liệu); 匿名化 = làm cho không xác định được người. 伏せ字 vẫn có thể đoán ra nếu ngữ cảnh rõ.

Gặp trong bài

  • 個人情報は入力前に伏せ字にします。

    Thay thông tin nhạy cảm bằng ○○ hoặc *** (masking).

    Bài: Đề xuất áp dụng AI tạo sinh trong nghiệp vụ (DX)

復旧目標時間 ふっきゅうもくひょうじかん

Thời gian mục tiêu khôi phục (RTO)

Cụm hay đi kèm

  • RTO

Phân biệt và lưu ý

RTO (復旧目標時間) = thời gian mục tiêu để khôi phục; RPO (目標復旧時点) = thời điểm dữ liệu cần khôi phục tới, biểu thị khoảng mất dữ liệu có thể chấp nhận. 目標 là mục tiêu, không tự tạo thành cam kết bảo đảm.

Gặp trong bài

  • 復旧目標時間は四時間です。

    Mục tiêu khôi phục dịch vụ sau sự cố.

    Bài: Điều khoản dịch vụ bảo trì và SLA

不適合 ふてきごう

Không phù hợp (không đáp ứng yêu cầu)

Cụm hay đi kèm

  • 不適合を是正する
  • 軽微な不適合

Phân biệt và lưu ý

Trong đánh giá hệ thống quản lý, 不適合 = không đáp ứng một yêu cầu. Cần xử lý điểm không phù hợp và đánh giá hành động ngăn tái diễn theo quy trình. 改善の機会 là cơ hội cải tiến, không tự mang nghĩa đã vi phạm yêu cầu.

Gặp trong bài

  • 不適合が二件見つかりました。

    Điểm không đáp ứng quy định; bắt buộc khắc phục.

    Bài: Kết quả đánh giá nội bộ ISMS

付与 ふよ

Cấp, gắn thêm

Cụm hay đi kèm

  • 権限を付与する
  • ポイントを付与する

Phân biệt và lưu ý

付与 = cấp, trao (quyền, điểm, số hiệu) từ phía có thẩm quyền; 配布 = phát cho nhiều người; 支給 = chi trả, cấp phát. Ngược với 付与 là 剥奪 hoặc 削除.

Gặp trong bài

  • 閲覧権限を付与します。

    Cấp quyền, điểm, gắn thông tin vào.

    Bài: Bảng hỏi đáp về đặc tả kết nối API

ブランチ

Nhánh (Git)

Cụm hay đi kèm

  • ブランチを切る
  • mainブランチ

Phân biệt và lưu ý

ブランチを切る = tạo nhánh mới; mainブランチ = nhánh chính; マージ = gộp vào. Quy tắc phổ biến: mỗi tính năng hoặc sửa lỗi một ブランチ.

Gặp trong bài

  • 作業ごとにブランチを作成します。

    Nhánh mã nguồn tách riêng để làm việc.

    Bài: Quy tắc quản lý mã nguồn và code review

ブリッジSE

Kỹ sư cầu nối (BrSE)

Cụm hay đi kèm

  • ブリッジSEを配置する
  • BrSE

Phân biệt và lưu ý

ブリッジSE (BrSE) không chỉ dịch mà còn truyền đạt đặc tả, làm rõ yêu cầu và quản lý chất lượng giữa khách Nhật và đội offshore. 通訳 chỉ chuyển ngôn ngữ.

Gặp trong bài

  • ブリッジSEが仕様を現地に伝えます。

    Người nối khách Nhật với đội offshore về kỹ thuật và ngôn ngữ.

    Bài: Báo cáo của BrSE về vấn đề trong phát triển offshore

プルリクエスト

Pull request

Cụm hay đi kèm

  • プルリク
  • PRを出す

Phân biệt và lưu ý

プルリクエスト (プルリク, PR) = yêu cầu gộp thay đổi kèm review; GitLab gọi là マージリクエスト. PR tốt ghi mục đích, phạm vi thay đổi và cách kiểm tra.

Gặp trong bài

  • プルリクエストに変更内容を記載します。

    Yêu cầu gộp thay đổi, kèm review.

    Bài: Quy tắc quản lý mã nguồn và code review

プロダクトオーナー

Product Owner

Cụm hay đi kèm

  • PO

Phân biệt và lưu ý

プロダクトオーナー (PO) chịu trách nhiệm tối đa hóa giá trị sản phẩm và quản lý hiệu quả プロダクトバックログ. スクラムマスター hỗ trợ Scrum; 開発者 tự quản lý cách làm. Không mặc định cần PO duyệt từng hạng mục mới đạt DoD.

Gặp trong bài

  • プロダクトオーナーが優先順位を決めます。

    Người chịu trách nhiệm giá trị sản phẩm và thứ tự backlog.

    Bài: Biên bản họp review sprint

プロダクトバックログ

Product backlog

Cụm hay đi kèm

  • バックログ

Phân biệt và lưu ý

プロダクトバックログ = danh sách có thứ tự những gì cần để cải thiện sản phẩm. スプリントバックログ gồm mục tiêu sprint, các hạng mục được chọn và kế hoạch thực hiện; không chỉ là danh sách cắt ra từ backlog sản phẩm.

