Đến nội dung chính
BJTビジネス日本語
Về Learn

Từ vựng tiếng Nhật báo cáo tiến độ và sự cố

Từ dùng khi báo cáo tiến độ, trễ hạn, rủi ro và sự cố: mức chắc chắn của dự kiến, việc đã làm hay mới định làm, nguyên nhân và biện pháp.

Mỗi từ có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, cụm hay đi kèm, phần phân biệt với từ dễ nhầm và câu ví dụ lấy từ bài luyện. Danh sách tự biên soạn từ các bài luyện BJT (kỳ thi tiếng Nhật thương mại) trên site, không phải danh sách phạm vi thi do Kanken công bố.

114 từ

後工程 あとこうてい

Công đoạn xử lý phía sau

Cụm hay đi kèm

  • 後工程に影響する
  • 前工程と後工程

Phân biệt và lưu ý

前工程 = khâu trước; 後工程 = khâu sau. Lỗi ở 前工程 gây 手戻り cho 後工程.

Gặp trong bài

  • 受付を増やしても、後工程の能力には限りがあります。

    Giải thích vì sao tăng đầu vào chưa chắc tăng kết quả hoàn tất.

    Bài: Đọc xu hướng vận hành khi mục tiêu thay đổi

一元化 いちげんか

Hợp nhất về một mối (quản lý tập trung)

Cụm hay đi kèm

  • 情報を一元化する
  • 窓口の一元化
  • 一元管理

Phân biệt và lưu ý

一元化 = gom về một chỗ quản lý (情報, 窓口); 一本化 = thống nhất về một đầu mối (gần nghĩa, khẩu ngữ hơn); 統合 = gộp nhiều tổ chức, hệ thống làm một.

Gặp trong bài

  • 情報は顧客管理システムに一元化します。

    Gom thông tin, quy trình đang phân tán về một chỗ.

    Bài: Biên bản họp chiến lược kinh doanh

一報 いっぽう

Báo tin ngắn trước

Cụm hay đi kèm

  • 一報を入れる
  • ご一報ください

Phân biệt và lưu ý

一報 = báo tin ngắn trước; 第一報 = báo cáo đầu tiên về sự cố; 続報 = báo cáo tiếp theo. ご一報ください = xin báo cho tôi một tiếng.

Gặp trong bài

  • お客さんに一報お願いできますか。

    一報を入れる = báo trước một câu ngắn; 第一報 = báo cáo đầu tiên về sự cố.

    Bài: Đọc log chat nội bộ trong đêm phát hành

一本化 いっぽんか

Thống nhất về một mối

Cụm hay đi kèm

  • 窓口の一本化

Phân biệt và lưu ý

一本化 = thống nhất nhiều kênh về một (窓口を一本化); 一元化 = gom về một chỗ quản lý; 統一 = làm cho giống nhau. Khi có sự cố truyền thông, công ty hay 一本化 đầu mối trả lời báo chí.

Gặp trong bài

  • 窓口を一本化します。

    Gom nhiều kênh về một.

    Bài: Báo cáo kết quả chiến dịch quảng bá

影響度 えいきょうど

Mức độ ảnh hưởng

Cụm hay đi kèm

  • 影響度が大きい
  • 影響度を評価する

Phân biệt và lưu ý

Đánh giá rủi ro thường lấy 発生可能性 × 影響度. 影響範囲 = phạm vi bị ảnh hưởng (bao nhiêu người, chức năng).

Gặp trong bài

  • 発生可能性と影響度で優先度を決めます。

    Dùng trong đánh giá rủi ro cùng với khả năng xảy ra.

    Bài: Đối chiếu ma trận rủi ro với quyết định phát hành

影響範囲 えいきょうはんい

Phạm vi ảnh hưởng

Cụm hay đi kèm

  • 影響範囲を特定する
  • 影響範囲が広い

Phân biệt và lưu ý

影響範囲 = độ rộng (ai, cái gì bị ảnh hưởng); 影響度 = độ nặng.

Gặp trong bài

  • 影響範囲を確認してからお客様に連絡します。

    Những ai, chức năng nào bị ảnh hưởng; quyết định phạm vi thông báo.

    Bài: Đọc bảng diễn biến sự cố và nghe quyết định xử lý

追いつく おいつく

Đuổi kịp

Cụm hay đi kèm

  • 計画に追いつく
  • 需要に追いつかない

Phân biệt và lưu ý

追いつく = đuổi kịp (計画に追いつく); 間に合う = kịp hạn; 取り戻す = lấy lại phần đã mất (遅れを取り戻す). 「追いつく見込み」 vẫn chỉ là dự kiến.

Gặp trong bài

  • 総合テスト終了時点で計画に追いつく見込みです。

    Kéo tiến độ trễ về đúng kế hoạch.

    Bài: Báo cáo tình trạng dự án phát triển hệ thống

改善 かいぜん

Cải thiện

Cụm hay đi kèm

  • 改善が見られる
  • 業務改善

Phân biệt và lưu ý

改善 = sửa tình trạng chưa tốt cho tốt hơn; 改良 thường nhấn vào sửa chất lượng hoặc tính năng của sản phẩm, phương pháp. Không có điều kiện cái được 改良 phải vốn đã tốt. 改革 = cải cách lớn về cơ chế hoặc tổ chức.

Gặp trong bài

  • 回答時間は三十分改善しました。

    Dùng cho cả số lớn hơn lẫn nhỏ hơn, tuỳ chiều tốt của chỉ tiêu.

    Bài: Đọc số liệu và cách diễn đạt mức biến động

回答待ち かいとうまち

Đang chờ trả lời

Cụm hay đi kèm

  • 回答待ちの状態

Phân biệt và lưu ý

回答待ち = đang chờ người khác trả lời; 確認待ち = chờ người khác xác nhận; 対応中 = mình đang xử lý. Báo cáo tiến độ cần ghi rõ đang chờ ai để thấy việc bị tắc ở đâu.

Gặp trong bài

  • 回答待ちの間、作業が止まりました。

    Trạng thái câu hỏi chưa có phản hồi.

    Bài: Báo cáo của BrSE về vấn đề trong phát triển offshore

確定 かくてい

Xác định chính thức, chốt

Cụm hay đi kèm

  • 日程が確定する
  • 確定事項

Phân biệt và lưu ý

Đã xác định hoặc chốt tại thời điểm nói, khác 予定 là dự kiến. Không có nghĩa mọi thay đổi về sau đều bất khả thi; nếu đổi phải cập nhật hoặc làm thủ tục thích hợp.

Gặp trong bài

  • 基本設計の確定後

    Đã chốt tại thời điểm nói; đối với 未確定. Nếu đổi về sau cần cập nhật hoặc làm thủ tục phù hợp.

    Bài: Báo cáo tình trạng dự án phát triển hệ thống

確認済み かくにんずみ

Đã xác nhận

Cụm hay đi kèm

  • 確認済みです
  • 確認済みの事項

Phân biệt và lưu ý

Đã xác nhận trong phạm vi và điều kiện kiểm tra được nêu. Khác 確認中 và 未確認; không đồng nghĩa chắc chắn tuyệt đối với mọi tình huống.

Gặp trong bài

  • 個人情報が回答に含まれていないことは確認済みです。

    Đã kiểm và chắc chắn; đối với 確認中.

    Bài: Báo cáo sự cố: chatbot AI trả lời lộ quy trình nội bộ

稼働 かどう

Đưa vào vận hành, chạy chính thức

Cụm hay đi kèm

  • 本稼働
  • 稼働率
  • システムが稼働する

Phân biệt và lưu ý

稼働 = máy, hệ thống đang chạy; 導入 = đưa vào; 運用 = vận hành, quản lý hằng ngày. 本稼働 = chạy chính thức.

Gặp trong bài

  • 新システムは四月一日に稼働します。

    稼働日 = ngày chạy thật; 本稼働 nhấn mạnh vận hành chính thức sau giai đoạn thử.

    Bài: Khách muốn thêm chức năng mà giữ nguyên ngày chạy

  • 新倉庫が稼働する。

    Dùng cho thiết bị, hệ thống, cơ sở.

    Bài: Từ nối trong ghi chú về chuyển kho

期限 きげん

Thời hạn

Cụm hay đi kèm

  • 期限を守る
  • 期限を過ぎる
  • 有効期限

Phân biệt và lưu ý

期限 = mốc thời hạn nói chung (提出期限, 支払期限); 締め切り = hạn chót nộp; 納期 = hạn giao hàng.

Gặp trong bài

  • どれかの期限に間に合わない見込みがあれば知らせてください。

    Bài: Xác định thứ tự ưu tiên từ email

緊急性 きんきゅうせい

Tính cấp bách

Cụm hay đi kèm

  • 緊急性が高い

Phân biệt và lưu ý

緊急性 = mức gấp về thời gian; 重要性 = mức quan trọng. Xếp ưu tiên thường xét cả hai.

Gặp trong bài

  • 緊急性の理由を申請書に記載します。

    Cấp bách là căn cứ xin ngoại lệ, không tự tạo quyền bỏ thủ tục.

