Đến nội dung chính
BJTビジネス日本語
Về Learn

Từ vựng tiếng Nhật kinh tế và thị trường

Từ trong bài đọc kinh tế, biểu đồ xu hướng, xuất nhập khẩu, tái cơ cấu và báo cáo ESG: mô tả mức tăng giảm cho đúng mức độ.

Mỗi từ có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, cụm hay đi kèm, phần phân biệt với từ dễ nhầm và câu ví dụ lấy từ bài luyện. Danh sách tự biên soạn từ các bài luyện BJT (kỳ thi tiếng Nhật thương mại) trên site, không phải danh sách phạm vi thi do Kanken công bố.

78 từ

頭打ち あたまうち

Chạm trần (không tăng thêm)

Cụm hay đi kèm

  • 頭打ちになる

Phân biệt và lưu ý

頭打ち = tăng tới giới hạn rồi không tăng được nữa; 横ばい = không đổi (không hàm ý từng tăng); 天井 = mức trần. Hàm ý cần cách làm mới để tăng tiếp.

Gặp trong bài

  • 店舗の売上は頭打ちの状態です。

    Đã tăng tới giới hạn.

    Bài: Giải thích biểu đồ doanh số theo năm

圧迫 あっぱく

Gây sức ép, chèn ép

Cụm hay đi kèm

  • 収益を圧迫する
  • 家計を圧迫する

Phân biệt và lưu ý

圧迫 = đè nặng, lấn vào (収益を圧迫, 家計を圧迫); 影響 = ảnh hưởng (trung tính); 悪化 = xấu đi. 圧迫 luôn mang nghĩa bất lợi.

Gặp trong bài

  • コスト増が利益を圧迫しています。

    Chi phí, khoản chi lấn vào lợi nhuận, ngân sách.

    Bài: Bài báo kinh tế về chi phí và tỷ giá

円安 えんやす

Đồng yên mất giá

Cụm hay đi kèm

  • 円安が進む
  • 円安に振れる
  • 円高

Phân biệt và lưu ý

円安 = 1 đô la đổi được nhiều yên hơn (yên yếu); 円高 = yên mạnh. Xuất khẩu thích 円安, nhập khẩu thích 円高.

Gặp trong bài

  • 円安は輸出企業に追い風です。

    Yên yếu: xuất khẩu lợi, nhập khẩu bất lợi.

    Bài: Bài báo kinh tế về chi phí và tỷ giá

大幅 おおはば

Mạnh, đáng kể (mức thay đổi lớn)

Cụm hay đi kèm

  • 大幅に増える
  • 大幅な遅れ
  • 大幅値下げ

Phân biệt và lưu ý

大幅 = thay đổi lớn; 小幅 = nhỏ; 微増・微減 = tăng, giảm nhẹ.

Gặp trong bài

  • 前年同月と比べても大幅に増えた。

    Đi với 増加、減少、改善、遅れ để chỉ mức thay đổi lớn.

    Bài: Đọc số liệu và cách diễn đạt mức biến động

落ち込む おちこむ

Sụt giảm (doanh số)

Cụm hay đi kèm

  • 売上が落ち込む
  • 需要の落ち込み

Phân biệt và lưu ý

落ち込む = sụt giảm mạnh (売上が落ち込む); với người là buồn chán. 減少 = giảm (trung tính); 低迷 = trì trệ kéo dài. 落ち込み = sự sụt giảm.

Gặp trong bài

  • 外出自粛の影響で売上が落ち込みました。

    Số liệu giảm mạnh; danh từ 落ち込み.

    Bài: Giải thích biểu đồ doanh số theo năm

温室効果ガス おんしつこうかガス

Khí nhà kính

Cụm hay đi kèm

  • 温室効果ガス排出量

Phân biệt và lưu ý

Khí gây hiệu ứng nhà kính, như CO2 và methane. Mục tiêu giảm phát thải phải đọc đúng chủ thể, năm đích và năm cơ sở; không lấy mục tiêu của một công ty làm chính sách chung.

Gặp trong bài

  • 温室効果ガスの排出量を削減します。

    CO2, metan...

    Bài: Chính sách bền vững và cải cách cách làm việc

開示 かいじ

Công bố, công khai (thông tin)

Cụm hay đi kèm

  • 情報開示
  • 適時開示

Phân biệt và lưu ý

開示 = cung cấp, cho bên liên quan xem thông tin, theo nghĩa vụ hoặc yêu cầu; không nhất thiết công khai cho mọi người. 公表 = công bố cho công chúng; 発表 = công bố một nội dung, kết quả.

Gặp trong bài

  • 取り組みは統合報告書で開示しています。

    Công bố thông tin cho cổ đông, công chúng.

    Bài: Chính sách bền vững và cải cách cách làm việc

回復基調 かいふくきちょう

Xu hướng phục hồi

Cụm hay đi kèm

  • 回復基調にある
  • 回復基調を維持する

Phân biệt và lưu ý

〜基調 = xu hướng nền (回復基調, 上昇基調); 傾向 = khuynh hướng; 一時的 = tạm thời. 回復基調 = đang trên đà phục hồi, không phải đã phục hồi hoàn toàn.

Gặp trong bài

  • 回復基調が続くかどうかは見通しにくい。

    基調 = xu hướng nền; 回復基調 = đang trên đà phục hồi.

    Bài: Bài báo kinh tế về chi phí và tỷ giá

拡大 かくだい

Mở rộng, lan rộng

Cụm hay đi kèm

  • 事業を拡大する
  • 被害の拡大
  • 拡大傾向

Phân biệt và lưu ý

拡大 = mở rộng, lan rộng (事業拡大, 被害の拡大); 縮小 = thu hẹp; 拡張 = mở rộng phạm vi, chức năng. 拡大 có thể tốt hoặc xấu tuỳ đối tượng.

Gặp trong bài

  • 報告の遅れは被害の拡大につながります。

    Đối với 縮小.

