Đến nội dung chính
BJTビジネス日本語
Về Learn

Thành ngữ, từ bốn chữ tiếng Nhật công việc

Thành ngữ, từ bốn chữ và khẩu ngữ giữa đồng nghiệp: nghĩa bóng, sắc thái khen hay chê và ngữ cảnh dùng.

Mỗi từ có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, cụm hay đi kèm, phần phân biệt với từ dễ nhầm và câu ví dụ lấy từ bài luyện. Danh sách tự biên soạn từ các bài luyện BJT (kỳ thi tiếng Nhật thương mại) trên site, không phải danh sách phạm vi thi do Kanken công bố.

49 từ

頭を抱える あたまをかかえる

Đau đầu, bế tắc

Cụm hay đi kèm

  • 対応に頭を抱える

Phân biệt và lưu ý

頭を抱える = bế tắc, không biết giải quyết; 頭が痛い = phiền não; 頭を下げる = cúi đầu xin lỗi, nhờ vả.

Gặp trong bài

  • 人員不足に頭を抱えている。

    Dùng khi gặp vấn đề khó giải quyết.

    Bài: Thành ngữ và từ bốn chữ trong báo cáo nhìn lại

行き違い いきちがい

Sự lệch nhau, hiểu nhầm (thông tin, thư từ)

Cụm hay đi kèm

  • 連絡の行き違い
  • 行き違いになる

Phân biệt và lưu ý

「行き違いでご入金済みの場合はご容赦ください」 = nếu đã chuyển tiền trước khi thư này đến thì xin bỏ qua (câu cố định trong thư đòi tiền).

Gặp trong bài

  • 出荷指示の行き違いがありました。

    Hai bên truyền đạt lệch nhau; cũng là thư gửi chéo nhau.

    Bài: Email xin lỗi khách sau sự cố giao hàng

意思疎通 いしそつう

Thông hiểu lẫn nhau, giao tiếp thông suốt

Cụm hay đi kèm

  • 意思疎通を図る
  • 意思疎通が取れない

Phân biệt và lưu ý

意思疎通 = hai bên hiểu ý nhau (意思疎通を図る); コミュニケーション = giao tiếp (rộng hơn); 認識齟齬 = hiểu lệch. 「意思疎通が取れていない」 = có vấn đề trong giao tiếp.

Gặp trong bài

  • 毎朝の打ち合わせで意思疎通を密にしました。

    Hai bên hiểu đúng ý nhau.

    Bài: Bài viết nội bộ nhìn lại dự án dùng nhiều thành ngữ

一目置く いちもくおく

Nể trọng (công nhận hơn mình)

Cụm hay đi kèm

  • 一目置かれる
  • 一目置く存在

Phân biệt và lưu ý

一目置く = nể, công nhận người khác hơn mình (thường bị động: 一目置かれる); 尊敬する = kính trọng; 認める = công nhận. Gốc từ cờ vây: người yếu hơn được đặt trước một quân (chấp quân), tức tự nhận đối phương mạnh hơn mình.

Gặp trong bài

  • 顧客から一目置かれる存在になりました。

    Hay dùng bị động: 一目置かれる.

    Bài: Bài viết nội bộ nhìn lại dự án dùng nhiều thành ngữ

一朝一夕 いっちょういっせき

Một sớm một chiều

Cụm hay đi kèm

  • 一朝一夕にはいかない

Phân biệt và lưu ý

一朝一夕には〜ない = không thể làm được trong một sớm một chiều (thường đi với phủ định); 短期間 = thời gian ngắn. Hay dùng cho xây dựng niềm tin, kỹ năng, văn hoá.

Gặp trong bài

  • 信頼は一朝一夕には築けない。

    Thường đi với phủ định: 一朝一夕には〜ない.

