Đến nội dung chính
BJTビジネス日本語
Về Learn

Luyện thi BJT: nghe, đọc và thi thử

Bộ bài tôi tự soạn để ôn hướng tới J1+: hiểu hàm ý, đối chiếu tài liệu và xử lý tình huống trong công việc.

BJT (BJTビジネス日本語能力テスト) là kỳ thi tiếng Nhật thương mại do Kanken (Hiệp hội Kiểm định Năng lực Hán tự Nhật Bản) tổ chức, đo khả năng dùng tiếng Nhật trong công việc. Đề có 80 câu chia ba phần Nghe, Nghe + Đọc và Đọc; kết quả là điểm từ 0 đến 800, không có đỗ hay trượt, và J1+ là mức cao nhất (600–800 điểm).

Miễn phí, không cần đăng ký: 31 bài Nghe và 22 bài Nghe + Đọc có audio, 94 bài Đọc, 3 đề thi thử 80 câu. Mỗi câu có giải thích từng lựa chọn bằng tiếng Việt. Trang mở ở phần Từ vựng; chọn Nghe, Đọc hoặc Thi thử ở thanh bên dưới.

Bài tập tự biên soạn có AI hỗ trợ, không phải đề BJT chính thức. Cấu trúc đề thi BJT: số câu, thang điểm, lệ phí

Vì sao tiếng Nhật vẫn là vé vào cửa của BrSE khi AI dịch đã giỏi: Từ BrSE đến AI Bridge SE: AI thay thế ai, khuếch đại ai?

Bài đọc mẫu: hiểu đúng phạm vi đồng thuận

Một câu từ bộ bài tự biên soạn. Đọc email, chọn việc được phép làm rồi xem giải thích.

Phân biệt đồng thuận sơ bộ với phê duyệt công bố

Khách hàng phản hồi bản thiết kế website còn vướng quyền dùng ảnh và phạm vi thông tin.

レビュー返信:発注側・安藤画面案の方向性については、大筋では異存ありません。ただし、利用者情報の掲載範囲と写真の使用許諾がまだ確認できていないため、これをもって公開を承認したものとは扱わないでください。写真の差し替え案を含む現行案を、御社内のレビュー会議で共有していただくこと自体は差し支えありません。社外への配布は、一旦見合わせていただきたく存じます。写真の確認が今回の公開に間に合わない場合は、写真掲載を見送る案も含めて、代替案をご提示ください。公開日については、各案の影響評価を拝見した上で判断します。今週中の確定を目指したいとは考えておりますが、現段階で日付を約束するものではありません。議事録には「公開承認済み」ではなく、「方向性は概ね合意、公開条件は確認中」と記載いただけますと幸いです。

現行案について、今の段階で認められている行為はどれですか。

  1. 顧客候補へ、写真入りの現行案を営業資料として配布する。
  2. 使用許諾を確認せず、写真を公開する。
  3. 公開承認済みとして、日付を告知する。
  4. 受注会社内のレビュー会議で現行案を共有する。
Xem đáp án và giải thích

Đáp án đúng: 受注会社内のレビュー会議で現行案を共有する。

Khách cho phép dùng bản hiện tại trong họp review nội bộ của nhà cung cấp. Sự cho phép này không mở rộng sang phát ra ngoài, đăng ảnh chưa rõ quyền hoặc công bố lịch.

  • 顧客候補へ、写真入りの現行案を営業資料として配布する。 — Đây là chia sẻ ra ngoài, thuộc phạm vi đang tạm dừng.
  • 使用許諾を確認せず、写真を公開する。 — Quyền dùng ảnh chưa được xác nhận.
  • 公開承認済みとして、日付を告知する。 — Cả trạng thái phê duyệt và ngày công bố đều chưa được chốt.
Nội dung và thứ tự ôn

147 bài học · 651 câu hỏi tự luyện

J1+ tương ứng 600–800 điểm BJT. Bộ luyện này giúp ôn kỹ năng; kết quả tự luyện không quy đổi thành điểm BJT. Mô tả J1+ chính thức

  1. Ôn từ vựng theo tình huống, kính ngữ, điều kiện và mức độ cam kết. Đọc ví dụ để hiểu cách dùng, không chỉ thuộc nghĩa.
  2. Làm các bài củng cố nền tảng, sau đó chuyển sang bài nâng cao. Nghe trước khi mở lời thoại; với Nghe + Đọc, đọc tài liệu trong lúc nghe.
  3. Sau khi trả lời, đối chiếu bằng chứng và giải thích từng lựa chọn. Ghi lại lỗi do từ vựng, hàm ý, điều kiện hay thiếu thông tin.
  4. Với các bài mới về doanh số, chất lượng, mua hàng và nhân sự, tách dữ kiện khỏi suy luận: tìm mẫu số của tỷ lệ, điều kiện loại trừ, người chịu trách nhiệm và việc phải làm tiếp. Hai bài điền từ nối và email khách giúp phân biệt mẫu gần nghĩa bằng cấu trúc câu.
  5. Làm lại một bài sau một khoảng nghỉ, tự giải thích bằng tiếng Nhật vì sao ba lựa chọn còn lại sai. Nếu chỉ nhớ đáp án, chuyển sang tình huống chưa làm; số câu đúng trong bộ này chưa chứng minh mức J1+.
  6. Luyện thêm dạng mẫu chính thức và làm dưới áp lực thời gian: Nghe khoảng 45 phút, Nghe + Đọc khoảng 30 phút, Đọc 30 phút.

