Mỗi từ có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, cụm hay đi kèm, phần phân biệt với từ dễ nhầm và câu ví dụ lấy từ bài luyện. Danh sách tự biên soạn từ các bài luyện BJT (kỳ thi tiếng Nhật thương mại) trên site, không phải danh sách phạm vi thi do Kanken công bố.
頭打ち あたまうち
Chạm trần (không tăng thêm)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
頭打ち = tăng tới giới hạn rồi không tăng được nữa; 横ばい = không đổi (không hàm ý từng tăng); 天井 = mức trần. Hàm ý cần cách làm mới để tăng tiếp.
Gặp trong bài
圧迫 あっぱく
Gây sức ép, chèn ép
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
圧迫 = đè nặng, lấn vào (収益を圧迫, 家計を圧迫); 影響 = ảnh hưởng (trung tính); 悪化 = xấu đi. 圧迫 luôn mang nghĩa bất lợi.
Gặp trong bài
コスト増が利益を圧迫しています。
Chi phí, khoản chi lấn vào lợi nhuận, ngân sách.
Bài: Bài báo kinh tế về chi phí và tỷ giá
円安 えんやす
Đồng yên mất giá
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
円安 = 1 đô la đổi được nhiều yên hơn (yên yếu); 円高 = yên mạnh. Xuất khẩu thích 円安, nhập khẩu thích 円高.
Gặp trong bài
大幅 おおはば
Mạnh, đáng kể (mức thay đổi lớn)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
大幅 = thay đổi lớn; 小幅 = nhỏ; 微増・微減 = tăng, giảm nhẹ.
Gặp trong bài
落ち込む おちこむ
Sụt giảm (doanh số)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
落ち込む = sụt giảm mạnh (売上が落ち込む); với người là buồn chán. 減少 = giảm (trung tính); 低迷 = trì trệ kéo dài. 落ち込み = sự sụt giảm.
Gặp trong bài
温室効果ガス おんしつこうかガス
Khí nhà kính
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Khí gây hiệu ứng nhà kính, như CO2 và methane. Mục tiêu giảm phát thải phải đọc đúng chủ thể, năm đích và năm cơ sở; không lấy mục tiêu của một công ty làm chính sách chung.
Gặp trong bài
開示 かいじ
Công bố, công khai (thông tin)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
開示 = cung cấp, cho bên liên quan xem thông tin, theo nghĩa vụ hoặc yêu cầu; không nhất thiết công khai cho mọi người. 公表 = công bố cho công chúng; 発表 = công bố một nội dung, kết quả.
Gặp trong bài
回復基調 かいふくきちょう
Xu hướng phục hồi
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
〜基調 = xu hướng nền (回復基調, 上昇基調); 傾向 = khuynh hướng; 一時的 = tạm thời. 回復基調 = đang trên đà phục hồi, không phải đã phục hồi hoàn toàn.
Gặp trong bài
拡大 かくだい
Mở rộng, lan rộng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
拡大 = mở rộng, lan rộng (事業拡大, 被害の拡大); 縮小 = thu hẹp; 拡張 = mở rộng phạm vi, chức năng. 拡大 có thể tốt hoặc xấu tuỳ đối tượng.
Gặp trong bài
家計 かけい
Kinh tế hộ gia đình
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
家計 = thu chi của hộ gia đình; 個人消費 = chi tiêu của hộ gia đình ở cấp quốc gia; 企業 = doanh nghiệp. 「家計を圧迫する」 = gây khó khăn cho chi tiêu gia đình.
Gặp trong bài
陰り かげり
Dấu hiệu đi xuống, chững lại
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
陰り = dấu hiệu đi xuống sau thời gian tốt (景気に陰り); 悪化 = đã xấu đi rõ; 低迷 = trì trệ kéo dài. 「陰りが見え始めた」 = mới bắt đầu, chưa phải suy thoái.
Gặp trong bài
過去最高 かこさいこう
Cao nhất từ trước đến nay
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
過去最高 = cao nhất từ trước tới nay; 過去最高を更新 = lập kỷ lục mới; 過去最低 = thấp nhất. Bài đọc kết quả kinh doanh hay dùng để nhấn thành tích.
