Đến nội dung chính
BJTビジネス日本語
Về Learn

Từ vựng tiếng Nhật sản xuất và kho vận

Từ về chất lượng, kiểm tra, tồn kho, xuất nhập hàng và vận chuyển: đặt hàng, nhận hàng, hàng lỗi và chi phí gửi trả.

Mỗi từ có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, cụm hay đi kèm, phần phân biệt với từ dễ nhầm và câu ví dụ lấy từ bài luyện. Danh sách tự biên soạn từ các bài luyện BJT (kỳ thi tiếng Nhật thương mại) trên site, không phải danh sách phạm vi thi do Kanken công bố.

54 từ

受入検査 うけいれけんさ

Kiểm tra khi nhận hàng

Cụm hay đi kèm

  • 受入検査を行う
  • 受入検査に合格する

Phân biệt và lưu ý

Kiểm tra khi nhận hàng hoặc vật tư. 検収 là kiểm tra và chấp nhận kết quả giao; mốc thanh toán và trách nhiệm phụ thuộc hợp đồng, không tự phát sinh chỉ từ tên bước.

Gặp trong bài

  • 社内受入検査を十一月五日に行います。

    Bên nhận kiểm tra số lượng, chất lượng trước khi chấp nhận hàng.

    Bài: Chọn nhà cung cấp khi có điều kiện loại trừ

運賃 うんちん

Cước vận chuyển

Cụm hay đi kèm

  • 運賃が上がる
  • 運賃込み

Phân biệt và lưu ý

運賃 = cước vận chuyển (hàng, hành khách); 送料 = phí gửi (bưu phẩm, mua online); 運送費 = chi phí vận chuyển (kế toán). 運賃込み = đã gồm cước.

Gặp trong bài

  • 航空便の運賃は船便の約八倍です。

    Tiền trả cho việc chở hàng, người.

    Bài: Email về lô hàng xuất khẩu bị chậm thông quan

回収 かいしゅう

Thu hồi (hàng, tiền)

Cụm hay đi kèm

  • 製品を回収する
  • 代金の回収
  • 自主回収

Phân biệt và lưu ý

回収 = thu hồi hàng đã bán (リコール) hoặc thu tiền (代金回収); 自主回収 = công ty tự thu hồi; 返品 = khách trả hàng. Nghĩa tuỳ ngữ cảnh: hàng hay tiền.

Gặp trong bài

  • 対象ロットは全数回収します。

    Thu lại hàng lỗi (リコール) hoặc thu tiền nợ.

    Bài: Báo cáo lỗi chất lượng sản phẩm gửi khách

過剰在庫 かじょうざいこ

Tồn kho quá mức

Cụm hay đi kèm

  • 過剰在庫を抱える
  • 適正在庫

Phân biệt và lưu ý

過剰在庫 = tồn kho quá nhiều so với nhu cầu (tốn chi phí lưu kho, hàng cũ); 適正在庫 = mức hợp lý; 在庫不足 = thiếu. Quản lý kho phải cân bằng giữa 欠品 và 過剰在庫.

Gặp trong bài

  • 過剰在庫を避けるため発注を見送ります。

    Tồn kho nhiều hơn cần thiết, gây tốn chi phí.

    Bài: Thông báo nội bộ về tồn kho và giao hàng mùa cao điểm

型式 かたしき

Kiểu, mẫu (sản phẩm cùng thiết kế)

Cụm hay đi kèm

  • 同一型式
  • 型式番号

Phân biệt và lưu ý

Kiểu hoặc mã mẫu của thiết bị; trong bài đọc là かたしき. Dùng để phân biệt mẫu cụ thể, khác 製造番号 là số của từng sản phẩm.

Gặp trong bài

  • 調査の対象は同じ型式の製品すべてです。

    Nhóm sản phẩm cùng thiết kế, dùng khi kiểm tra, thu hồi.

    Bài: Từ đồng âm và từ gần nghĩa trong văn bản công việc

緩衝材 かんしょうざい

Vật liệu chèn, chống sốc

Cụm hay đi kèm

  • 緩衝材を入れる

Phân biệt và lưu ý

緩衝材 = vật liệu chèn chống va đập (xốp, giấy, túi khí); 梱包資材 = vật tư đóng gói nói chung. Thiếu 緩衝材 dẫn tới 破損 khi vận chuyển.