BJT có 25 câu Nghe, 25 câu Nghe + Đọc và 30 câu Đọc. Từ vựng và ngữ pháp nằm trong phần Đọc. Bộ này còn thiếu ảnh tình huống và audio đọc câu hỏi/lựa chọn như mẫu chính thức; giọng tổng hợp chưa thay được việc nghe giọng người thật. Hãy luyện thêm ảnh, nhịp nghe và thao tác tại trang mẫu/CBT chính thức. Các đề 80 câu trên site dùng câu từ bài học, nên làm lại đề đã học không phải đánh giá độc lập hoặc dự báo điểm BJT.

Nhóm kỹ năng đang luyện

  • Nắm bối cảnh16 câu
  • Hiểu ý định và lời nói45 câu
  • Tổng hợp hội thoại58 câu
  • Xác định tình huống từ nghe và đọc24 câu
  • Đối chiếu lời nói với tài liệu33 câu
  • Tổng hợp chỉ dẫn và tài liệu34 câu
  • Từ vựng và ngữ pháp106 câu
  • Diễn đạt theo ngữ cảnh46 câu
  • Đọc hiểu tổng hợp289 câu
Danh sách 147 bài luyện

Bấm tên bài để mở. Câu hỏi và đáp án chỉ hiện khi làm bài.

Nghe (31 bài)

Nghe + Đọc (22 bài)

Đọc (94 bài)

Từ vựng và diễn đạt

Từ trong các bài học, chia theo nhóm. Bấm vào một dòng để xem cụm hay đi kèm, chỗ dễ nhầm và câu ví dụ trong bài. Xem tổng quan từ vựng BJT theo 13 chủ đề

Kính ngữ, ngữ pháp và sắc thái cần phân biệt · 18 ghi chú với ví dụ tự biên soạn

Nhượng bộ trong câu và giữa hai câu

〜にもかかわらず/とはいえ にもかかわらず/とはいえ

にもかかわらず nối kết quả trái kỳ vọng; とはいえ thừa nhận ý trước rồi giới hạn kết luận.

何度も確認したにもかかわらず、誤記が残った。誤記は減った。とはいえ、確認を省くことはできない。

Câu đầu nối trực tiếp sau 確認した. Ví dụ sau dùng とはいえ ở đầu câu mới. Trong một số cấu trúc hai mẫu có thể thay nhau với sắc thái khác; cần xét cách nối và quan hệ logic, không học như hai từ luôn loại trừ nhau.

Dễ nhầm: Không chọn したがって chỉ vì câu sau nhắc cùng một chủ đề; kết quả trái kỳ vọng không phải hệ quả suy ra.

Căn cứ để tuân theo và chất liệu để tạo ra

〜に基づき/〜をもとに にもとづき/をもとに

に基づき nhấn căn cứ của hành động; をもとに thường nhấn nguồn dùng để tạo hoặc xử lý.

社内規程に基づき、費用を精算する。顧客の意見をもとに、改善案を作る。

Đây là xu hướng dùng, không phải quy tắc cấm thay thế. 意見に基づいて案を作る cũng có thể dùng. Trong câu điền từ, hình thức に基づいた thường cần danh từ sau, còn に基づき/に基づいて có thể nối với động từ.

Dễ nhầm: Không loại một đáp án chỉ vì đã học nghĩa Việt giống nhau; kiểm cách nối trước.

Giới hạn bằng chứng và điều kiện cần

〜限りでは/〜ない限り かぎりでは/ないかぎり

限りでは giới hạn căn cứ nhận định; ない限り đặt điều kiện cần để được làm việc tiếp.

確認した限りでは、問題は見つかっていない。確認が終わらない限り、出荷できない。

Chưa tìm thấy lỗi trong phần đã kiểm không bảo đảm mọi hàng đều tốt. Câu sau nêu điều kiện hoàn thành kiểm tra để xuất hàng. Khi nghe 見つかっていない, đừng tự suy 問題はない.

Dễ nhầm: Không biến phạm vi đã kiểm thành cam kết toàn bộ hoặc nhầm điều kiện cần với điều kiện đã đủ.

Tỷ trọng, tỷ lệ tăng và điểm phần trăm

構成比/増加率/ポイント こうせいひ/ぞうかりつ/ぽいんと

Tỷ trọng so với tổng; tỷ lệ tăng so với giá trị gốc; điểm phần trăm là chênh lệch hai tỷ lệ.

ネット販売の構成比は三十パーセントから四十パーセントへ、十ポイント上昇した。

Từ 30% lên 40% là tăng 10 điểm phần trăm; mức tăng tương đối của chính tỷ lệ là 10/30, khoảng 33,3%. Không suy doanh thu tăng từ tỷ trọng: tổng có thể giảm nhanh hơn doanh thu một kênh.

Dễ nhầm: Không đổi 十ポイント tăng thành doanh thu tăng 10%, và luôn xác định mẫu số.

Không có bằng chứng và không có sự việc

〜とは言い切れない/必ずしも〜ない とはいいきれない/かならずしもない

Chưa thể khẳng định hoàn toàn; không nhất thiết hoặc không phải lúc nào cũng như vậy.

売上が増えたからといって、利益も増えたとは言い切れない。値引きは必ずしも継続購入につながらない。

Không thể khẳng định lợi nhuận tăng khác với đã xác nhận lợi nhuận giảm. 必ずしも〜ない bác tính tất yếu, không khẳng định điều ấy chưa từng xảy ra. Phải đọc số liệu hoặc câu tiếp để biết kết quả thực tế.