Gặp trong bài

  • 要望をプロダクトバックログに追加します。

    Danh sách các việc cần làm cho sản phẩm, có thứ tự.

    Bài: Biên bản họp review sprint

プロトタイプ

Bản mẫu (prototype)

Cụm hay đi kèm

  • プロトタイプを作成する
  • モックアップ

Phân biệt và lưu ý

プロトタイプ = bản mẫu để kiểm tra ý tưởng hoặc cách dùng, có thể đơn giản hay chạy được một phần; モックアップ = mô phỏng; ワイヤーフレーム = khung bố cục. Không có thang mức hoàn thiện cố định áp dụng cho mọi dự án.

Gặp trong bài

  • 画面プロトタイプを試用しました。

    Bản chạy thử để xem cách dùng trước khi làm thật.

    Bài: Góp ý của khách về bản mẫu giao diện

プロンプト

Câu lệnh cho AI (prompt)

Cụm hay đi kèm

  • プロンプトを書く
  • プロンプトを工夫する

Phân biệt và lưu ý

プロンプト = câu lệnh, chỉ dẫn đưa cho AI; 指示文 là cách nói trang trọng; コンテキスト = toàn bộ thông tin AI thấy, gồm cả プロンプト, tài liệu kèm theo và hội thoại trước.

Gặp trong bài

  • 目的と前提を分けてプロンプトを書くと、結果が安定します。

    Văn bản trang trọng có khi gọi là 指示文.

    Bài: Từ katakana về AI trong báo cáo dự án

プロンプトインジェクション

Tấn công chèn lệnh (prompt injection)

Cụm hay đi kèm

  • プロンプトインジェクション攻撃
  • プロンプトインジェクション対策

Phân biệt và lưu ý

プロンプトインジェクション = cài lệnh vào nội dung nhập hoặc tài liệu để AI làm việc ngoài ý định; ハルシネーション = AI tự bịa, không có người tấn công. Cách phòng: tách đầu vào khỏi chỉ thị, giảm quyền, kiểm đầu ra.

Gặp trong bài

  • プロンプトインジェクションと呼ばれる攻撃手法によるものと考えられます。

    Cài lệnh vào nội dung nhập hoặc tài liệu để AI làm điều ngoài ý định.

    Bài: Báo cáo sự cố: chatbot AI trả lời lộ quy trình nội bộ

分割 ぶんかつ

Chia nhỏ

Cụm hay đi kèm

  • 分割払い
  • 分割して処理する

Phân biệt và lưu ý

分割 = chia một khối thành nhiều phần (分割払い, 分割納品); 分担 = chia việc cho nhiều người; 分散 = phân tán ra nhiều nơi. 一括 là ngược lại của 分割.

Gặp trong bài

  • データを分割して読み込むよう改修しました。

    Chia thành nhiều phần.

    Bài: Báo cáo sự cố hệ thống gửi khách

並行運用 へいこううんよう

Vận hành song song (hệ thống cũ và mới)

Cụm hay đi kèm

  • 並行運用期間

Phân biệt và lưu ý

並行運用 = vận hành hệ thống cũ và mới song song để đối chiếu hoặc chuyển đổi; 切り替え = chuyển sang phương án khác. Có thể giảm rủi ro chuyển đổi nhưng tăng công vận hành; có phải nhập hai lần hay không tùy cách đồng bộ dữ liệu.

Gặp trong bài

  • 移行期間中は新旧システムを並行運用します。

    Chạy cả hai để đối chiếu, giảm rủi ro khi chuyển đổi.

    Bài: Thông báo triển khai hệ thống dùng mẫu ngữ pháp N1

並走 へいそう

Làm song song cùng (để học, hỗ trợ)

Cụm hay đi kèm

  • 並走する
  • 伴走

Phân biệt và lưu ý

並走 = cùng chạy hoặc tiến hành song song. Trong bài này là cho người mới làm cùng người cũ để chuyển giao; 伴走 nhấn vào đồng hành hỗ trợ; 引き継ぎ = bàn giao.

Gặp trong bài

  • 別の要員を並走させて知識を引き継ぎます。

    Người mới làm cùng người cũ một thời gian.

    Bài: Báo cáo quản lý rủi ro dự án

ベロシティ

Velocity (lượng điểm hoàn thành mỗi sprint)

Cụm hay đi kèm

  • ベロシティを計測する

Phân biệt và lưu ý

ベロシティ thường là lượng công việc hoàn thành trong một sprint, biểu thị bằng story point khi đội dùng đơn vị này. Dùng để hỗ trợ dự báo của cùng đội; không nên so trực tiếp giữa các đội. Biến động cần xem nguyên nhân, không suy ngay là có trở ngại.

Gặp trong bài

  • 平均ベロシティは二十二ポイントです。

    Dùng để dự đoán lượng việc nhận.

    Bài: Biên bản họp review sprint

変換 へんかん

Chuyển đổi (định dạng, mã)

Cụm hay đi kèm

  • データ変換
  • 文字コードの変換
  • 変換作業

Phân biệt và lưu ý

変換 = đổi sang dạng khác (định dạng, mã ký tự, đơn vị); 移行 = chuyển sang hệ thống mới. Chuyển dữ liệu thường gồm cả 変換, và cần người hiểu dữ liệu phía khách.