    Bài: Đối chiếu ngoại lệ khẩn cấp với quy trình mua hàng

緊急度 きんきゅうど

Mức độ khẩn cấp

Cụm hay đi kèm

  • 緊急度が高い

Phân biệt và lưu ý

緊急度 = cần xử lý gấp tới đâu (thời gian); 重要度 = ảnh hưởng lớn tới đâu (mức độ); 優先度 = kết hợp cả hai để xếp thứ tự. Việc quan trọng chưa chắc gấp và ngược lại.

Gặp trong bài

  • 緊急度は中です。

    Cần xử lý nhanh tới mức nào.

    Bài: Phiếu báo lỗi và trao đổi xử lý

繰り上げる くりあげる

Đẩy lên sớm hơn

Cụm hay đi kèm

  • 日程を繰り上げる
  • 繰り上げ返済

Phân biệt và lưu ý

繰り上げる = dời lên sớm hơn; 繰り下げる = dời xuống muộn hơn; 前倒し gần nghĩa với 繰り上げ. Thông báo 「締め時刻を繰り上げます」 nghĩa là hạn đến sớm hơn, đề hay bẫy chiều thời gian.

Gặp trong bài

  • 締め時刻を十二時に繰り上げます。

    Dời lịch, thời hạn lên sớm; đối với 繰り下げる.

    Bài: Thông báo nội bộ về tồn kho và giao hàng mùa cao điểm

経緯 けいい

Diễn biến, đầu đuôi sự việc

Cụm hay đi kèm

  • 経緯を説明する
  • これまでの経緯

Phân biệt và lưu ý

経緯 = quá trình dẫn tới tình trạng hiện tại; 経過 = diễn biến theo thời gian; 原因 = nguyên nhân.

Gặp trong bài

  • 確認済みの経緯を本日お渡しします。

    Trình bày các bước sự việc đã xảy ra theo thứ tự; hay đi cùng 原因 và 対策 trong báo cáo.

    Bài: Phân biệt cam kết xử lý với quyền quyết định

経過 けいか

Diễn biến theo thời gian

Cụm hay đi kèm

  • 経過を報告する
  • 時間の経過
  • 経過観察

Phân biệt và lưu ý

経過 = diễn biến theo thời gian; 経緯 = đầu đuôi dẫn tới tình trạng; 推移 = biến động của số liệu.

Gặp trong bài

  • 経過表を確認しました。

    Ghi lại sự việc theo trình tự thời gian; trong báo cáo sự cố thường có bảng 経過.

    Bài: Đọc bảng diễn biến sự cố và nghe quyết định xử lý

軽微 けいび

Nhỏ, ít nghiêm trọng về mức độ ảnh hưởng

Cụm hay đi kèm

  • 軽微な変更
  • 軽微な不具合

Phân biệt và lưu ý

軽微 = nhỏ, ít ảnh hưởng (văn viết); 重大 là ngược lại. Quy trình hay miễn phê duyệt cho 軽微な変更, nên phải xem "nhỏ" được định nghĩa thế nào.

Gặp trong bài

  • 軽微と判断するための条件を先に決めます。

    Tên gọi “nhỏ” chưa thay thế định nghĩa phạm vi hoặc kiểm tra tác động.

    Bài: Phân biệt đồng ý xem xét với quyết định triển khai

懸念 けねん

Lo ngại

Cụm hay đi kèm

  • 懸念点
  • 懸念を示す
  • 〜が懸念される

Phân biệt và lưu ý

懸念 = lo ngại (văn viết); 心配 = lo (đời thường); 懸案 = vấn đề treo chưa giải quyết.

Gặp trong bài

  • 確認が薄くなる懸念もある。

    Lo ngại có căn cứ về rủi ro; hay dùng 懸念がある、懸念される.

    Bài: Thành ngữ và từ bốn chữ trong báo cáo nhìn lại

恒久策 こうきゅうさく

Giải pháp lâu dài

Cụm hay đi kèm

  • 恒久策を検討する

Phân biệt và lưu ý

恒久 = lâu dài, đối lập với 暫定. 恒久対策 = xử lý tận gốc để không tái diễn.

Gặp trong bài

  • 公開後に恒久策の優先度を見直します。

    Tách nhiệm vụ duy trì vận hành trước mắt khỏi sửa nguyên nhân về lâu dài.

    Bài: Đối chiếu ma trận rủi ro với quyết định phát hành

考察 こうさつ

Nhận định, phân tích

Cụm hay đi kèm

  • 考察を加える
  • 結果と考察

Phân biệt và lưu ý

考察 = phân tích, nhận định về ý nghĩa; 結果 = sự thật đo được; 所見 = ý kiến của người kiểm tra. Khi đọc báo cáo, tách 結果 (đã xảy ra) với 考察 (người viết nghĩ gì).

Gặp trong bài

  • 考察では、AIが補えない業務ルールについて述べています。

    Phần diễn giải ý nghĩa của kết quả trong báo cáo; khác 結果 là sự thật đo được.

    Bài: Báo cáo PoC dùng AI tạo sinh để thiết kế test case

向上 こうじょう

Nâng cao, cải thiện (chất lượng, năng lực)

Cụm hay đi kèm

  • 品質向上
  • 生産性の向上
  • スキル向上

Phân biệt và lưu ý

向上 = tốt lên (năng lực, chất lượng); 改善 = sửa cái chưa tốt; 上昇 = tăng lên (giá, nhiệt độ, con số).

Gặp trong bài

  • 解決率は前月より向上した。

    Dùng cho chỉ số, năng lực theo chiều tốt lên.

    Bài: Đọc số liệu và cách diễn đạt mức biến động

更新 こうしん

Cập nhật

Cụm hay đi kèm

  • 予約表を更新する
  • 契約更新

Phân biệt và lưu ý

更新 có hai nghĩa: cập nhật (dữ liệu, trang) và gia hạn (hợp đồng). 契約更新 = gia hạn hợp đồng.

Gặp trong bài

  • 表をまだ更新していません。

    Thông tin ghi trong tài liệu chưa phản ánh thay đổi mới.

    Bài: Đặt phòng họp khi bảng đặt chỗ chưa kịp cập nhật

工程 こうてい

Công đoạn, giai đoạn công việc

Cụm hay đi kèm

  • 工程表
  • 工程管理
  • 次の工程

Phân biệt và lưu ý

工程 = công đoạn; 行程 = hành trình đi lại; 過程 = quá trình (diễn biến).

Gặp trong bài

  • 後ろの工程にも影響が出ます。

    Dự án Nhật hay chia 工程: 要件定義、設計、製造、テスト…

    Bài: Đọc lịch dự án và nghe thông báo dời mốc test

  • 工程全体の遅れの原因を分析しました。

    Các bước của quy trình sản xuất hoặc dự án.

    Bài: Từ katakana thường gặp trong quản lý dự án

工程表 こうていひょう

Bảng tiến độ các giai đoạn

Cụm hay đi kèm

  • 工程表を更新する
  • 工程表の変更

Phân biệt và lưu ý

工程表 = bảng tiến độ theo công đoạn; WBS chi tiết tới từng đầu việc; マイルストーン = các mốc chính. Bảng gửi khách thường chỉ ghi mốc lớn.

Gặp trong bài

  • 工程表の変更をご連絡します。

    Gần với スケジュール, WBS; bảng gửi khách thường chỉ ghi mốc lớn.

    Bài: Đọc lịch dự án và nghe thông báo dời mốc test

工程別 こうていべつ

Theo từng công đoạn

Cụm hay đi kèm

  • 工程別の工数
  • 部門別
  • 月別

Phân biệt và lưu ý

〜別 = phân theo: 工程別 (theo công đoạn), 部門別, 月別; 〜ごと = mỗi một. 工程別の工数 cho biết AI giảm được ở công đoạn nào.

Gặp trong bài

  • 工程別の工数を実測し、ご報告いたします。

    〜別 = phân theo (部門別, 月別, 工程別).

    Bài: Trả lời khách đề nghị giảm 30% báo giá vì dùng AI

効率化 こうりつか

Nâng hiệu suất

Cụm hay đi kèm

  • 業務の効率化
  • 効率化を図る

Phân biệt và lưu ý

効率化 = làm hiệu quả hơn; 省力化 = giảm sức người; 自動化 = cho máy làm thay. Khách hay hiểu AI 効率化 là giảm giá; bên làm phải giải thích phần nào giảm được.

Gặp trong bài

  • 該当する作業については、一定の効率化を見込んでおります。

    Làm cùng việc với ít công, ít thời gian hơn.

    Bài: Trả lời khách đề nghị giảm 30% báo giá vì dùng AI

再開 さいかい

Mở lại, hoạt động trở lại

Cụm hay đi kèm

  • サービスを再開する
  • 再開の見込み
  • 再開時期

Phân biệt và lưu ý

再開 = bắt đầu lại sau khi dừng; 復旧 = khôi phục trạng thái bình thường sau sự cố; 開始 = bắt đầu lần đầu. Có thể 復旧 xong mà chưa 再開 vì còn chờ khách xác nhận.

Gặp trong bài

  • 再開した時点でお知らせします。

    Đối với 停止、中断; trong thông báo bảo trì thường đi với 予定 hoặc 見込み.

    Bài: Thông báo bảo trì và cuộc gọi đính chính dịch vụ bị dừng

  • 御社のご確認をいただいたうえで再開いたします。

    Bắt đầu lại sau khi tạm dừng.