Gặp trong bài
合併 がっぺい
Sáp nhập
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
合併 = hai công ty thành một; 吸収合併 = một bên tồn tại, một bên biến mất; 新設合併 = lập công ty mới. 買収 = mua lại, công ty bị mua vẫn có thể tồn tại.
Gặp trong bài
為替 かわせ
Tỷ giá hối đoái, ngoại hối
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
為替 = tỷ giá, ngoại hối (為替相場, 為替レート); 為替変動 = biến động tỷ giá; 外貨 = ngoại tệ. Từ cũng có trong 為替手形 (hối phiếu), ít gặp hơn.
Gặp trong bài
為替変動 かわせへんどう
Biến động tỷ giá
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
為替変動 = tỷ giá thay đổi; 為替リスク = rủi ro do thay đổi đó; 為替予約 = biện pháp phòng. Hợp đồng mua bằng ngoại tệ hay có điều khoản điều chỉnh giá theo 為替変動.
Gặp trong bài
為替予約 かわせよやく
Hợp đồng kỳ hạn ngoại tệ
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
為替予約 = chốt trước tỷ giá cho giao dịch tương lai để tránh rủi ro; 為替差益/差損 = lãi lỗ do tỷ giá. Đã 為替予約 thì không được lợi nếu tỷ giá đi theo hướng có lợi.
Gặp trong bài
換算 かんさん
Quy đổi (sang đơn vị khác)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
換算 = quy đổi sang đơn vị khác (円換算, 年換算); 両替 = đổi tiền mặt; 変換 = chuyển đổi định dạng. 「年換算で」 = tính quy ra một năm.
Gặp trong bài
関税 かんぜい
Thuế quan
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
関税 = thuế đánh vào hàng nhập khẩu; 消費税 = thuế tiêu dùng; 税関 = cơ quan hải quan. Bên nào trả 関税 tuỳ 取引条件, đề hay hỏi điều này.
Gặp trong bài
急回復 きゅうかいふく
Hồi phục nhanh
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
急回復 = hồi phục nhanh, mạnh; 緩やかに回復 = hồi phục chậm; 持ち直す = dần lấy lại. Thường xuất hiện sau 底を打つ trong mô tả biểu đồ.
Gặp trong bài
業界 ぎょうかい
Ngành, giới (kinh doanh)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
業界 = cả ngành (IT業界, 業界団体); 業種 = loại ngành nghề (phân loại); 同業他社 = công ty khác cùng ngành. 「業界3位」 = đứng thứ ba trong ngành.
Gặp trong bài
業務提携 ぎょうむていけい
Liên kết, hợp tác kinh doanh
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
業務提携 = hợp tác nghiệp vụ; 資本提携 = có góp vốn; 合併 = sáp nhập; 買収 = mua lại.
Gặp trong bài
金利 きんり
Lãi suất
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
金利 = lãi suất; 利息 = tiền lãi thực nhận hoặc trả; 利子 gần nghĩa 利息. 金利上昇 làm chi phí vay tăng, thường làm 設備投資 chậm lại.
Gặp trong bài
経営資源 けいえいしげん
Nguồn lực doanh nghiệp (người, tiền, vật, thông tin)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
経営資源 = ヒト・モノ・カネ・情報 của doanh nghiệp; 選択と集中 = chọn mảng mạnh và dồn 経営資源 vào đó. Đi cùng 撤退 khỏi mảng yếu.
Gặp trong bài
景気 けいき
Tình hình kinh tế, kinh doanh
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
景気 = tình hình kinh tế, mua bán chung; 経済 = kinh tế (khái niệm); 業績 = kết quả kinh doanh của một công ty. 景気回復 / 景気後退 = phục hồi / suy thoái.
