Mỗi từ có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, cụm hay đi kèm, phần phân biệt với từ dễ nhầm và câu ví dụ lấy từ bài luyện. Danh sách tự biên soạn từ các bài luyện BJT (kỳ thi tiếng Nhật thương mại) trên site, không phải danh sách phạm vi thi do Kanken công bố.
受入検査 うけいれけんさ
Kiểm tra khi nhận hàng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Kiểm tra khi nhận hàng hoặc vật tư. 検収 là kiểm tra và chấp nhận kết quả giao; mốc thanh toán và trách nhiệm phụ thuộc hợp đồng, không tự phát sinh chỉ từ tên bước.
Gặp trong bài
社内受入検査を十一月五日に行います。
Bên nhận kiểm tra số lượng, chất lượng trước khi chấp nhận hàng.
Bài: Chọn nhà cung cấp khi có điều kiện loại trừ
運賃 うんちん
Cước vận chuyển
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
運賃 = cước vận chuyển (hàng, hành khách); 送料 = phí gửi (bưu phẩm, mua online); 運送費 = chi phí vận chuyển (kế toán). 運賃込み = đã gồm cước.
Gặp trong bài
回収 かいしゅう
Thu hồi (hàng, tiền)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
回収 = thu hồi hàng đã bán (リコール) hoặc thu tiền (代金回収); 自主回収 = công ty tự thu hồi; 返品 = khách trả hàng. Nghĩa tuỳ ngữ cảnh: hàng hay tiền.
Gặp trong bài
過剰在庫 かじょうざいこ
Tồn kho quá mức
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
過剰在庫 = tồn kho quá nhiều so với nhu cầu (tốn chi phí lưu kho, hàng cũ); 適正在庫 = mức hợp lý; 在庫不足 = thiếu. Quản lý kho phải cân bằng giữa 欠品 và 過剰在庫.
Gặp trong bài
過剰在庫を避けるため発注を見送ります。
Tồn kho nhiều hơn cần thiết, gây tốn chi phí.
Bài: Thông báo nội bộ về tồn kho và giao hàng mùa cao điểm
型式 かたしき
Kiểu, mẫu (sản phẩm cùng thiết kế)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Kiểu hoặc mã mẫu của thiết bị; trong bài đọc là かたしき. Dùng để phân biệt mẫu cụ thể, khác 製造番号 là số của từng sản phẩm.
Gặp trong bài
調査の対象は同じ型式の製品すべてです。
Nhóm sản phẩm cùng thiết kế, dùng khi kiểm tra, thu hồi.
Bài: Từ đồng âm và từ gần nghĩa trong văn bản công việc
緩衝材 かんしょうざい
Vật liệu chèn, chống sốc
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
緩衝材 = vật liệu chèn chống va đập (xốp, giấy, túi khí); 梱包資材 = vật tư đóng gói nói chung. Thiếu 緩衝材 dẫn tới 破損 khi vận chuyển.
Gặp trong bài
緩衝材は再利用できるものを使います。
Bọt, giấy, xốp chèn trong thùng hàng.
Bài: Thông báo nội bộ về tồn kho và giao hàng mùa cao điểm
規格 きかく
Tiêu chuẩn, quy cách
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
規格 = tiêu chuẩn kỹ thuật (JIS, ISO); 規定 = điều quy định; 基準 = mốc chuẩn để đánh giá.
Gặp trong bài
緊急輸送 きんきゅうゆそう
Vận chuyển khẩn cấp
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
緊急輸送 = vận chuyển gấp để tránh thiệt hại lớn hơn; 通常輸送 = vận chuyển thường. Chi phí 緊急輸送 do ai chịu thường được hỏi trong bài đọc.
Gặp trong bài
欠品 けっぴん
Hết hàng, thiếu hàng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
欠品 = không có hàng để giao theo đơn; 在庫切れ = kho hết hàng; 品切れ = hết hàng (cửa hàng, đời thường). 欠品が出た場合 thường phải hỏi ý khách (分納, chờ, huỷ).
