Đến nội dung chính
BJTビジネス日本語
Về Learn

Từ vựng tiếng Nhật về khách hàng và bán hàng

Từ dùng khi làm việc với khách: điện thoại, email, tiếp khách, bán hàng, marketing, đổi trả và đấu thầu.

Mỗi từ có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, cụm hay đi kèm, phần phân biệt với từ dễ nhầm và câu ví dụ lấy từ bài luyện. Danh sách tự biên soạn từ các bài luyện BJT (kỳ thi tiếng Nhật thương mại) trên site, không phải danh sách phạm vi thi do Kanken công bố.

89 từ

宛先 あてさき

Người nhận, địa chỉ nhận

Cụm hay đi kèm

  • 宛先を確認する
  • 宛先不明

Phân biệt và lưu ý

宛先 = người hoặc địa chỉ nhận (To, CC, BCC); 宛名 = tên người nhận ghi trên phong bì; 差出人 = người gửi. Gửi nhiều người ngoài công ty thì dùng BCC để không lộ địa chỉ.

Gặp trong bài

  • 宛先を誤った誤送信に注意します。

    To/CC/BCC trong email; địa chỉ trên bưu phẩm.

    Bài: Hướng dẫn quy tắc email và điện thoại cho nhân viên mới

意向 いこう

Ý định, mong muốn

Cụm hay đi kèm

  • ご意向を伺う
  • 先方の意向
  • 意向確認

Phân biệt và lưu ý

意向 = ý định, mong muốn về cách làm (ご意向を伺う); 意見 = ý kiến; 意図 = mục đích ngầm của hành động. 「先方の意向を確認」 là việc trước khi quyết thay khách.

Gặp trong bài

  • お客様のご意向を伺ってください。

    Ý muốn của một người, tổ chức về cách xử lý.

    Bài: Thông báo nội bộ về tồn kho và giao hàng mùa cao điểm

一斉送信 いっせいそうしん

Gửi đồng loạt

Cụm hay đi kèm

  • 一斉送信メール

Phân biệt và lưu ý

一斉送信 = gửi một nội dung cho nhiều người cùng lúc; 個別送信 = gửi riêng từng người. 一斉送信 cho người ngoài công ty mà dùng To/CC là lộ địa chỉ, phải dùng BCC.

Gặp trong bài

  • 社外の方に一斉送信する場合はBCCを使う。

    Gửi cùng một nội dung cho nhiều người.

    Bài: Hướng dẫn quy tắc email và điện thoại cho nhân viên mới

受付時間 うけつけじかん

Giờ tiếp nhận

Cụm hay đi kèm

  • 受付時間外

Phân biệt và lưu ý

受付時間 = giờ nhận liên hệ; 営業時間 = giờ làm việc, mở cửa; 対応時間 = giờ xử lý. Ngoài giờ 受付 có thể vẫn ghi nhận nhưng xử lý vào ngày làm việc sau, đọc kỹ điều kiện.

Gặp trong bài

  • 受付時間は平日九時から十八時です。

    Khung giờ nhận liên hệ, yêu cầu.

    Bài: Điều khoản dịch vụ bảo trì và SLA

お預かり おあずかり

Nhận giữ (sản phẩm để sửa)

Cụm hay đi kèm

  • 製品をお預かりします
  • お預かり期間

Phân biệt và lưu ý

お預かりする = nhận giữ, đồ vẫn là của khách; 引き取る = nhận về hẳn; 受け取る = nhận nói chung.

Gặp trong bài

  • 修理のためお預かりします。

    Dùng khi nhận sản phẩm từ khách.

    Bài: Điện thoại hỏi tình trạng lỗi và hướng dẫn xử lý

応接室 おうせつしつ

Phòng tiếp khách

Cụm hay đi kèm

  • 応接室にご案内する

Phân biệt và lưu ý

応接室 = phòng tiếp khách; 会議室 = phòng họp. Câu dẫn khách: 「応接室へご案内いたします」.

Gặp trong bài

  • 応接室でお待ちください。

    Phòng chờ hoặc phòng gặp ngắn; khác với 会議室 (họp đông người).