Dễ nhầm: Không chọn đáp án phủ định tuyệt đối cho một phát biểu chỉ giới hạn mức chắc chắn.

Câu hỏi có thể nêu lỗ hổng của phương án

〜はどなたがなさるのでしょうか/〜ということではありません はどなたがなさるのでしょうか/ということではありません

Hỏi người đảm trách để làm rõ điều chưa được giải quyết; phủ định một cách hiểu quá rộng.

担当者が不在の間、確認はどなたがなさるのでしょうか。応援をしないということではありません。

Câu hỏi có thể chỉ hỏi thông tin hoặc gián tiếp phản biện, tùy phần giải thích sau. Trong bài nhân sự mới, câu sau nêu nguy cơ chậm chốt tháng nên có căn cứ hiểu là phản biện. Câu phủ định tiếp theo vẫn cho phép hỗ trợ có giới hạn.

Dễ nhầm: Không coi mọi câu hỏi lịch sự là phản đối; không coi đồng ý hỗ trợ là nhận nguyên đề nghị ban đầu.

Phân biệt từ chối và nguy cơ

〜かねる/〜かねない かねる/かねない

かねる: khó đáp ứng; かねない: có nguy cơ xảy ra điều không tốt.

現時点ではお約束いたしかねます。確認せずに進めると、誤解を招きかねません。

Câu đầu từ chối cam kết ở thời điểm hiện tại. Câu sau cảnh báo nguy cơ hiểu nhầm. Đuôi phủ định của かねない không biến nó thành cách từ chối lịch sự.

Dễ nhầm: Không hiểu お約束いたしかねます thành đã hứa rồi nhưng chưa thực hiện.

Lời mở đầu không quyết định nội dung yêu cầu

恐れ入りますが/差し支えなければ おそれいりますが/さしつかえなければ

Mở đầu một yêu cầu lịch sự; cách thứ hai cho phép đối phương từ chối nếu có trở ngại.

恐れ入りますが、明日までにご返送ください。差し支えなければ、ご検討の背景をお聞かせください。

Yêu cầu gửi lại có hạn ngày mai. Hỏi lý do cân nhắc có điều kiện, không phải nghĩa vụ trả lời. Cần đọc cả phần sau lời mở đầu để xác định mức bắt buộc.

Dễ nhầm: Không xem mọi câu lịch sự là yêu cầu tùy chọn.

Kính ngữ theo người thực hiện hành động

おっしゃる/申し上げる おっしゃる/もうしあげる

おっしゃる tôn kính hành động nói của đối phương; 申し上げる khiêm nhường hành động nói của phía mình.

先ほどお客様がおっしゃった点について、弊社の担当者から改めてご説明申し上げます。

Khách hàng nói nên dùng おっしゃる. Người bên công ty mình giải thích với khách nên dùng khiêm nhường. Khi nói với người ngoài về cấp trên bên mình, không nâng cấp trên như người phía khách.

Dễ nhầm: Không chọn kính ngữ chỉ vì chức danh cao; phải xác định phía mình và phía đối phương.

Đang cân nhắc chưa phải đã phê duyệt

検討中/承認済み けんとうちゅう/しょうにんずみ

Một bên đang xem xét; một bên đã hoàn tất phê duyệt.

追加費用は現在検討中です。承認済みの範囲に限り、作業を開始してください。

Chỉ phạm vi đã duyệt được phép bắt đầu. Sự thiện chí hoặc việc đang thảo luận chi phí không tạo quyền làm toàn bộ yêu cầu.

Dễ nhầm: Không biến 前向きに検討します thành quyết định đồng ý.

Mốc kết thúc và hạn hoàn thành

〜をもって/〜までに をもって/までに

をもって đánh dấu mốc kết thúc chính thức; までに đặt hạn hoàn thành.

旧窓口は九月末をもって閉鎖します。申請は九月二十五日までに完了してください。

Hạn nộp hồ sơ là ngày 25, sớm hơn ngày đóng quầy cuối tháng. Đọc thông báo phải tách hạn hành động khỏi thời điểm thay đổi dịch vụ.

Dễ nhầm: Không lấy ngày đóng quầy làm hạn nộp khi văn bản đã quy định hạn riêng.

Điều kiện giới hạn phạm vi

〜に限り/〜に限らず にかぎり/にかぎらず

に限り giới hạn vào một nhóm; に限らず mở rộng ra ngoài nhóm đó.

初回申請に限り、手数料を免除します。相談は会員に限らず受け付けます。

Miễn phí chỉ áp dụng lần đầu. Việc tư vấn mở cho cả người không phải hội viên. Điều kiện của hai câu không được ghép lẫn.

Dễ nhầm: Không bỏ sót らず rồi hiểu chính sách mở rộng thành hạn chế.

Điều kiện cần và ngoại lệ

〜ない限り/ただし ないかぎり/ただし

ない限り: chừng nào chưa thỏa điều kiện thì chưa thể thực hiện; ただし bổ sung điều kiện hoặc ngoại lệ.

契約書を受領しない限り、出荷できません。ただし、見本品は別途承認を得れば発送できます。

Hàng thông thường cần nhận hợp đồng trước. Hàng mẫu có lối xử lý riêng nhưng vẫn cần phê duyệt, không phải được gửi vô điều kiện.