Gặp trong bài
原産地証明書 げんさんちしょうめいしょ
Giấy chứng nhận xuất xứ
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
原産地証明書 = chứng nhận nơi sản xuất, cần để hưởng thuế ưu đãi theo hiệp định (EPA); インボイス = hoá đơn thương mại; パッキングリスト = danh sách đóng gói. Thông tin giữa các chứng từ phải khớp.
Gặp trong bài
減速 げんそく
Chậm lại, giảm tốc
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Chậm lại về tốc độ. 経済の減速 không tự chứng minh kinh tế vẫn tăng trưởng dương; cần xem số liệu để phân biệt tăng chậm, đứng lại hay giảm.
Gặp trong bài
現地法人 げんちほうじん
Pháp nhân (công ty con) ở nước sở tại
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
現地法人 = công ty con thành lập theo luật nước sở tại; 支店 = chi nhánh (không phải pháp nhân riêng); 駐在員事務所 = văn phòng đại diện (không kinh doanh). Ba hình thức hay bị nhầm.
Gặp trong bài
堅調 けんちょう
Vững vàng, ổn định (tốt)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
堅調 = vững vàng theo hướng tốt; 好調 = tốt rõ rệt; 順調 = suôn sẻ theo kế hoạch; 底堅い = khó giảm. Văn kinh tế dùng 堅調に推移する.
Gặp trong bài
構成比 こうせいひ
Tỷ trọng (của từng phần trong tổng)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
構成比 = tỷ trọng của từng phần trong tổng (100%); 比率 = tỷ số giữa hai đại lượng; 割合 = tỷ lệ nói chung. 構成比 tăng có thể do phần khác giảm, không nhất thiết phần đó tăng.
Gặp trong bài
売上に占める構成比が上昇しました。
Phần trăm của một mục trên tổng.
Bài: Giải thích biểu đồ doanh số theo năm
ネット販売の構成比が十ポイント上がりました。
Chia doanh thu kênh cho tổng cùng kỳ.
Bài: Bảng doanh số: tỷ trọng tăng dù doanh thu giảm
好調 こうちょう
Thuận lợi, tốt (doanh số, tình hình)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
好調 = tình hình tốt; 順調 = tiến triển suôn sẻ theo kế hoạch; 堅調 = vững vàng, ổn định (thị trường).
Gặp trong bài
新製品の販売が好調です。
Đối với 不調. Hay đi với 販売, 売れ行き, 業績.
Bài: Tóm tắt báo cáo kết quả kinh doanh quý
子会社 こがいしゃ
Công ty con
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
子会社 = công ty bị công ty khác nắm quyền kiểm soát (thường trên 50% cổ phần); 親会社 = công ty mẹ; 関連会社 = ảnh hưởng đáng kể (khoảng 20%). 子会社化 = biến thành công ty con.
Gặp trong bài
個人消費 こじんしょうひ
Tiêu dùng cá nhân (hộ gia đình)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Chi tiêu của hộ gia đình/cá nhân, khác 設備投資 của doanh nghiệp. Trong bài kinh tế, xem biến động và tác động được nêu thay vì suy một tỷ trọng GDP cố định.
Gặp trong bài
再生可能エネルギー さいせいかのうエネルギー
Năng lượng tái tạo
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
再生可能エネルギー (再エネ) = năng lượng tái tạo (mặt trời, gió, thuỷ điện, địa nhiệt); 化石燃料 = nhiên liệu hoá thạch; 省エネ = tiết kiệm năng lượng. Báo cáo ESG hay nêu tỷ lệ 再エネ.
Gặp trong bài
工場の電力を再生可能エネルギーに切り替えました。
Mặt trời, gió, thuỷ điện...
Bài: Chính sách bền vững và cải cách cách làm việc
先行き さきゆき
Triển vọng tương lai
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
先行き = triển vọng phía trước (先行き不透明); 見通し = dự đoán diễn biến; 将来 = tương lai nói chung. 先行き hay đi với từ chỉ bất định.
Gặp trong bài
削減 さくげん
Cắt giảm
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
削減 = cắt giảm có chủ đích (コスト削減, 人員削減); 減少 = giảm (tự nhiên); 縮小 = thu nhỏ quy mô. 削減目標 có năm gốc so sánh.