    Bài: Báo cáo sự cố: chatbot AI trả lời lộ quy trình nội bộ

再発防止 さいはつぼうし

Ngăn việc tương tự xảy ra lần nữa

Cụm hay đi kèm

  • 再発防止策
  • 再発防止に努める

Phân biệt và lưu ý

Báo cáo sự cố thường có ba phần: 暫定対応 (chữa cháy tạm), 原因 (nguyên nhân), 再発防止策 (chặn tái diễn ở gốc).

Gặp trong bài

  • 調査結果に基づいて再発防止の対策を決めます。

    Biện pháp cần phù hợp với nguyên nhân; không nên coi một ý tưởng chưa xét là đã triển khai.

    Bài: Xử lý khiếu nại mà không hứa quá căn cứ

  • 再発防止策を検討します。

    Biện pháp để sự cố không lặp lại, khác với xử lý tại chỗ.

    Bài: Đọc bảng diễn biến sự cố và nghe quyết định xử lý

再発防止策 さいはつぼうしさく

Biện pháp chống tái phát

Cụm hay đi kèm

  • 再発防止策を講じる
  • 再発防止策の効果

Phân biệt và lưu ý

再発防止策 = biện pháp chống tái phát; 暫定対応 = xử lý tạm thời. Khi sự cố lặp lại, khách hỏi vì sao 再発防止策 lần trước không hiệu quả, nên phải phân tích chung các lần.

Gặp trong bài

  • 再発防止策をご報告しました。

    Khi sự cố lặp lại, khách sẽ hỏi vì sao 再発防止策 lần trước không hiệu quả.

    Bài: Email khiếu nại gửi thẳng giám đốc sau sự cố lặp lại

最優先 さいゆうせん

Ưu tiên cao nhất

Cụm hay đi kèm

  • 最優先で対応する
  • 最優先事項

Phân biệt và lưu ý

最優先 = ưu tiên số một. Nếu một người nhận hai việc cùng 最優先, nên hỏi lại thứ tự thay vì tự chọn.

Gặp trong bài

  • この不具合に最優先で対応してください。

    Chỉ nên có một việc 最優先 cho mỗi người; có nhiều việc 最優先 thì phải hỏi lại thứ tự.

    Bài: Đọc danh sách lỗi và nghe họp xếp lại mức ưu tiên

削減効果 さくげんこうか

Hiệu quả cắt giảm

Cụm hay đi kèm

  • 削減効果を測定する
  • コスト削減効果

Phân biệt và lưu ý

削減効果 = mức giảm đạt được; 削減目標 = mức giảm đặt ra. Phải xem là 実測 hay 見込み trước khi đem con số vào báo giá.

Gặp trong bài

  • 追加の削減効果は、現時点では見込みです。

    Mức giảm chi phí, công sức đạt được.

    Bài: Báo cáo PoC dùng AI tạo sinh để thiết kế test case

暫定策 ざんていさく

Biện pháp tạm thời

Cụm hay đi kèm

  • 暫定策を講じる

Phân biệt và lưu ý

暫定策 = biện pháp tạm thời; 恒久策 = biện pháp lâu dài. Báo cáo sự cố: làm 暫定 trước, 恒久 sau.

Gặp trong bài

  • 暫定策の効果を検証してから公開を判断します。

    Khác với xử lý tận gốc; chỉ ghi trong kế hoạch chưa chứng minh đã hiệu quả.

    Bài: Đối chiếu ma trận rủi ro với quyết định phát hành

次期 じき

Kỳ tiếp theo, giai đoạn sau

Cụm hay đi kèm

  • 次期開発
  • 次期システム
  • 次期に持ち越す

Phân biệt và lưu ý

Kỳ hoặc giai đoạn tiếp theo. 今期 là kỳ này; 来期 cũng là kỳ tới, không nhất thiết một năm tài chính nếu tổ chức đang nói theo quý hay giai đoạn khác.

Gặp trong bài

  • 残る機能を次期に分けます。

    Đợt phát triển, năm tài chính, nhiệm kỳ kế tiếp.

    Bài: Hiểu từ chối mềm và đề nghị thu hẹp phạm vi

至急 しきゅう

Khẩn cấp, gấp

Cụm hay đi kèm

  • 至急ご確認ください
  • 【至急】
  • 至急対応

Phân biệt và lưu ý

至急 = gấp, phải xử lý ngay; 早急に (さっきゅう/そうきゅう) = sớm nhất có thể, nhẹ hơn. Đặt 【至急】 trong tiêu đề quá thường xuyên sẽ mất tác dụng.

Gặp trong bài

  • 【至急】ご回答のお願い

    Đặt trong tiêu đề email để báo phải xử lý ngay; dùng nhiều sẽ mất tác dụng.

    Bài: Email khiếu nại gửi thẳng giám đốc sau sự cố lặp lại

試行 しこう

Thực hiện thử trong phạm vi xác định

Cụm hay đi kèm

  • 試行期間
  • 試行的に導入する

Phân biệt và lưu ý

試行 = làm thử một cách làm, chế độ trong phạm vi hẹp; 試験 = kiểm tra, thí nghiệm; 試用 = dùng thử sản phẩm.

Gặp trong bài

  • 新しい配置を一週間試行します。

    Khác với quyết định áp dụng vĩnh viễn; cần phạm vi và chỉ số theo dõi.

    Bài: Đọc xu hướng vận hành khi mục tiêu thay đổi

事実確認 じじつかくにん

Xác minh sự thật

Cụm hay đi kèm

  • 事実確認を行う
  • 事実関係

Phân biệt và lưu ý

事実確認 = kiểm tra xem thông tin có đúng thật không; 状況確認 = xem tình hình hiện tại; 原因調査 = tìm nguyên nhân. Khi nghi email giả, 事実確認 bằng kênh khác (điện thoại) là bước chuẩn.

Gặp trong bài

  • 電話など別の手段で事実確認を行ってください。

    Kiểm tra lại thông tin có đúng không trước khi hành động.

    Bài: Cảnh báo sự cố bảo mật và quy tắc báo cáo

事実関係 じじつかんけい

Các sự việc thực tế liên quan

Cụm hay đi kèm

  • 事実関係を確認する
  • 事実関係を整理する

Phân biệt và lưu ý

事実関係 = các sự việc thực tế và mối liên hệ giữa chúng; 経緯 = đầu đuôi sự việc; 見解 = quan điểm. Thư xin lỗi chuẩn: 事実関係 → 原因 → 対応 → 再発防止策.

Gặp trong bài

  • 事実関係を確認いたしました。

    Những gì thực sự đã xảy ra, tách khỏi ý kiến.

    Bài: Email xin lỗi khách sau sự cố giao hàng

事象 じしょう

Hiện tượng, sự việc (khách quan)

Cụm hay đi kèm

  • 事象が発生する
  • 同様の事象

Phân biệt và lưu ý

事象 = hiện tượng quan sát được; 原因 = vì sao xảy ra; 事案 = vụ việc cần xử lý.

Gặp trong bài

  • 発生した事象を時刻順に記録します。

    Trong báo cáo sự cố: điều đã quan sát được, tách khỏi nguyên nhân.

    Bài: Đọc bảng diễn biến sự cố và nghe quyết định xử lý

事態 じたい

Tình trạng, sự việc (thường là xấu)

Cụm hay đi kèm

  • 事態となる
  • 緊急事態
  • 事態を収拾する

Phân biệt và lưu ý

事態 = tình trạng đã xảy ra, thường là xấu; 状況 = tình hình nói chung, trung tính. 〜事態となりました nhấn vào hậu quả phía người viết phải gánh.

Gặp trong bài

  • 納期回答が遅れる事態となりました。

    〜事態となる nhấn vào hậu quả đã xảy ra phía khách.

    Bài: Email khiếu nại gửi thẳng giám đốc sau sự cố lặp lại

実施済み じっしずみ

Đã thực hiện

Cụm hay đi kèm

  • 実施済みの対策
  • テスト実施済み

Phân biệt và lưu ý

実施済み = đã làm xong; 実施中 = đang làm; 実施予定 = sẽ làm. Đề BJT hay hỏi biện pháp nào đã làm, biện pháp nào mới dự định.

Gặp trong bài

  • 報告では実施済みの対応と今後の予定を分けます。

    Trạng thái hoàn tất của hành động, khác với kế hoạch hoặc phương án đang cân nhắc.

    Bài: Xử lý khiếu nại mà không hứa quá căn cứ

実測 じっそく

Đo thực tế

Cụm hay đi kèm

  • 実測する
  • 実測値

Phân biệt và lưu ý

実測 = đo thực tế; 試算 = tính thử từ giả định; 見込み = dự kiến. Báo cáo cẩn thận ghi rõ con số là 実測 hay 試算; đề thi hay hỏi đúng điểm này.

Gặp trong bài

  • 作成時間は実測で四十パーセント減りました。

    Giá trị đo được thật; đối với 見込み, 試算.

    Bài: Báo cáo PoC dùng AI tạo sinh để thiết kế test case

実態 じったい

Tình hình thực tế

Cụm hay đi kèm

  • 実態調査
  • 実態を把握する

Phân biệt và lưu ý

実態 = tình hình thật bên trong; 実情 = hoàn cảnh thực tế; 現状 = hiện trạng. 「実態に即して」 = theo đúng thực tế, không chỉ theo giấy tờ.