Gặp trong bài

  • 移行用の変換作業が必要です。

    Khi chuyển dữ liệu, 変換 là đổi định dạng hoặc mã cho hợp hệ thống mới; thường cần cả hai bên.

    Bài: Biên bản họp và email đính chính của khách

変換ルール へんかんルール

Quy tắc chuyển đổi

Cụm hay đi kèm

  • データ変換

Phân biệt và lưu ý

変換ルール = quy định đổi dữ liệu cũ sang định dạng mới (全角→半角, mã cũ→mã mới); マッピング = bảng đối chiếu từng mục. Phải được khách xác nhận trước khi 移行.

Gặp trong bài

  • 変換ルールに従ってデータを補正します。

    Định nghĩa cách đổi dữ liệu cũ sang định dạng mới.

    Bài: Kế hoạch chuyển đổi dữ liệu và tiêu chí go/no-go

ベンダー

Nhà cung cấp (thường là công ty IT nhận phát triển)

Cụm hay đi kèm

  • 開発ベンダー
  • ベンダー選定

Phân biệt và lưu ý

ベンダー = bên cung cấp hệ thống (nhìn từ phía khách); ユーザー企業 = công ty dùng hệ thống; SIer = công ty tích hợp hệ thống. 協力会社 = công ty đối tác nhận lại việc, cách gọi lịch sự hơn 下請け.

Gặp trong bài

  • 開発ベンダーから週次報告が届きました。

    Bên cung cấp hệ thống, phần mềm cho công ty đặt hàng.

    Bài: Báo cáo tình trạng dự án phát triển hệ thống

保守期限 ほしゅきげん

Hạn hỗ trợ bảo trì

Cụm hay đi kèm

  • 保守期限切れ
  • EOL

Phân biệt và lưu ý

保守期限 = mốc hết bảo trì theo điều kiện của nhà cung cấp. EOL chỉ mốc kết thúc vòng đời; không mặc định trùng mốc hết bán, hết hỗ trợ hoặc hết bản vá. Cần xem thông báo vòng đời cụ thể của sản phẩm.

Gặp trong bài

  • サーバーは来年三月に保守期限を迎えます。

    Mốc hết bảo trì theo điều kiện của nhà cung cấp; kiểm tra riêng mốc hỗ trợ và bản vá.

    Bài: Đề xuất chuyển hệ thống từ on-premise lên cloud

保守サービス ほしゅサービス

Dịch vụ bảo trì

Cụm hay đi kèm

  • 保守契約
  • 運用保守

Phân biệt và lưu ý

保守 = sửa lỗi, hỗ trợ để hệ thống chạy tiếp; 運用 = vận hành hằng ngày (giám sát, sao lưu); 運用保守 gộp cả hai. Hợp đồng 保守 thường ghi rõ phạm vi, giờ tiếp nhận và mức phản hồi.

Gặp trong bài

  • 保守サービスの契約を更新します。

    Hỗ trợ sửa lỗi, trả lời hỏi đáp sau khi bàn giao hệ thống.

    Bài: Điều khoản dịch vụ bảo trì và SLA

保守性 ほしゅせい

Tính dễ bảo trì

Cụm hay đi kèm

  • 保守性が高い
  • 可読性

Phân biệt và lưu ý

保守性 = dễ sửa, dễ mở rộng về sau; 可読性 = dễ đọc; 拡張性 = dễ thêm năng lực, chức năng. Code chạy đúng nhưng 保守性 kém vẫn bị review chỉ ra.

Gặp trong bài

  • 保守性の観点から共通化を検討してください。

    Chất lượng phần mềm: dễ sửa, dễ hiểu.

    Bài: Danh sách góp ý review thiết kế chi tiết

保証値 ほしょうち

Giá trị cam kết

Cụm hay đi kèm

  • 保証値と目標値

Phân biệt và lưu ý

目標値 = mức hướng tới; 保証値 = mức được cam kết. Nếu không đạt, xem điều khoản hợp đồng để biết hệ quả; bài SLA này quy định giảm phí.

Gặp trong bài

  • 稼働率九十九・五パーセントを保証値とします。

    Không đạt thì có hệ quả (giảm phí); khác 目標値.

    Bài: Điều khoản dịch vụ bảo trì và SLA

ポストエディット

Hậu biên tập (sửa bản dịch máy)

Cụm hay đi kèm

  • ポストエディットを行う
  • 後編集

Phân biệt và lưu ý

ポストエディット (後編集) = người sửa bản dịch máy cho đúng và dùng được; 校正 = soát lỗi chữ; レビュー = người khác kiểm. Mức sửa tuỳ mục đích: tài liệu nội bộ có thể sửa nhẹ, spec phải sửa đầy đủ.

Gặp trong bài

  • 機械翻訳の結果は、必ず担当者がポストエディットを行います。

    Người sửa lại bản dịch máy cho đúng; còn gọi là 後編集.

    Bài: Quy trình dịch spec bằng máy dịch và hậu biên tập (BrSE)

補正 ほせい

Hiệu chỉnh, sửa cho đúng

Cụm hay đi kèm

  • データを補正する
  • 補正予算

Phân biệt và lưu ý

補正 = chỉnh lại cho đúng hoặc cho chuẩn (dữ liệu, số liệu); 修正 = sửa lỗi nói chung; 訂正 = sửa chỗ sai. Trong tài chính công, 補正予算 = ngân sách điều chỉnh bổ sung giữa năm.