Gặp trong bài

  • 緩衝材は再利用できるものを使います。

    Bọt, giấy, xốp chèn trong thùng hàng.

    Bài: Thông báo nội bộ về tồn kho và giao hàng mùa cao điểm

規格 きかく

Tiêu chuẩn, quy cách

Cụm hay đi kèm

  • 規格外
  • 規格を満たす
  • 国際規格

Phân biệt và lưu ý

規格 = tiêu chuẩn kỹ thuật (JIS, ISO); 規定 = điều quy định; 基準 = mốc chuẩn để đánh giá.

Gặp trong bài

  • 規格の上限を〇・〇二ミリ超えています。

    Phạm vi cho phép về kích thước, chất lượng.

    Bài: Báo cáo lỗi chất lượng sản phẩm gửi khách

緊急輸送 きんきゅうゆそう

Vận chuyển khẩn cấp

Cụm hay đi kèm

  • 緊急輸送の手配

Phân biệt và lưu ý

緊急輸送 = vận chuyển gấp để tránh thiệt hại lớn hơn; 通常輸送 = vận chuyển thường. Chi phí 緊急輸送 do ai chịu thường được hỏi trong bài đọc.

Gặp trong bài

  • 不足分を航空便で緊急輸送します。

    Gửi gấp để tránh dừng sản xuất.

    Bài: Email về lô hàng xuất khẩu bị chậm thông quan

欠品 けっぴん

Hết hàng, thiếu hàng

Cụm hay đi kèm

  • 欠品が出る
  • 欠品率

Phân biệt và lưu ý

欠品 = không có hàng để giao theo đơn; 在庫切れ = kho hết hàng; 品切れ = hết hàng (cửa hàng, đời thường). 欠品が出た場合 thường phải hỏi ý khách (分納, chờ, huỷ).

Gặp trong bài

  • 欠品が発生した場合はお客様に確認します。

    Không đủ hàng để giao theo đơn.

    Bài: Thông báo nội bộ về tồn kho và giao hàng mùa cao điểm

原材料 げんざいりょう

Nguyên vật liệu

Cụm hay đi kèm

  • 原材料費
  • 原材料の調達
  • 原材料高

Phân biệt và lưu ý

原材料 = nguyên liệu đầu vào; 資材 = vật tư (cả đóng gói, xây dựng); 部品 = linh kiện. 原材料高 = giá nguyên liệu tăng, lý do hay gặp cho 値上げ.

Gặp trong bài

  • 原材料費の上昇が利益を圧迫しています。

    Vật liệu đầu vào để sản xuất.

    Bài: Tóm tắt báo cáo kết quả kinh doanh quý

検出 けんしゅつ

Phát hiện ra (qua kiểm tra, đo)

Cụm hay đi kèm

  • 異常を検出する
  • 検出率

Phân biệt và lưu ý

検出 nhấn vào việc tìm ra đối tượng hoặc kết quả qua kiểm tra, đo đạc; 検知 nhấn vào việc nhận ra dấu hiệu hay bất thường; 発見 là tìm thấy nói chung. Chủ thể có thể là người hoặc hệ thống, tùy ngữ cảnh.

Gặp trong bài

  • 不良品を検出できませんでした。

    Kiểm tra, thiết bị tìm thấy thứ cần tìm.

    Bài: Báo cáo lỗi chất lượng sản phẩm gửi khách

合格 ごうかく

Đạt tiêu chuẩn kiểm tra; đỗ (kỳ thi)

Cụm hay đi kèm

  • 検査に合格する
  • 合格品を出荷する

Phân biệt và lưu ý

合格 có thể nói sản phẩm đạt kiểm tra hoặc người đỗ thi. Trong bài là sản phẩm; BJT báo điểm và mức, không báo đỗ/trượt.

Gặp trong bài

  • 七百六十個が合格しました。

    Trong bài này là đạt kiểm tra sản phẩm, không phải đỗ kỳ thi.

    Bài: Nghe báo cáo chất lượng: tỷ lệ đạt tăng nhưng năng suất giảm

航空便 こうくうびん

Gửi bằng đường hàng không

Cụm hay đi kèm

  • 航空便で送る

Phân biệt và lưu ý

航空便 = gửi bằng máy bay, nhanh nhưng cước cao; 船便 rẻ nhưng lâu. Khi thiếu hàng gấp để không dừng sản xuất, công ty chấp nhận 航空便 dù đắt (判断の根拠 là thiệt hại nếu dừng dây chuyền).