Gặp trong bài
二〇一九年度比で四十六パーセント削減します。
Giảm chi phí, lượng thải, nhân sự.
Bài: Chính sách bền vững và cải cách cách làm việc
削減率 さくげんりつ
Tỷ lệ cắt giảm
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
削減率 = phần trăm giảm so với trước; 削減量 = lượng giảm tuyệt đối. 「30%削減」 = còn 70% so với trước, không phải còn 30%; đề số liệu hay bẫy chỗ này.
Gặp trong bài
傘下 さんか
Dưới quyền, trực thuộc
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Dưới sự chi phối hoặc thuộc một nhóm tổ chức (傘下に入る). Không tự xác định tỷ lệ cổ phần; 子会社 được xét theo quan hệ kiểm soát và tiêu chí áp dụng.
Gặp trong bài
市場規模 しじょうきぼ
Quy mô thị trường
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
市場規模 = tổng doanh số cả thị trường; シェア = phần của một công ty trong đó; 成長率 = tốc độ tăng. Thị phần giảm không có nghĩa doanh thu giảm nếu 市場規模 tăng nhanh.
Gặp trong bài
持続可能 じぞくかのう
Bền vững
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
持続可能 = có thể duy trì lâu dài (SDGs: 持続可能な開発目標); サステナビリティ là katakana; 継続 = tiếp tục. Báo cáo ESG hay dùng.
Gặp trong bài
実質ゼロ じっしつゼロ
Phát thải ròng bằng 0
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
実質ゼロ = phát thải trừ phần hấp thụ, bù trừ bằng 0 (net zero); 完全ゼロ = không phát thải chút nào. 実質 ở đây là 'tính ròng', không phải 'thực chất'.
Gặp trong bài
資本提携 しほんていけい
Liên kết vốn (góp cổ phần)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
資本提携 = hợp tác qua góp vốn hoặc nắm cổ phần; 業務提携 = hợp tác nghiệp vụ, không tự có nghĩa góp vốn; 資本業務提携 = kết hợp hai hình thức. 合併 = sáp nhập pháp nhân. Mức gắn kết cụ thể phụ thuộc thỏa thuận, không chỉ tên hình thức.
Gặp trong bài
占める しめる
Chiếm (tỷ lệ)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
AがBのX割を占める = A chiếm X phần mười của B. Đề số liệu hay hỏi tỷ lệ: 「過半数を占める」 = hơn một nửa; 「大半を占める」 = phần lớn.
Gặp trong bài
社外取締役 しゃがいとりしまりやく
Thành viên HĐQT bên ngoài
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Thành viên HĐQT bên ngoài theo tiêu chí áp dụng. Không đồng nhất với 独立社外取締役, còn có yêu cầu độc lập. Yêu cầu về cơ cấu HĐQT tùy loại công ty và quy định liên quan.
Gặp trong bài
生産性 せいさんせい
Năng suất
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
生産性 = đầu ra trên mỗi đơn vị đầu vào (giờ, người); 効率 = hiệu suất; 業績 = kết quả kinh doanh. 労働生産性 = sản lượng trên mỗi giờ lao động.
Gặp trong bài
生産性の向上につながります。
Kết quả trên mỗi đơn vị công sức, thời gian.
Bài: Chính sách bền vững và cải cách cách làm việc
生産性の向上が期待される一方で、品質を落とさないようにします。
Kết quả làm được trên mỗi đơn vị công sức hoặc thời gian.
Bài: Quy tắc review code khi team dùng AI hỗ trợ viết code
設備投資 せつびとうし
Đầu tư thiết bị, cơ sở sản xuất
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
設備投資 = chi tiền cho máy móc, nhà xưởng, hệ thống; 研究開発費 = chi cho nghiên cứu; 投資 nói chung còn gồm tài chính. 設備投資 tăng thường được đọc là doanh nghiệp lạc quan về tương lai.
Gặp trong bài
新工場の設備投資を行いました。
Chi tiền mua máy móc, xây nhà máy; chỉ số kinh tế quan trọng.