    Bài: Bài viết nội bộ nhìn lại dự án dùng nhiều thành ngữ

一長一短 いっちょういったん

Có ưu có nhược

Cụm hay đi kèm

  • どちらも一長一短がある

Phân biệt và lưu ý

Mỗi phương án có ưu có nhược. Cần đối chiếu mục tiêu để chọn; từ này không khẳng định hai phương án luôn ngang nhau.

Gặp trong bài

  • どちらの案にも一長一短がある。

    Dùng khi so sánh phương án; không có phương án tuyệt đối tốt.

    Bài: Thành ngữ và từ bốn chữ trong báo cáo nhìn lại

上から言われる うえからいわれる

Bị cấp trên yêu cầu

Cụm hay đi kèm

  • 上から言われている
  • 上の判断

Phân biệt và lưu ý

上 = cấp trên (khẩu ngữ); 上から言われる = bị cấp trên yêu cầu. Người nói ngầm cho biết mình không tự quyết được, nên đừng thương lượng gắt với họ mà đưa phương án để họ mang về.

Gặp trong bài

  • 四月に入れるよう、上から言われています。

    Khẩu ngữ trong công việc; người nói ngầm cho biết đây không phải quyết định của mình, khó thương lượng.

    Bài: Khách muốn thêm chức năng mà giữ nguyên ngày chạy

動きやすい うごきやすい

Dễ hành động, dễ xử lý

Cụm hay đi kèm

  • 〜していただけると動きやすいです

Phân biệt và lưu ý

Cách góp ý gián tiếp: 「〜だと動きやすいです」 thực chất là đề nghị "hãy làm ~". Nghe khen kèm 動きやすい thì chú ý phần đề nghị.

Gặp trong bài

  • 早く連絡をもらえると動きやすいです。

    Cách nói gián tiếp để yêu cầu cung cấp thông tin sớm hơn.

    Bài: Hiểu lời góp ý gián tiếp của cấp trên trong buổi trao đổi cuối kỳ

打つ手がない うつてがない

Hết cách, không còn biện pháp

Cụm hay đi kèm

  • もはや打つ手がない
  • 手を打つ
  • 先手を打つ

Phân biệt và lưu ý

手を打つ có hai nghĩa: ra biện pháp xử lý; và chốt thoả thuận (この辺で手を打ちましょう = chốt ở mức này đi).

Gặp trong bài

  • 打つ手がないと頭を抱えました。

    手を打つ = ra tay xử lý; 打つ手がない = không còn cách nào.

    Bài: Bài viết nội bộ nhìn lại dự án dùng nhiều thành ngữ

鵜呑み うのみ

Tin ngay, nuốt trọn không kiểm chứng

Cụm hay đi kèm

  • 鵜呑みにする
  • 鵜呑みにしない

Phân biệt và lưu ý

鵜呑み = nuốt chửng như chim cốc, tức tin ngay không kiểm chứng; 真に受ける = tin là thật (khẩu ngữ); 信じ込む = tin chắc. Hầu như luôn dùng dạng 〜を鵜呑みにする/しない.

Gặp trong bài

  • 生成AIの出力を鵜呑みにしないでください。

    Hay đi với 〜を鵜呑みにする/しない; sắc thái phê phán.

    Bài: Quy định dùng AI tạo sinh trong dự án phát triển

紆余曲折 うよきょくせつ

Quanh co, nhiều trắc trở

Cụm hay đi kèm

  • 紆余曲折を経て
  • 紆余曲折があった

Phân biệt và lưu ý

紆余曲折 = quá trình quanh co, nhiều thay đổi (紆余曲折を経て決まった); 試行錯誤 = thử sai; 波乱 = sóng gió. 紆余曲折 nhấn vào đường đi không thẳng.

Gặp trong bài

  • 稼働までには紆余曲折がありました。

    Quá trình không suôn sẻ, phải qua nhiều thay đổi.