Dễ nhầm: Không áp dụng ngoại lệ của hàng mẫu cho mọi đơn hàng.

Hoàn thành điều kiện rồi mới hành động

〜次第/〜に先立ち しだい/にさきだち

次第: ngay sau khi việc trước hoàn tất; に先立ち: trước một sự kiện.

審査が完了次第、結果をご連絡します。運用開始に先立ち、担当者への説明会を行います。

Liên hệ kết quả phụ thuộc việc thẩm định xong, không có ngày cố định nếu chưa được nêu. Buổi giải thích phải diễn ra trước vận hành.

Dễ nhầm: Không đổi cam kết liên hệ sau thẩm định thành cam kết thẩm định xong hôm nay.

Quyết định, dự kiến và đề xuất

〜こととする/〜予定/〜案 こととする/よてい/あん

Phân biệt quyết định đã được đặt ra với lịch dự kiến và phương án đang đề xuất.

当面は現行手順を継続することとします。新手順は来月導入予定ですが、日程案はまだ承認されていません。

Hiện tại tiếp tục quy trình cũ. Dự kiến tháng sau không đồng nghĩa ngày triển khai đã được duyệt. Trạng thái phải được đọc riêng cho từng nội dung.

Dễ nhầm: Không coi mọi thông tin trong biên bản là nội dung đã chốt.

Thay đổi kéo theo nghĩa vụ gì

〜に伴い/〜を踏まえ にともない/をふまえ

に伴い nối thay đổi với tác động đi kèm; を踏まえ nêu căn cứ để xem xét hoặc hành động.

組織変更に伴い、承認者が変わります。前回の指摘を踏まえ、申請内容を再確認してください。

Câu đầu thông báo thay đổi người duyệt. Câu sau yêu cầu kiểm tra lại trên cơ sở góp ý trước đó, không mặc nhiên khẳng định hồ sơ hiện tại sai.

Dễ nhầm: Không nhầm căn cứ xem xét với kết luận đã được chứng minh.

Đọc hàm ý của lời từ chối gián tiếp

難しい状況です/改めて相談させてください むずかしいじょうきょうです/あらためてそうだんさせてください

Báo khó đáp ứng hoặc xin thương lượng lại, thường chưa phải chấp nhận yêu cầu.

その納期での対応は難しい状況です。範囲を絞った形で、改めて相談させてください。

Người nói không nhận hạn cho toàn bộ phạm vi. Họ mở khả năng đáp ứng phạm vi hẹp hơn, cần thảo luận tiếp trước khi chốt.

Dễ nhầm: Không hiểu lời đề nghị tiếp tục trao đổi là đã xác nhận giao hàng.

Tách dữ kiện khỏi dự đoán

確認できている/見込んでいる かくにんできている/みこんでいる

Thông tin đã xác minh khác với dự báo theo dữ liệu hiện có.

影響は二社で確認できています。復旧は夕方を見込んでいますが、確定次第、改めてご報告します。

Hai công ty bị ảnh hưởng là thông tin đã xác minh, không chứng minh chỉ hai công ty bị ảnh hưởng. Khôi phục buổi chiều là dự kiến, còn cần xác nhận lại.

Dễ nhầm: Không biến số đã xác minh thành tổng cuối cùng hoặc dự báo thành bảo đảm.