Bài: Tóm tắt báo cáo kết quả kinh doanh quý
節約志向 せつやくしこう
Xu hướng tiết kiệm (của người tiêu dùng)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
〜志向 = khuynh hướng hướng tới ~ (節約志向, 健康志向, 高級志向); 嗜好 (しこう) = sở thích, khẩu vị. Cùng đọc しこう nên dễ nhầm khi nghe.
Gặp trong bài
設立 せつりつ
Thành lập (công ty, tổ chức)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
設立 = thành lập tổ chức, pháp nhân; 創業 = bắt đầu kinh doanh (dấu mốc lịch sử); 開設 = mở cơ sở, tài khoản. 設立日 là ngày đăng ký pháp nhân.
Gặp trong bài
底堅い そこがたい
Vững, khó giảm (dù có yếu tố xấu)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
底堅い = khó giảm, giữ vững dù có áp lực giảm; 堅調 = vững vàng theo hướng tốt; 好調 = tình hình tốt. Đây là các cách mô tả sắc thái, không phải thang điểm cố định 底堅い < 堅調 < 好調 cho mọi ngữ cảnh.
Gặp trong bài
設備投資は底堅く推移している。
Số liệu, thị trường giữ vững, không giảm mạnh.
Bài: Bài báo kinh tế về chi phí và tỷ giá
底を打つ そこをうつ
Chạm đáy (rồi bắt đầu hồi)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Chạm đáy và ngừng giảm. Có thể sau đó đi ngang hoặc phục hồi; không tự chứng minh đã tăng trở lại.
Gặp trong bài
存続会社 そんぞくがいしゃ
Công ty tồn tại sau sáp nhập
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Trong 吸収合併, 存続会社 = công ty còn lại; 消滅会社 = công ty biến mất. Hợp đồng, nhân viên của 消滅会社 chuyển sang 存続会社.
Gặp trong bài
高止まり たかどまり
Giữ ở mức cao (không giảm)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Duy trì ở mức cao và chưa giảm. Đối với giá, chi phí thường gây áp lực; khác tăng tiếp. 底を打つ là ngừng giảm ở đáy, chưa nhất thiết phục hồi ngay.
Gặp trong bài
脱炭素 だつたんそ
Phi các-bon hoá
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
脱炭素 = chuyển sang hoạt động hoặc xã hội giảm phát thải hướng tới mức ròng bằng 0; カーボンニュートラル xét phát thải trừ hấp thụ, không đồng nghĩa mọi nguồn đều không phát thải. 省エネ = tiết kiệm năng lượng; 脱〜 = thoát khỏi ~ (脱炭素, 脱ハンコ).
Gặp trong bài
脱炭素社会に向けて取り組みます。
Giảm phát thải hướng tới mức ròng bằng 0; có thể kết hợp hấp thụ hoặc bù đắp, không đồng nghĩa mọi nguồn phát thải đều bằng 0.
Bài: Chính sách bền vững và cải cách cách làm việc
中期経営計画 ちゅうきけいえいけいかく
Kế hoạch kinh doanh trung hạn
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Kế hoạch kinh doanh trung hạn, thường khoảng ba đến năm năm nhưng thời hạn tùy tổ chức. Tên kế hoạch không tự quyết định thời gian hoặc nghĩa vụ cam kết.
Gặp trong bài
賃上げ ちんあげ
Tăng lương (mặt bằng chung)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
賃上げ = tăng lương ở cấp công ty, xã hội; 昇給 = tăng lương của cá nhân theo đánh giá, thâm niên.
Gặp trong bài
通関 つうかん
Thông quan, làm thủ tục hải quan
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
通関 = làm thủ tục hải quan để hàng qua biên giới; 税関 = cơ quan hải quan; 通関業者 = công ty làm thủ tục thay. Chứng từ sai (品名不一致) làm 通関 bị dừng.
Gặp trong bài
低下 ていか
Giảm, đi xuống (mức độ, tỷ lệ, chất lượng)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
低下 = mức độ đi xuống (tỷ lệ, năng lực); 減少 = số lượng giảm; 下落 = giá giảm.