Gặp trong bài

  • 補正できないデータは一覧にまとめます。

    Chỉnh dữ liệu, số liệu cho chính xác; 補正予算 = ngân sách bổ sung.

    Bài: Kế hoạch chuyển đổi dữ liệu và tiêu chí go/no-go

保存期間 ほぞんきかん

Thời gian lưu trữ

Cụm hay đi kèm

  • 保存期間を定める
  • ログの保存期間

Phân biệt và lưu ý

保存期間 = dữ liệu được giữ bao lâu; 保管期間 hay dùng cho giấy tờ, vật; 有効期限 = hạn còn hiệu lực. Checksheet hay hỏi: lưu ở đâu, bao lâu, xoá thế nào.

Gặp trong bài

  • 保存期間中も、通信と保存データは暗号化されています。

    Dữ liệu được giữ bao lâu trước khi xoá.

    Bài: Trả lời bảng kiểm tra bảo mật của khách về việc dùng AI

本格導入 ほんかくどうにゅう

Triển khai chính thức hoặc ở quy mô đáng kể

Cụm hay đi kèm

  • 本格導入を決定する

Phân biệt và lưu ý

本格導入 = đưa vào áp dụng thực sự hoặc ở quy mô đáng kể, phân biệt với thử nghiệm; không nhất thiết triển khai toàn tổ chức. 条件を満たせば本格導入を検討 nghĩa là sẽ cân nhắc khi đủ điều kiện, chưa quyết định áp dụng.

Gặp trong bài

  • 条件を満たせば本格導入を検討します。

    Sau PoC, áp dụng rộng.

    Bài: Đề xuất áp dụng AI tạo sinh trong nghiệp vụ (DX)

本番稼働 ほんばんかどう

Vận hành chính thức trên môi trường thật

Cụm hay đi kèm

  • 本番稼働日
  • 本稼働

Phân biệt và lưu ý

本番稼働・本稼働 = vận hành thật cho nghiệp vụ; リリース = phát hành phiên bản; 試験運用 = chạy thử. Lỗi sau 本番稼働 vẫn có thể gọi 不具合; 障害 nhấn vào ảnh hưởng tới hoạt động của hệ thống hoặc dịch vụ.

Gặp trong bài

  • 十二月一日に本番稼働の予定です。

    Hệ thống bắt đầu dùng cho nghiệp vụ thật (go-live).

    Bài: Báo cáo tình trạng dự án phát triển hệ thống

本番環境 ほんばんかんきょう

Môi trường vận hành thực tế

Cụm hay đi kèm

  • 本番環境に反映する
  • 本番環境と検証環境

Phân biệt và lưu ý

本番環境 = môi trường chạy thật; 検証環境・ステージング = môi trường kiểm thử; 開発環境 = môi trường lập trình.

Gặp trong bài

  • 本番環境にデータを入れる。

    Đối với テスト環境 (môi trường kiểm thử).

    Bài: Theo dõi chuỗi email về việc đẩy sớm hạn giao hàng

本番相当 ほんばんそうとう

Tương đương môi trường hoặc dữ liệu thật

Cụm hay đi kèm

  • 本番相当のデータ
  • 本番相当の環境

Phân biệt và lưu ý

Tương đương môi trường hoặc dữ liệu thật ở các điều kiện được nêu. Dùng để đánh giá độ đại diện của phép đo; kết quả với dữ liệu nhỏ vẫn có thể có ích nhưng không đủ suy hiệu năng production.

Gặp trong bài

  • 本番相当のデータで性能を測定しました。

    Kết quả đo với dữ liệu 本番相当 mới có giá trị để phán định; dữ liệu nhỏ dễ cho số đẹp giả.

    Bài: Họp quyết định phát hành: đồng ý có điều kiện

マージ

Gộp (merge)

Cụm hay đi kèm

  • マージする
  • マージ条件

Phân biệt và lưu ý

マージ = gộp nhánh vào nhánh khác; コミット = ghi lại thay đổi; プッシュ = đẩy lên kho chung. マージ条件 thường gồm số người duyệt và kiểm tra tự động đạt.

Gặp trong bài

  • 条件を満たした場合のみマージします。

    Gộp nhánh vào nhánh chính.

    Bài: Quy tắc quản lý mã nguồn và code review

マネジメントレビュー

Xem xét của lãnh đạo

Cụm hay đi kèm

  • マネジメントレビューで報告する
  • マネジメントレビューの結果

Phân biệt và lưu ý

マネジメントレビュー = lãnh đạo định kỳ xem lại hiệu quả hệ thống quản lý (ISMS, ISO) và quyết hướng cải thiện; 内部監査 = kiểm tra việc tuân thủ. Kết quả 内部監査 là đầu vào của マネジメントレビュー.

Gặp trong bài

  • 次回のマネジメントレビューで報告します。

    Lãnh đạo xem lại hiệu quả hệ thống quản lý định kỳ.