Gặp trong bài

  • 業務の実態に即して調整しました。

    Thực trạng bên trong, thường khác với bề ngoài, giấy tờ.

    Bài: Thông báo triển khai hệ thống dùng mẫu ngữ pháp N1

締め切る しめきる

Đóng, kết thúc nhận (đăng ký, đơn)

Cụm hay đi kèm

  • 受付を締め切る
  • 締め切り

Phân biệt và lưu ý

締め切る = đóng việc tiếp nhận; 締め切り = hạn chót; 期限 = thời hạn nói chung. 「受付を締め切りました」 = sau mốc này không nhận nữa.

Gặp trong bài

  • 年内の受付を締め切ります。

    Danh từ 締め切り = hạn chót.

    Bài: Thông báo tổng vụ cuối năm

週次 しゅうじ

Hằng tuần (theo đơn vị tuần)

Cụm hay đi kèm

  • 週次報告
  • 月次
  • 年次

Phân biệt và lưu ý

日次・週次・月次・年次 = theo ngày, tuần, tháng, năm (văn công việc); 毎週 là từ thường. 週次報告 = báo cáo định kỳ hằng tuần.

Gặp trong bài

  • 週次報告をお送りします。

    週次・月次・年次 = theo tuần, tháng, năm.

    Bài: Báo cáo tình trạng dự án phát triển hệ thống

週次報告 しゅうじほうこく

Báo cáo hằng tuần

Cụm hay đi kèm

  • 週次報告を送る
  • 週次報告書
  • 週次定例

Phân biệt và lưu ý

週次報告 = báo cáo hằng tuần; 日報 = báo cáo ngày; 月次報告 = báo cáo tháng. Báo cáo gửi khách cần định nghĩa trạng thái (完了 là gì) thống nhất với báo cáo nội bộ.

Gặp trong bài

  • 週次報告はもうお客様に送りました。

    週次 = theo tuần; 日次 = theo ngày, 月次 = theo tháng. Báo cáo gửi khách cần định nghĩa trạng thái thống nhất.

    Bài: Họp đầu ngày với BrSE: hai bên hiểu chữ "xong" khác nhau

修正漏れ しゅうせいもれ

Sót không sửa

Cụm hay đi kèm

  • 修正漏れを防ぐ

Phân biệt và lưu ý

修正漏れ = có chỗ đáng lẽ phải sửa mà bỏ sót; 修正ミス = sửa sai; デグレ = sửa làm hỏng chỗ khác. Cách phòng chuẩn là 横展開.

Gặp trong bài

  • 見積書画面の修正漏れでした。

    〜漏れ = bỏ sót.

    Bài: Phiếu báo lỗi và trao đổi xử lý

重要度 じゅうようど

Mức độ nghiêm trọng, quan trọng

Cụm hay đi kèm

  • 重要度が高い

Phân biệt và lưu ý

重要度 = ảnh hưởng lớn tới đâu; 緊急度 = cần xử lý gấp tới đâu; 優先度 = thứ tự xử lý (kết hợp cả hai).

Gặp trong bài

  • 百五番の重要度を「高」に上げます。

    Trên phiếu lỗi thường chia 高・中・低; đổi mức cần lý do nghiệp vụ.

    Bài: Đọc danh sách lỗi và nghe họp xếp lại mức ưu tiên

  • 請求金額に関わるため重要度を高としました。

    Đánh giá theo ảnh hưởng tới nghiệp vụ.

    Bài: Phiếu báo lỗi và trao đổi xử lý

受領 じゅりょう

Tiếp nhận được một tài liệu hoặc yêu cầu

Cụm hay đi kèm

  • 資料を受領する
  • 受領のご連絡
  • 受領書

Phân biệt và lưu ý

受領 trang trọng, dùng cho tài liệu, hàng, tiền nhận chính thức; 受け取る là động từ thường; 拝受 là khiêm nhường ngữ; 受理 = chấp nhận hồ sơ để xử lý, mạnh hơn "đã nhận".

Gặp trong bài

  • 資料を受領しました。内容を確認して改めてご連絡します。

    Bài: Đọc email bàn giao công việc

  • まず依頼の受領を伝え、可否は確認後に回答します。

    Xác nhận đã nhận khác với đồng ý thực hiện thay đổi hoặc chấp thuận hợp đồng.

    Bài: Phân biệt đồng ý xem xét với quyết định triển khai

受領確認 じゅりょうかくにん

Xác nhận đã nhận

Cụm hay đi kèm

  • 受領確認のメール
  • 受領確認をお願いします

Phân biệt và lưu ý

受領確認 = xác nhận người nhận đã thật sự nhận; 発送 = đã gửi đi; 到着 = đã tới nơi. Gửi rồi chưa chắc đã nhận, nên quy trình quan trọng luôn có bước 受領確認.

Gặp trong bài

  • 発送後、先方に受領確認を取ります。

    Đảm bảo người nhận thực sự nhận tài liệu, không chỉ đã gửi hoặc giao cho đơn vị vận chuyển.

    Bài: Chọn vé theo yêu cầu công tác bổ sung

順調 じゅんちょう

Thuận lợi, suôn sẻ

Cụm hay đi kèm

  • 順調に進む
  • 進捗は順調です

Phân biệt và lưu ý

順調 = trôi chảy, đúng kế hoạch. "順調に進めば〜" là điều kiện, nên mốc giờ theo sau chỉ là dự kiến, không phải cam kết.

Gặp trong bài

  • 作業が順調に進めば四時に再開できます。

    順調に進めば là điều kiện, nên giờ đi sau nó chỉ là dự kiến.

    Bài: Thông báo bảo trì và cuộc gọi đính chính dịch vụ bị dừng

条件付き じょうけんつき

Có điều kiện kèm theo

Cụm hay đi kèm

  • 条件付きで承認する
  • 条件付きの合意

Phân biệt và lưu ý

条件付き = kèm điều kiện; 無条件 = vô điều kiện; 限定的 = giới hạn phạm vi. 条件付き承認 chưa phải được làm tự do, phải đọc kỹ điều kiện.

Gặp trong bài

  • 条件付きでリリースを承認します。

    Phải nghe rõ điều kiện, hạn và điều gì xảy ra khi không đạt.

    Bài: Họp quyết định phát hành: đồng ý có điều kiện

  • 条件付きで本格導入することを提案します。

    Đồng ý hoặc áp dụng kèm điều kiện; đối với 無条件.

    Bài: Báo cáo PoC dùng AI tạo sinh để thiết kế test case

照合 しょうごう

Đối chiếu nhiều nguồn để xác nhận khớp nhau

Cụm hay đi kèm

  • データを照合する
  • 照合結果

Phân biệt và lưu ý

照合 = đối chiếu hai nguồn xem có khớp không; 突合(とつごう)là từ nghiệp vụ kế toán, IT cùng nghĩa, đối chiếu từng dòng; 確認 rộng hơn.

Gặp trong bài

  • 請求額を注文内容と照合しました。

    Có thể đủ căn cứ sửa số liệu dù nguyên nhân gây sai chưa được xác định.

    Bài: Xử lý khiếu nại mà không hứa quá căn cứ

所見 しょけん

Nhận xét, đánh giá (sau khi xem xét)

Cụm hay đi kèm

  • 所見を述べる
  • 所見欄

Phân biệt và lưu ý

Nhận định sau khi xem xét; 見解 là quan điểm của cá nhân hoặc tổ chức, không nhất thiết chính thức; 感想 là cảm nghĩ.

Gặp trong bài

  • 所見:件数は前月を上回った。

    Phần nhận xét trong báo cáo, sau các số liệu.

    Bài: Đọc số liệu và cách diễn đạt mức biến động

進捗 しんちょく

Tiến độ công việc

Cụm hay đi kèm

  • 進捗を報告する
  • 進捗状況
  • 進捗が遅れる

Phân biệt và lưu ý

進捗 = mức độ công việc đã tiến triển; 進行 = sự diễn ra (cuộc họp, chương trình). 進捗会議 = họp theo dõi tiến độ.

Gặp trong bài

  • 進捗は対応一覧に記録してください。

    Bài: Đọc email bàn giao công việc

進展 しんてん

Tiến triển

Cụm hay đi kèm

  • 進展がある
  • 進展を報告する

Phân biệt và lưu ý

進展 = có bước tiến mới (tình hình, đàm phán, điều tra); 進捗 = tiến độ công việc so với kế hoạch; 進行 = sự diễn ra. 「進展がない」 = chưa có thông tin mới.

Gặp trong bài

  • 進展がない場合でも第二報をお送りします。

    Có thay đổi, bước tiến mới.

    Bài: Email báo cáo nhanh sự cố cho khách (第一報)

ずれ込む ずれこむ

Bị lùi sang (thời điểm sau)

Cụm hay đi kèm

  • 来週にずれ込む
  • 完了がずれ込む

Phân biệt và lưu ý

ずれ込む = bị lùi sang thời điểm sau ngoài ý muốn; 延期する = chủ động dời; 遅れる = trễ nói chung. 「翌月にずれ込む」 thường kéo theo ảnh hưởng ngân sách, kỳ kế toán.