    Bài: Cảnh báo sự cố bảo mật và quy tắc báo cáo

家計 かけい

Kinh tế hộ gia đình

Cụm hay đi kèm

  • 家計を圧迫する
  • 家計の負担

Phân biệt và lưu ý

家計 = thu chi của hộ gia đình; 個人消費 = chi tiêu của hộ gia đình ở cấp quốc gia; 企業 = doanh nghiệp. 「家計を圧迫する」 = gây khó khăn cho chi tiêu gia đình.

Gặp trong bài

  • 家計の負担が増しています。

    Thu chi của gia đình.

    Bài: Bài báo kinh tế về chi phí và tỷ giá

陰り かげり

Dấu hiệu đi xuống, chững lại

Cụm hay đi kèm

  • 景気に陰りが見える
  • 業績に陰りが出る

Phân biệt và lưu ý

陰り = dấu hiệu đi xuống sau thời gian tốt (景気に陰り); 悪化 = đã xấu đi rõ; 低迷 = trì trệ kéo dài. 「陰りが見え始めた」 = mới bắt đầu, chưa phải suy thoái.

Gặp trong bài

  • 個人消費に陰りが見え始めた。

    Đi với 見える・見え始める; tình hình tốt bắt đầu xấu đi.

    Bài: Bài báo kinh tế về chi phí và tỷ giá

過去最高 かこさいこう

Cao nhất từ trước đến nay

Cụm hay đi kèm

  • 過去最高を更新する
  • 過去最低

Phân biệt và lưu ý

過去最高 = cao nhất từ trước tới nay; 過去最高を更新 = lập kỷ lục mới; 過去最低 = thấp nhất. Bài đọc kết quả kinh doanh hay dùng để nhấn thành tích.

Gặp trong bài

  • 今年度は過去最高を更新しました。

    過去最高を更新する = lập kỷ lục mới.

    Bài: Giải thích biểu đồ doanh số theo năm

合併 がっぺい

Sáp nhập

Cụm hay đi kèm

  • 吸収合併
  • 合併する

Phân biệt và lưu ý

合併 = hai công ty thành một; 吸収合併 = một bên tồn tại, một bên biến mất; 新設合併 = lập công ty mới. 買収 = mua lại, công ty bị mua vẫn có thể tồn tại.

Gặp trong bài

  • 二社を合併し一社とします。

    Hai công ty trở thành một pháp nhân.

    Bài: Thông báo tái cơ cấu tổ chức và liên minh kinh doanh

為替 かわせ

Tỷ giá hối đoái, ngoại hối

Cụm hay đi kèm

  • 為替相場
  • 為替レート
  • 為替の変動

Phân biệt và lưu ý

為替 = tỷ giá, ngoại hối (為替相場, 為替レート); 為替変動 = biến động tỷ giá; 外貨 = ngoại tệ. Từ cũng có trong 為替手形 (hối phiếu), ít gặp hơn.

Gặp trong bài

  • 為替相場で円安が続いている。

    為替相場 = tỷ giá trên thị trường.

    Bài: Bài báo kinh tế về chi phí và tỷ giá

為替変動 かわせへんどう

Biến động tỷ giá

Cụm hay đi kèm

  • 為替変動リスク

Phân biệt và lưu ý

為替変動 = tỷ giá thay đổi; 為替リスク = rủi ro do thay đổi đó; 為替予約 = biện pháp phòng. Hợp đồng mua bằng ngoại tệ hay có điều khoản điều chỉnh giá theo 為替変動.

Gặp trong bài

  • 為替変動により機器費用が増える可能性があります。

    Rủi ro khi mua bán bằng ngoại tệ.

    Bài: Báo cáo quản lý rủi ro dự án

為替予約 かわせよやく

Hợp đồng kỳ hạn ngoại tệ

Cụm hay đi kèm

  • 為替予約を結ぶ

Phân biệt và lưu ý

為替予約 = chốt trước tỷ giá cho giao dịch tương lai để tránh rủi ro; 為替差益/差損 = lãi lỗ do tỷ giá. Đã 為替予約 thì không được lợi nếu tỷ giá đi theo hướng có lợi.

Gặp trong bài

  • 為替予約の期日を確認します。

    Chốt trước tỷ giá cho giao dịch tương lai để tránh rủi ro tỷ giá.

    Bài: Email về lô hàng xuất khẩu bị chậm thông quan

換算 かんさん

Quy đổi (sang đơn vị khác)

Cụm hay đi kèm

  • 円に換算する
  • 換算レート

Phân biệt và lưu ý

換算 = quy đổi sang đơn vị khác (円換算, 年換算); 両替 = đổi tiền mặt; 変換 = chuyển đổi định dạng. 「年換算で」 = tính quy ra một năm.

Gặp trong bài

  • 海外の売上を円に換算します。

    Đổi tiền tệ, đơn vị đo.

    Bài: Bài báo kinh tế về chi phí và tỷ giá

関税 かんぜい

Thuế quan

Cụm hay đi kèm

  • 関税を課す
  • 関税率

Phân biệt và lưu ý

関税 = thuế đánh vào hàng nhập khẩu; 消費税 = thuế tiêu dùng; 税関 = cơ quan hải quan. Bên nào trả 関税 tuỳ 取引条件, đề hay hỏi điều này.

Gặp trong bài

  • 関税は現地法人の負担です。

    Thuế đánh vào hàng nhập khẩu.

    Bài: Email về lô hàng xuất khẩu bị chậm thông quan

急回復 きゅうかいふく

Hồi phục nhanh

Cụm hay đi kèm

  • 急回復する

Phân biệt và lưu ý

急回復 = hồi phục nhanh, mạnh; 緩やかに回復 = hồi phục chậm; 持ち直す = dần lấy lại. Thường xuất hiện sau 底を打つ trong mô tả biểu đồ.

Gặp trong bài

  • 前年度比二十パーセント増と急回復しました。

    Tăng mạnh sau giai đoạn giảm.