1548 từ

Trang từ vựng IT

TừCách đọcNghĩa
アクセスけんげんアクセスけんげんQuyền truy cập
Access token
Nhật ký truy cập
あくようあくようLợi dụng (cho mục đích xấu)
Cảnh báo (tự động)
あんごうかあんごうかMã hoá
いこういこうChuyển sang (hệ thống, chế độ mới)
いこうたいしょういこうたいしょうĐối tượng (dữ liệu) cần chuyển
いこうはんていいこうはんていQuyết định chuyển đổi (go/no-go)
いこうひよういこうひようChi phí chuyển sang hệ thống hoặc phương án mới
いこうリハーサルいこうリハーサルDiễn tập chuyển đổi
いじょうけいいじょうけいLuồng bất thường, luồng lỗi
いじょうしゅうりょういじょうしゅうりょうKết thúc bất thường (job lỗi dừng)
いぞんいぞんPhụ thuộc
いぞんライブラリいぞんライブラリThư viện phụ thuộc
いちいいちいDuy nhất (không trùng)
いちじたいおういちじたいおうXử lý ban đầu
いちじれんらくさきいちじれんらくさきĐầu mối liên lạc thứ nhất
いっかつとりこみいっかつとりこみNhập (dữ liệu) hàng loạt
Nhóm hạ tầng (máy chủ, mạng, dịch vụ ngoài)
うけいれきじゅんうけいれきじゅんTiêu chí nghiệm thu
うけいれじょうけんうけいれじょうけんĐiều kiện chấp nhận (của từng story)
うけいれテストうけいれテストKiểm thử chấp nhận (acceptance test)
うしろだおしうしろだおしLùi lịch về sau
うめこむうめこむNhúng, cài vào bên trong
うんよううんようVận hành, cách dùng hệ thống trong công việc hằng ngày
うんようにっしうんようにっしNhật ký vận hành
うんようふかうんようふかGánh nặng vận hành
えいきょうじかんえいきょうじかんThời gian bị ảnh hưởng
えいきょうちょうさえいきょうちょうさĐiều tra ảnh hưởng
AI agent (AI tự thực hiện tác vụ)
Chuyển vấn đề lên cấp cao hơn
えつらんけんげんえつらんけんげんQuyền xem
Bằng chứng, căn cứ
Mã lỗi
Thông báo lỗi
おうとうおうとうPhản hồi, thời gian phản hồi của hệ thống
おうとうじかんおうとうじかんThời gian phản hồi
オフショアかいはつオフショアかいはつPhát triển offshore (thực hiện ở nước ngoài)
Tuỳ chọn từ chối (không cho dùng dữ liệu)
Hệ thống đặt tại chỗ (máy chủ riêng)
Rào chắn an toàn (giới hạn cho AI)
かいきテストかいきテストKiểm thử hồi quy để kiểm tra ảnh hưởng đến chức năng hiện có
かいざんかいざんSửa đổi trái phép
かいしゅうかいしゅうSửa đổi, cải tạo (hệ thống, công trình)
かいしょうかいしょうGiải quyết, xoá bỏ (vấn đề, tình trạng)
かいぜんのきかいかいぜんのきかいCơ hội cải tiến
かいていりれきかいていりれきLịch sử sửa đổi (tài liệu)
がいねんじっしょうがいねんじっしょうKiểm chứng khái niệm (PoC)
かいはんりれきかいはんりれきLịch sử sửa đổi tài liệu
かいひさくかいひさくCách né, cách xử lý tạm để tránh ảnh hưởng của lỗi
がいぶいたくさきがいぶいたくさきĐơn vị nhận thuê ngoài
がいぶしんさがいぶしんさĐánh giá bên ngoài (của tổ chức chứng nhận)
がいぶゆらいがいぶゆらいCó nguồn gốc từ bên ngoài
かいへんかいへんSửa đổi (chương trình, nội dung)
がくしゅうデータがくしゅうデータDữ liệu huấn luyện (AI)
かくちょうせいかくちょうせいKhả năng mở rộng
かだいかんりひょうかだいかんりひょうBảng quản lý vấn đề (issue list)
かどうりつかどうりつTỷ lệ thời gian hệ thống hoạt động
かどくせいかどくせいTính dễ đọc
がめんせんいずがめんせんいずSơ đồ chuyển màn hình
かようせいかようせいTính sẵn sàng của hệ thống
かりのしようかりのしようĐặc tả tạm
かんきょうこうちくかんきょうこうちくXây dựng môi trường (máy chủ, phần mềm)
かんさログかんさログLog kiểm toán
かんしかんしGiám sát (hệ thống, tiến trình)
かんせんかんせんNhiễm (virus, mã độc)
かんりょうのていぎかんりょうのていぎĐịnh nghĩa hoàn thành (DoD)
きかいほんやくきかいほんやくDịch máy
きかんシステムきかんシステムHệ thống lõi (ERP, kế toán, sản xuất…)
ぎじゅつてきふさいぎじゅつてきふさいNợ kỹ thuật
ぎじゅつてんぎじゅつてんĐiểm kỹ thuật
きたいけっかきたいけっかKết quả mong đợi
きのうついかきのうついかBổ sung chức năng
きのうようけんきのうようけんYêu cầu chức năng
きばんきばんNền tảng, hạ tầng
きひょうきひょうTạo phiếu (ticket)
きほんせっけいきほんせっけいThiết kế cơ bản (thiết kế ngoài)
きみつじょうほうきみつじょうほうThông tin mật
キューエーひょうキューエーひょうBảng hỏi đáp (Q&A)
きょうかいちきょうかいちGiá trị biên
きょうつうかきょうつうかDùng chung (gom thành phần chung)
きょうつうかんすうきょうつうかんすうHàm dùng chung
ぎょうむこうりつかぎょうむこうりつかNâng cao hiệu quả nghiệp vụ
きょうゆうフォルダきょうゆうフォルダThư mục dùng chung
きりかえきりかえChuyển đổi (sang hệ thống, cách làm mới)