Gặp trong bài

  • 支払いが翌月にずれ込むおそれがあります。

    Kế hoạch bị trễ, lan sang kỳ sau ngoài ý muốn.

    Bài: Quy định mới về hoá đơn, thanh toán và tạm ứng

ずれる

Lệch, không khớp

Cụm hay đi kèm

  • 日程がずれる
  • 認識がずれる
  • ずれが生じる

Phân biệt và lưu ý

ずれる = lệch so với chuẩn hoặc so với nhau; 遅れる = chậm so với hạn. 認識がずれる nói cách hiểu giữa các bên bị lệch; danh từ là ずれ.

Gặp trong bài

  • 日程が一日ずれました。

    Dùng cho cả lịch, số liệu và cách hiểu; danh từ là ずれ (認識のずれ).

    Bài: Họp đầu ngày với BrSE: hai bên hiểu chữ "xong" khác nhau

精査 せいさ

Rà soát kỹ

Cụm hay đi kèm

  • 内容を精査する
  • 精査のうえ回答する

Phân biệt và lưu ý

精査 = xem xét kỹ từng chi tiết; 確認 = xác nhận nói chung; 審査 = thẩm định để quyết định đạt hay không. 「精査のうえ回答します」 = sẽ trả lời sau khi xem kỹ.

Gặp trong bài

  • 生成されたテストケースを精査します。

    Xem xét chi tiết để tìm sai sót; kỹ hơn 確認.

    Bài: Báo cáo PoC dùng AI tạo sinh để thiết kế test case

先行 せんこう

Tiến hành trước

Cụm hay đi kèm

  • 先行して着手する
  • 先行リリース

Phân biệt và lưu ý

先行 = làm trước một phần trong khi phần khác còn chờ; 優先 = ưu tiên hơn việc khác.

Gặp trong bài

  • テスト環境のみ先行してお渡しします。

    Làm trước một phần.

    Bài: Theo dõi chuỗi email về việc đẩy sớm hạn giao hàng

想定外 そうていがい

Ngoài dự kiến

Cụm hay đi kèm

  • 想定外の事態
  • 想定外のコスト

Phân biệt và lưu ý

想定外 = ngoài dự tính; 想定内 = trong dự tính; 予想外 = ngoài dự đoán (khẩu ngữ hơn).

Gặp trong bài

  • 想定外の変換が必要になった場合は申請します。

    Việc không nằm trong kế hoạch, dự tính ban đầu.

    Bài: Tách phạm vi được duyệt khỏi yêu cầu bổ sung

総評 そうひょう

Nhận xét tổng quát

Cụm hay đi kèm

  • 総評を述べる

Phân biệt và lưu ý

総評 = nhận xét tổng quát về toàn bộ; 講評 = nhận xét có chỉ ra điểm tốt, chưa tốt; 所見 = nhận định sau khi xem. Báo cáo đánh giá hay mở đầu bằng 総評 rồi mới đi vào chi tiết.

Gặp trong bài

  • 総評として、方針は周知されていました。

    Phần đánh giá chung đầu báo cáo.

    Bài: Kết quả đánh giá nội bộ ISMS

阻害要因 そがいよういん

Yếu tố đang cản trở tiến độ hoặc quyết định

Cụm hay đi kèm

  • 阻害要因を取り除く

Phân biệt và lưu ý

阻害 = cản trở; 要因 = yếu tố tác động hoặc tạo nên kết quả; 原因 = nguyên nhân, không chỉ nguyên nhân trực tiếp. ボトルネック = điểm nghẽn hạn chế tiến trình.

Gặp trong bài

  • 承認待ちが現在の阻害要因です。

    Nêu trở ngại cụ thể thay cho báo cáo mơ hồ như đang điều chỉnh.

    Bài: Diễn đạt điều kiện và mức chắc chắn trong báo cáo

第一報 だいいっぽう

Báo cáo đầu tiên (ngắn, ngay khi sự việc xảy ra)

Cụm hay đi kèm

  • 第一報を入れる
  • 第一報として

Phân biệt và lưu ý

第一報 = báo ngay khi biết, chưa đủ thông tin; 続報 = báo tiếp; 最終報告 = báo cáo cuối. Với sự cố, gửi 第一報 sớm quan trọng hơn chờ đủ dữ kiện.

Gặp trong bài

  • 障害が出たら、まず第一報を入れてください。

    Cho biết sự việc đã xảy ra, chưa cần có nguyên nhân hay giải pháp.

    Bài: Hiểu lời góp ý gián tiếp của cấp trên trong buổi trao đổi cuối kỳ

  • お客様への第一報を二十二時までに入れます。

    Nêu những gì đã biết tại thời điểm đó; không chờ đủ nguyên nhân mới báo.

    Bài: Cuộc gọi xử lý sự cố: quay lui hay sửa nóng

  • 【第一報】障害の発生について

    Báo ngay, chưa cần đủ thông tin.

    Bài: Email báo cáo nhanh sự cố cho khách (第一報)

対応方針 たいおうほうしん

Hướng xử lý

Cụm hay đi kèm

  • 対応方針を決める

Phân biệt và lưu ý

対応方針 = hướng xử lý (sửa, không sửa, để lần sau); 対応策 = biện pháp cụ thể; 方針 = phương châm chung. Trả lời 指摘事項 thường theo dạng 「対応方針:〜」.

Gặp trong bài

  • 指摘の対応方針を回答します。

    Sẽ sửa như thế nào, có sửa hay không.

    Bài: Danh sách góp ý review thiết kế chi tiết

体制 たいせい

Cơ cấu nhân sự, cách tổ chức đội làm việc

Cụm hay đi kèm

  • 開発体制
  • 体制を強化する
  • 今の体制のまま

Phân biệt và lưu ý

Cách tổ chức người, vai trò và phương thức làm việc; 人員 là nhân sự/số người. 体制を強化する có thể thêm người hoặc cải thiện phân công, không chỉ tăng số lượng.

Gặp trong bài

  • 今の体制では四月に間に合いません。

    体制を強化する = củng cố tổ chức, nhân lực hoặc cách phối hợp. Trong bài, nguồn lực hiện tại không đủ cho phạm vi và lịch được yêu cầu.

    Bài: Khách muốn thêm chức năng mà giữ nguyên ngày chạy

立ち上げ たちあげ

Khởi động, thành lập (dự án, đội)

Cụm hay đi kèm

  • プロジェクトの立ち上げ
  • 立ち上げる

Phân biệt và lưu ý

立ち上げ = khởi động một dự án, tổ chức, hệ thống (立ち上げる); 設立 = thành lập pháp nhân; 開始 = bắt đầu nói chung. Cũng dùng cho khởi động máy, ứng dụng.

Gặp trong bài

  • 立ち上げから三か月が経過しました。

    Giai đoạn bắt đầu một dự án, tổ chức.

    Bài: Báo cáo của BrSE về vấn đề trong phát triển offshore

段階 だんかい

Giai đoạn, bậc

Cụm hay đi kèm

  • 段階を分ける
  • 現段階では
  • 段階的に

Phân biệt và lưu ý

段階 = giai đoạn, bậc; 工程 = công đoạn trong quy trình làm. 現段階では = ở thời điểm hiện tại (ngầm: có thể đổi sau).

Gặp trong bài

  • 進捗を段階ごとに分けて書いてください。

    Hay gặp trong 段階を分ける、現段階では (ở thời điểm hiện tại).

    Bài: Họp đầu ngày với BrSE: hai bên hiểu chữ "xong" khác nhau

段階的 だんかいてき

Theo từng giai đoạn

Cụm hay đi kèm

  • 段階的に導入する
  • 段階的な対応

Phân biệt và lưu ý

段階的 = từng bước; 一斉 = đồng loạt; 順次 = lần lượt.

Gặp trong bài

  • 機能を段階的にリリースします。

    Phương án chia nhỏ phát hành để giữ ngày chạy mà vẫn thêm chức năng sau.

    Bài: Khách muốn thêm chức năng mà giữ nguyên ngày chạy

  • 段階的な対応であれば検討の余地がございます。

    Chia việc làm nhiều bước thay vì một lần.

    Bài: Hiểu từ chối mềm và đề nghị thu hẹp phạm vi

短縮 たんしゅく

Rút ngắn

Cụm hay đi kèm

  • 納期を短縮する
  • 時間短縮
  • 時短

Phân biệt và lưu ý

短縮 = rút ngắn; 延長 = kéo dài; 前倒し = làm sớm hơn lịch.

Gặp trong bài

  • 要望分類の確認を五分に短縮します。

    Rút ngắn thời gian, khoảng cách; đối với 延長.

    Bài: Chốt agenda và phiên bản tài liệu họp

遅延 ちえん

Chậm trễ, trễ (xử lý, tàu xe, giao hàng)

Cụm hay đi kèm

  • 遅延が発生する
  • 配送遅延
  • 遅延証明書

Phân biệt và lưu ý

遅延 = trễ so với dự kiến (văn viết); 遅れ = cách nói thường; 延期 = chủ động dời lịch.

Gặp trong bài

  • 注文処理の遅延が二度検知されました。

    Văn trang trọng cho sự chậm so với thời gian dự kiến.