    Bài: Giải thích biểu đồ doanh số theo năm

業界 ぎょうかい

Ngành, giới (kinh doanh)

Cụm hay đi kèm

  • 業界団体
  • 業界トップ
  • IT業界

Phân biệt và lưu ý

業界 = cả ngành (IT業界, 業界団体); 業種 = loại ngành nghề (phân loại); 同業他社 = công ty khác cùng ngành. 「業界3位」 = đứng thứ ba trong ngành.

Gặp trong bài

  • 業界三位を維持している。

    Nhóm công ty cùng lĩnh vực.

    Bài: Biên bản họp chiến lược kinh doanh

業務提携 ぎょうむていけい

Liên kết, hợp tác kinh doanh

Cụm hay đi kèm

  • 業務提携契約
  • 資本提携

Phân biệt và lưu ý

業務提携 = hợp tác nghiệp vụ; 資本提携 = có góp vốn; 合併 = sáp nhập; 買収 = mua lại.

Gặp trong bài

  • ミナミ電工と業務提携しました。

    Hai công ty hợp tác nhưng vẫn độc lập.

    Bài: Thông báo tái cơ cấu tổ chức và liên minh kinh doanh

金利 きんり

Lãi suất

Cụm hay đi kèm

  • 金利の引き上げ
  • 低金利

Phân biệt và lưu ý

金利 = lãi suất; 利息 = tiền lãi thực nhận hoặc trả; 利子 gần nghĩa 利息. 金利上昇 làm chi phí vay tăng, thường làm 設備投資 chậm lại.

Gặp trong bài

  • 金利の動向を注視します。

    Ảnh hưởng tới vay vốn, đầu tư.

    Bài: Bài báo kinh tế về chi phí và tỷ giá

経営資源 けいえいしげん

Nguồn lực doanh nghiệp (người, tiền, vật, thông tin)

Cụm hay đi kèm

  • 経営資源を集中する

Phân biệt và lưu ý

経営資源 = ヒト・モノ・カネ・情報 của doanh nghiệp; 選択と集中 = chọn mảng mạnh và dồn 経営資源 vào đó. Đi cùng 撤退 khỏi mảng yếu.

Gặp trong bài

  • 東南アジアに経営資源を集中します。

    ヒト・モノ・カネ・情報.

    Bài: Thông báo tái cơ cấu tổ chức và liên minh kinh doanh

景気 けいき

Tình hình kinh tế, kinh doanh

Cụm hay đi kèm

  • 景気回復
  • 景気後退
  • 景気が良い

Phân biệt và lưu ý

景気 = tình hình kinh tế, mua bán chung; 経済 = kinh tế (khái niệm); 業績 = kết quả kinh doanh của một công ty. 景気回復 / 景気後退 = phục hồi / suy thoái.

Gặp trong bài

  • 景気の先行きは不透明です。

    Trạng thái nền kinh tế tốt hay xấu.

    Bài: Bài báo kinh tế về chi phí và tỷ giá

原産地証明書 げんさんちしょうめいしょ

Giấy chứng nhận xuất xứ

Cụm hay đi kèm

  • 原産地証明書を発行する

Phân biệt và lưu ý

原産地証明書 = chứng nhận nơi sản xuất, cần để hưởng thuế ưu đãi theo hiệp định (EPA); インボイス = hoá đơn thương mại; パッキングリスト = danh sách đóng gói. Thông tin giữa các chứng từ phải khớp.

Gặp trong bài

  • 原産地証明書の品名が一致しませんでした。

    Chứng từ chứng minh nơi sản xuất hàng; ảnh hưởng tới thuế quan.

    Bài: Email về lô hàng xuất khẩu bị chậm thông quan

減速 げんそく

Chậm lại, giảm tốc

Cụm hay đi kèm

  • 景気の減速
  • 成長が減速する

Phân biệt và lưu ý

Chậm lại về tốc độ. 経済の減速 không tự chứng minh kinh tế vẫn tăng trưởng dương; cần xem số liệu để phân biệt tăng chậm, đứng lại hay giảm.

Gặp trong bài

  • 海外経済の減速が懸念されます。

    Tốc độ phát triển chậm lại; riêng từ này chưa xác định mức tăng trưởng dương hay âm.

    Bài: Bài báo kinh tế về chi phí và tỷ giá

現地法人 げんちほうじん

Pháp nhân (công ty con) ở nước sở tại

Cụm hay đi kèm

  • 現地法人を設立する

Phân biệt và lưu ý

現地法人 = công ty con thành lập theo luật nước sở tại; 支店 = chi nhánh (không phải pháp nhân riêng); 駐在員事務所 = văn phòng đại diện (không kinh doanh). Ba hình thức hay bị nhầm.

Gặp trong bài

  • ベトナムの現地法人に部品を送ります。

    Công ty được thành lập theo luật nước đó.

    Bài: Email về lô hàng xuất khẩu bị chậm thông quan

堅調 けんちょう

Vững vàng, ổn định (tốt)

Cụm hay đi kèm

  • 堅調に推移する

Phân biệt và lưu ý

堅調 = vững vàng theo hướng tốt; 好調 = tốt rõ rệt; 順調 = suôn sẻ theo kế hoạch; 底堅い = khó giảm. Văn kinh tế dùng 堅調に推移する.

Gặp trong bài

  • 都市部の店舗は堅調でした。

    Tình hình ổn định theo hướng tốt.

    Bài: Giải thích biểu đồ doanh số theo năm

構成比 こうせいひ

Tỷ trọng (của từng phần trong tổng)

Cụm hay đi kèm

  • 売上構成比

Phân biệt và lưu ý

構成比 = tỷ trọng của từng phần trong tổng (100%); 比率 = tỷ số giữa hai đại lượng; 割合 = tỷ lệ nói chung. 構成比 tăng có thể do phần khác giảm, không nhất thiết phần đó tăng.

Gặp trong bài

  • 売上に占める構成比が上昇しました。

    Phần trăm của một mục trên tổng.

    Bài: Giải thích biểu đồ doanh số theo năm

  • ネット販売の構成比が十ポイント上がりました。

    Chia doanh thu kênh cho tổng cùng kỳ.