Gặp trong bài
利益率は二十九パーセントに低下しました。
Dùng cho tỷ lệ, năng lực, chất lượng; đối với 向上・上昇.
Bài: Tóm tắt báo cáo kết quả kinh doanh quý
撤退 てったい
Rút lui (khỏi thị trường, ngành)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
撤退 = rút khỏi thị trường, ngành; 縮小 = thu nhỏ lại; 売却 = bán mảng kinh doanh cho công ty khác. 段階的に撤退 = rút dần từng bước.
Gặp trong bài
転嫁 てんか
Chuyển (gánh nặng, trách nhiệm) sang bên khác
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
価格転嫁 = đưa chi phí tăng vào giá bán (trung tính, kinh tế); 責任転嫁 = đổ trách nhiệm cho người khác (nghĩa xấu). Nhà cung cấp nhỏ khó 価格転嫁 vì 力関係.
Gặp trong bài
統廃合 とうはいごう
Sáp nhập và đóng bớt
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
統廃合 = gộp lại và đóng bớt (統合 + 廃止); 統合 = gộp; 閉鎖 = đóng cửa. 店舗の統廃合 = gom chi nhánh, đóng chi nhánh yếu.
Gặp trong bài
透明性 とうめいせい
Tính minh bạch
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
透明性 = minh bạch, ai cũng thấy được cách quyết định; 公正性 = công bằng; 説明責任 = trách nhiệm giải trình. Báo cáo quản trị hay ghi 「経営の透明性を高める」.
Gặp trong bài
取引条件 とりひきじょうけん
Điều kiện giao dịch
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
取引条件 = điều kiện giao dịch (giá, thanh toán, giao hàng, rủi ro); 契約条件 = điều kiện ghi trong hợp đồng. Trong thương mại quốc tế, インコタームズ (FOB, CIF) quy định bên nào chịu chi phí và rủi ro tới đâu.
Gặp trong bài
今回の取引条件はCIFです。
Gồm giá, thanh toán, giao hàng, phân chia rủi ro.
Bài: Email về lô hàng xuất khẩu bị chậm thông quan
鈍化 どんか
Chậm lại
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Tốc độ hoặc đà chuyển biến yếu đi. 売上の伸びが鈍化 là tăng trưởng doanh số chậm lại; riêng từ này không xác định doanh số hiện tăng hay giảm, phải đọc số liệu và chủ thể.
Gặp trong bài
成長が鈍化しています。
Trong bài này vẫn tăng 8%, nhưng tốc độ thấp hơn năm trước. Riêng 鈍化 không chứng minh tăng trưởng còn dương.
Bài: Giải thích biểu đồ doanh số theo năm
伸び悩む のびなやむ
Tăng trưởng chững lại, khó tăng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
伸び悩む = tăng trưởng không tiến triển như mong đợi hoặc khó tăng thêm; 頭打ち = tăng tới giới hạn rồi không tăng thêm; 減少 = số lượng giảm. Riêng 伸び悩む không đủ kết luận số liệu chưa giảm; cần xem kết quả thực tế.
Gặp trong bài
伸び率 のびりつ
Tốc độ tăng trưởng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
伸び率 = tốc độ tăng (%); 伸び = phần tăng; 増加額 = số tăng tuyệt đối. 伸び率 giảm nhưng vẫn dương nghĩa là vẫn tăng, chỉ chậm hơn (鈍化).
Gặp trong bài
排出量 はいしゅつりょう
Lượng phát thải
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
排出量 = lượng thải ra; 削減量 = lượng giảm; 吸収量 = lượng hấp thụ. 排出量の削減率 tính so với năm gốc, phải đọc năm gốc là năm nào.
Gặp trong bài
比重 ひじゅう
Tỷ trọng, mức coi trọng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
比重 = phần coi trọng hoặc tỷ trọng trong tổng thể (比重を高める); 割合 = tỷ lệ; 構成比 = tỷ trọng con số. 「SNSの比重を高める」 = dành nhiều nguồn lực hơn cho SNS.