    Bài: Báo cáo rủi ro khi nguyên nhân chưa được xác định

致命的 ちめいてき

Chí mạng; nghiêm trọng đến mức không chấp nhận được

Cụm hay đi kèm

  • 致命的な不具合
  • 致命的な影響

Phân biệt và lưu ý

Nghiêm trọng đến mức không chấp nhận được trong ngữ cảnh; nghĩa gốc là chí mạng. Khi khách dùng từ này cần xác nhận tác động và mức ưu tiên theo quy trình, không tự đổi cấp chỉ dựa vào cách gọi.

Gặp trong bài

  • データが消えるのは致命的です。

    Thể hiện đánh giá rất nghiêm trọng; cần xác nhận ảnh hưởng và xếp mức theo quy trình, không chỉ theo từ khách dùng.

    Bài: Đọc danh sách lỗi và nghe họp xếp lại mức ưu tiên

着手 ちゃくしゅ

Bắt đầu thực hiện một công việc

Cụm hay đi kèm

  • 作業に着手する
  • 着手前に確認する

Phân biệt và lưu ý

着手 = bắt tay vào làm một việc có quy mô; 開始 = bắt đầu nói chung; 着工 dành cho công trình xây dựng.

Gặp trong bài

  • 承認を得てから、追加作業に着手してください。

    Bài: Xác định thứ tự ưu tiên từ email

  • 承認前に開発へ着手しないでください。

    Nhấn mạnh cả khởi động một phần việc cũng cần đúng phạm vi cho phép.

    Bài: Tách phạm vi được duyệt khỏi yêu cầu bổ sung

調整中 ちょうせいちゅう

Đang phối hợp, điều chỉnh để chốt

Cụm hay đi kèm

  • 日程は調整中
  • 関係部署と調整中

Phân biệt và lưu ý

調整中 là trạng thái chưa chốt; 調整済み là đã phối hợp xong. Không suy một ngày mong muốn thành lịch được cam kết.

Gặp trong bài

  • 発送日は現在調整中です。

    Trạng thái chưa chốt ngày gửi.

    Bài: Đối chiếu đơn hàng và email: hoàn tiền có bù trừ

重複 ちょうふく

Trùng lặp

Cụm hay đi kèm

  • 重複を排除する
  • 重複登録

Phân biệt và lưu ý

重複 = trùng lặp; đọc chuẩn ちょうふく, nhưng じゅうふく nay cũng được chấp nhận rộng rãi. 二重 = gấp đôi, hai lần; 重なる = chồng lên nhau (lịch trùng).

Gặp trong bài

  • 同じ計算処理が三か所に重複しています。

    Đọc ちょうふく (cũng nghe じゅうふく).

    Bài: Danh sách góp ý review thiết kế chi tiết

沈静化 ちんせいか

Lắng xuống, dịu đi

Cụm hay đi kèm

  • 騒ぎが沈静化する

Phân biệt và lưu ý

沈静化 = sự ồn ào, khủng hoảng lắng xuống; 収束 = dần dần kết thúc (lỗi, dịch); 鎮火 = lửa (hoặc 炎上) được dập. 沈静化 chưa có nghĩa vấn đề đã được giải quyết.

Gặp trong bài

  • 二日ほどで沈静化しました。

    Tình hình ồn ào, khủng hoảng trở nên yên.

    Bài: Báo cáo kết quả chiến dịch quảng bá

適用範囲 てきようはんい

Phạm vi áp dụng

Cụm hay đi kèm

  • 適用範囲を広げる
  • 適用範囲外

Phân biệt và lưu ý

適用範囲 = phạm vi áp dụng; 対象 = đối tượng; 範囲 = phạm vi nói chung. 「適用範囲の拡大は〜後に判断」 nghĩa là hiện chưa mở rộng.

Gặp trong bài

  • 適用範囲は正常系のテストケース作成とします。

    Áp dụng cho đâu, đến mức nào.

    Bài: Báo cáo PoC dùng AI tạo sinh để thiết kế test case

手戻り てもどり

Phải làm lại do sai ở khâu trước

Cụm hay đi kèm

  • 手戻りが発生する
  • 手戻りを防ぐ

Phân biệt và lưu ý

手戻り = phải quay lại làm lại vì khâu trước sai; やり直し chung hơn; 差し戻し = bị người duyệt trả lại.

Gặp trong bài

  • 仕様変更により手戻りが発生した。

    Chỉ công việc đã xong phải sửa hoặc làm lại.

    Bài: Mẫu ngữ pháp trong email thương lượng với khách

特定する とくていする

Xác định cụ thể

Cụm hay đi kèm

  • 原因を特定する
  • 特定できていない

Phân biệt và lưu ý

特定 = xác định chính xác cái nào; 推定 = suy đoán; 判明 = đã rõ ra. 「原因は特定できていません」 = chưa xác định được nguyên nhân.

Gặp trong bài

  • 原因を特定してから対応します。

    Dùng cho nguyên nhân, người phụ trách, vị trí lỗi.

    Bài: Hiểu lời góp ý gián tiếp của cấp trên trong buổi trao đổi cuối kỳ

特急 とっきゅう

Gấp, hoả tốc

Cụm hay đi kèm

  • 特急料金
  • 特急で対応する

Phân biệt và lưu ý

特急 = hoả tốc, thường phải trả thêm 特急料金; 至急 = gấp (yêu cầu về thời gian); 緊急 = khẩn cấp (sự cố).

Gặp trong bài

  • 特急対応には追加料金が必要です。

    Dùng cho dịch vụ nhanh có phụ phí.

    Bài: Mẫu ngữ pháp trong email thương lượng với khách

取り組み とりくみ

Nỗ lực, hoạt động (để giải quyết vấn đề)

Cụm hay đi kèm

  • 取り組みを進める
  • 〜に取り組む

Phân biệt và lưu ý

取り組み = hoạt động có chủ đích để giải quyết hoặc thúc đẩy điều gì (環境への取り組み); 活動 = hoạt động nói chung; 施策 = biện pháp cụ thể của tổ chức.

Gặp trong bài

  • 業務のあり方を見直す取り組みです。

    Hoạt động có chủ đích; 取り組む = bắt tay giải quyết.

    Bài: Thông báo triển khai hệ thống dùng mẫu ngữ pháp N1

二重確認 にじゅうかくにん

Kiểm tra hai lần (hai người hoặc hai bước)

Cụm hay đi kèm

  • 二重確認を行う
  • ダブルチェック

Phân biệt và lưu ý

二重確認・ダブルチェック = hai lượt kiểm tra; 相互確認 = hai người kiểm tra chéo; 指差し確認 = vừa chỉ tay vừa đọc to.

Gặp trong bài

  • 請求前の二重確認を追加します。

    Biện pháp chống sai sót; cần xem có thật sự nhắm đúng nguyên nhân không.

    Bài: Xử lý khiếu nại mà không hứa quá căn cứ

二重登録 にじゅうとうろく

Đăng ký trùng lặp

Cụm hay đi kèm

  • 二重登録を防ぐ

Phân biệt và lưu ý

二重登録 = cùng một dữ liệu bị nhập hai lần; 重複 = trùng lặp nói chung; 名寄せ = gộp bản ghi trùng của cùng một người. Nhập tay nhiều nơi là nguyên nhân phổ biến.

Gặp trong bài

  • 二重登録が月に二十件ほど発生しています。

    Cùng một dữ liệu bị nhập hai lần.

    Bài: Biên bản buổi lấy yêu cầu hệ thống

納品 のうひん

Bàn giao sản phẩm hoặc hạng mục cho khách hàng

Cụm hay đi kèm

  • 納品日
  • 納品物
  • 分割納品

Phân biệt và lưu ý

納品 = giao sản phẩm theo hợp đồng cho khách; 納入 = giao hàng, thiết bị vào nơi lắp đặt; 出荷 = xuất hàng khỏi kho, chưa chắc khách đã nhận.

Gặp trong bài

  • 検査が完了次第、納品いたします。

    Bài: Báo chậm bàn giao và đề xuất xử lý

  • 納品は十二月二十日です。

    Khác 納期 (thời hạn giao): 納品 là hành động giao.

    Bài: Họp ba bên chốt báo giá khi điều kiện thay đổi

発覚 はっかく

Bị phát hiện, lộ ra (sự việc trước đó chưa rõ)

Cụm hay đi kèm

  • 不正が発覚する
  • 発覚後

Phân biệt và lưu ý

発覚 = điều bị giấu hoặc chưa biết lộ ra (不正が発覚); 判明 = trở nên rõ (trung tính hơn); 発見 = tìm thấy. 発覚 thường gắn với chuyện xấu.

Gặp trong bài

  • 発覚から一時間以内に報告してください。

    Thường dùng cho sai phạm hoặc sự cố được phát hiện; không nhất thiết có người cố tình che giấu.

    Bài: Cảnh báo sự cố bảo mật và quy tắc báo cáo

判明 はんめい

Trở nên rõ ràng, được xác định

Cụm hay đi kèm

  • 原因が判明する
  • 〜ことが判明した

Phân biệt và lưu ý

判明 = điều chưa biết nay đã rõ (原因が判明する); 発覚 = điều bị giấu hoặc sai phạm lộ ra; 特定 = xác định chính xác cái nào. 判明次第 = ngay khi rõ.

Gặp trong bài

  • 受入検査で判明しました。

    Sự thật trước chưa biết nay đã rõ.