    Bài: Bài viết nội bộ nhìn lại dự án dùng nhiều thành ngữ

炎上 えんじょう

Bị chỉ trích dữ dội trên mạng

Cụm hay đi kèm

  • SNSで炎上する
  • 炎上対策

Phân biệt và lưu ý

炎上 = bị chỉ trích dồn dập trên mạng; 批判 = phê phán (chung); 苦情 = phàn nàn (trực tiếp). Phản hồi chuẩn khi 炎上: xin lỗi nhanh, 一本化 đầu mối, công bố 事実関係.

Gặp trong bài

  • SNS上で一時的に炎上しました。

    Nghĩa gốc là bốc cháy; trong kinh doanh là "drama" trên mạng.

    Bài: Báo cáo kết quả chiến dịch quảng bá

追い風 おいかぜ

Gió thuận, yếu tố có lợi

Cụm hay đi kèm

  • 追い風になる
  • 逆風

Phân biệt và lưu ý

追い風 = yếu tố thuận lợi (円安が追い風); 逆風・向かい風 = yếu tố bất lợi. Văn kinh tế: 「〜が追い風となり」 = nhờ ~ mà.

Gặp trong bài

  • 円安が追い風となっている。

    Đối với 逆風 (yếu tố bất lợi).

    Bài: Bài báo kinh tế về chi phí và tỷ giá

抱え込む かかえこむ

Ôm đồm, giữ một mình

Cụm hay đi kèm

  • 仕事を抱え込む
  • 問題を抱え込む

Phân biệt và lưu ý

抱え込む = ôm việc, ôm vấn đề một mình không chia sẻ; 抱える = mang, có (問題を抱える, trung tính); 背負う = gánh. Quy định báo cáo hay dặn 「一人で抱え込まず相談を」.

Gặp trong bài

  • 一人で問題を抱え込まないでください。

    Giữ việc, vấn đề một mình không chia sẻ.

    Bài: Bài viết nội bộ nhìn lại dự án dùng nhiều thành ngữ

垣根を越える かきねをこえる

Vượt rào cản (giữa các nhóm)

Cụm hay đi kèm

  • 部門の垣根を越える
  • 業界の垣根

Phân biệt và lưu ý

垣根 = hàng rào, ranh giới (vô hình) giữa các nhóm; 垣根を越える = vượt ranh giới để hợp tác (部門の垣根を越えて). 壁 cũng dùng tương tự (部署間の壁).

Gặp trong bài

  • 部門の垣根を越えて協力します。

    Hợp tác vượt ranh giới tổ chức.

    Bài: Thông báo triển khai hệ thống dùng mẫu ngữ pháp N1

起死回生 きしかいせい

Cải tử hoàn sinh, xoay chuyển tình thế

Cụm hay đi kèm

  • 起死回生の一手
  • 起死回生を図る

Phân biệt và lưu ý

起死回生 = xoay chuyển tình thế tưởng đã thua (起死回生の策, 一手); 挽回 = lấy lại phần đã mất; V字回復 = hồi phục mạnh sau khi giảm sâu.

Gặp trong bài

  • 起死回生の策が功を奏しました。

    Cứu vãn tình huống tưởng đã thất bại.

    Bài: Bài viết nội bộ nhìn lại dự án dùng nhiều thành ngữ

行間 ぎょうかん

Ý giữa các dòng (ý không viết ra)

Cụm hay đi kèm

  • 行間を読む

Phân biệt và lưu ý

行間を読む = đọc được ý ngầm không viết ra; 空気を読む = hiểu ý tứ trong tình huống; 暗黙の了解 = hiểu ngầm. Với đội offshore, ý trong 行間 thường bị mất khi dịch.

Gặp trong bài

  • 翻訳で行間の意味が抜け落ちました。

    行間を読む = đọc được ý ngầm.