Gặp trong bài

  • 書類を航空便で送付します。

    Nhanh nhưng đắt.

    Bài: Email về lô hàng xuất khẩu bị chậm thông quan

誤出荷 ごしゅっか

Xuất nhầm hàng

Cụm hay đi kèm

  • 誤出荷を防ぐ

Phân biệt và lưu ý

誤〜 = nhầm: 誤出荷, 誤配 (giao nhầm địa chỉ), 誤送信 (gửi nhầm email), 誤記 (ghi sai).

Gặp trong bài

  • 誤出荷による返品は当社が送料を負担します。

    Gửi sai sản phẩm, số lượng, địa chỉ.

    Bài: Thông báo nội bộ về tồn kho và giao hàng mùa cao điểm

混入 こんにゅう

Lẫn vào (thứ không nên có)

Cụm hay đi kèm

  • 異物混入
  • 不良品の混入

Phân biệt và lưu ý

混入 = thứ không nên có lẫn vào (異物混入, 不良品の混入); 混在 = nhiều loại cùng tồn tại; 混合 = trộn có chủ ý. 異物混入 trong thực phẩm thường dẫn tới 回収.

Gặp trong bài

  • 不良品が混入しました。

    Hàng lỗi, dị vật lẫn vào lô hàng tốt.

    Bài: Báo cáo lỗi chất lượng sản phẩm gửi khách

梱包 こんぽう

Đóng gói

Cụm hay đi kèm

  • 梱包資材
  • 梱包を解く

Phân biệt và lưu ý

梱包 = đóng hàng vào thùng để vận chuyển; 包装 = gói bên ngoài sản phẩm (gói quà); 開梱 = mở thùng. 梱包不良 là nguyên nhân hay gặp của 破損.

Gặp trong bài

  • 梱包資材が不足しています。

    Đóng hàng vào hộp, thùng để vận chuyển.

    Bài: Thông báo nội bộ về tồn kho và giao hàng mùa cao điểm

在庫 ざいこ

Hàng tồn kho

Cụm hay đi kèm

  • 在庫を確認する
  • 在庫切れ
  • 在庫管理

Phân biệt và lưu ý

在庫 = hàng tồn; 在庫切れ・欠品 = hết hàng; 棚卸し = kiểm kê kho.

Gặp trong bài

  • 在庫は十個ありますが、四個は使用が確定しています。

    Số hàng đang có trong kho; cần phân biệt có trong kho và dùng được.

    Bài: Chọn nhà cung cấp khi có điều kiện loại trừ

在庫切れ ざいこぎれ

Hết hàng tồn kho

Cụm hay đi kèm

  • 在庫切れになる
  • 在庫切れ商品

Phân biệt và lưu ý

在庫切れ = hết hàng tồn; 欠品 = thiếu hàng cần có hoặc cần giao; 品薄 = lượng hàng có trên thị trường/kho ít so với nhu cầu, không tự có nghĩa sắp hết hoàn toàn. Thông báo cần đọc phương án chờ, thay thế hoặc hủy.

Gặp trong bài

  • 在庫切れを防ぎます。

    Không còn hàng trong kho.

    Bài: Thông báo nội bộ về tồn kho và giao hàng mùa cao điểm

資材 しざい

Vật tư

Cụm hay đi kèm

  • 資材調達
  • 建築資材

Phân biệt và lưu ý

資材 = vật tư dùng cho sản xuất, xây dựng, đóng gói; 原材料 = nguyên liệu làm thành sản phẩm; 備品 = đồ dùng văn phòng lâu dài. 梱包資材 = thùng, băng dính, vật liệu chèn.

Gặp trong bài

  • 梱包資材の不足が見込まれます。

    Vật liệu, dụng cụ dùng cho sản xuất, xây dựng, đóng gói.

    Bài: Thông báo nội bộ về tồn kho và giao hàng mùa cao điểm

周期 しゅうき

Chu kỳ

Cụm hay đi kèm

  • 交換周期
  • 周期的に

Phân biệt và lưu ý

周期 = khoảng lặp lại đều đặn (交換周期, 点検周期); 期間 = khoảng thời gian; 頻度 = tần suất. 「周期を見直す」 thường là 再発防止策.