    Bài: Báo cáo lỗi chất lượng sản phẩm gửi khách

被害 ひがい

Thiệt hại

Cụm hay đi kèm

  • 被害の拡大
  • 被害を受ける
  • 被害状況

Phân biệt và lưu ý

被害 = thiệt hại mình phải chịu (被害を受ける); 損害 = tổn thất, thường về tiền (損害賠償); 加害 = gây hại. 「被害の有無」 = có thiệt hại hay không.

Gặp trong bài

  • 被害の有無が確定していない段階でも報告します。

    Tổn thất do sự cố, tấn công, thiên tai.

    Bài: Cảnh báo sự cố bảo mật và quy tắc báo cáo

引き受ける ひきうける

Nhận trách nhiệm thực hiện

Cụm hay đi kèm

  • 仕事を引き受ける
  • 引き受けかねます

Phân biệt và lưu ý

引き受ける = nhận trách nhiệm về mình; 請け負う = nhận thầu theo hợp đồng. Từ chối lịch sự: 「引き受けかねます」.

Gặp trong bài

  • 顧客への連絡は私が引き受けます。

    Thể hiện nhận một phần việc cụ thể; không mặc nhiên nhận toàn bộ yêu cầu ban đầu.

    Bài: Thương lượng nhân lực khi các việc phụ thuộc nhau

  • 仕様書は私が引き受けます。

    Nhận trách nhiệm một việc cụ thể.

    Bài: Phân công lại đầu việc khi có sự cố phát sinh

引き継ぎ ひきつぎ

Bàn giao thông tin hoặc công việc

Cụm hay đi kèm

  • 引き継ぎ資料
  • 業務を引き継ぐ

Phân biệt và lưu ý

引き継ぎ = bàn giao việc và kiến thức cho người tiếp theo; 納品 = giao sản phẩm cho khách; 移管 = chuyển quyền quản lý.

Gặp trong bài

  • 担当者への引き継ぎが必要だった。

    Chuyển việc đang làm dở sang người khác.

    Bài: Bài giảng so sánh ba cách cải thiện việc trả lời khách hàng

  • テスト前に変更内容の引き継ぎを終えます。

    Là điều kiện chuẩn bị cho người tiếp theo, không thay thế kiểm tra.

    Bài: Bố trí người theo phụ thuộc và rủi ro phát hành

  • 引き継ぎには準備が必要です。

    Bàn giao vẫn tốn công, không tự giải quyết thiếu người.

    Bài: Họp nhân sự: hiểu lời phản đối được nói mềm

引継書 ひきつぎしょ

Văn bản bàn giao công việc

Cụm hay đi kèm

  • 引継書を作成する
  • 引継書に記載する

Phân biệt và lưu ý

引継書 = văn bản bàn giao (việc đang làm, đầu mối, lưu ý); 引き継ぎ = việc bàn giao; 手順書 = các bước thao tác. Văn bản chính thức hay viết 引継書 không có ぎ.

Gặp trong bài

  • 引継書は一月二十日までに作成してください。

    Ghi việc đang làm, đầu mối, lưu ý để người sau làm tiếp.

    Bài: Email hướng dẫn thủ tục nghỉ việc

復旧 ふっきゅう

Khôi phục sau sự cố

Cụm hay đi kèm

  • システムが復旧する
  • 復旧の見込み
  • 復旧作業

Phân biệt và lưu ý

復旧 = khôi phục cho hoạt động lại; 修復 = sửa chữa phần hỏng; 回復 = hồi phục (sức khoẻ, niềm tin, kinh tế).

Gặp trong bài

  • 復旧の見込みが立ち次第、ご連絡します。

    Phân biệt thời điểm hệ thống hoạt động lại với thời điểm tiếp nhận hồ sơ.

    Bài: Xử lý tại quầy khi quy trình hoàn tiền thay đổi

  • 十一時に復旧を確認しました。

    Trở lại trạng thái hoạt động bình thường.

    Bài: Đọc bảng diễn biến sự cố và nghe quyết định xử lý

並行 へいこう

Song song, làm cùng lúc

Cụm hay đi kèm

  • 並行して進める
  • 並行作業
  • 並行稼働

Phân biệt và lưu ý

並行 = song song cùng lúc; 平行 = hai đường song song không giao nhau (hình học, bàn cãi không có kết quả). Viết nhầm 平行 trong lịch dự án là lỗi chữ hay gặp.

Gặp trong bài

  • 結合テストと並行して進めます。

    並行して進める là cách rút ngắn lịch; rủi ro là lỗi ở bước trước làm phải test lại.

    Bài: Đọc lịch dự án và nghe thông báo dời mốc test

平準化 へいじゅんか

Làm đồng đều

Cụm hay đi kèm

  • 業務の平準化
  • 品質の平準化

Phân biệt và lưu ý

平準化 = làm cho đều (khối lượng việc theo thời gian, chất lượng giữa người); 標準化 = đặt chuẩn chung; 均一化 = làm cho giống hệt nhau. 業務の平準化 = tránh dồn việc vào một lúc hay một người.

Gặp trong bài

  • 回答品質の平準化が期待できます。

    Giảm chênh lệch chất lượng, khối lượng giữa người, thời điểm.

    Bài: Đề xuất áp dụng AI tạo sinh trong nghiệp vụ (DX)

別件 べっけん

Việc khác, vụ khác

Cụm hay đi kèm

  • 別件で
  • 別件ですが

Phân biệt và lưu ý

「別件ですが」 = sang chuyện khác (trong email). 本件 = việc này; 当該案件 = vụ việc nói trên.

Gặp trong bài

  • 別件の障害対応が入ってしまいました。

    Dùng khi nói có việc khác chen vào hoặc chuyển sang chủ đề khác.

    Bài: Phân công lại đầu việc khi có sự cố phát sinh

  • 田中は別件の監査対応で不在です。

    Dùng khi lý do không liên quan tới dự án đang bàn; không cần giải thích chi tiết.

    Bài: Biên bản họp và email đính chính của khách

前倒し まえだおし

Làm sớm hơn kế hoạch

Cụm hay đi kèm

  • スケジュールを前倒しする
  • 前倒しで対応する

Phân biệt và lưu ý

前倒し = làm sớm hơn kế hoạch; 繰り上げ = đẩy lịch sớm hơn; 後ろ倒し・延期 = lùi lại.

Gặp trong bài

  • 納品を前倒しする。

    Đối với 後ろ倒し (lùi lại).

    Bài: Theo dõi chuỗi email về việc đẩy sớm hạn giao hàng

  • 前倒しで流せますか。

    Đối với 後ろ倒し (dời muộn); làm sớm một bước cần xem ảnh hưởng tới bước khác.

    Bài: Đọc log chat nội bộ trong đêm phát hành

間に合う まにあう

Kịp, đáp ứng được thời hạn

Cụm hay đi kèm

  • 締め切りに間に合う
  • 間に合わない

Phân biệt và lưu ý

間に合う = kịp hạn; 足りる = đủ số lượng. 「間に合っています」 còn là cách từ chối chào hàng: "chúng tôi đủ rồi".

Gặp trong bài

  • 納期に間に合うよう、作業を急ぎます。

    Đối lập với 間に合わない; thường đi với に+mốc thời gian.

    Bài: Hội thoại thân mật giữa tiền bối và hậu bối về việc phát hành

見落とす みおとす

Bỏ sót điều cần nhận ra hoặc kiểm tra

Cụm hay đi kèm

  • 見落としがないか確認する
  • 重要な点を見落とす

Phân biệt và lưu ý

Bỏ sót do không nhận ra khi xem; 見逃す cũng có thể là không nhận ra, hoặc thấy mà bỏ qua tùy ngữ cảnh. Không chia tuyệt đối thành chưa thấy và đã thấy.

Gặp trong bài

  • 数字だけを変えると、保管費用への影響を見落とす可能性があります。

    Dùng để nêu rủi ro của xử lý bề mặt thay vì đánh giá ảnh hưởng thực chất.

    Bài: Giữ đúng phạm vi khi khách cần tài liệu quyết định gấp

未解決 みかいけつ

Chưa giải quyết xong

Cụm hay đi kèm

  • 未解決の課題
  • 未解決のまま残る

Phân biệt và lưu ý

未解決 = chưa xử lý xong; 未決 = chưa quyết định; 未対応 = chưa bắt tay xử lý. Ba trạng thái khác nhau trong bảng theo dõi.

Gặp trong bài

  • 未解決の問い合わせは、担当者へ引き継いでください。

    Bài: Đọc email bàn giao công việc

  • 未解決の不具合は三件です。

    Hay đi với 件数, 課題; báo cáo trước release luôn nêu số còn tồn và mức độ.

    Bài: Họp quyết định phát hành: đồng ý có điều kiện

  • 重要度「高」の二件が未解決です。

    Lỗi, câu hỏi còn mở.

    Bài: Báo cáo tiến độ kiểm thử và đánh giá chất lượng

未確定 みかくてい

Chưa được xác định, chốt

Cụm hay đi kèm

  • 未確定の情報
  • 日程は未確定です

Phân biệt và lưu ý

Chưa chốt chính thức; có thể đã có dự kiến. 未定 là chưa quyết định, không tự có nghĩa chưa hề xét phương án nào; đọc tình trạng cụ thể.