    Bài: Báo cáo của BrSE về vấn đề trong phát triển offshore

釘を刺す くぎをさす

Nhắc trước, cảnh báo trước (để tránh sai)

Cụm hay đi kèm

  • 釘を刺しておく
  • 〜しないよう釘を刺す

Phân biệt và lưu ý

釘を刺す = dặn trước một cách dứt khoát để người kia không làm sai; 注意する = nhắc nhở; 念を押す = nhắc lại cho chắc. 釘を刺す mạnh hơn, hàm ý cảnh cáo.

Gặp trong bài

  • 早めに相談するよう釘を刺しました。

    Dặn trước một cách dứt khoát.

    Bài: Bài viết nội bộ nhìn lại dự án dùng nhiều thành ngữ

見当がつく けんとうがつく

Đoán được, có manh mối

Cụm hay đi kèm

  • 見当がつかない
  • 原因の見当がつく

Phân biệt và lưu ý

見当がつく = đoán được, có manh mối; 特定する = xác định chắc chắn. Báo cáo sự cố nên tách "見当はついている" với "原因を特定した".

Gặp trong bài

  • 原因の見当はついています。

    Mức chắc chắn thấp hơn 特定した (đã xác định); trong báo cáo nên phân biệt hai mức này.

    Bài: Cuộc gọi xử lý sự cố: quay lui hay sửa nóng

功を奏する こうをそうする

Có hiệu quả, thành công

Cụm hay đi kèm

  • 対策が功を奏する
  • 〜が功を奏した

Phân biệt và lưu ý

功を奏する = biện pháp mang lại hiệu quả (対策が功を奏した); 効果がある = có hiệu quả (thông dụng); 裏目に出る = phản tác dụng (ngược nghĩa).

Gặp trong bài

  • その対策が功を奏しました。

    Biện pháp mang lại kết quả tốt.

    Bài: Bài viết nội bộ nhìn lại dự án dùng nhiều thành ngữ

心当たり こころあたり

Biết, nhớ ra (có liên quan đến mình)

Cụm hay đi kèm

  • 心当たりがない
  • 心当たりがある

Phân biệt và lưu ý

心当たりがある = nhớ ra, có manh mối; 心当たりがない = không biết, không quen. Cảnh báo email lừa đảo: 「心当たりのないメールは開かないでください」.

Gặp trong bài

  • 送信者に心当たりがない場合は開かないでください。

    心当たりがある・ない = có/không có manh mối, không quen biết.

    Bài: Cảnh báo sự cố bảo mật và quy tắc báo cáo

腰を据える こしをすえる

Bình tĩnh làm cho chắc, tập trung lâu dài

Cụm hay đi kèm

  • 腰を据えて取り組む

Phân biệt và lưu ý

腰を据える = ổn định tinh thần làm lâu dài; 腰が重い = chậm bắt tay vào việc; 腰が低い = khiêm tốn.

Gặp trong bài

  • 腰を据えて取り組む。

    Nhấn mạnh quyết tâm làm đến nơi đến chốn.

    Bài: Thành ngữ và từ bốn chữ trong báo cáo nhìn lại

先送り さきおくり

Trì hoãn, đẩy sang sau

Cụm hay đi kèm

  • 結論を先送りする
  • 先送りにする

Phân biệt và lưu ý

先送り = trì hoãn (ý tiêu cực, né tránh); 延期 = dời lịch (trung tính); 保留 = tạm chưa quyết.

Gặp trong bài

  • 問題を先送りにしません。

    Hoãn việc cần giải quyết (thường mang ý chê).

    Bài: Bài viết nội bộ nhìn lại dự án dùng nhiều thành ngữ

時期尚早 じきしょうそう

Còn quá sớm

Cụm hay đi kèm

  • 時期尚早と判断する

Phân biệt và lưu ý

時期尚早 = còn quá sớm để làm; 機が熟す = thời cơ đã chín; 遅きに失する = đã quá muộn. 「時期尚早と判断」 là cách từ chối mềm, để ngỏ khả năng sau này.