    Bài: Tiếp khách tại quầy lễ tân khi người hẹn đến muộn

お付き合い おつきあい

Quan hệ (giao dịch, làm ăn)

Cụm hay đi kèm

  • 今後ともお付き合いのほど
  • 長いお付き合い

Phân biệt và lưu ý

お付き合い = quan hệ làm ăn lâu dài; 取引 = giao dịch cụ thể. Câu kết 今後とも変わらぬお付き合いのほど… sau lời từ chối cho thấy quan hệ vẫn được giữ.

Gặp trong bài

  • 今後とも変わらぬお付き合いのほど、よろしくお願いいたします。

    Câu kết thường gặp sau khi từ chối, cho thấy quan hệ vẫn tiếp tục.

    Bài: Email khách từ chối đề xuất một cách vòng vo

折り返す おりかえす

Gọi lại sau khi nhận được cuộc gọi hoặc nhắn tin

Cụm hay đi kèm

  • 折り返しお電話いたします
  • 折り返しのご連絡

Phân biệt và lưu ý

折り返す = gọi lại cho người vừa gọi mình; かけ直す = mình gọi lại lần nữa (vì máy bận, mất sóng).

Gặp trong bài

  • 戻り次第、折り返しお電話いたします。

    Người gọi lại là phía vừa nhận lời nhắn.

    Bài: Nhận lời nhắn qua điện thoại khi người nhận vắng mặt

開封 かいふう

Mở bao bì, mở niêm phong

Cụm hay đi kèm

  • 開封済み
  • 未開封
  • 開封後はお早めに

Phân biệt và lưu ý

未開封 = chưa mở; 開封済み = đã mở. Quy định đổi trả thường chỉ nhận 未開封.

Gặp trong bài

  • 開封済みの商品は通常返品の対象外です。

    Trạng thái hàng ảnh hưởng tới điều kiện đổi trả.

    Bài: Xử lý tại quầy khi quy trình hoàn tiền thay đổi

価格競争 かかくきょうそう

Cạnh tranh về giá

Cụm hay đi kèm

  • 価格競争に陥る
  • 価格競争が激化する

Phân biệt và lưu ý

価格競争 = cạnh tranh bằng cách hạ giá; 差別化 = cạnh tranh bằng khác biệt; 付加価値 = giá trị thêm. 「価格競争に巻き込まれる・陥る」 là cách nói tiêu cực, hàm ý lợi nhuận bị bào mòn.

Gặp trong bài

  • 価格競争に巻き込まれると利益率が下がる。

    Các bên giảm giá để giành khách, làm giảm lợi nhuận cả ngành.

    Bài: Biên bản họp chiến lược kinh doanh

獲得単価 かくとくたんか

Chi phí cho mỗi khách hàng có được

Cụm hay đi kèm

  • 顧客獲得単価

Phân biệt và lưu ý

獲得単価 = chi phí cho một kết quả thu được; CPA là chi phí cho mỗi hành động hoặc chuyển đổi đã định nghĩa. Trong bài, kết quả là khách mới. Chỉ số thấp hơn không tự chứng minh kênh có hiệu quả kinh doanh tổng thể tốt nhất.

Gặp trong bài

  • 獲得単価はSNS広告が最も低かった。

    Chi phí quảng cáo chia số khách mới (CPA).

    Bài: Báo cáo kết quả chiến dịch quảng bá

確約 かくやく

Cam kết chắc chắn về một kết quả hoặc điều kiện

Cụm hay đi kèm

  • 確約はできかねます
  • 納期を確約する

Phân biệt và lưu ý

確約 = cam kết chắc chắn, rất nặng. 「確約はできかねます」 = chỉ cố gắng, không bảo đảm.

Gặp trong bài

  • 確認前に、費用の免除を確約することはできません。

    Mạnh hơn nhận sẽ kiểm tra hoặc sẽ báo lại; cần nghe chính xác đối tượng được cam kết.

    Bài: Phân biệt cam kết xử lý với quyền quyết định

  • 承認前のため、価格はまだ確約できません。

    Dùng thận trọng khi người nói có đủ thẩm quyền và căn cứ.

    Bài: Kính ngữ và giới hạn cam kết với khách hàng

型番 かたばん

Mã sản phẩm, số model

Cụm hay đi kèm

  • 型番をお教えいただけますか
  • 型番を確認する

Phân biệt và lưu ý

型番 = mã model; 製造番号・シリアル番号 = số riêng của từng máy. Bảo hành thường hỏi cả hai.