Gặp trong bài
原材料 げんざいりょう
Nguyên vật liệu
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
原材料 = nguyên liệu đầu vào; 資材 = vật tư (cả đóng gói, xây dựng); 部品 = linh kiện. 原材料高 = giá nguyên liệu tăng, lý do hay gặp cho 値上げ.
Gặp trong bài
検出 けんしゅつ
Phát hiện ra (qua kiểm tra, đo)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
検出 nhấn vào việc tìm ra đối tượng hoặc kết quả qua kiểm tra, đo đạc; 検知 nhấn vào việc nhận ra dấu hiệu hay bất thường; 発見 là tìm thấy nói chung. Chủ thể có thể là người hoặc hệ thống, tùy ngữ cảnh.
Gặp trong bài
合格 ごうかく
Đạt tiêu chuẩn kiểm tra; đỗ (kỳ thi)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
合格 có thể nói sản phẩm đạt kiểm tra hoặc người đỗ thi. Trong bài là sản phẩm; BJT báo điểm và mức, không báo đỗ/trượt.
Gặp trong bài
七百六十個が合格しました。
Trong bài này là đạt kiểm tra sản phẩm, không phải đỗ kỳ thi.
Bài: Nghe báo cáo chất lượng: tỷ lệ đạt tăng nhưng năng suất giảm
航空便 こうくうびん
Gửi bằng đường hàng không
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
航空便 = gửi bằng máy bay, nhanh nhưng cước cao; 船便 rẻ nhưng lâu. Khi thiếu hàng gấp để không dừng sản xuất, công ty chấp nhận 航空便 dù đắt (判断の根拠 là thiệt hại nếu dừng dây chuyền).
Gặp trong bài
誤出荷 ごしゅっか
Xuất nhầm hàng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
誤〜 = nhầm: 誤出荷, 誤配 (giao nhầm địa chỉ), 誤送信 (gửi nhầm email), 誤記 (ghi sai).
Gặp trong bài
誤出荷による返品は当社が送料を負担します。
Gửi sai sản phẩm, số lượng, địa chỉ.
Bài: Thông báo nội bộ về tồn kho và giao hàng mùa cao điểm
混入 こんにゅう
Lẫn vào (thứ không nên có)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
混入 = thứ không nên có lẫn vào (異物混入, 不良品の混入); 混在 = nhiều loại cùng tồn tại; 混合 = trộn có chủ ý. 異物混入 trong thực phẩm thường dẫn tới 回収.
Gặp trong bài
梱包 こんぽう
Đóng gói
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
梱包 = đóng hàng vào thùng để vận chuyển; 包装 = gói bên ngoài sản phẩm (gói quà); 開梱 = mở thùng. 梱包不良 là nguyên nhân hay gặp của 破損.
Gặp trong bài
在庫 ざいこ
Hàng tồn kho
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
在庫 = hàng tồn; 在庫切れ・欠品 = hết hàng; 棚卸し = kiểm kê kho.
Gặp trong bài
在庫は十個ありますが、四個は使用が確定しています。
Số hàng đang có trong kho; cần phân biệt có trong kho và dùng được.
Bài: Chọn nhà cung cấp khi có điều kiện loại trừ
在庫切れ ざいこぎれ
Hết hàng tồn kho
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
在庫切れ = hết hàng tồn; 欠品 = thiếu hàng cần có hoặc cần giao; 品薄 = lượng hàng có trên thị trường/kho ít so với nhu cầu, không tự có nghĩa sắp hết hoàn toàn. Thông báo cần đọc phương án chờ, thay thế hoặc hủy.
Gặp trong bài
資材 しざい
Vật tư
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
資材 = vật tư dùng cho sản xuất, xây dựng, đóng gói; 原材料 = nguyên liệu làm thành sản phẩm; 備品 = đồ dùng văn phòng lâu dài. 梱包資材 = thùng, băng dính, vật liệu chèn.
Gặp trong bài
梱包資材の不足が見込まれます。
Vật liệu, dụng cụ dùng cho sản xuất, xây dựng, đóng gói.