Gặp trong bài

  • 全機能を一度に出すのは時期尚早です。

    Chưa đến lúc thích hợp để làm.

    Bài: Bài viết nội bộ nhìn lại dự án dùng nhiều thành ngữ

試行錯誤 しこうさくご

Thử và sai nhiều lần

Cụm hay đi kèm

  • 試行錯誤を重ねる

Phân biệt và lưu ý

試行錯誤 = thử, sai, sửa nhiều lần; khác 試行 (làm thử một lần trong phạm vi hẹp).

Gặp trong bài

  • 試行錯誤の末、手順が固まった。

    Hay đi với の末, を繰り返す.

    Bài: Thành ngữ và từ bốn chữ trong báo cáo nhìn lại

筋を通す すじをとおす

Làm đúng lẽ, đúng trình tự

Cụm hay đi kèm

  • 関係部署に筋を通す
  • 筋が通らない

Phân biệt và lưu ý

筋を通す = làm đúng lẽ, đúng trình tự (báo cáo đúng người, đúng thứ tự); 筋が通らない = không hợp lý; 根回し = vận động trước. Trong công ty Nhật, bỏ qua cấp trên trực tiếp là 筋が通らない.

Gặp trong bài

  • 筋を通して説明してくれた。

    Làm theo đạo lý, trình tự đúng (báo cáo đúng người, đúng thứ tự).

    Bài: Bài viết nội bộ nhìn lại dự án dùng nhiều thành ngữ

前代未聞 ぜんだいみもん

Chưa từng nghe thấy, chưa từng có

Cụm hay đi kèm

  • 前代未聞の事態
  • 前代未聞の不祥事

Phân biệt và lưu ý

前代未聞 = chưa từng nghe thấy (thường là chuyện xấu: 前代未聞の不祥事); 空前 = chưa từng có (có thể tích cực: 空前のヒット); 異例 = khác thường lệ.

Gặp trong bài

  • 前代未聞の遅れだと言われました。

    Hay mang ý tiêu cực (sự việc tệ chưa từng có).

    Bài: Bài viết nội bộ nhìn lại dự án dùng nhiều thành ngữ

度重なる たびかさなる

Lặp đi lặp lại nhiều lần

Cụm hay đi kèm

  • 度重なるご迷惑
  • 度重なる障害

Phân biệt và lưu ý

度重なる = lặp đi lặp lại nhiều lần, đi với điều không hay. Khi xin lỗi: 度重なるご迷惑をおかけし…; khi khách viết 度重なる thì đó là lời trách.

Gặp trong bài

  • 度重なる障害について

    Đi với điều không hay (度重なるミス、度重なるご迷惑); bản thân từ đã mang ý trách.

    Bài: Email khiếu nại gửi thẳng giám đốc sau sự cố lặp lại

単刀直入 たんとうちょくにゅう

Vào thẳng vấn đề

Cụm hay đi kèm

  • 単刀直入に言う
  • 単刀直入にお伺いします

Phân biệt và lưu ý

単刀直入に = vào thẳng vấn đề; 遠回しに = nói vòng; 率直に = thẳng thắn. 「単刀直入に申し上げますと」 báo trước người nói sắp nói điều khó nghe.

Gặp trong bài

  • 単刀直入に申し上げます。

    Bỏ qua mở đầu vòng vo.

    Bài: Bài viết nội bộ nhìn lại dự án dùng nhiều thành ngữ

〜ちゃって

Dạng rút gọn khẩu ngữ của 〜てしまって

Cụm hay đi kèm

  • 忘れちゃって
  • 遅れちゃって

Phân biệt và lưu ý

〜ちゃって = 〜てしまって, khẩu ngữ giữa đồng nghiệp, diễn tả lỡ làm hoặc việc không mong muốn. Không dùng với khách hay trong email.

Gặp trong bài

  • 連絡が来ちゃって、予定が変わりました。

    Chỉ dùng trong hội thoại thân mật; không dùng trong email hay họp với khách.