    Bài: Kết quả đánh giá nội bộ ISMS

見積根拠 みつもりこんきょ

Cơ sở ước tính

Cụm hay đi kèm

  • 見積根拠を示す

Phân biệt và lưu ý

見積根拠 = căn cứ của con số (số màn hình, độ phức tạp, năng suất); 前提条件 = giả định để ước tính. Khách Nhật hay hỏi 根拠 trước khi chấp nhận giá.

Gặp trong bài

  • 見積根拠を添えて回答します。

    Giải thích con số dựa trên gì.

    Bài: Trả lời yêu cầu thay đổi kèm cơ sở ước tính

メンテナンス

Bảo trì

Cụm hay đi kèm

  • 定期メンテナンス
  • 緊急メンテナンス

Phân biệt và lưu ý

メンテナンス = bảo trì, không mặc định phải dừng dịch vụ; 保守 gần nghĩa trong IT. 定期メンテナンス = bảo trì định kỳ; 緊急メンテナンス = bảo trì khẩn cấp. Xem thông báo để biết có dừng dịch vụ hay không.

Gặp trong bài

  • メンテナンスに伴いサービスを停止します。

    定期メンテナンス = bảo trì định kỳ; thông báo luôn ghi giờ dừng và dịch vụ bị ảnh hưởng.

    Bài: Thông báo bảo trì và cuộc gọi đính chính dịch vụ bị dừng

  • 定期メンテナンスを実施いたします。

    Bảo trì có thể kèm dừng dịch vụ; cần đọc thông báo về thời gian và ảnh hưởng.

    Bài: Thông báo bảo trì định kỳ và phát hành phiên bản mới

網羅 もうら

Bao quát hết, không sót

Cụm hay đi kèm

  • 網羅する
  • 網羅性
  • 網羅率

Phân biệt và lưu ý

網羅 = bao quát hết, không sót; 包括 = gom vào chung một khối; 一覧 = danh sách. 網羅的に確認する = kiểm hết mọi trường hợp; trong test, 網羅率 là tỷ lệ bao phủ.

Gặp trong bài

  • テストが仕様を網羅しているかは作成者が確認します。

    網羅する, 網羅性, 網羅率 (tỷ lệ bao phủ).

    Bài: Quy tắc review code khi team dùng AI hỗ trợ viết code

目視確認 もくしかくにん

Kiểm tra bằng mắt

Cụm hay đi kèm

  • 目視で確認する

Phân biệt và lưu ý

目視確認 = kiểm tra bằng mắt; 自動チェック = kiểm tra bằng công cụ tự động. Kiểm tra bằng mắt vẫn có thể bỏ sót; phạm vi kiểm toàn bộ hay lấy mẫu phụ thuộc rủi ro và kế hoạch.

Gặp trong bài

  • 業務担当者が画面で目視確認を行います。

    Người kiểm tra trực tiếp, không dùng công cụ tự động.

    Bài: Kế hoạch chuyển đổi dữ liệu và tiêu chí go/no-go

文字コード もじコード

Bảng mã ký tự

Cụm hay đi kèm

  • 文字化け
  • UTF-8

Phân biệt và lưu ý

文字コード = bảng mã (UTF-8, Shift_JIS); 文字化け = chữ hiện thành ký tự lạ do sai bảng mã. Dữ liệu từ hệ thống cũ ở Nhật hay là Shift_JIS, cần chuyển khi 移行.

Gặp trong bài

  • 文字コードはUTF-8のみ対応しています。

    UTF-8, Shift_JIS...; sai bảng mã gây lỗi chữ (文字化け).

    Bài: Bảng hỏi đáp về đặc tả kết nối API

持ち込み もちこみ

Mang vào (khu vực có quy định)

Cụm hay đi kèm

  • 持ち込み禁止
  • 外部機器の持ち込み
  • 持ち込み申請

Phân biệt và lưu ý

持ち込み = mang vào khu vực có kiểm soát; 持ち出し = mang ra. Quy định an ninh thường cấm cả hai chiều với thiết bị, USB và tài liệu.

Gặp trong bài

  • 外部機器の持ち込みは禁止です。

    Đối với 持ち出し (mang ra). Quy định an ninh thường kiểm soát cả hai chiều.

    Bài: Hướng dẫn vào phòng phát triển có kiểm soát an ninh

訳抜け やくぬけ

Sót không dịch

Cụm hay đi kèm

  • 訳抜けを防ぐ
  • 訳抜けがないか確認する

Phân biệt và lưu ý

訳抜け = sót không dịch một đoạn; 誤訳 = dịch sai nghĩa; 意訳 = dịch thoát ý có chủ đích. Máy dịch hay 訳抜け ở chú thích bảng, ghi chú cuối trang.

Gặp trong bài

  • 表の注記に訳抜けがないか確認します。

    Đoạn bị bỏ sót khi dịch.

    Bài: Quy trình dịch spec bằng máy dịch và hậu biên tập (BrSE)

訳文 やくぶん

Bản dịch, câu dịch

Cụm hay đi kèm

  • 訳文を確認する
  • 訳文の品質

Phân biệt và lưu ý

訳文 = câu dịch, bản dịch; 原文 = bản gốc; 翻訳 = việc dịch. Khi kiểm, luôn đặt 原文 và 訳文 cạnh nhau, không đọc riêng bản dịch.