Gặp trong bài

  • 交換周期を加工数に応じて設定します。

    Khoảng lặp lại đều đặn.

    Bài: Báo cáo lỗi chất lượng sản phẩm gửi khách

出荷 しゅっか

Xuất hàng (khỏi kho, nhà máy)

Cụm hay đi kèm

  • 出荷日
  • 出荷停止
  • 即日出荷

Phân biệt và lưu ý

出荷 = xuất kho; 入荷 = hàng về kho; 納品 = giao tới khách; 発送 = gửi đi.

Gặp trong bài

  • 出荷の処理能力は約三割向上する見込みである。

    Hàng rời kho để giao; chưa có nghĩa khách đã nhận.

    Bài: Từ nối trong ghi chú về chuyển kho

省力化 しょうりょくか

Giảm sức người (tự động hoá)

Cụm hay đi kèm

  • 省力化投資
  • 業務の省力化

Phân biệt và lưu ý

Giảm công sức hoặc lượng thao tác của con người. 省人化 nhấn mạnh giảm nhân lực; 自動化 là tự động hóa một phần hoặc toàn bộ thao tác, không nhất thiết loại bỏ mọi việc của con người.

Gặp trong bài

  • 省力化のための設備投資が増えています。

    Dùng máy móc, hệ thống để cần ít người hơn.

    Bài: Bài báo kinh tế về chi phí và tỷ giá

寸法 すんぽう

Kích thước

Cụm hay đi kèm

  • 寸法不良
  • 寸法を測る

Phân biệt và lưu ý

寸法 = kích thước đo được (chiều dài, đường kính); サイズ = cỡ (đời thường); 規格 = tiêu chuẩn cho phép. 寸法不良 = kích thước nằm ngoài 規格.

Gặp trong bài

  • 寸法が規格の上限を超えています。

    Số đo chiều dài, đường kính của linh kiện.

    Bài: Báo cáo lỗi chất lượng sản phẩm gửi khách

生産ライン せいさんライン

Dây chuyền sản xuất

Cụm hay đi kèm

  • 生産ラインを止める
  • 生産ラインの増設

Phân biệt và lưu ý

生産ライン = dây chuyền làm ra sản phẩm; 工程 = từng công đoạn; 工場 = nhà máy. Sự cố chất lượng thường được khoanh vùng theo ライン và ロット.

Gặp trong bài

  • 同一の生産ラインで製造したロットです。

    Chuỗi máy móc, công đoạn làm ra sản phẩm.

    Bài: Báo cáo lỗi chất lượng sản phẩm gửi khách

精度 せいど

Độ chính xác, mức chính xác

Cụm hay đi kèm

  • 検査の精度
  • 精度を維持する

Phân biệt và lưu ý

精度 nói độ chính xác của phép đo hoặc xử lý; 速度 là tốc độ. Tăng tốc không tự chứng minh tăng độ chính xác.

Gặp trong bài

  • 傷を見つける精度を維持します。

    Độ chính xác kiểm tra cần giữ khi cải tiến công đoạn.

    Bài: Nghe báo cáo chất lượng: tỷ lệ đạt tăng nhưng năng suất giảm

全数 ぜんすう

Toàn bộ số lượng

Cụm hay đi kèm

  • 全数検査
  • 全数回収

Phân biệt và lưu ý

全数検査 = kiểm từng sản phẩm; 抜き取り検査 = kiểm mẫu đại diện. Sau sự cố, công ty thường chuyển sang 全数検査 trong thời gian trước mắt (当面) để chặn hàng lỗi lọt ra.

Gặp trong bài

  • 当面、全数検査に切り替えます。

    全数検査 = kiểm tra từng cái; đối với 抜き取り検査.

    Bài: Báo cáo lỗi chất lượng sản phẩm gửi khách

倉庫 そうこ

Kho

Cụm hay đi kèm

  • 物流倉庫
  • 倉庫管理

Phân biệt và lưu ý

倉庫 = kho chứa hàng; 物流センター = trung tâm vừa chứa vừa phân loại, xuất hàng; 在庫 = hàng đang tồn. 倉庫の稼働日 quyết định ngày cuối nhận đơn trước kỳ nghỉ.