    Bài: Hội thoại thân mật giữa tiền bối và hậu bối về việc phát hành

使い回し つかいまわし

Dùng đi dùng lại (một thứ cho nhiều chỗ)

Cụm hay đi kèm

  • パスワードの使い回し
  • 資料を使い回す

Phân biệt và lưu ý

使い回し = dùng lại một thứ cho nhiều chỗ (パスワードの使い回し: xấu; 資料の使い回し: tiện nhưng hay bị chê lười). 再利用 = tái sử dụng (trung tính).

Gặp trong bài

  • パスワードの使い回しを避けてください。

    Dùng một mật khẩu cho nhiều dịch vụ; cũng dùng cho tài liệu.

    Bài: Cảnh báo sự cố bảo mật và quy tắc báo cáo

手が空く てがあく

Rảnh tay, xong việc đang làm

Cụm hay đi kèm

  • 手が空いたら
  • 手が空いている人

Phân biệt và lưu ý

手が空く = rảnh tay; 手が回らない = không xoay xở kịp; 手が離せない = đang bận không rời được. 「手が空いたら」 yêu cầu làm khi rảnh, nhưng không tự chứng minh việc có ưu tiên thấp hay không có hạn: đọc thêm chỉ dẫn đi kèm.

Gặp trong bài

  • 手が空いたら、こちらも対応してください。

    Cách giao việc ưu tiên thấp, không có hạn cụ thể.

    Bài: Đọc danh sách lỗi và nghe họp xếp lại mức ưu tiên

手が回らない てがまわらない

Không xoay xở nổi, không đủ tay

Cụm hay đi kèm

  • 手が回らない状況
  • 〜まで手が回らない

Phân biệt và lưu ý

手が回らない = không đủ người, thời gian để lo tới; 手が足りない = thiếu người; 手が空く = rảnh tay.

Gặp trong bài

  • 別件で手が回りません。

    Cách nói mềm khi không kịp nhận việc.

    Bài: Phân công lại đầu việc khi có sự cố phát sinh

適材適所 てきざいてきしょ

Đúng người đúng việc

Cụm hay đi kèm

  • 適材適所の人員配置

Phân biệt và lưu ý

Hay đi với 配置, 人事. Nhấn vào đặt người theo năng lực, không theo thâm niên.

Gặp trong bài

  • 適材適所の人員配置を行う。

    Dùng khi nói về phân công theo năng lực.

    Bài: Thành ngữ và từ bốn chữ trong báo cáo nhìn lại

転機 てんき

Bước ngoặt

Cụm hay đi kèm

  • 転機を迎える
  • 転機となる

Phân biệt và lưu ý

転機 = bước ngoặt (転機を迎える, 転機となる); 契機 = cơ hội, nguyên do (〜を契機に); 節目 = mốc đánh dấu (10周年の節目). 転機 nhấn vào sự thay đổi hướng.

Gặp trong bài

  • 転機は部長との話し合いでした。

    Thời điểm tình hình thay đổi lớn.

    Bài: Bài viết nội bộ nhìn lại dự án dùng nhiều thành ngữ

堂々巡り どうどうめぐり

Bàn đi bàn lại không tiến triển

Cụm hay đi kèm

  • 議論が堂々巡りする

Phân biệt và lưu ý

堂々巡り = bàn qua bàn lại không tiến triển; 平行線 = hai bên không ai nhường (ý kiến không gặp nhau); 膠着 = bế tắc. Cách thoát: đưa ra 叩き台 hoặc 判断基準.

Gặp trong bài

  • 議論は堂々巡りでした。

    Cuộc họp quay vòng ở cùng điểm, không ra kết luận.