Gặp trong bài

  • 訳文の品質を担保するため、手順を守ってください。

    Đối với 原文.

    Bài: Quy trình dịch spec bằng máy dịch và hậu biên tập (BrSE)

ユーザーストーリー

User story

Cụm hay đi kèm

  • ユーザーストーリーを書く

Phân biệt và lưu ý

ユーザーストーリー = mô tả nhu cầu từ góc người dùng; mẫu 〜として、〜したい。なぜなら〜 là cách viết phổ biến. Không phải mọi 要件 hay backlog item đều phải viết theo mẫu này; điều kiện chấp nhận giúp làm rõ kết quả cần đạt.

Gặp trong bài

  • 計画したユーザーストーリーは六件です。

    Mô tả yêu cầu từ góc nhìn người dùng.

    Bài: Biên bản họp review sprint

要件定義 ようけんていぎ

Định nghĩa yêu cầu (giai đoạn chốt hệ thống cần làm gì)

Cụm hay đi kèm

  • 要件定義書
  • 要件定義フェーズ

Phân biệt và lưu ý

要件定義 → 基本設計 → 詳細設計 → 製造 → テスト. 要件 = điều hệ thống phải đáp ứng; 要望 = mong muốn của khách (chưa chắc thành yêu cầu).

Gặp trong bài

  • 要件定義のヒアリングを行います。

    Giai đoạn đầu dự án ở Nhật; kết quả là 要件定義書.

    Bài: Biên bản buổi lấy yêu cầu hệ thống

用語統一 ようごとういつ

Thống nhất thuật ngữ

Cụm hay đi kèm

  • 用語統一を図る
  • 用語の統一

Phân biệt và lưu ý

用語統一 = một khái niệm dùng một từ trong mọi tài liệu; 表記統一 = thống nhất cách viết (kanji hay kana, toàn hay nửa độ rộng). Thiếu 用語統一 thì người đọc tưởng hai từ là hai thứ khác nhau.

Gặp trong bài

  • 用語統一は品質に直結します。

    Một khái niệm dùng một từ trong toàn bộ tài liệu.

    Bài: Quy trình dịch spec bằng máy dịch và hậu biên tập (BrSE)

横展開 よこてんかい

Áp dụng rộng sang chỗ tương tự

Cụm hay đi kèm

  • 横展開する
  • 水平展開

Phân biệt và lưu ý

横展開・水平展開 = áp dụng cách xử lý hoặc kiến thức sang các chỗ tương tự. Khi báo lỗi, 横展開は? có thể hỏi còn chỗ nào cùng nguyên nhân cần kiểm tra hoặc sửa không.

Gặp trong bài

  • 他の設計書にも横展開して確認してください。

    Sửa một chỗ thì kiểm tra, sửa luôn các chỗ cùng loại.

    Bài: Danh sách góp ý review thiết kế chi tiết

予実 よじつ

Kế hoạch (hoặc ngân sách) và thực tế

Cụm hay đi kèm

  • 予実管理
  • 予実差

Phân biệt và lưu ý

予実 là chữ viết tắt: quản lý dự án hiểu là 予定・実績, kế toán hiểu là 予算・実績. 予実差 = chênh lệch giữa hai bên.

Gặp trong bài

  • 予実の差を報告します。

    予定と実績 (dự án) hoặc 予算と実績 (kế toán); 予実管理 = theo dõi chênh lệch giữa kế hoạch và thực tế.

    Bài: Báo cáo ngày của đội phát triển offshore

予兆 よちょう

Dấu hiệu báo trước

Cụm hay đi kèm

  • 予兆を捉える
  • 障害の予兆

Phân biệt và lưu ý

予兆 = dấu hiệu báo trước điều có thể xảy ra; 兆候 = dấu hiệu của một hiện tượng; 痕跡 = dấu vết còn lại. Có 予兆 chưa có nghĩa rủi ro chắc chắn sẽ xảy ra, nhưng cần đánh giá và chuẩn bị đối sách.

Gặp trong bài

  • すでに予兆が出ている状態です。

    Tín hiệu cho thấy rủi ro sắp xảy ra.

    Bài: Báo cáo quản lý rủi ro dự án

予定工数 よていこうすう

Công số dự kiến

Cụm hay đi kèm

  • 実績工数

Phân biệt và lưu ý

予定工数 = công dự kiến; 実績工数 = công đã dùng thực tế; 残工数 = công còn lại. 実績 vượt 予定 nhiều là dấu hiệu ước tính sai hoặc có vấn đề.

Gặp trong bài

  • 予定工数は四十時間でした。

    Đối với 実績工数.

    Bài: Báo cáo ngày của đội phát triển offshore

読み取り専用 よみとりせんよう

Chỉ đọc

Cụm hay đi kèm

  • 読み取り専用にする
  • 読み取り専用権限

Phân biệt và lưu ý

読み取り専用 = chỉ đọc (read-only); 書き込み権限 = quyền ghi. Cấp 読み取り専用 với production là cách phổ biến để AI điều tra mà không làm hỏng dữ liệu.

Gặp trong bài

  • 本番環境に対しては読み取り専用とします。

    Xem được, không sửa được (read-only).