Gặp trong bài

  • 物流倉庫の稼働日は十二月三十日までです。

    Nơi chứa hàng.

    Bài: Thông báo nội bộ về tồn kho và giao hàng mùa cao điểm

棚卸し たなおろし

Kiểm kê hàng tồn kho

Cụm hay đi kèm

  • 棚卸しを行う
  • 実地棚卸し

Phân biệt và lưu ý

棚卸し = đếm thực tế hàng tồn và đối chiếu sổ sách (thường cuối tháng, cuối kỳ); 在庫確認 = kiểm tra nhanh. Trong thời gian 棚卸し, công ty có thể tạm dừng xuất nhập.

Gặp trong bài

  • 月末の棚卸しまで発注を見送ります。

    Đếm thực tế hàng trong kho, đối chiếu sổ sách.

    Bài: Thông báo nội bộ về tồn kho và giao hàng mùa cao điểm

着払い ちゃくばらい

Người nhận trả cước

Cụm hay đi kèm

  • 着払いで送る
  • 着払い伝票

Phân biệt và lưu ý

Người nhận trả cước vận chuyển. Khác 代引き là thu tiền hàng khi giao; phải đọc riêng bên chịu cước và cách thanh toán tiền hàng.

Gặp trong bài

  • 誤出荷の場合は着払いでお送りください。

    Cước vận chuyển do người nhận hàng trả.

    Bài: Thông báo nội bộ về tồn kho và giao hàng mùa cao điểm

定期点検 ていきてんけん

Kiểm tra định kỳ

Cụm hay đi kèm

  • 定期点検を実施する
  • 設備点検

Phân biệt và lưu ý

定期点検 = kiểm tra theo lịch cố định; 臨時点検 = kiểm tra bất thường; 保守 = bảo trì nói chung. Sự cố vì 点検周期 không theo kịp sản lượng là ví dụ của 根本原因.

Gặp trong bài

  • 定期点検の周期を見直します。

    Kiểm tra thiết bị theo lịch cố định.

    Bài: Báo cáo lỗi chất lượng sản phẩm gửi khách

  • 毎週月曜日に定期点検を行います。

    Kiểm tra theo lịch cố định.

    Bài: Sổ tay vận hành hệ thống cho ca trực

手作業 てさぎょう

Làm bằng tay, thao tác thủ công

Cụm hay đi kèm

  • 手作業で修正する
  • 手作業によるミス

Phân biệt và lưu ý

手作業 = làm bằng tay; 手動 = vận hành thủ công (đối với 自動); 自動化 = tự động hoá. 手作業 hay là biện pháp tạm, kèm rủi ro sai sót do người.

Gặp trong bài

  • それまでは手作業で修正します。

    Hay là biện pháp tạm (暫定) trong lúc chờ chức năng tự động.

    Bài: Khách muốn thêm chức năng mà giữ nguyên ngày chạy

同梱 どうこん

Đóng chung trong cùng một kiện

Cụm hay đi kèm

  • 同梱する
  • 同梱物

Phân biệt và lưu ý

Đóng chung trong một kiện hàng. Gửi nhầm sản phẩm của khách khác là lỗi giao hàng; chỉ kết luận rò rỉ thông tin khi có căn cứ về thông tin bị gửi kèm.

Gặp trong bài

  • 別のお客様向けの商品が同梱されていました。

    Gửi kèm trong cùng thùng hàng.

    Bài: Email xin lỗi khách sau sự cố giao hàng

入荷 にゅうか

Hàng về (kho, cửa hàng)

Cụm hay đi kèm

  • 入荷予定
  • 入荷待ち
  • 再入荷

Phân biệt và lưu ý

入荷 = hàng về kho, cửa hàng; 出荷 = hàng ra khỏi kho; 納品 = giao cho khách; 入庫 = nhập kho (ghi sổ). 入荷待ち = đang chờ hàng về.

Gặp trong bài

  • 入荷予定日を確認します。

    Đối với 出荷.

    Bài: Thông báo nội bộ về tồn kho và giao hàng mùa cao điểm

抜き取り検査 ぬきとりけんさ

Kiểm tra lấy mẫu

Cụm hay đi kèm

  • 抜き取り検査を行う
  • 全数検査

Phân biệt và lưu ý

抜き取り検査 = kiểm một phần theo kế hoạch lấy mẫu; 全数検査 = kiểm tất cả. Có hàng lỗi lọt qua chưa tự chứng minh số mẫu quá ít: cần xét cách chọn mẫu, tiêu chí, phương pháp và điều kiện kiểm tra.