    Bài: Bài viết nội bộ nhìn lại dự án dùng nhiều thành ngữ

二の足を踏む にのあしをふむ

Ngần ngại, chần chừ không dám làm

Cụm hay đi kèm

  • 導入に二の足を踏む
  • 投資に二の足を踏む

Phân biệt và lưu ý

二の足を踏む = chần chừ không dám làm (vì lo rủi ro); ためらう = do dự (thông dụng); 尻込みする = chùn bước. Hay gặp khi nói khách ngần ngại đầu tư.

Gặp trong bài

  • 部長は最初二の足を踏んでいました。

    Do dự trước một quyết định có rủi ro.

    Bài: Bài viết nội bộ nhìn lại dự án dùng nhiều thành ngữ

歯止めをかける はどめをかける

Chặn đà xấu đi

Cụm hay đi kèm

  • コスト増加に歯止めをかける

Phân biệt và lưu ý

歯止めをかける = chặn đà xấu đang tiếp diễn; 防ぐ = phòng trước khi xảy ra.

Gặp trong bài

  • 遅延に歯止めをかける。

    Dùng cho xu hướng xấu như chậm trễ, tăng chi phí.

    Bài: Thành ngữ và từ bốn chữ trong báo cáo nhìn lại

腹を割って はらをわって

Thẳng thắn, nói thật lòng

Cụm hay đi kèm

  • 腹を割って話す

Phân biệt và lưu ý

腹を割って話す = nói thẳng thật lòng, bỏ khách sáo; 本音 = điều nghĩ thật; 建前 = điều nói theo phép lịch sự. Dùng khi muốn đối thoại thẳng thắn với người quen.

Gặp trong bài

  • 部長と腹を割って話しました。

    Bỏ khách sáo, nói thật suy nghĩ.

    Bài: Bài viết nội bộ nhìn lại dự án dùng nhiều thành ngữ

響く ひびく

Ảnh hưởng lan sang (việc khác)

Cụm hay đi kèm

  • 後ろの工程に響く
  • 売上に響く

Phân biệt và lưu ý

響く = vang; nghĩa bóng là ảnh hưởng lan sang việc khác, thường là ảnh hưởng xấu. Khẩu ngữ, nhẹ hơn 影響を及ぼす.

Gặp trong bài

  • 遅れが後ろの工程に響きます。

    Khẩu ngữ trong họp; tương đương 影響する nhưng nhẹ hơn.

    Bài: Đọc lịch dự án và nghe thông báo dời mốc test

本末転倒 ほんまつてんとう

Đảo ngược chính phụ

Cụm hay đi kèm

  • それでは本末転倒だ

Phân biệt và lưu ý

Dùng khi phương tiện lấn át mục đích, ví dụ làm báo cáo nhiều đến mức không còn thời gian làm việc chính.

Gặp trong bài

  • 確認のための確認では本末転倒だ。

    Chỉ trích khi phương tiện làm mất mục đích.

    Bài: Thành ngữ và từ bốn chữ trong báo cáo nhìn lại

巻き込まれる まきこまれる

Bị cuốn vào (tình huống không mong muốn)

Cụm hay đi kèm

  • トラブルに巻き込まれる
  • 競争に巻き込まれる

Phân biệt và lưu ý

巻き込まれる = bị cuốn vào điều không mong muốn (事故, トラブル, 価格競争); 巻き込む = kéo người khác vào (cũng có nghĩa tích cực: 周囲を巻き込む = lôi kéo mọi người cùng làm).

Gặp trong bài

  • 価格競争に巻き込まれないようにします。

    Dùng cho tranh chấp, cạnh tranh, sự cố.

    Bài: Biên bản họp chiến lược kinh doanh

巻きで まきで

Làm gấp, đẩy nhanh (khẩu ngữ)

Cụm hay đi kèm

  • 巻きでやる
  • 巻きでお願いします

Phân biệt và lưu ý

巻きで = đẩy nhanh cho kịp giờ, từ giới truyền hình (巻く = rút ngắn). Đối nghĩa là 押す (bị trễ: 時間が押している). Chỉ dùng nội bộ, không dùng với khách.