Gặp trong bài
微増 びぞう
Tăng nhẹ
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
微増 = tăng nhẹ; 微減 = giảm nhẹ; 横ばい = gần như không đổi; 大幅増 = tăng mạnh. Mô tả biểu đồ phải chọn từ đúng mức độ.
Gặp trong bài
人手不足 ひとでぶそく
Thiếu nhân lực
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
人手不足 = thiếu người làm việc; 人材不足 = thiếu người có năng lực; 欠員 = vị trí trống. 人手不足倒産 = phá sản vì không tuyển được người.
Gặp trong bài
比率 ひりつ
Tỷ lệ
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
比率 = tỷ số giữa hai đại lượng (女性管理職比率); 割合 = phần trên tổng; 率 trong từ ghép = tỷ lệ (取得率, 成約率). Đọc kỹ mẫu số: 比率 so với cái gì.
Gặp trong bài
膨らむ ふくらむ
Phình ra, tăng lên (chi phí, số lượng)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
膨らむ = phình ra ngoài ý muốn (費用が膨らむ, 赤字が膨らむ); 増える = tăng (trung tính); 拡大する = mở rộng (thường có chủ ý). Dùng 膨らむ là người nói đang lo ngại.
Gặp trong bài
物流費が膨らんでいます。
Hay dùng cho chi phí, ngân sách, công số tăng ngoài ý muốn.
Bài: Tóm tắt báo cáo kết quả kinh doanh quý
不採算 ふさいさん
Không có lãi
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
不採算 = không có lãi (不採算事業, 不採算店舗); 赤字 = lỗ; 低収益 = lãi thấp. 不採算事業 là đối tượng của 撤退 hoặc 統廃合.
Gặp trong bài
物価 ぶっか
Giá cả (mặt bằng chung)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
物価 = mặt bằng giá chung; 価格 = giá một món; 消費者物価指数 (CPI) = chỉ số giá tiêu dùng. 物価高 = giá cả tăng cao, chủ đề hay gặp trong bài đọc kinh tế.
Gặp trong bài
不透明 ふとうめい
Không rõ ràng, khó đoán
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
不透明 = khó đoán, không rõ ràng (先行き不透明); 不明 = chưa biết; 不確実 = không chắc chắn. Văn kinh tế dùng 不透明感が強まる = bất định tăng lên.
Gặp trong bài
振れる ふれる
Dao động, nghiêng về (một phía)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
振れる = dao động về một phía (円安に振れる); 振れ幅 = biên độ dao động; 変動 = biến động nói chung. 「上振れ・下振れ」 = vượt / thấp hơn dự báo.
Gặp trong bài
輸出 ゆしゅつ
Xuất khẩu
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
輸出 = xuất khẩu; 輸入 = nhập khẩu; 貿易 = thương mại quốc tế nói chung. Công ty 輸出 lợi khi 円安 vì bán bằng đô la quy ra được nhiều yên hơn.
Gặp trong bài
輸入 ゆにゅう
Nhập khẩu
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
輸入 = nhập khẩu; 輸入物価 = giá hàng nhập; 円安 làm 輸入 đắt lên. Nhật nhập nhiều năng lượng, nguyên liệu nên 円安 thường làm 物価 tăng.
Gặp trong bài
要因 よういん
Yếu tố, nguyên nhân chính
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
要因 = yếu tố góp phần tạo nên một kết quả, có thể có nhiều; 原因 = nguyên nhân khiến sự việc xảy ra, có thể trực tiếp hoặc sâu xa; 理由 = lý do. Không tách hai từ chỉ bằng việc nguyên nhân có trực tiếp hay không.
Gặp trong bài
横ばい よこばい
Đi ngang (không đổi)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
横ばい = đi ngang, gần như không đổi qua nhiều kỳ; 同水準 = bằng mức so sánh; 頭打ち = tăng rồi không tăng thêm. 横ばい mô tả xu hướng theo thời gian.
Gặp trong bài