Gặp trong bài

  • 型番を教えてください。

    Dùng để xác định đúng sản phẩm khi hỗ trợ.

    Bài: Điện thoại hỏi tình trạng lỗi và hướng dẫn xử lý

関係者 かんけいしゃ

Những người, bên liên quan

Cụm hay đi kèm

  • 関係者各位
  • 関係者に周知する

Phân biệt và lưu ý

関係者 = người liên quan; 当事者 = người trực tiếp trong sự việc; ステークホルダー = bên liên quan (katakana).

Gặp trong bài

  • 関係者にも説明してください。

    Người có liên quan đến công việc, quyết định; dùng nhiều trong email (関係者各位).

    Bài: Báo cáo rủi ro khi nguyên nhân chưa được xác định

既存顧客 きぞんこきゃく

Khách hàng hiện có

Cụm hay đi kèm

  • 既存顧客の満足度
  • 既存顧客を維持する

Phân biệt và lưu ý

既存顧客 = khách đang giao dịch; 新規顧客 = khách mới; 見込み客 = khách tiềm năng; 休眠顧客 = khách cũ lâu không mua. Bài đọc bán hàng hay so sánh doanh thu từ hai nhóm 既存 và 新規.

Gặp trong bài

  • 既存顧客への追加提案を強化します。

    Khách đang giao dịch; đối với 新規顧客.

    Bài: Biên bản họp chiến lược kinh doanh

客単価 きゃくたんか

Chi tiêu bình quân mỗi khách

Cụm hay đi kèm

  • 客単価を上げる

Phân biệt và lưu ý

客単価 = số tiền trung bình mỗi khách chi mỗi lần; 売上 = 客数 × 客単価; 単価 = giá một đơn vị hàng. Tăng doanh thu có hai đường: tăng 客数 hoặc tăng 客単価.

Gặp trong bài

  • 客単価の向上を図ります。

    Doanh thu chia số khách.

    Bài: Biên bản họp chiến lược kinh doanh

競合 きょうごう

Cạnh tranh; đối thủ cạnh tranh

Cụm hay đi kèm

  • 競合他社
  • 競合分析
  • 競合が激しい

Phân biệt và lưu ý

競合 = cạnh tranh, đối thủ (競合他社); 競争 = sự cạnh tranh nói chung (価格競争); trong Git, 競合 còn là xung đột code. 「競合が激しい」 = cạnh tranh gay gắt.

Gặp trong bài

  • 競合他社が値下げを打ち出した。

    競合他社 = công ty đối thủ; 競合する = cạnh tranh nhau.

    Bài: Biên bản họp chiến lược kinh doanh

掲載 けいさい

Đăng (lên báo, web)

Cụm hay đi kèm

  • 記事を掲載する
  • 掲載内容

Phân biệt và lưu ý

掲載 = đăng lên ấn phẩm, trang web; 投稿 = người dùng tự đăng; 公開 = công khai cho xem. 掲載期間 = thời gian đăng.

Gặp trong bài

  • 公式アカウントでお詫びを掲載しました。

    Đăng bài, thông tin lên ấn phẩm, trang web.

    Bài: Báo cáo kết quả chiến dịch quảng bá

検討の余地 けんとうのよち

Khả năng hoặc khoảng còn có thể cân nhắc

Cụm hay đi kèm

  • 検討の余地がある
  • 検討の余地はございません

Phân biệt và lưu ý

検討の余地がある = vẫn có thể thương lượng. Còn 「検討いたします」 đứng một mình có khi chỉ là từ chối mềm.

Gặp trong bài

  • 範囲を見直せば、検討の余地があります。

    Chưa phải đã đồng ý triển khai hoặc đã bảo đảm giá.

    Bài: Hiểu từ chối mềm và đề nghị thu hẹp phạm vi

現物 げんぶつ

Sản phẩm hoặc vật thật cần kiểm tra

Cụm hay đi kèm

  • 現物を確認する
  • 現物をお送りください

Phân biệt và lưu ý

現物 = vật thật; ảnh hay dữ liệu chỉ là bản ghi. 現物確認 = phải xem tận nơi.