Gặp trong bài

  • 残り三項目、巻きでやります。

    Từ giới truyền hình (巻く = rút ngắn thời gian); chỉ dùng trong nội bộ, không dùng với khách.

    Bài: Đọc log chat nội bộ trong đêm phát hành

回す まわす

Chuyển sang thời điểm hoặc người khác

Cụm hay đi kèm

  • 来週に回す
  • 他の人に回す
  • 資料を回す

Phân biệt và lưu ý

Trong công ty, 回す = chuyển việc sang lúc khác, người khác, hoặc chuyền tài liệu. 「それは来週に回そう」 = tuần này chưa làm.

Gặp trong bài

  • その作業は来週に回しましょう。

    Dùng cho việc dời lịch hoặc giao việc, khác với 延期 chính thức.

    Bài: Hội thoại thân mật giữa tiền bối và hậu bối về việc phát hành

水を差す みずをさす

Dội nước lạnh, làm cụt hứng (cản trở)

Cụm hay đi kèm

  • 話に水を差す
  • 水を差すようで恐縮ですが

Phân biệt và lưu ý

水を差す = làm hỏng không khí hoặc đà tiến triển đang tốt; 口を挟む = chen ngang; 邪魔する = cản trở (thông dụng). 「話に水を差すようですが」 = câu mở đầu khi sắp phản biện.

Gặp trong bài

  • 改善の流れに水を差さないようにします。

    Làm hỏng không khí, tiến triển đang tốt.

    Bài: Bài viết nội bộ nhìn lại dự án dùng nhiều thành ngữ

耳が痛い みみがいたい

Nghe lời nói đúng mà thấy khó chịu

Cụm hay đi kèm

  • 耳が痛い話

Phân biệt và lưu ý

耳が痛い = nghe điều đúng về lỗi của mình nên thấy khó chịu, không phải đau tai. Thường nói khi nhận góp ý.

Gặp trong bài

  • ご指摘は耳が痛い話です。

    Chủ thể là người bị góp ý thấy mình có lỗi.

    Bài: Thành ngữ và từ bốn chữ trong báo cáo nhìn lại

目を通す めをとおす

Đọc qua để nắm nội dung

Cụm hay đi kèm

  • 資料に目を通す
  • お目通しください

Phân biệt và lưu ý

目を通す = đọc lướt toàn bộ; 熟読 = đọc kỹ. Nhờ khách đọc: 「お目通しください」 hoặc 「ご一読ください」.

Gặp trong bài

  • 会議前に資料へ目を通していただけますか。

    Yêu cầu xem trước tài liệu một cách lịch sự; chưa đồng nghĩa phê duyệt tài liệu.

    Bài: Chốt agenda và phiên bản tài liệu họp

目的を果たす もくてきをはたす

Đạt được mục đích

Cụm hay đi kèm

  • 目的を果たせない
  • 役割を果たす
  • 責任を果たす

Phân biệt và lưu ý

果たす = hoàn thành (vai trò, trách nhiệm, mục đích). 役割を果たす = làm tròn vai trò.

Gặp trong bài

  • テスト環境だけでは目的を果たせません。

    Nói phương án có đáp ứng mục đích thực sự không.

    Bài: Theo dõi chuỗi email về việc đẩy sớm hạn giao hàng

臨機応変 りんきおうへん

Linh hoạt ứng biến theo tình hình

Cụm hay đi kèm

  • 臨機応変に対応する

Phân biệt và lưu ý

臨機応変 = linh hoạt theo tình huống (ý khen); 柔軟に gần nghĩa.

Gặp trong bài

  • 状況に応じて臨機応変に対応する。

    Hay đi với 対応する.

    Bài: Thành ngữ và từ bốn chữ trong báo cáo nhìn lại

Luyện nghe, đọc và thi thử 80 câu với các từ này