Gặp trong bài

  • 出荷検査は抜き取り検査でした。

    Kiểm tra một phần mẫu đại diện cho cả lô.

    Bài: Báo cáo lỗi chất lượng sản phẩm gửi khách

配達日指定 はいたつびしてい

Chỉ định ngày giao hàng

Cụm hay đi kèm

  • 配達日指定ができる
  • 時間帯指定

Phân biệt và lưu ý

配達日指定 = khách chọn ngày nhận; 時間帯指定 = chọn khung giờ; 最短 = sớm nhất có thể. Đọc kỹ điều kiện như 「出荷日から最短2日後」.

Gặp trong bài

  • 配達日指定は出荷日から最短二日後です。

    Khách chọn ngày nhận hàng.

    Bài: Thông báo nội bộ về tồn kho và giao hàng mùa cao điểm

破損 はそん

Hư hỏng, vỡ

Cụm hay đi kèm

  • 破損品
  • 破損が見つかる

Phân biệt và lưu ý

Bị hỏng, vỡ, rách về vật lý. 不良 rộng hơn: không đạt yêu cầu; không tự xác định lỗi xuất hiện khi sản xuất hay vận chuyển. Cần điều tra riêng nguyên nhân.

Gặp trong bài

  • 配送中の破損による返品

    Hàng bị vỡ, hỏng về mặt vật lý.

    Bài: Thông báo nội bộ về tồn kho và giao hàng mùa cao điểm

発送 はっそう

Gửi đi (hàng, thư)

Cụm hay đi kèm

  • 発送日
  • 即日発送
  • 発送をもって

Phân biệt và lưu ý

発送 = gửi đi (hàng, thư); 出荷 = xuất khỏi kho; 配送 = vận chuyển tới nơi; 到着 = tới nơi. 「本日発送しました」 không có nghĩa khách nhận hôm nay.

Gặp trong bài

  • 正しい商品は本日発送いたしました。

    Hành động gửi đi; chưa chắc đã tới nơi.

    Bài: Email xin lỗi khách sau sự cố giao hàng

発注点 はっちゅうてん

Điểm đặt hàng (mức tồn kho kích hoạt đặt thêm)

Cụm hay đi kèm

  • 発注点方式

Phân biệt và lưu ý

発注点 = mức tồn kho mà khi chạm tới thì đặt thêm; 安全在庫 = lượng tồn tối thiểu để phòng; リードタイム = thời gian từ đặt tới khi hàng về. Hàng bán chạy mùa cao điểm thường nâng 発注点.

Gặp trong bài

  • 発注点を通常の二倍に引き上げます。

    Tồn kho giảm xuống mức này thì đặt hàng bổ sung.

    Bài: Thông báo nội bộ về tồn kho và giao hàng mùa cao điểm

搬入 はんにゅう

Chuyển hàng, thiết bị vào (địa điểm)

Cụm hay đi kèm

  • 機材を搬入する
  • 搬入口
  • 搬入・搬出

Phân biệt và lưu ý

搬入 = đưa vào; 搬出 = đưa ra. 納入 = giao hàng cho khách theo hợp đồng.

Gặp trong bài

  • 展示会の前日に機材を搬入します。

    Hay gặp với hội trường, kho, văn phòng; vế ngược là 搬出.

    Bài: Thương lượng nhân lực khi các việc phụ thuộc nhau

引き当て ひきあて

Giữ (tồn kho) cho một đơn cụ thể

Cụm hay đi kèm

  • 在庫を引き当てる
  • 引き当て済み

Phân biệt và lưu ý

引き当て = giữ tồn kho cho một đơn cụ thể; 在庫 = tổng hàng có; 有効在庫 = hàng chưa bị giữ, có thể bán. Hàng 引き当て済み thì không bán cho đơn khác được, đề hay bẫy ở đây.

Gặp trong bài

  • 他の注文に引き当て済みの在庫は、今回の注文には出荷できません。

    Từ nghiệp vụ kho: hàng đã giữ cho đơn khác thì không còn để bán.