きりもどしきりもどしĐưa hệ thống trở về trạng thái trước thay đổi
きりわけきりわけKhoanh vùng (nguyên nhân lỗi)
Điện toán đám mây
Đường găng
Làm sạch dữ liệu
Đóng (ticket, vấn đề)
けつごうテストけつごうテストKiểm thử tích hợp
げつじほうこくしょげつじほうこくしょBáo cáo tháng
けっそんけっそんThiếu, mất (dữ liệu)
けんげんせっていけんげんせっていThiết lập quyền truy cập hoặc sử dụng
げんこうぎょうむげんこうぎょうむNghiệp vụ hiện tại
けんざいかけんざいかTrở thành hiện thực (rủi ro thành vấn đề)
けんさくかくちょうせいせいけんさくかくちょうせいせいSinh văn bản có tăng cường tìm kiếm (RAG)
けんしょうけんしょうKiểm chứng, kiểm tra để xác nhận
けんしょうかんきょうけんしょうかんきょうMôi trường kiểm thử, staging
けんすうチェックけんすうチェックKiểm tra số bản ghi
けんちけんちPhát hiện dấu hiệu hoặc sự kiện qua theo dõi
げんぶんげんぶんVăn bản gốc
こうかいこうかいCông khai, đưa ra cho người dùng
こうかいこうかいThay mới (hạ tầng, hợp đồng)
ごうかくりつごうかくりつTỷ lệ đạt
こうげきしゅほうこうげきしゅほうPhương thức tấn công
こうしんもれこうしんもれSót không cập nhật
こうちくこうちくXây dựng (hệ thống)
こうふかこうふかTải cao
こうほうごかんせいこうほうごかんせいTương thích ngược
コーディングきやくコーディングきやくQuy ước lập trình
コーディングしえんコーディングしえんHỗ trợ viết code
ごかいとうごかいとうCâu trả lời sai
ごそうさごそうさThao tác nhầm
ごやくごやくDịch sai
こんせきこんせきDấu vết
Ngữ cảnh (thông tin đưa kèm cho AI)
Xung đột (code)
こんぽんげんいんこんぽんげんいんNguyên nhân gốc
サーバーしょうめいしょサーバーしょうめいしょChứng chỉ máy chủ (SSL/TLS)
サービスていしサービスていしDừng dịch vụ
Mức dịch vụ (SLA)
さいげんさいげんTái hiện (lỗi, hiện tượng)
さいげんせいさいげんせいTính tái hiện (lặp lại được kết quả)
さいげんてじゅんさいげんてじゅんCác bước tái hiện lỗi
さいこうちくさいこうちくXây dựng lại (hệ thống)
さいしこうさいしこうThử lại (retry)
さいじっこうさいじっこうChạy lại
さいしゅうほうこくさいしゅうほうこくBáo cáo cuối cùng
さいしょうけんげんさいしょうけんげんQuyền tối thiểu
さいみつもりさいみつもりBáo giá lại
さいよみこみさいよみこみTải lại (trang, dữ liệu)
さいレビューさいレビューReview lại
さくいんさくいんChỉ mục (index) của cơ sở dữ liệu
さつえいきんしさつえいきんしCấm chụp ảnh, quay phim
さっしんさっしんĐổi mới toàn diện
さぶんさぶんPhần khác biệt (giữa hai phiên bản)
サポートたいしょうがいサポートたいしょうがいNgoài phạm vi hỗ trợ
さんしょうもとさんしょうもとNguồn tham chiếu
ざんていたいおうざんていたいおうXử lý tạm thời
しきいちしきいちNgưỡng (giá trị kích hoạt cảnh báo)
じきリリースじきリリースĐợt phát hành tiếp theo
じけいれつじけいれつTheo trình tự thời gian
しけんちゅうしけんちゅうĐang trong giai đoạn thử nghiệm
しじぶんしじぶんCâu lệnh, câu chỉ thị (prompt)
システムかシステムかHệ thống hoá (đưa nghiệp vụ lên hệ thống)
したがきしたがきBản nháp
じっこうけんげんじっこうけんげんQuyền thực thi
じっそうじっそうHiện thực hoá chức năng (lập trình, cài đặt)
してきじこうしてきじこうCác điểm bị góp ý, chỉ ra
じどうせっていじどうせっていHệ thống tự điền, tự cài giá trị
じどうていしじどうていしTự động dừng
じどうテストじどうテストKiểm thử tự động
しにんせいしにんせいKhả năng dễ nhìn
しゃがいひしゃがいひMật, không đưa ra ngoài công ty
しゃだんしゃだんNgăn hoặc cắt một đường truy cập
AI dùng "chui" (ngoài danh sách được duyệt)
しゃないぶんしょしゃないぶんしょTài liệu nội bộ
しゅうせいばんしゅうせいばんBản sửa lỗi
しゅうそくしゅうそくHội tụ, lắng xuống (lỗi, sự cố)
じゅうだいしょうがいじゅうだいしょうがいSự cố nghiêm trọng
じゅうりょうかきんじゅうりょうかきんTính phí theo mức sử dụng
しゅうりょうきじゅんしゅうりょうきじゅんTiêu chí kết thúc (giai đoạn)
しゅつりょくしゅつりょくXuất (dữ liệu, file, bản in) từ hệ thống
しゅつりょくけっかしゅつりょくけっかKết quả đầu ra
じゅようじゅようChấp nhận (rủi ro)
しようしようDùng thử
しょうがいしょうがいSự cố (hệ thống, dịch vụ ngừng hoặc hỏng)
しょうがいたいおうしょうがいたいおうXử lý sự cố
しょうがいぶつしょうがいぶつTrở ngại (impediment)
しょうかりつしょうかりつTỷ lệ đã thực hiện (test)
しょうきょしょうきょXoá (dữ liệu, ghi âm, ký tự)
しょうさいせっけいしょうさいせっけいThiết kế chi tiết (thiết kế trong)
しょうしつしょうしつMất (dữ liệu), biến mất
じょうちょうかじょうちょうかDự phòng (làm dư để không dừng)
じょうほうしさんだいちょうじょうほうしさんだいちょうSổ quản lý tài sản thông tin