Bài: Thông báo nội bộ về tồn kho và giao hàng mùa cao điểm
周期 しゅうき
Chu kỳ
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
周期 = khoảng lặp lại đều đặn (交換周期, 点検周期); 期間 = khoảng thời gian; 頻度 = tần suất. 「周期を見直す」 thường là 再発防止策.
Gặp trong bài
出荷 しゅっか
Xuất hàng (khỏi kho, nhà máy)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
出荷 = xuất kho; 入荷 = hàng về kho; 納品 = giao tới khách; 発送 = gửi đi.
Gặp trong bài
省力化 しょうりょくか
Giảm sức người (tự động hoá)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Giảm công sức hoặc lượng thao tác của con người. 省人化 nhấn mạnh giảm nhân lực; 自動化 là tự động hóa một phần hoặc toàn bộ thao tác, không nhất thiết loại bỏ mọi việc của con người.
Gặp trong bài
寸法 すんぽう
Kích thước
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
寸法 = kích thước đo được (chiều dài, đường kính); サイズ = cỡ (đời thường); 規格 = tiêu chuẩn cho phép. 寸法不良 = kích thước nằm ngoài 規格.
Gặp trong bài
生産ライン せいさんライン
Dây chuyền sản xuất
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
生産ライン = dây chuyền làm ra sản phẩm; 工程 = từng công đoạn; 工場 = nhà máy. Sự cố chất lượng thường được khoanh vùng theo ライン và ロット.
Gặp trong bài
精度 せいど
Độ chính xác, mức chính xác
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
精度 nói độ chính xác của phép đo hoặc xử lý; 速度 là tốc độ. Tăng tốc không tự chứng minh tăng độ chính xác.
Gặp trong bài
全数 ぜんすう
Toàn bộ số lượng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
全数検査 = kiểm từng sản phẩm; 抜き取り検査 = kiểm mẫu đại diện. Sau sự cố, công ty thường chuyển sang 全数検査 trong thời gian trước mắt (当面) để chặn hàng lỗi lọt ra.
Gặp trong bài
倉庫 そうこ
Kho
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
倉庫 = kho chứa hàng; 物流センター = trung tâm vừa chứa vừa phân loại, xuất hàng; 在庫 = hàng đang tồn. 倉庫の稼働日 quyết định ngày cuối nhận đơn trước kỳ nghỉ.
Gặp trong bài
棚卸し たなおろし
Kiểm kê hàng tồn kho
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
棚卸し = đếm thực tế hàng tồn và đối chiếu sổ sách (thường cuối tháng, cuối kỳ); 在庫確認 = kiểm tra nhanh. Trong thời gian 棚卸し, công ty có thể tạm dừng xuất nhập.
Gặp trong bài
月末の棚卸しまで発注を見送ります。
Đếm thực tế hàng trong kho, đối chiếu sổ sách.
Bài: Thông báo nội bộ về tồn kho và giao hàng mùa cao điểm
着払い ちゃくばらい
Người nhận trả cước
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Người nhận trả cước vận chuyển. Khác 代引き là thu tiền hàng khi giao; phải đọc riêng bên chịu cước và cách thanh toán tiền hàng.
Gặp trong bài
定期点検 ていきてんけん
Kiểm tra định kỳ
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
定期点検 = kiểm tra theo lịch cố định; 臨時点検 = kiểm tra bất thường; 保守 = bảo trì nói chung. Sự cố vì 点検周期 không theo kịp sản lượng là ví dụ của 根本原因.
Gặp trong bài
定期点検の周期を見直します。
Kiểm tra thiết bị theo lịch cố định.
Bài: Báo cáo lỗi chất lượng sản phẩm gửi khách
毎週月曜日に定期点検を行います。
Kiểm tra theo lịch cố định.
Bài: Sổ tay vận hành hệ thống cho ca trực
手作業 てさぎょう
Làm bằng tay, thao tác thủ công
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
手作業 = làm bằng tay; 手動 = vận hành thủ công (đối với 自動); 自動化 = tự động hoá. 手作業 hay là biện pháp tạm, kèm rủi ro sai sót do người.