Gặp trong bài

  • 判断には現物の確認が必要です。

    Dùng khi cần xem sản phẩm thực tế thay vì chỉ nghe mô tả.

    Bài: Xử lý tại quầy khi quy trình hoàn tiền thay đổi

件名 けんめい

Tiêu đề (email)

Cụm hay đi kèm

  • 件名を変える
  • 件名に記載する

Phân biệt và lưu ý

件名 = tiêu đề email; 本文 = phần thân; 署名 = phần chữ ký cuối. 件名 tốt cho biết ngay nội dung và việc cần làm (【ご確認依頼】〜).

Gặp trong bài

  • 件名だけで用件が分かるように書きます。

    Dòng tiêu đề thư.

    Bài: Hướng dẫn quy tắc email và điện thoại cho nhân viên mới

交渉 こうしょう

Thương lượng, đàm phán

Cụm hay đi kèm

  • 価格交渉
  • 交渉に応じる
  • 交渉が決裂する

Phân biệt và lưu ý

交渉 = thương lượng điều kiện; 協議 = bàn bạc chính thức; 商談 = buổi trao đổi mua bán.

Gặp trong bài

  • 現行料金を維持できるか、まず交渉してください。

    Hai bên trao đổi để thống nhất điều kiện.

    Bài: Phân biệt hạn phản hồi với điều kiện gia hạn

購入意向 こうにゅういこう

Ý định mua

Cụm hay đi kèm

  • 購入意向調査

Phân biệt và lưu ý

購入意向 = muốn mua (chưa mua); 購入率 = đã mua; 認知度 = đã biết tới. Thứ tự hay gặp: 認知 → 興味 → 購入意向 → 購入.

Gặp trong bài

  • 購入意向は二十三パーセントでした。

    Tỷ lệ người muốn mua; khác 認知度.

    Bài: Báo cáo kết quả chiến dịch quảng bá

公表 こうひょう

Công bố

Cụm hay đi kèm

  • 公表する
  • 結果を公表する

Phân biệt và lưu ý

公表 = công bố cho công chúng; 発表 = công bố (sự kiện, kết quả); 開示 = công khai thông tin theo nghĩa vụ (cho cổ đông). 公表前 thông tin thường được coi là bí mật.

Gặp trong bài

  • 脆弱性が公表されました。

    Đưa thông tin ra công chúng.

    Bài: Hướng dẫn xử lý lỗ hổng bảo mật khẩn cấp

広報 こうほう

Quan hệ công chúng (PR)

Cụm hay đi kèm

  • 広報部
  • 広報活動
  • プレスリリース

Phân biệt và lưu ý

広報 = truyền thông ra bên ngoài (báo chí, công chúng); 宣伝 = quảng bá bán hàng; 社内報 = truyền thông nội bộ. Khi có sự cố, 広報部 thường là đầu mối duy nhất trả lời báo chí.

Gặp trong bài

  • 広報部を窓口として一本化しました。

    Bộ phận phát ngôn, làm việc với báo chí.

    Bài: Báo cáo kết quả chiến dịch quảng bá

誇大広告 こだいこうこく

Quảng cáo phóng đại

Cụm hay đi kèm

  • 誇大広告にあたる

Phân biệt và lưu ý

誇大広告 = quảng cáo nói quá sự thật, bị luật 景品表示法 hạn chế; 虚偽広告 = quảng cáo sai sự thật hẳn; 比較広告 = so sánh với đối thủ. Bị cho là 誇大 có thể dẫn tới 炎上.

Gặp trong bài

  • 誇大広告ではないかと批判を受けました。

    Quảng cáo nói quá sự thật; bị luật hạn chế.

    Bài: Báo cáo kết quả chiến dịch quảng bá

差別化 さべつか

Tạo sự khác biệt (với đối thủ)

Cụm hay đi kèm

  • 差別化を図る
  • 差別化戦略

Phân biệt và lưu ý

差別化 = làm cho khác đối thủ để khách chọn mình; 差別 đứng một mình là phân biệt đối xử (nghĩa xấu), đừng dùng nhầm. 「差別化を図る」 là cụm cố định.

Gặp trong bài

  • 他社との差別化を図ります。

    Làm sản phẩm, dịch vụ khác biệt để không chỉ cạnh tranh bằng giá.