しようりつしようりつTỷ lệ sử dụng (CPU, bộ nhớ)
しょはんしょはんBản đầu tiên
Job (tác vụ chạy tự động)
じりつてきじりつてきMột cách tự chủ
しんちょくりつしんちょくりつTỷ lệ hoàn thành
しんにゅうしんにゅうXâm nhập
Scrum Master
Ban chỉ đạo dự án
Môi trường staging (thử trước khi lên thật)
Trạng thái
Sprint (chu kỳ phát triển ngắn)
スポットたいおうスポットたいおうHỗ trợ theo từng lần hoặc việc riêng lẻ
Kiểm tra nhanh các chức năng chính sau khi triển khai
せいごうせいごうNhất quán, khớp nhau
せいしきうんようせいしきうんようVận hành chính thức
ぜいじゃくせいぜいじゃくせいLỗ hổng bảo mật
せいじょうけいせいじょうけいLuồng bình thường (happy path)
せいすうせいすうSố nguyên
せいせいエーアイせいせいエーアイAI tạo sinh
せいせいコードせいせいコードCode do AI sinh ra
せいせいぶつせいせいぶつThứ do AI tạo ra (văn bản, code, hình ảnh)
せいぞうせいぞうLập trình (trong quy trình phát triển phần mềm Nhật)
せいてきかいせきせいてきかいせきPhân tích tĩnh (code)
せいとうりつせいとうりつTỷ lệ trả lời đúng
せいのうテストせいのうテストKiểm thử hiệu năng
Bản vá bảo mật
ぜせいしょちぜせいしょちHành động khắc phục (tận nguyên nhân)
せっけいしょせっけいしょTài liệu thiết kế
せつだんせつだんNgắt (kết nối), cắt
ぜんかくぜんかくKý tự toàn chiều rộng (full-width)
せんどせんどĐộ mới (của thông tin)
そうごうテストそうごうテストKiểm thử hệ thống tổng thể
そうさせいそうさせいKhả năng dễ thao tác
そうさログそうさログNhật ký thao tác
そつうかくにんそつうかくにんKiểm tra kết nối thông suốt
たいきたいきChờ sẵn, trực
だいきぼげんごモデルだいきぼげんごモデルMô hình ngôn ngữ lớn (LLM)
だいさんしゃていきょうだいさんしゃていきょうCung cấp (dữ liệu) cho bên thứ ba
だいさんしゃにんしょうだいさんしゃにんしょうChứng nhận của bên thứ ba
たいしつたいしつRời phòng
だいにほうだいにほうBáo cáo lần hai
Hết thời gian chờ
たいやくひょうたいやくひょうBảng song ngữ (gốc – dịch)
たんたいテストたんたいテストKiểm thử đơn vị (unit test)
Bảng kiểm tra (checksheet)
Tinh chỉnh (hiệu năng)
ちょうひょうちょうひょうChứng từ, biểu mẫu in (hoá đơn, báo cáo…)
ちょくせつげんいんちょくせつげんいんNguyên nhân trực tiếp
ついかがくしゅうついかがくしゅうHuấn luyện bổ sung (cho mô hình)
ていあんいらいしょていあんいらいしょHồ sơ mời đề xuất (RFP)
Chuyển đổi số
ていきょうもとていきょうもとNhà cung cấp (nguồn phát hành)
ていしてじゅんていしてじゅんQuy trình dừng
ディスクようりょうディスクようりょうDung lượng ổ đĩa
Daily Scrum (họp ngắn hằng ngày của Developers)
データいこうデータいこうChuyển dữ liệu (từ hệ thống cũ, sang cấu trúc mới)
Trung tâm dữ liệu
てきごうどてきごうどMức độ đáp ứng
Lỗi thoái lui (sửa làm hỏng chỗ khác)
てじゅんしょてじゅんしょTài liệu hướng dẫn quy trình từng bước
テストかんてんテストかんてんQuan điểm kiểm thử (khía cạnh cần test)
Trường hợp kiểm thử (test case)
Triển khai (đưa chương trình lên máy chủ)
どうさかくにんどうさかくにんKiểm tra hoạt động
どうじせつぞくすうどうじせつぞくすうSố kết nối đồng thời
どうせんどうせんLuồng dẫn người dùng (đường đi thao tác)
どうにゅうじっせきどうにゅうじっせきKinh nghiệm triển khai (đã có)
とうばんとうばんNgười trực (theo ca, theo lịch)
とうろくとうろくĐăng ký (vào hệ thống, danh sách)
Token (đơn vị chữ AI xử lý)
とりこむとりこむNạp vào, lấy vào (dữ liệu)
とりひきさきマスタとりひきさきマスタDữ liệu gốc về đối tác (master data)
とりひきりれきとりひきりれきLịch sử giao dịch
ないぶかんさないぶかんさĐánh giá nội bộ
ながすながすChạy (script, batch, xử lý)
なぜなぜぶんせきなぜなぜぶんせきPhân tích "5 Why"
なよせなよせGộp bản ghi trùng (của cùng một người)
にじゅうけっさいにじゅうけっさいThanh toán bị trừ hai lần
にじゅうしょうにんにじゅうしょうにんMột đơn bị duyệt hai lần
にだんかいにんしょうにだんかいにんしょうXác thực hai bước
にっぽうにっぽうBáo cáo ngày
にゅうしつにゅうしつVào phòng
にゅうたいしつかんりにゅうたいしつかんりQuản lý ra vào phòng
にゅうりょくきんしにゅうりょくきんしCấm nhập (vào hệ thống, vào AI)
にゅうりょくちのけんしょうにゅうりょくちのけんしょうKiểm tra giá trị đầu vào (validation)
にんしきそごにんしきそごHiểu lệch nhau
にんしょうエラーにんしょうエラーLỗi xác thực
にんしょうキーにんしょうキーKhoá xác thực (API key)
ぬけもれぬけもれBỏ sót, thiếu
Nâng cấp phiên bản