    Bài: Bảng doanh số: tỷ trọng tăng dù doanh thu giảm

好調 こうちょう

Thuận lợi, tốt (doanh số, tình hình)

Cụm hay đi kèm

  • 売れ行きが好調だ
  • 好調を維持する

Phân biệt và lưu ý

好調 = tình hình tốt; 順調 = tiến triển suôn sẻ theo kế hoạch; 堅調 = vững vàng, ổn định (thị trường).

Gặp trong bài

  • 新製品の販売が好調です。

    Đối với 不調. Hay đi với 販売, 売れ行き, 業績.

    Bài: Tóm tắt báo cáo kết quả kinh doanh quý

子会社 こがいしゃ

Công ty con

Cụm hay đi kèm

  • 子会社化
  • 親会社

Phân biệt và lưu ý

子会社 = công ty bị công ty khác nắm quyền kiểm soát (thường trên 50% cổ phần); 親会社 = công ty mẹ; 関連会社 = ảnh hưởng đáng kể (khoảng 20%). 子会社化 = biến thành công ty con.

Gặp trong bài

  • 物流子会社二社を合併します。

    Đối với 親会社.

    Bài: Thông báo tái cơ cấu tổ chức và liên minh kinh doanh

個人消費 こじんしょうひ

Tiêu dùng cá nhân (hộ gia đình)

Cụm hay đi kèm

  • 個人消費の回復
  • 個人消費が低迷する

Phân biệt và lưu ý

Chi tiêu của hộ gia đình/cá nhân, khác 設備投資 của doanh nghiệp. Trong bài kinh tế, xem biến động và tác động được nêu thay vì suy một tỷ trọng GDP cố định.

Gặp trong bài

  • 個人消費に陰りが見え始めた。

    Chi tiêu của hộ gia đình; đọc đúng xu hướng và nguyên nhân được nêu trong bài kinh tế.

    Bài: Bài báo kinh tế về chi phí và tỷ giá

再生可能エネルギー さいせいかのうエネルギー

Năng lượng tái tạo

Cụm hay đi kèm

  • 再エネ

Phân biệt và lưu ý

再生可能エネルギー (再エネ) = năng lượng tái tạo (mặt trời, gió, thuỷ điện, địa nhiệt); 化石燃料 = nhiên liệu hoá thạch; 省エネ = tiết kiệm năng lượng. Báo cáo ESG hay nêu tỷ lệ 再エネ.

Gặp trong bài

  • 工場の電力を再生可能エネルギーに切り替えました。

    Mặt trời, gió, thuỷ điện...

    Bài: Chính sách bền vững và cải cách cách làm việc

先行き さきゆき

Triển vọng tương lai

Cụm hay đi kèm

  • 先行き不透明
  • 先行きが見えない

Phân biệt và lưu ý

先行き = triển vọng phía trước (先行き不透明); 見通し = dự đoán diễn biến; 将来 = tương lai nói chung. 先行き hay đi với từ chỉ bất định.

Gặp trong bài

  • 景気の先行きには不透明な要素が多い。

    Hay đi với 不透明, 懸念, 見通す.

    Bài: Bài báo kinh tế về chi phí và tỷ giá

削減 さくげん

Cắt giảm

Cụm hay đi kèm

  • コスト削減
  • 削減目標

Phân biệt và lưu ý

削減 = cắt giảm có chủ đích (コスト削減, 人員削減); 減少 = giảm (tự nhiên); 縮小 = thu nhỏ quy mô. 削減目標 có năm gốc so sánh.

Gặp trong bài

  • 二〇一九年度比で四十六パーセント削減します。

    Giảm chi phí, lượng thải, nhân sự.

    Bài: Chính sách bền vững và cải cách cách làm việc

削減率 さくげんりつ

Tỷ lệ cắt giảm

Cụm hay đi kèm

  • コスト削減率

Phân biệt và lưu ý

削減率 = phần trăm giảm so với trước; 削減量 = lượng giảm tuyệt đối. 「30%削減」 = còn 70% so với trước, không phải còn 30%; đề số liệu hay bẫy chỗ này.

Gặp trong bài

  • 回答作成時間の削減率を測ります。

    Phần trăm giảm so với trước.

    Bài: Đề xuất áp dụng AI tạo sinh trong nghiệp vụ (DX)

傘下 さんか

Dưới quyền, trực thuộc

Cụm hay đi kèm

  • 〜の傘下に入る
  • グループ傘下

Phân biệt và lưu ý

Dưới sự chi phối hoặc thuộc một nhóm tổ chức (傘下に入る). Không tự xác định tỷ lệ cổ phần; 子会社 được xét theo quan hệ kiểm soát và tiêu chí áp dụng.

Gặp trong bài

  • 現地法人三社を傘下に置きます。

    Công ty con thuộc tập đoàn.

    Bài: Thông báo tái cơ cấu tổ chức và liên minh kinh doanh

市場規模 しじょうきぼ

Quy mô thị trường

Cụm hay đi kèm

  • 市場規模が拡大する
  • 市場規模の推計

Phân biệt và lưu ý

市場規模 = tổng doanh số cả thị trường; シェア = phần của một công ty trong đó; 成長率 = tốc độ tăng. Thị phần giảm không có nghĩa doanh thu giảm nếu 市場規模 tăng nhanh.

Gặp trong bài

  • 市場規模は前年比で一割拡大した。

    Tổng doanh số toàn thị trường trong một lĩnh vực.

    Bài: Biên bản họp chiến lược kinh doanh

持続可能 じぞくかのう

Bền vững

Cụm hay đi kèm

  • 持続可能な開発目標
  • サステナビリティ

Phân biệt và lưu ý

持続可能 = có thể duy trì lâu dài (SDGs: 持続可能な開発目標); サステナビリティ là katakana; 継続 = tiếp tục. Báo cáo ESG hay dùng.

Gặp trong bài

  • 持続可能な社会の実現に貢献します。

    Có thể duy trì lâu dài (SDGs).