    Bài: Biên bản họp chiến lược kinh doanh

参加資格 さんかしかく

Điều kiện tham gia

Cụm hay đi kèm

  • 参加資格を満たす

Phân biệt và lưu ý

参加資格 = điều kiện để được dự thầu; 評価基準 = cách chấm; 必須要件 = yêu cầu bắt buộc. Không đạt 参加資格 thì đề xuất không được xét, dù tốt tới đâu.

Gặp trong bài

  • 参加資格を満たさない場合は提案を受け付けません。

    Điều kiện tối thiểu để được dự thầu.

    Bài: Hồ sơ mời thầu (RFP) và tiêu chí chọn nhà cung cấp

持参 じさん

Mang theo (đến nơi)

Cụm hay đi kèm

  • ご持参ください
  • 印鑑持参

Phân biệt và lưu ý

持参 = tự mang theo đến; 持ち帰る = mang về; 持ち出す = mang ra khỏi nơi quy định.

Gặp trong bài

  • レシートと購入時のカードを持参されています。

    Dùng trong thông báo, hướng dẫn: ご持参ください.

    Bài: Xử lý tại quầy khi quy trình hoàn tiền thay đổi

辞退 じたい

Tự rút lui, từ chối (tham gia)

Cụm hay đi kèm

  • 参加を辞退する
  • 受賞を辞退する

Phân biệt và lưu ý

辞退 = tự từ chối, rút lui (参加を辞退, 内定辞退); 断る = từ chối (từ thường); 失格 = bị loại. 辞退 lịch sự, trang trọng hơn 断る.

Gặp trong bài

  • 参加を辞退する場合は書面で連絡してください。

    Chủ động không tham gia, không nhận.

    Bài: Hồ sơ mời thầu (RFP) và tiêu chí chọn nhà cung cấp

失格 しっかく

Bị loại (vì vi phạm)

Cụm hay đi kèm

  • 失格となる

Phân biệt và lưu ý

失格 = bị bên tổ chức loại vì vi phạm; 辞退 = tự rút; 不合格 = không đạt khi chấm. Ba trường hợp khác nhau về ai quyết và vì sao.

Gặp trong bài

  • 公正性を損なう行為があった場合は失格とします。

    Tư cách bị huỷ bởi bên tổ chức.

    Bài: Hồ sơ mời thầu (RFP) và tiêu chí chọn nhà cung cấp

失注 しっちゅう

Mất đơn hàng

Cụm hay đi kèm

  • 失注理由
  • 失注を防ぐ

Phân biệt và lưu ý

受注 = nhận được đơn; 失注 = không giành được đơn dự kiến, có thể do khách chọn bên khác hoặc không còn đặt hàng. 成約 = đạt thỏa thuận/ký kết. Báo cáo cần đọc 失注理由, không tự suy đã thua đối thủ.

Gặp trong bài

  • 価格を理由に失注する案件が目立つ。

    Không giành được đơn đang theo đuổi; có thể do khách chọn bên khác hoặc hủy kế hoạch mua.

    Bài: Biên bản họp chiến lược kinh doanh

自動応答 じどうおうとう

Trả lời tự động

Cụm hay đi kèm

  • 自動応答メール

Phân biệt và lưu ý

自動応答 = email tự động trả lời (thường khi vắng mặt); 自動返信 gần nghĩa; 不在通知 = thông báo vắng mặt. Nội dung chuẩn: thời gian vắng, người liên hệ thay.

Gặp trong bài

  • 休暇中は自動応答を設定します。

    Email tự động báo đang vắng mặt.

    Bài: Hướng dẫn quy tắc email và điện thoại cho nhân viên mới

取材 しゅざい

Phỏng vấn, lấy tin (của báo chí)

Cụm hay đi kèm

  • 取材に応じる
  • 取材を受ける

Phân biệt và lưu ý

取材 = phóng viên thu thập thông tin (phía báo chí); インタビュー = phỏng vấn; 広報 = phía công ty tiếp nhận. 「取材に応じる」 = đồng ý cho phỏng vấn.

Gặp trong bài

  • メディアから取材の申し込みがありました。

    Phóng viên thu thập thông tin.