Gặp trong bài
同梱 どうこん
Đóng chung trong cùng một kiện
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Đóng chung trong một kiện hàng. Gửi nhầm sản phẩm của khách khác là lỗi giao hàng; chỉ kết luận rò rỉ thông tin khi có căn cứ về thông tin bị gửi kèm.
Gặp trong bài
入荷 にゅうか
Hàng về (kho, cửa hàng)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
入荷 = hàng về kho, cửa hàng; 出荷 = hàng ra khỏi kho; 納品 = giao cho khách; 入庫 = nhập kho (ghi sổ). 入荷待ち = đang chờ hàng về.
Gặp trong bài
抜き取り検査 ぬきとりけんさ
Kiểm tra lấy mẫu
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
抜き取り検査 = kiểm một phần theo kế hoạch lấy mẫu; 全数検査 = kiểm tất cả. Có hàng lỗi lọt qua chưa tự chứng minh số mẫu quá ít: cần xét cách chọn mẫu, tiêu chí, phương pháp và điều kiện kiểm tra.
Gặp trong bài
配達日指定 はいたつびしてい
Chỉ định ngày giao hàng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
配達日指定 = khách chọn ngày nhận; 時間帯指定 = chọn khung giờ; 最短 = sớm nhất có thể. Đọc kỹ điều kiện như 「出荷日から最短2日後」.
Gặp trong bài
破損 はそん
Hư hỏng, vỡ
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Bị hỏng, vỡ, rách về vật lý. 不良 rộng hơn: không đạt yêu cầu; không tự xác định lỗi xuất hiện khi sản xuất hay vận chuyển. Cần điều tra riêng nguyên nhân.
Gặp trong bài
発送 はっそう
Gửi đi (hàng, thư)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
発送 = gửi đi (hàng, thư); 出荷 = xuất khỏi kho; 配送 = vận chuyển tới nơi; 到着 = tới nơi. 「本日発送しました」 không có nghĩa khách nhận hôm nay.
Gặp trong bài
発注点 はっちゅうてん
Điểm đặt hàng (mức tồn kho kích hoạt đặt thêm)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
発注点 = mức tồn kho mà khi chạm tới thì đặt thêm; 安全在庫 = lượng tồn tối thiểu để phòng; リードタイム = thời gian từ đặt tới khi hàng về. Hàng bán chạy mùa cao điểm thường nâng 発注点.
Gặp trong bài
搬入 はんにゅう
Chuyển hàng, thiết bị vào (địa điểm)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
搬入 = đưa vào; 搬出 = đưa ra. 納入 = giao hàng cho khách theo hợp đồng.
Gặp trong bài
展示会の前日に機材を搬入します。
Hay gặp với hội trường, kho, văn phòng; vế ngược là 搬出.
Bài: Thương lượng nhân lực khi các việc phụ thuộc nhau
引き当て ひきあて
Giữ (tồn kho) cho một đơn cụ thể
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
引き当て = giữ tồn kho cho một đơn cụ thể; 在庫 = tổng hàng có; 有効在庫 = hàng chưa bị giữ, có thể bán. Hàng 引き当て済み thì không bán cho đơn khác được, đề hay bẫy ở đây.
Gặp trong bài
他の注文に引き当て済みの在庫は、今回の注文には出荷できません。
Từ nghiệp vụ kho: hàng đã giữ cho đơn khác thì không còn để bán.
Bài: Thông báo nội bộ về tồn kho và giao hàng mùa cao điểm
引き渡し ひきわたし
Bàn giao (hàng, tài sản) cho bên khác
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
引き渡し = giao vật, quyền quản lý cho bên khác (商品の引き渡し, 物件の引き渡し); 納品 = giao hàng theo hợp đồng; 引き継ぎ = bàn giao công việc. Thời điểm 引き渡し thường quyết định rủi ro chuyển sang bên nào.
Gặp trong bài
品質管理 ひんしつかんり
Quản lý chất lượng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
品質管理 (QC) = kiểm soát chất lượng trong sản xuất; 品質保証 (QA) = bảo đảm chất lượng với khách, cả hệ thống.