    Bài: Chính sách bền vững và cải cách cách làm việc

実質ゼロ じっしつゼロ

Phát thải ròng bằng 0

Cụm hay đi kèm

  • 排出実質ゼロ

Phân biệt và lưu ý

実質ゼロ = phát thải trừ phần hấp thụ, bù trừ bằng 0 (net zero); 完全ゼロ = không phát thải chút nào. 実質 ở đây là 'tính ròng', không phải 'thực chất'.

Gặp trong bài

  • 二〇五〇年までに実質ゼロを目指します。

    Phát thải trừ phần hấp thụ, bù đắp bằng 0.

    Bài: Chính sách bền vững và cải cách cách làm việc

資本提携 しほんていけい

Liên kết vốn (góp cổ phần)

Cụm hay đi kèm

  • 資本業務提携

Phân biệt và lưu ý

資本提携 = hợp tác qua góp vốn hoặc nắm cổ phần; 業務提携 = hợp tác nghiệp vụ, không tự có nghĩa góp vốn; 資本業務提携 = kết hợp hai hình thức. 合併 = sáp nhập pháp nhân. Mức gắn kết cụ thể phụ thuộc thỏa thuận, không chỉ tên hình thức.

Gặp trong bài

  • 今回は資本提携を伴いません。

    Liên kết thông qua góp vốn của một hoặc cả hai bên; không bắt buộc sở hữu cổ phần chéo.

    Bài: Thông báo tái cơ cấu tổ chức và liên minh kinh doanh

占める しめる

Chiếm (tỷ lệ)

Cụm hay đi kèm

  • 〜の過半数を占める
  • 大半を占める

Phân biệt và lưu ý

AがBのX割を占める = A chiếm X phần mười của B. Đề số liệu hay hỏi tỷ lệ: 「過半数を占める」 = hơn một nửa; 「大半を占める」 = phần lớn.

Gặp trong bài

  • リピート受注が売上の六割を占める。

    Cấu trúc AがBのX割を占める.

    Bài: Biên bản họp chiến lược kinh doanh

社外取締役 しゃがいとりしまりやく

Thành viên HĐQT bên ngoài

Cụm hay đi kèm

  • 独立社外取締役

Phân biệt và lưu ý

Thành viên HĐQT bên ngoài theo tiêu chí áp dụng. Không đồng nhất với 独立社外取締役, còn có yêu cầu độc lập. Yêu cầu về cơ cấu HĐQT tùy loại công ty và quy định liên quan.

Gặp trong bài

  • 取締役会の三分の一以上を社外取締役とします。

    Giám sát ban điều hành từ góc nhìn bên ngoài.

    Bài: Chính sách bền vững và cải cách cách làm việc

生産性 せいさんせい

Năng suất

Cụm hay đi kèm

  • 生産性向上
  • 労働生産性

Phân biệt và lưu ý

生産性 = đầu ra trên mỗi đơn vị đầu vào (giờ, người); 効率 = hiệu suất; 業績 = kết quả kinh doanh. 労働生産性 = sản lượng trên mỗi giờ lao động.

Gặp trong bài

  • 生産性の向上につながります。

    Kết quả trên mỗi đơn vị công sức, thời gian.

    Bài: Chính sách bền vững và cải cách cách làm việc

  • 生産性の向上が期待される一方で、品質を落とさないようにします。

    Kết quả làm được trên mỗi đơn vị công sức hoặc thời gian.

    Bài: Quy tắc review code khi team dùng AI hỗ trợ viết code

設備投資 せつびとうし

Đầu tư thiết bị, cơ sở sản xuất

Cụm hay đi kèm

  • 設備投資額
  • 設備投資を抑える

Phân biệt và lưu ý

設備投資 = chi tiền cho máy móc, nhà xưởng, hệ thống; 研究開発費 = chi cho nghiên cứu; 投資 nói chung còn gồm tài chính. 設備投資 tăng thường được đọc là doanh nghiệp lạc quan về tương lai.

Gặp trong bài

  • 新工場の設備投資を行いました。

    Chi tiền mua máy móc, xây nhà máy; chỉ số kinh tế quan trọng.

    Bài: Tóm tắt báo cáo kết quả kinh doanh quý

節約志向 せつやくしこう

Xu hướng tiết kiệm (của người tiêu dùng)

Cụm hay đi kèm

  • 節約志向が強まる
  • 低価格志向

Phân biệt và lưu ý

〜志向 = khuynh hướng hướng tới ~ (節約志向, 健康志向, 高級志向); 嗜好 (しこう) = sở thích, khẩu vị. Cùng đọc しこう nên dễ nhầm khi nghe.

Gặp trong bài

  • 消費者の節約志向が強まっている。

    志向 = xu hướng hướng tới: 健康志向, 高級志向.

    Bài: Bài báo kinh tế về chi phí và tỷ giá

設立 せつりつ

Thành lập (công ty, tổ chức)

Cụm hay đi kèm

  • 会社を設立する
  • 設立日

Phân biệt và lưu ý

設立 = thành lập tổ chức, pháp nhân; 創業 = bắt đầu kinh doanh (dấu mốc lịch sử); 開設 = mở cơ sở, tài khoản. 設立日 là ngày đăng ký pháp nhân.

Gặp trong bài

  • シンガポールに統括会社を設立します。

    Lập pháp nhân mới.

    Bài: Thông báo tái cơ cấu tổ chức và liên minh kinh doanh

底堅い そこがたい

Vững, khó giảm (dù có yếu tố xấu)

Cụm hay đi kèm

  • 底堅い需要
  • 底堅く推移する

Phân biệt và lưu ý

底堅い = khó giảm, giữ vững dù có áp lực giảm; 堅調 = vững vàng theo hướng tốt; 好調 = tình hình tốt. Đây là các cách mô tả sắc thái, không phải thang điểm cố định 底堅い < 堅調 < 好調 cho mọi ngữ cảnh.

Gặp trong bài

  • 設備投資は底堅く推移している。

    Số liệu, thị trường giữ vững, không giảm mạnh.