    Bài: Thông báo nội bộ về tồn kho và giao hàng mùa cao điểm

引き渡し ひきわたし

Bàn giao (hàng, tài sản) cho bên khác

Cụm hay đi kèm

  • 商品の引き渡し
  • 引き渡し日

Phân biệt và lưu ý

引き渡し = giao vật, quyền quản lý cho bên khác (商品の引き渡し, 物件の引き渡し); 納品 = giao hàng theo hợp đồng; 引き継ぎ = bàn giao công việc. Thời điểm 引き渡し thường quyết định rủi ro chuyển sang bên nào.

Gặp trong bài

  • 運送会社への引き渡しが遅れました。

    Chuyển quyền giữ, quản lý vật cho bên khác.

    Bài: Email xin lỗi khách sau sự cố giao hàng

品質管理 ひんしつかんり

Quản lý chất lượng

Cụm hay đi kèm

  • 品質管理体制
  • 品質管理部

Phân biệt và lưu ý

品質管理 (QC) = kiểm soát chất lượng trong sản xuất; 品質保証 (QA) = bảo đảm chất lượng với khách, cả hệ thống.

Gặp trong bài

  • 品質管理の徹底に努めます。

    Hoạt động giữ chất lượng trong sản xuất (QC).

    Bài: Báo cáo lỗi chất lượng sản phẩm gửi khách

品質保証 ひんしつほしょう

Bảo đảm chất lượng

Cụm hay đi kèm

  • 品質保証部
  • 品質保証体制

Phân biệt và lưu ý

品質保証 (QA) = bảo đảm chất lượng với khách, bao cả hệ thống; 品質管理 (QC) = kiểm soát chất lượng trong sản xuất. Báo cáo sự cố chất lượng gửi khách thường do 品質保証部 phát hành.

Gặp trong bài

  • 品質保証部から報告書を送付します。

    Bộ phận chịu trách nhiệm chất lượng trước khách hàng.

    Bài: Báo cáo lỗi chất lượng sản phẩm gửi khách

物流 ぶつりゅう

Logistics, lưu thông hàng hoá

Cụm hay đi kèm

  • 物流センター
  • 物流コスト

Phân biệt và lưu ý

物流 = toàn bộ dòng hàng hoá; 配送 = giao tới tay người nhận; 運送 = vận chuyển.

Gặp trong bài

  • 物流部から移行の連絡がありました。

    Gồm lưu kho, đóng gói, vận chuyển.

    Bài: Từ nối trong ghi chú về chuyển kho

歩留まり ぶどまり

Tỷ lệ sản phẩm đạt trên lượng đưa vào sản xuất

Cụm hay đi kèm

  • 歩留まりを改善する
  • 歩留まりが低下する

Phân biệt và lưu ý

歩留まり là tỷ lệ đầu ra đạt yêu cầu; 生産量 là số lượng sản xuất. Phải biết mẫu số trước khi so sánh.

Gặp trong bài

  • 歩留まりは九十五パーセントに上がりました。

    Tỷ lệ đạt có thể tăng khi số thành phẩm mỗi giờ giảm.

    Bài: Nghe báo cáo chất lượng: tỷ lệ đạt tăng nhưng năng suất giảm

船便 ふなびん

Gửi bằng đường biển

Cụm hay đi kèm

  • 船便で送る

Phân biệt và lưu ý

船便 = gửi đường biển (rẻ, lâu); 航空便 = đường hàng không (nhanh, đắt); 陸送 = đường bộ. Bài đọc xuất nhập khẩu hay so sánh chi phí và thời gian giữa hai cách.

Gặp trong bài

  • 横浜港から船便で出荷しました。

    Rẻ nhưng lâu; đối với 航空便.

    Bài: Email về lô hàng xuất khẩu bị chậm thông quan

不良品 ふりょうひん

Hàng lỗi

Cụm hay đi kèm

  • 不良品を回収する
  • 不良率

Phân biệt và lưu ý

不良品 là sản phẩm không đạt chuẩn chất lượng; 不具合 chỉ trục trặc của sản phẩm; 欠陥 là khiếm khuyết trong thiết kế hoặc sản xuất, mức độ nghiêm trọng tùy trường hợp.

Gặp trong bài

  • 納入した部品に不良品が混入していました。

    Sản phẩm không đạt tiêu chuẩn; đối với 良品.