Viết cứng giá trị vào code
はいしょくはいしょくPhối màu
はいしよていはいしよていDự kiến ngừng (hỗ trợ, cung cấp)
Sao lưu
はっせいひんどはっせいひんどTần suất xảy ra
はっせいりつはっせいりつTỷ lệ phát sinh
バッチしょりバッチしょりXử lý theo lô
Phần dự phòng (thời gian, chi phí)
Tham số
はりつけるはりつけるDán (paste); dán lên
Ảo giác của AI (bịa thông tin)
はんいがいはんいがいNgoài phạm vi cho phép
はんていはんていPhán định, ra kết luận đạt hay không đạt
Buổi phỏng vấn, lấy thông tin (từ khách)
ひきのうようけんひきのうようけんYêu cầu phi chức năng
びこうびこうGhi chú, ô ghi chú
ひっすこうもくひっすこうもくTrường bắt buộc
ひみつかぎひみつかぎKhoá bí mật (private key)
ひょうかしひょうひょうかしひょうChỉ số đánh giá
ひょうかようデータひょうかようデータBộ dữ liệu đánh giá
ひょうきのゆれひょうきのゆれCách viết không thống nhất
ひょうじちえんひょうじちえんChậm hiển thị
ひょうてきがたメールひょうてきがたメールThư lừa đảo nhắm mục tiêu (spear phishing)
ひんしつゲートひんしつゲートCổng chất lượng (điều kiện phải qua)
Tinh chỉnh mô hình (fine-tuning)
ふかぎゃくふかぎゃくKhông thể đảo ngược
ふかテストふかテストKiểm thử tải
ふぐあいふぐあいLỗi khiến chức năng hoạt động không đúng
ふせいりようふせいりようSử dụng trái phép
ふせじふせじChe ký tự (ẩn thông tin)
ふっきゅうもくひょうじかんふっきゅうもくひょうじかんThời gian mục tiêu khôi phục (RTO)
ふてきごうふてきごうKhông phù hợp (không đáp ứng yêu cầu)
ふよふよCấp, gắn thêm
Nhánh (Git)
Kỹ sư cầu nối (BrSE)
Pull request
Product Owner
Product backlog
Bản mẫu (prototype)
Câu lệnh cho AI (prompt)
Tấn công chèn lệnh (prompt injection)
ぶんかつぶんかつChia nhỏ
へいこううんようへいこううんようVận hành song song (hệ thống cũ và mới)
へいそうへいそうLàm song song cùng (để học, hỗ trợ)
Velocity (lượng điểm hoàn thành mỗi sprint)
へんかんへんかんChuyển đổi (định dạng, mã)
へんかんルールへんかんルールQuy tắc chuyển đổi
Nhà cung cấp (thường là công ty IT nhận phát triển)
ほしゅきげんほしゅきげんHạn hỗ trợ bảo trì
ほしゅサービスほしゅサービスDịch vụ bảo trì
ほしゅせいほしゅせいTính dễ bảo trì
ほしょうちほしょうちGiá trị cam kết
Hậu biên tập (sửa bản dịch máy)
ほせいほせいHiệu chỉnh, sửa cho đúng
ほぞんきかんほぞんきかんThời gian lưu trữ
ほんかくどうにゅうほんかくどうにゅうTriển khai chính thức hoặc ở quy mô đáng kể
ほんばんかどうほんばんかどうVận hành chính thức trên môi trường thật
ほんばんかんきょうほんばんかんきょうMôi trường vận hành thực tế
ほんばんそうとうほんばんそうとうTương đương môi trường hoặc dữ liệu thật
Gộp (merge)
Xem xét của lãnh đạo
みつもりこんきょみつもりこんきょCơ sở ước tính
Bảo trì
もうらもうらBao quát hết, không sót
もくしかくにんもくしかくにんKiểm tra bằng mắt
もじコードもじコードBảng mã ký tự
もちこみもちこみMang vào (khu vực có quy định)
やくぬけやくぬけSót không dịch
やくぶんやくぶんBản dịch, câu dịch
User story
ようけんていぎようけんていぎĐịnh nghĩa yêu cầu (giai đoạn chốt hệ thống cần làm gì)
ようごとういつようごとういつThống nhất thuật ngữ
よこてんかいよこてんかいÁp dụng rộng sang chỗ tương tự
よじつよじつKế hoạch (hoặc ngân sách) và thực tế
よちょうよちょうDấu hiệu báo trước
よていこうすうよていこうすうCông số dự kiến
よみとりせんようよみとりせんようChỉ đọc
Giấy phép (license phần mềm)
Thư viện (phần mềm)
ラボがたラボがたMô hình lab (thuê đội cố định)
Chi phí vận hành (định kỳ)
Khôi phục (tiến độ, dữ liệu)
Yêu cầu (gửi tới API/máy chủ)
リスクかんりひょうリスクかんりひょうBảng quản lý rủi ro
りだつりだつRời bỏ giữa chừng
Tinh chỉnh backlog
Tái cấu trúc code
りゅうようりゅうようDùng lại (cái có sẵn cho mục đích khác)
Ghi chú phát hành
Hiển thị tương thích (theo kích thước màn hình)
Người review
れんけいれんけいLiên kết, phối hợp
Wireframe (khung bố cục màn hình)

Trang từ vựng họp

Trang từ vựng tiến độ

Trang từ vựng hợp đồng

Trang từ vựng khách hàng

Trang từ vựng tài chính

Trang từ vựng kinh tế

Trang từ vựng kho vận

Trang từ vựng nhân sự

Trang kính ngữ

Trang mẫu ngữ pháp

Trang từ katakana

Trang thành ngữ