    Bài: Bài báo kinh tế về chi phí và tỷ giá

底を打つ そこをうつ

Chạm đáy (rồi bắt đầu hồi)

Cụm hay đi kèm

  • 景気が底を打つ
  • 底打ち

Phân biệt và lưu ý

Chạm đáy và ngừng giảm. Có thể sau đó đi ngang hoặc phục hồi; không tự chứng minh đã tăng trở lại.

Gặp trong bài

  • 二〇二二年度に底を打ちました。

    Điểm thấp nhất của xu hướng giảm.

    Bài: Giải thích biểu đồ doanh số theo năm

存続会社 そんぞくがいしゃ

Công ty tồn tại sau sáp nhập

Cụm hay đi kèm

  • 存続会社となる
  • 消滅会社

Phân biệt và lưu ý

Trong 吸収合併, 存続会社 = công ty còn lại; 消滅会社 = công ty biến mất. Hợp đồng, nhân viên của 消滅会社 chuyển sang 存続会社.

Gặp trong bài

  • 存続会社はアオイ物流とします。

    Bên còn lại sau 吸収合併.

    Bài: Thông báo tái cơ cấu tổ chức và liên minh kinh doanh

高止まり たかどまり

Giữ ở mức cao (không giảm)

Cụm hay đi kèm

  • 価格が高止まりする

Phân biệt và lưu ý

Duy trì ở mức cao và chưa giảm. Đối với giá, chi phí thường gây áp lực; khác tăng tiếp. 底を打つ là ngừng giảm ở đáy, chưa nhất thiết phục hồi ngay.

Gặp trong bài

  • 原材料価格の高止まりが続いています。

    Giá, chi phí đã tăng và không hạ xuống.

    Bài: Tóm tắt báo cáo kết quả kinh doanh quý

脱炭素 だつたんそ

Phi các-bon hoá

Cụm hay đi kèm

  • 脱炭素経営
  • カーボンニュートラル

Phân biệt và lưu ý

脱炭素 = chuyển sang hoạt động hoặc xã hội giảm phát thải hướng tới mức ròng bằng 0; カーボンニュートラル xét phát thải trừ hấp thụ, không đồng nghĩa mọi nguồn đều không phát thải. 省エネ = tiết kiệm năng lượng; 脱〜 = thoát khỏi ~ (脱炭素, 脱ハンコ).

Gặp trong bài

  • 脱炭素社会に向けて取り組みます。

    Giảm phát thải hướng tới mức ròng bằng 0; có thể kết hợp hấp thụ hoặc bù đắp, không đồng nghĩa mọi nguồn phát thải đều bằng 0.

    Bài: Chính sách bền vững và cải cách cách làm việc

中期経営計画 ちゅうきけいえいけいかく

Kế hoạch kinh doanh trung hạn

Cụm hay đi kèm

  • 中計

Phân biệt và lưu ý

Kế hoạch kinh doanh trung hạn, thường khoảng ba đến năm năm nhưng thời hạn tùy tổ chức. Tên kế hoạch không tự quyết định thời gian hoặc nghĩa vụ cam kết.

Gặp trong bài

  • 中期経営計画に掲げた目標です。

    Kế hoạch 3–5 năm công ty công bố.

    Bài: Thông báo tái cơ cấu tổ chức và liên minh kinh doanh

賃上げ ちんあげ

Tăng lương (mặt bằng chung)

Cụm hay đi kèm

  • 賃上げ率
  • 賃上げを実施する

Phân biệt và lưu ý

賃上げ = tăng lương ở cấp công ty, xã hội; 昇給 = tăng lương của cá nhân theo đánh giá, thâm niên.

Gặp trong bài

  • 賃上げの動きが広がっています。

    Dùng trong kinh tế, đàm phán lương (春闘).

    Bài: Bài báo kinh tế về chi phí và tỷ giá

通関 つうかん

Thông quan, làm thủ tục hải quan

Cụm hay đi kèm

  • 通関手続き
  • 通関業者

Phân biệt và lưu ý

通関 = làm thủ tục hải quan để hàng qua biên giới; 税関 = cơ quan hải quan; 通関業者 = công ty làm thủ tục thay. Chứng từ sai (品名不一致) làm 通関 bị dừng.

Gặp trong bài

  • 通関手続きが止まっています。

    Thủ tục để hàng xuất, nhập qua hải quan.

    Bài: Email về lô hàng xuất khẩu bị chậm thông quan

低下 ていか

Giảm, đi xuống (mức độ, tỷ lệ, chất lượng)

Cụm hay đi kèm

  • 品質の低下
  • 利益率が低下する

Phân biệt và lưu ý

低下 = mức độ đi xuống (tỷ lệ, năng lực); 減少 = số lượng giảm; 下落 = giá giảm.

Gặp trong bài

  • 利益率は二十九パーセントに低下しました。

    Dùng cho tỷ lệ, năng lực, chất lượng; đối với 向上・上昇.

    Bài: Tóm tắt báo cáo kết quả kinh doanh quý

撤退 てったい

Rút lui (khỏi thị trường, ngành)

Cụm hay đi kèm

  • 市場から撤退する
  • 撤退を決める

Phân biệt và lưu ý

撤退 = rút khỏi thị trường, ngành; 縮小 = thu nhỏ lại; 売却 = bán mảng kinh doanh cho công ty khác. 段階的に撤退 = rút dần từng bước.

Gặp trong bài

  • 欧州市場から段階的に撤退します。

    Dừng kinh doanh ở một thị trường.

    Bài: Thông báo tái cơ cấu tổ chức và liên minh kinh doanh

転嫁 てんか

Chuyển (gánh nặng, trách nhiệm) sang bên khác

Cụm hay đi kèm

  • 価格転嫁
  • 責任転嫁

Phân biệt và lưu ý

価格転嫁 = đưa chi phí tăng vào giá bán (trung tính, kinh tế); 責任転嫁 = đổ trách nhiệm cho người khác (nghĩa xấu). Nhà cung cấp nhỏ khó 価格転嫁 vì 力関係.

Gặp trong bài

  • 費用の上昇分を販売価格に転嫁する。

    価格転嫁 = đưa chi phí tăng vào giá bán; 責任転嫁 = đổ trách nhiệm.