    Bài: Biên bản review thiết kế: quyền hạn và giới hạn cho AI agent

ライセンス

Giấy phép (license phần mềm)

Cụm hay đi kèm

  • ライセンスを確認する
  • ライセンス違反
  • オープンソースライセンス

Phân biệt và lưu ý

ライセンス = điều kiện được dùng, sửa, phân phối phần mềm; 著作権 là quyền của tác giả, ライセンス là cách tác giả cho phép người khác dùng. Thư viện do AI đề xuất cũng phải kiểm ライセンス trước khi đưa vào sản phẩm của khách.

Gặp trong bài

  • 依存ライブラリのライセンスを確認します。

    Điều kiện được dùng, sửa, phân phối phần mềm.

    Bài: Quy tắc review code khi team dùng AI hỗ trợ viết code

ライブラリ

Thư viện (phần mềm)

Cụm hay đi kèm

  • 外部ライブラリ
  • ライブラリを更新する

Phân biệt và lưu ý

ライブラリ = bộ code dùng lại được, có thể tự phát triển hoặc của bên thứ ba; フレームワーク = khung hỗ trợ cấu trúc ứng dụng; ツール = công cụ. Khi có lỗ hổng, kiểm tra phiên bản, cách sử dụng và điều kiện ảnh hưởng của từng hệ thống.

Gặp trong bài

  • ログ出力ライブラリに脆弱性がありました。

    Bộ code dùng chung, thường của bên thứ ba.

    Bài: Hướng dẫn xử lý lỗ hổng bảo mật khẩn cấp

ラボ型 ラボがた

Mô hình lab (thuê đội cố định)

Cụm hay đi kèm

  • ラボ型開発
  • ラボ契約

Phân biệt và lưu ý

ラボ型 = giữ một đội cố định trong một khoảng thời gian, thường ký 準委任 nên tính tiền theo người × tháng; 請負 = khoán theo sản phẩm hoàn chỉnh. ラボ型 linh hoạt đổi yêu cầu nhưng khách phải tự quản lý ưu tiên.

Gặp trong bài

  • ラボ型契約で五名が稼働しています。

    Thuê đội làm việc theo thời gian, thường là 準委任.

    Bài: Báo cáo của BrSE về vấn đề trong phát triển offshore

ランニングコスト

Chi phí vận hành (định kỳ)

Cụm hay đi kèm

  • ランニングコストを抑える

Phân biệt và lưu ý

ランニングコスト = chi phí định kỳ để duy trì (thuê, bảo trì, điện); イニシャルコスト・初期費用 = chi phí ban đầu. So sánh phương án phải cộng cả hai trên cùng số năm (TCO).

Gặp trong bài

  • ランニングコストは年間約百五十万円です。

    Chi phí duy trì hằng tháng, năm; đối với 初期費用.

    Bài: Đề xuất chuyển hệ thống từ on-premise lên cloud

リカバリー

Khôi phục (tiến độ, dữ liệu)

Cụm hay đi kèm

  • 遅れをリカバリーする
  • リカバリー策

Phân biệt và lưu ý

Trong dự án, リカバリー = kéo lại tiến độ đã trễ (リカバリー策 = phương án đuổi kịp); trong vận hành = khôi phục dữ liệu, hệ thống (gần 復旧). Xem ngữ cảnh để biết nghĩa nào.

Gặp trong bài

  • 要員を追加してリカバリーを図っています。

    Trong dự án: kéo tiến độ trễ về kế hoạch.

    Bài: Báo cáo tình trạng dự án phát triển hệ thống

リクエスト

Yêu cầu (gửi tới API/máy chủ)

Cụm hay đi kèm

  • リクエストを送る
  • レスポンス

Phân biệt và lưu ý

リクエスト = yêu cầu gửi tới máy chủ; レスポンス = phản hồi trả về. Trong công việc thường ngày, リクエスト cũng là yêu cầu, mong muốn (khách hàng); 要望 là từ thuần Nhật gần nghĩa.

Gặp trong bài

  • 各リクエストにトークンを付与します。

    Đối với レスポンス (phản hồi).

    Bài: Bảng hỏi đáp về đặc tả kết nối API

リスク管理表 リスクかんりひょう

Bảng quản lý rủi ro

Cụm hay đi kèm

  • リスク管理表を更新する

Phân biệt và lưu ý

リスク管理表 ghi rủi ro, khả năng xảy ra, ảnh hưởng, đối sách và người phụ trách; 課題管理表 ghi việc hoặc vấn đề cần giải quyết. Khi rủi ro 顕在化, ghi nhận ảnh hưởng và việc xử lý theo quy trình của dự án.

Gặp trong bài

  • 今月のリスク管理表をご報告します。

    Danh sách rủi ro, khả năng, ảnh hưởng, đối sách, người phụ trách.

    Bài: Báo cáo quản lý rủi ro dự án

離脱 りだつ

Rời bỏ giữa chừng

Cụm hay đi kèm

  • 離脱率
  • 途中離脱

Phân biệt và lưu ý

離脱 = rời đi giữa chừng (người dùng bỏ dở thao tác, thành viên rời dự án); 退出 = rời phòng, rời cuộc họp; 脱退 = rút khỏi tổ chức. 離脱率 cao ở một bước là dấu hiệu bước đó khó dùng.