Gặp trong bài

  • 必要な確認が残っているため、反映日は未確定です。

    Không biến lịch dự kiến thành thông tin chắc chắn khi điều kiện chưa đạt.

    Bài: Bố trí người theo phụ thuộc và rủi ro phát hành

見込み みこみ

Dự kiến dựa trên tình hình hiện tại

Cụm hay đi kèm

  • 〜する見込みです
  • 見込みが立つ
  • 見込みが外れる

Phân biệt và lưu ý

Dự kiến hoặc khả năng dựa trên đánh giá hiện tại; 予定 là kế hoạch/dự định, không tự chắc chắn hơn mọi 見込み. 見通し là triển vọng; 目処 là triển vọng hoặc mốc để nhắm tới.

Gặp trong bài

  • 復旧は夕方の見込みですが、確定次第ご連絡します。

    Bài: Báo chậm bàn giao và đề xuất xử lý

  • 確認が終わらない見込みのため、責任者に報告します。

    Cần báo ngay khi thấy nguy cơ, không đợi trễ đã xảy ra.

    Bài: Bố trí người theo phụ thuộc và rủi ro phát hành

  • 三割向上する見込みです。

    Dựa trên dự đoán, chưa chắc chắn.

    Bài: Từ nối trong ghi chú về chuyển kho

見込む みこむ

Dự tính, tính trước

Cụm hay đi kèm

  • 〜を見込む
  • 見込んでおります

Phân biệt và lưu ý

見込む = dự tính trước (hay dùng với con số, hiệu quả); 予想する = đoán diễn biến; 予定する = lên kế hoạch làm. 見込んでおります là dự kiến, chưa phải cam kết.

Gặp trong bài

  • 製造工程では一定の効率化を見込んでおります。

    Động từ của 見込み; mức chắc chắn thấp hơn 確定.

    Bài: Trả lời khách đề nghị giảm 30% báo giá vì dùng AI

未達 みたつ

Chưa đạt

Cụm hay đi kèm

  • 目標未達

Phân biệt và lưu ý

未達 = chưa đạt (目標未達); 未満 = dưới mốc (không gồm mốc); 不足 = thiếu. 「性能要件の未達」 là rủi ro phải báo sớm, không phải chờ tới nghiệm thu.

Gặp trong bài

  • 性能要件の未達がリスクです。

    Không đạt mục tiêu, yêu cầu.

    Bài: Báo cáo quản lý rủi ro dự án

未定 みてい

Chưa định

Cụm hay đi kèm

  • 日程は未定です
  • 詳細未定

Phân biệt và lưu ý

Chưa quyết định; 未確定 là chưa chốt chính thức. Có thể đã có ý tưởng hoặc phương án đang xét ngay cả khi ghi 未定; không nên coi hai từ là thang mức chắc chắn tuyệt đối.

Gặp trong bài

  • ご担当者が未定となっています。

    Chưa quyết gì cả; khác 未確定 (có dự kiến nhưng chưa chốt).

    Bài: Báo cáo tình trạng dự án phát triển hệ thống

見通し みとおし

Triển vọng hoặc dự kiến về diễn biến sắp tới

Cụm hay đi kèm

  • 見通しが立つ
  • 今後の見通し
  • 見通しが甘い

Phân biệt và lưu ý

見通し nhìn xa về diễn biến chung; 見込み là dự kiến cho một kết quả cụ thể. 見通しが甘い = dự đoán quá lạc quan.

Gặp trong bài

  • 結論が出ていなければ、回答までの見通しを伝えます。

    Báo dự kiến bước tiếp theo không phải báo đã có kết quả phê duyệt.

    Bài: Phân biệt cam kết xử lý với quyền quyết định

目処 めど

Triển vọng, dự kiến (thời điểm hoặc khả năng)

Cụm hay đi kèm

  • 目処が立つ
  • 目処がつかない
  • 月末を目処に

Phân biệt và lưu ý

Triển vọng hoặc mốc để nhắm tới. 目処が立つ là đã thấy khả năng/mốc thực hiện; riêng 目処 không tự chứng minh đã có ngày hoàn thành cụ thể. 目安 là mốc tham khảo.

Gặp trong bài

  • 復旧の目処が立ちました。

    Hay đi với 立つ/つく; cho biết khoảng thời gian dự kiến chứ chưa cam kết.

    Bài: Hội thoại thân mật giữa tiền bối và hậu bối về việc phát hành

目安 めやす

Mốc tham khảo, ước chừng

Cụm hay đi kèm

  • 〜を目安に
  • 目安として

Phân biệt và lưu ý

目安 = mốc tham khảo; 基準 = căn cứ hoặc tiêu chuẩn để xét; 目処 = mốc có thể dự kiến. Mức ràng buộc còn tùy câu và quy định đi kèm.

Gặp trong bài

  • 三十分を目安に連絡します。

    Không phải hạn cứng nhưng là chuẩn cần cố gắng đạt.

    Bài: Hiểu lời góp ý gián tiếp của cấp trên trong buổi trao đổi cuối kỳ

持越し もちこし

Phần chưa xử lý xong được chuyển sang kỳ sau

Cụm hay đi kèm

  • 来月に持ち越す
  • 持越し分

Phân biệt và lưu ý

Cũng viết 持ち越し; chuyển phần chưa xong sang kỳ sau. 持越し là cách viết lược okurigana thường thấy trong bảng biểu, không phải bỏ り. 繰り越し hay dùng cho tiền, số dư.

Gặp trong bài

  • 翌週への持越し案件を減らします。

    Nêu tồn đọng có mốc thời gian, phân biệt với số yêu cầu mới.

    Bài: Đọc xu hướng vận hành khi mục tiêu thay đổi

持ち越す もちこす

Chuyển sang (kỳ sau)

Cụm hay đi kèm

  • 来月に持ち越す

Phân biệt và lưu ý

Chuyển việc hoặc vấn đề chưa xong sang kỳ sau. Nếu lặp lại cần xem nguyên nhân như thay đổi phạm vi, phụ thuộc hoặc năng lực; không tự chứng minh thiếu người.

Gặp trong bài

  • 次のスプリントに持ち越します。

    Việc chưa xong chuyển sang lần sau.

    Bài: Biên bản họp review sprint

優先順位 ゆうせんじゅんい

Thứ tự ưu tiên xử lý

Cụm hay đi kèm

  • 優先順位をつける
  • 優先順位を見直す

Phân biệt và lưu ý

優先順位 = thứ tự ưu tiên giữa nhiều việc; 優先度 = mức ưu tiên của một việc (高・中・低).

Gặp trong bài

  • 締め切りと影響範囲を踏まえて、優先順位を決めます。

    Bài: Xác định thứ tự ưu tiên từ email

優先度 ゆうせんど

Mức độ ưu tiên

Cụm hay đi kèm

  • 優先度を上げる
  • 優先度の見直し
  • 優先度が低い

Phân biệt và lưu ý

優先度 = nên làm trước hay sau; 重要度 = ảnh hưởng nặng hay nhẹ. Hai thứ khác nhau: lỗi nặng mà hiếm khi xảy ra có thể được xếp ưu tiên thấp hơn lỗi nhẹ xảy ra hằng ngày.

Gặp trong bài

  • 不具合の優先度を見直します。

    優先度 = nên làm trước hay sau; 重要度 = ảnh hưởng nặng hay nhẹ. Hai cột này có thể khác nhau.

    Bài: Đọc danh sách lỗi và nghe họp xếp lại mức ưu tiên

要員 よういん

Nhân sự cần cho công việc

Cụm hay đi kèm

  • 要員を確保する
  • 開発要員

Phân biệt và lưu ý

要員 = người được bố trí cho một việc (開発要員, 待機要員); 人員 = số người nói chung; 人材 = nhân tài, nguồn nhân lực. 要員を追加 là cách hay dùng để リカバリー tiến độ.

Gặp trong bài

  • 要員を一名追加しました。

    Người được bố trí cho dự án, ca làm.

    Bài: Báo cáo tình trạng dự án phát triển hệ thống

要する ようする

Cần, mất (thời gian, chi phí)

Cụm hay đi kèm

  • 時間を要する
  • 注意を要する
  • 要した時間

Phân biệt và lưu ý

要する = cần, mất (văn viết của かかる・必要とする). Báo cáo sự cố hay dùng 復旧までに〜を要した để nêu thời gian ảnh hưởng.

Gặp trong bài

  • 復旧までに二時間を要しました。

    Văn viết của かかる; báo cáo sự cố hay dùng 〜を要する.

    Bài: Email khiếu nại gửi thẳng giám đốc sau sự cố lặp lại

割り当て わりあて

Phân công hoặc phân bổ

Cụm hay đi kèm

  • タスクを割り当てる
  • 割り当て表

Phân biệt và lưu ý

割り当て = phân chia việc, tài nguyên; アサイン = giao người vào việc; 配分 = phân bổ (thường là tiền, số lượng).

Gặp trong bài

  • 資格と予定を確認して、担当を割り当てます。

    Không chỉ chọn người rảnh; còn phải thỏa điều kiện công việc.

    Bài: Bố trí người theo phụ thuộc và rủi ro phát hành

Luyện nghe, đọc và thi thử 80 câu với các từ này