    Bài: Bài báo kinh tế về chi phí và tỷ giá

統廃合 とうはいごう

Sáp nhập và đóng bớt

Cụm hay đi kèm

  • 店舗の統廃合

Phân biệt và lưu ý

統廃合 = gộp lại và đóng bớt (統合 + 廃止); 統合 = gộp; 閉鎖 = đóng cửa. 店舗の統廃合 = gom chi nhánh, đóng chi nhánh yếu.

Gặp trong bài

  • 地方店舗は統廃合も含めて見直します。

    Gộp hoặc đóng cửa hàng, cơ sở.

    Bài: Giải thích biểu đồ doanh số theo năm

透明性 とうめいせい

Tính minh bạch

Cụm hay đi kèm

  • 透明性を確保する

Phân biệt và lưu ý

透明性 = minh bạch, ai cũng thấy được cách quyết định; 公正性 = công bằng; 説明責任 = trách nhiệm giải trình. Báo cáo quản trị hay ghi 「経営の透明性を高める」.

Gặp trong bài

  • 経営の透明性を高めています。

    Công khai, rõ ràng trong quyết định.

    Bài: Chính sách bền vững và cải cách cách làm việc

取引条件 とりひきじょうけん

Điều kiện giao dịch

Cụm hay đi kèm

  • 取引条件を見直す

Phân biệt và lưu ý

取引条件 = điều kiện giao dịch (giá, thanh toán, giao hàng, rủi ro); 契約条件 = điều kiện ghi trong hợp đồng. Trong thương mại quốc tế, インコタームズ (FOB, CIF) quy định bên nào chịu chi phí và rủi ro tới đâu.

Gặp trong bài

  • 今回の取引条件はCIFです。

    Gồm giá, thanh toán, giao hàng, phân chia rủi ro.

    Bài: Email về lô hàng xuất khẩu bị chậm thông quan

鈍化 どんか

Chậm lại

Cụm hay đi kèm

  • 伸びが鈍化する

Phân biệt và lưu ý

Tốc độ hoặc đà chuyển biến yếu đi. 売上の伸びが鈍化 là tăng trưởng doanh số chậm lại; riêng từ này không xác định doanh số hiện tăng hay giảm, phải đọc số liệu và chủ thể.

Gặp trong bài

  • 成長が鈍化しています。

    Trong bài này vẫn tăng 8%, nhưng tốc độ thấp hơn năm trước. Riêng 鈍化 không chứng minh tăng trưởng còn dương.

    Bài: Giải thích biểu đồ doanh số theo năm

伸び悩む のびなやむ

Tăng trưởng chững lại, khó tăng

Cụm hay đi kèm

  • 売上が伸び悩む
  • 伸び悩み

Phân biệt và lưu ý

伸び悩む = tăng trưởng không tiến triển như mong đợi hoặc khó tăng thêm; 頭打ち = tăng tới giới hạn rồi không tăng thêm; 減少 = số lượng giảm. Riêng 伸び悩む không đủ kết luận số liệu chưa giảm; cần xem kết quả thực tế.

Gặp trong bài

  • 地方の店舗は売上が伸び悩んでいます。

    Muốn tăng nhưng không tăng được.

    Bài: Giải thích biểu đồ doanh số theo năm

伸び率 のびりつ

Tốc độ tăng trưởng

Cụm hay đi kèm

  • 伸び率が高い
  • 前年比伸び率

Phân biệt và lưu ý

伸び率 = tốc độ tăng (%); 伸び = phần tăng; 増加額 = số tăng tuyệt đối. 伸び率 giảm nhưng vẫn dương nghĩa là vẫn tăng, chỉ chậm hơn (鈍化).

Gặp trong bài

  • 伸び率は八パーセントと鈍化しています。

    Phần trăm tăng so với kỳ trước.

    Bài: Giải thích biểu đồ doanh số theo năm

排出量 はいしゅつりょう

Lượng phát thải

Cụm hay đi kèm

  • CO2排出量

Phân biệt và lưu ý

排出量 = lượng thải ra; 削減量 = lượng giảm; 吸収量 = lượng hấp thụ. 排出量の削減率 tính so với năm gốc, phải đọc năm gốc là năm nào.

Gặp trong bài

  • 排出量を二十八パーセント削減しました。

    Lượng khí thải, chất thải.

    Bài: Chính sách bền vững và cải cách cách làm việc

比重 ひじゅう

Tỷ trọng, mức coi trọng

Cụm hay đi kèm

  • 比重を高める
  • 比重が大きい

Phân biệt và lưu ý

比重 = phần coi trọng hoặc tỷ trọng trong tổng thể (比重を高める); 割合 = tỷ lệ; 構成比 = tỷ trọng con số. 「SNSの比重を高める」 = dành nhiều nguồn lực hơn cho SNS.

Gặp trong bài

  • SNSの比重を高めます。

    Phần dành cho một mục trong tổng thể.

    Bài: Báo cáo kết quả chiến dịch quảng bá

微増 びぞう

Tăng nhẹ

Cụm hay đi kèm

  • 微増にとどまる
  • 微減

Phân biệt và lưu ý

微増 = tăng nhẹ; 微減 = giảm nhẹ; 横ばい = gần như không đổi; 大幅増 = tăng mạnh. Mô tả biểu đồ phải chọn từ đúng mức độ.

Gặp trong bài

  • 二パーセントの微増にとどまりました。

    Đối với 微減.

    Bài: Giải thích biểu đồ doanh số theo năm

人手不足 ひとでぶそく

Thiếu nhân lực

Cụm hay đi kèm

  • 深刻な人手不足
  • 人手不足倒産

Phân biệt và lưu ý

人手不足 = thiếu người làm việc; 人材不足 = thiếu người có năng lực; 欠員 = vị trí trống. 人手不足倒産 = phá sản vì không tuyển được người.

Gặp trong bài

  • 人手不足を背景に設備投資が続いています。

    Vấn đề lớn của doanh nghiệp Nhật.