    Bài: Báo cáo lỗi chất lượng sản phẩm gửi khách

分納 ぶんのう

Giao hàng làm nhiều lần

Cụm hay đi kèm

  • 分納する
  • 分割納品

Phân biệt và lưu ý

分納 = giao một đơn thành nhiều lần; 一括納品 = giao một lần; 後日納品 = phần còn lại giao sau. Thường cần khách đồng ý trước vì có thể phát sinh thêm phí gửi.

Gặp trong bài

  • お客様の了承なく分納しないでください。

    Chia đơn giao nhiều đợt; cần khách đồng ý.

    Bài: Thông báo nội bộ về tồn kho và giao hàng mùa cao điểm

返送 へんそう

Gửi trả lại

Cụm hay đi kèm

  • 返送する
  • 返送先

Phân biệt và lưu ý

返送 = gửi trả lại cho người đã gửi; 返品 = trả hàng đã mua; 返却 = trả đồ mượn. 「着払いにてご返送ください」 = gửi trả lại, phí do bên kia chịu.

Gặp trong bài

  • 着払いにてご返送ください。

    Gửi lại cho người đã gửi.

    Bài: Email xin lỗi khách sau sự cố giao hàng

摩耗 まもう

Mài mòn

Cụm hay đi kèm

  • 部品の摩耗
  • 摩耗が進む

Phân biệt và lưu ý

摩耗 = mòn dần do ma sát, sử dụng; 劣化 = xuống cấp theo thời gian; 破損 = vỡ, hỏng đột ngột. 摩耗 thường được xử lý bằng 定期交換.

Gặp trong bài

  • 刃物の摩耗により寸法がずれました。

    Linh kiện, dụng cụ mòn dần do sử dụng.

    Bài: Báo cáo lỗi chất lượng sản phẩm gửi khách

元払い もとばらい

Người gửi trả cước

Cụm hay đi kèm

  • 元払いで発送する

Phân biệt và lưu ý

元払い = người gửi trả cước; 着払い = người nhận trả. Quy định đổi trả thường: lỗi của người bán thì khách gửi 着払い; khách đổi ý thì gửi 元払い.

Gặp trong bài

  • お客様都合の返品は元払いでお願いします。

    Người gửi hàng trả cước khi gửi.

    Bài: Thông báo nội bộ về tồn kho và giao hàng mùa cao điểm

輸送 ゆそう

Vận chuyển (số lượng lớn, đường dài)

Cụm hay đi kèm

  • 海上輸送
  • 輸送コスト

Phân biệt và lưu ý

輸送 = vận chuyển quy mô lớn, đường dài (海上輸送, 航空輸送); 運送 = chở hàng (công ty vận tải); 配送 = giao tới tay người nhận. 物流 bao gồm cả ba.

Gặp trong bài

  • 海上輸送と航空輸送を比較します。

    Dùng cho hàng hoá, quy mô lớn; 運送 cũng gần nghĩa.

    Bài: Email về lô hàng xuất khẩu bị chậm thông quan

流出 りゅうしゅつ

Lọt ra ngoài (hàng lỗi, thông tin)

Cụm hay đi kèm

  • 流出原因
  • 情報流出
  • 人材の流出

Phân biệt và lưu ý

発生原因 = vì sao lỗi sinh ra; 流出原因 = vì sao lỗi không bị chặn lại.

Gặp trong bài

  • 流出原因は抜き取り数の不足です。

    Trong chất lượng: hàng lỗi lọt qua kiểm tra tới khách; cũng dùng cho thông tin, nhân tài.

    Bài: Báo cáo lỗi chất lượng sản phẩm gửi khách

良品 りょうひん

Hàng đạt chuẩn

Cụm hay đi kèm

  • 良品と交換する
  • 良品率

Phân biệt và lưu ý

良品 = hàng đạt chuẩn; 不良品 = hàng lỗi; 良品率・歩留まり = tỷ lệ hàng đạt. Thư xin lỗi chuẩn: 「良品と交換いたします」.

Gặp trong bài

  • 良品と交換いたします。

    Đối với 不良品.

    Bài: Báo cáo lỗi chất lượng sản phẩm gửi khách

Luyện nghe, đọc và thi thử 80 câu với các từ này