Gặp trong bài
品質保証 ひんしつほしょう
Bảo đảm chất lượng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
品質保証 (QA) = bảo đảm chất lượng với khách, bao cả hệ thống; 品質管理 (QC) = kiểm soát chất lượng trong sản xuất. Báo cáo sự cố chất lượng gửi khách thường do 品質保証部 phát hành.
Gặp trong bài
物流 ぶつりゅう
Logistics, lưu thông hàng hoá
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
物流 = toàn bộ dòng hàng hoá; 配送 = giao tới tay người nhận; 運送 = vận chuyển.
Gặp trong bài
物流部から移行の連絡がありました。
Gồm lưu kho, đóng gói, vận chuyển.
Bài: Từ nối trong ghi chú về chuyển kho
歩留まり ぶどまり
Tỷ lệ sản phẩm đạt trên lượng đưa vào sản xuất
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
歩留まり là tỷ lệ đầu ra đạt yêu cầu; 生産量 là số lượng sản xuất. Phải biết mẫu số trước khi so sánh.
Gặp trong bài
船便 ふなびん
Gửi bằng đường biển
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
船便 = gửi đường biển (rẻ, lâu); 航空便 = đường hàng không (nhanh, đắt); 陸送 = đường bộ. Bài đọc xuất nhập khẩu hay so sánh chi phí và thời gian giữa hai cách.
Gặp trong bài
不良品 ふりょうひん
Hàng lỗi
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
不良品 là sản phẩm không đạt chuẩn chất lượng; 不具合 chỉ trục trặc của sản phẩm; 欠陥 là khiếm khuyết trong thiết kế hoặc sản xuất, mức độ nghiêm trọng tùy trường hợp.
Gặp trong bài
分納 ぶんのう
Giao hàng làm nhiều lần
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
分納 = giao một đơn thành nhiều lần; 一括納品 = giao một lần; 後日納品 = phần còn lại giao sau. Thường cần khách đồng ý trước vì có thể phát sinh thêm phí gửi.
Gặp trong bài
返送 へんそう
Gửi trả lại
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
返送 = gửi trả lại cho người đã gửi; 返品 = trả hàng đã mua; 返却 = trả đồ mượn. 「着払いにてご返送ください」 = gửi trả lại, phí do bên kia chịu.
Gặp trong bài
摩耗 まもう
Mài mòn
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
摩耗 = mòn dần do ma sát, sử dụng; 劣化 = xuống cấp theo thời gian; 破損 = vỡ, hỏng đột ngột. 摩耗 thường được xử lý bằng 定期交換.
Gặp trong bài
元払い もとばらい
Người gửi trả cước
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
元払い = người gửi trả cước; 着払い = người nhận trả. Quy định đổi trả thường: lỗi của người bán thì khách gửi 着払い; khách đổi ý thì gửi 元払い.
Gặp trong bài
輸送 ゆそう
Vận chuyển (số lượng lớn, đường dài)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
輸送 = vận chuyển quy mô lớn, đường dài (海上輸送, 航空輸送); 運送 = chở hàng (công ty vận tải); 配送 = giao tới tay người nhận. 物流 bao gồm cả ba.
Gặp trong bài
流出 りゅうしゅつ
Lọt ra ngoài (hàng lỗi, thông tin)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
発生原因 = vì sao lỗi sinh ra; 流出原因 = vì sao lỗi không bị chặn lại.
Gặp trong bài
流出原因は抜き取り数の不足です。
Trong chất lượng: hàng lỗi lọt qua kiểm tra tới khách; cũng dùng cho thông tin, nhân tài.
Bài: Báo cáo lỗi chất lượng sản phẩm gửi khách
良品 りょうひん
Hàng đạt chuẩn
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
良品 = hàng đạt chuẩn; 不良品 = hàng lỗi; 良品率・歩留まり = tỷ lệ hàng đạt. Thư xin lỗi chuẩn: 「良品と交換いたします」.
Gặp trong bài