    Bài: Bài báo kinh tế về chi phí và tỷ giá

比率 ひりつ

Tỷ lệ

Cụm hay đi kèm

  • 比率を高める

Phân biệt và lưu ý

比率 = tỷ số giữa hai đại lượng (女性管理職比率); 割合 = phần trên tổng; 率 trong từ ghép = tỷ lệ (取得率, 成約率). Đọc kỹ mẫu số: 比率 so với cái gì.

Gặp trong bài

  • 女性管理職の比率は十五パーセントです。

    Tỷ số giữa hai đại lượng.

    Bài: Chính sách bền vững và cải cách cách làm việc

膨らむ ふくらむ

Phình ra, tăng lên (chi phí, số lượng)

Cụm hay đi kèm

  • 費用が膨らむ
  • 工数が膨らむ

Phân biệt và lưu ý

膨らむ = phình ra ngoài ý muốn (費用が膨らむ, 赤字が膨らむ); 増える = tăng (trung tính); 拡大する = mở rộng (thường có chủ ý). Dùng 膨らむ là người nói đang lo ngại.

Gặp trong bài

  • 物流費が膨らんでいます。

    Hay dùng cho chi phí, ngân sách, công số tăng ngoài ý muốn.

    Bài: Tóm tắt báo cáo kết quả kinh doanh quý

不採算 ふさいさん

Không có lãi

Cụm hay đi kèm

  • 不採算事業
  • 不採算店舗

Phân biệt và lưu ý

不採算 = không có lãi (不採算事業, 不採算店舗); 赤字 = lỗ; 低収益 = lãi thấp. 不採算事業 là đối tượng của 撤退 hoặc 統廃合.

Gặp trong bài

  • 不採算の事業から撤退します。

    Chi phí lớn hơn doanh thu kéo dài.

    Bài: Thông báo tái cơ cấu tổ chức và liên minh kinh doanh

物価 ぶっか

Giá cả (mặt bằng chung)

Cụm hay đi kèm

  • 物価上昇
  • 物価高
  • 消費者物価指数

Phân biệt và lưu ý

物価 = mặt bằng giá chung; 価格 = giá một món; 消費者物価指数 (CPI) = chỉ số giá tiêu dùng. 物価高 = giá cả tăng cao, chủ đề hay gặp trong bài đọc kinh tế.

Gặp trong bài

  • 物価の上昇を受けて消費が鈍っています。

    Mức giá chung của hàng hoá, dịch vụ.

    Bài: Bài báo kinh tế về chi phí và tỷ giá

不透明 ふとうめい

Không rõ ràng, khó đoán

Cụm hay đi kèm

  • 先行き不透明
  • 不透明感が強まる

Phân biệt và lưu ý

不透明 = khó đoán, không rõ ràng (先行き不透明); 不明 = chưa biết; 不確実 = không chắc chắn. Văn kinh tế dùng 不透明感が強まる = bất định tăng lên.

Gặp trong bài

  • 不透明な要素が多い。

    Tình hình tương lai khó đoán.

    Bài: Bài báo kinh tế về chi phí và tỷ giá

振れる ふれる

Dao động, nghiêng về (một phía)

Cụm hay đi kèm

  • 円安に振れる
  • 振れ幅

Phân biệt và lưu ý

振れる = dao động về một phía (円安に振れる); 振れ幅 = biên độ dao động; 変動 = biến động nói chung. 「上振れ・下振れ」 = vượt / thấp hơn dự báo.

Gặp trong bài

  • 為替がさらに円安に振れる可能性があります。

    Chỉ số, tỷ giá dao động sang một hướng.

    Bài: Bài báo kinh tế về chi phí và tỷ giá

輸出 ゆしゅつ

Xuất khẩu

Cụm hay đi kèm

  • 輸出企業
  • 輸出額

Phân biệt và lưu ý

輸出 = xuất khẩu; 輸入 = nhập khẩu; 貿易 = thương mại quốc tế nói chung. Công ty 輸出 lợi khi 円安 vì bán bằng đô la quy ra được nhiều yên hơn.

Gặp trong bài

  • 輸出の比率が高いメーカー

    Đối với 輸入.

    Bài: Bài báo kinh tế về chi phí và tỷ giá

輸入 ゆにゅう

Nhập khẩu

Cụm hay đi kèm

  • 輸入物価
  • 輸入に頼る

Phân biệt và lưu ý

輸入 = nhập khẩu; 輸入物価 = giá hàng nhập; 円安 làm 輸入 đắt lên. Nhật nhập nhiều năng lượng, nguyên liệu nên 円安 thường làm 物価 tăng.

Gặp trong bài

  • 原材料を輸入に頼っています。

    Đối với 輸出.

    Bài: Bài báo kinh tế về chi phí và tỷ giá

要因 よういん

Yếu tố, nguyên nhân chính

Cụm hay đi kèm

  • 主な要因
  • 増益要因
  • 要因を分析する

Phân biệt và lưu ý

要因 = yếu tố góp phần tạo nên một kết quả, có thể có nhiều; 原因 = nguyên nhân khiến sự việc xảy ra, có thể trực tiếp hoặc sâu xa; 理由 = lý do. Không tách hai từ chỉ bằng việc nguyên nhân có trực tiếp hay không.

Gặp trong bài

  • 新製品の好調が増収の主な要因です。

    Hay dùng trong phân tích: 増加要因, 減少要因.

    Bài: Tóm tắt báo cáo kết quả kinh doanh quý

横ばい よこばい

Đi ngang (không đổi)

Cụm hay đi kèm

  • 横ばいで推移する
  • 横ばい状態

Phân biệt và lưu ý

横ばい = đi ngang, gần như không đổi qua nhiều kỳ; 同水準 = bằng mức so sánh; 頭打ち = tăng rồi không tăng thêm. 横ばい mô tả xu hướng theo thời gian.

Gặp trong bài

  • 店舗売上はほぼ横ばいで推移しました。

    Số liệu gần như không thay đổi qua các kỳ.

    Bài: Giải thích biểu đồ doanh số theo năm

Luyện nghe, đọc và thi thử 80 câu với các từ này