Gặp trong bài

  • 途中で離脱する人がいました。

    Người dùng bỏ dở thao tác (離脱率).

    Bài: Góp ý của khách về bản mẫu giao diện

リファインメント

Tinh chỉnh backlog

Cụm hay đi kèm

  • バックログリファインメント

Phân biệt và lưu ý

リファインメント = làm rõ, chia nhỏ, ước lượng các story sắp làm; スプリント計画 = chọn story cho スプリント tới. Story chưa qua リファインメント thường chưa đủ rõ để nhận làm.

Gặp trong bài

  • 水曜日にリファインメントを実施します。

    Làm rõ, chia nhỏ, ước lượng các story sắp làm.

    Bài: Biên bản họp review sprint

リファクタリング

Tái cấu trúc code

Cụm hay đi kèm

  • コードをリファクタリングする

Phân biệt và lưu ý

リファクタリング = sửa cấu trúc code mà không đổi hành vi bên ngoài; 改修 = sửa để đổi hoặc thêm chức năng; 修正 = sửa lỗi. Sau リファクタリング cần 回帰テスト để chắc không đổi hành vi.

Gặp trong bài

  • リファクタリング用のチケットを起票します。

    Sửa cấu trúc code mà không đổi hành vi.

    Bài: Quy tắc quản lý mã nguồn và code review

流用 りゅうよう

Dùng lại (cái có sẵn cho mục đích khác)

Cụm hay đi kèm

  • 既存部品を流用する

Phân biệt và lưu ý

流用 = dùng thứ vốn dành cho việc này vào việc khác, như code, thiết kế hoặc ngân sách. Có thể trung tính hoặc mang ý dùng sai mục đích tùy ngữ cảnh và quyền cho phép; không suy mọi 予算流用 đều là sai phạm. 再利用 = sử dụng lại.

Gặp trong bài

  • 既存の集計処理を流用します。

    Trong bài là tái sử dụng code, thiết kế; với tiền cần xem mục đích và quyền hạn, từ này chưa tự có nghĩa bất hợp pháp.

    Bài: Trả lời yêu cầu thay đổi kèm cơ sở ước tính

リリースノート

Ghi chú phát hành

Cụm hay đi kèm

  • リリースノートを公開する

Phân biệt và lưu ý

リリースノート = danh sách thay đổi của phiên bản cho người dùng; 改訂履歴 = lịch sử sửa tài liệu; 変更履歴 = lịch sử thay đổi nói chung. Đọc リリースノート để biết có thay đổi gây ảnh hưởng (破壊的変更) không.

Gặp trong bài

  • 作業完了後、リリースノートを公開します。

    Danh sách thay đổi, sửa lỗi của phiên bản mới.

    Bài: Thông báo bảo trì định kỳ và phát hành phiên bản mới

レスポンシブ

Hiển thị tương thích (theo kích thước màn hình)

Cụm hay đi kèm

  • レスポンシブ対応

Phân biệt và lưu ý

レスポンシブ = một trang tự đổi bố cục theo kích thước màn hình; 別サイト (スマホ専用サイト) = làm trang riêng cho điện thoại. 「レスポンシブ対応」 thường là một hạng mục riêng trong báo giá.

Gặp trong bài

  • タブレットでのレスポンシブ表示を確認します。

    Bố cục tự đổi theo điện thoại, máy tính bảng, PC.

    Bài: Góp ý của khách về bản mẫu giao diện

レビュアー

Người review

Cụm hay đi kèm

  • レビュアーを指定する
  • レビュイー

Phân biệt và lưu ý

レビュアー = người review; レビュイー = người được review (tác giả). レビュアー chỉ ra 指摘, レビュイー trả lời 対応方針 và sửa.

Gặp trong bài

  • レビュアー二名以上の承認が必要です。

    Người kiểm tra code, tài liệu của người khác.

    Bài: Quy tắc quản lý mã nguồn và code review

連携 れんけい

Liên kết, phối hợp

Cụm hay đi kèm

  • システム連携
  • 部署間の連携
  • 連携を図る

Phân biệt và lưu ý

連携 = phối hợp, trao đổi qua lại giữa hai bên (hệ thống, bộ phận); 協力 = giúp sức cho nhau; 統合 = gộp làm một. システム連携 nói hai hệ thống vẫn tách riêng nhưng truyền dữ liệu.

Gặp trong bài

  • 外部システムとの連携仕様

    Hệ thống trao đổi dữ liệu; hoặc các bộ phận phối hợp.

    Bài: Báo cáo tình trạng dự án phát triển hệ thống

ワイヤーフレーム

Wireframe (khung bố cục màn hình)

Cụm hay đi kèm

  • ワイヤーフレームを作成する

Phân biệt và lưu ý

ワイヤーフレーム = khung bố cục, chưa có màu, ảnh; デザインカンプ = bản thiết kế hoàn chỉnh trông như thật. Chốt ワイヤー trước rồi mới làm デザイン để tránh 手戻り.

Gặp trong bài

  • ワイヤーフレームの後にデザイン案を確認しました。

    Bản phác thảo bố cục, chưa có màu, hình.

    Bài: Góp ý của khách về bản mẫu giao diện

Luyện nghe, đọc và thi thử 80 câu với các từ này