    Bài: Báo cáo kết quả chiến dịch quảng bá

受注 じゅちゅう

Nhận đơn đặt hoặc nhận công việc theo đơn

Cụm hay đi kèm

  • 受注が決まる
  • 受注金額

Phân biệt và lưu ý

受注 = nhận đơn (bên bán); 発注 = đặt đơn (bên mua). 受注者・発注者 là cách gọi hai bên trong hợp đồng.

Gặp trong bài

  • 参考資料の提出は、受注の確約ではありません。

    Phân biệt việc giúp khách chuẩn bị tài liệu quyết định với việc đã nhận thực hiện yêu cầu mới.

    Bài: Giữ đúng phạm vi khi khách cần tài liệu quyết định gấp

受注一覧 じゅちゅういちらん

Danh sách các đơn hàng đã tiếp nhận

Cụm hay đi kèm

  • 受注一覧を出力する
  • 受注一覧で確認する

Phân biệt và lưu ý

受注 = phía mình nhận đơn; 発注 = phía mình đặt đơn. Nhầm hai từ này là đảo vai người mua, người bán.

Gặp trong bài

  • 受注一覧で、未発送の注文を確認してください。

    Bài: Làm rõ điều kiện trước khi phát triển

出展 しゅってん

Tham gia triển lãm (đặt gian hàng)

Cụm hay đi kèm

  • 展示会に出展する
  • 出展料

Phân biệt và lưu ý

出展 = đặt gian hàng ở triển lãm (phía công ty trưng bày); 出品 = đưa sản phẩm ra trưng bày, bán; 来場 = khách đến xem. 出展者 và 来場者 là hai phía.

Gặp trong bài

  • 展示会への出展を検討します。

    Công ty đặt gian hàng ở hội chợ, triển lãm; khác 来場 (đi xem).

    Bài: Biên bản họp chiến lược kinh doanh

主力商品 しゅりょくしょうひん

Sản phẩm chủ lực

Cụm hay đi kèm

  • 主力商品の販売
  • 主力事業

Phân biệt và lưu ý

主力商品 = sản phẩm mang lại doanh thu chính; 看板商品 = sản phẩm làm nên tên tuổi; 新商品 = sản phẩm mới. Quy định tồn kho hay ưu tiên 主力商品.

Gặp trong bài

  • 主力商品三品目は発注点を引き上げます。

    Sản phẩm đóng góp doanh thu chính.

    Bài: Thông báo nội bộ về tồn kho và giao hàng mùa cao điểm

商談 しょうだん

Buổi đàm phán mua bán, thương vụ

Cụm hay đi kèm

  • 商談を進める
  • 商談がまとまる
  • 商談中

Phân biệt và lưu ý

商談 = buổi bàn chuyện mua bán cụ thể; 交渉 = thương lượng điều kiện; 打ち合わせ = trao đổi công việc nói chung. 「商談がまとまる」 = chốt được thương vụ; 「商談中」 = đang bàn.

Gặp trong bài

  • 商談の経緯が分からなくなります。

    Trao đổi với khách về việc mua bán cụ thể.

    Bài: Biên bản họp chiến lược kinh doanh

初期化 しょきか

Đưa về trạng thái ban đầu

Cụm hay đi kèm

  • 端末を初期化する
  • 初期設定に戻す

Phân biệt và lưu ý

初期化 = đưa về trạng thái ban đầu; với thiết bị, có thể xóa dữ liệu hoặc cài đặt. 再起動 = khởi động lại, thường giữ dữ liệu đã lưu nhưng có thể mất dữ liệu chưa lưu. Làm theo hướng dẫn của thiết bị, không mặc định reset là bước xử lý đầu tiên.

Gặp trong bài

  • 電源を長押しして初期化します。

    Thường là bước đầu tiên khi xử lý lỗi.

    Bài: Điện thoại hỏi tình trạng lỗi và hướng dẫn xử lý

初稿 しょこう

Bản đầu tiên để kiểm tra và góp ý

Cụm hay đi kèm

  • 初稿を提出する
  • 初稿にご意見をいただく

Phân biệt và lưu ý

初稿 = bản đầu để góp ý; 第二稿・修正稿 = bản sửa; 最終稿 = bản cuối. 下書き là nháp nói chung, ít trang trọng hơn.

Gặp trong bài

  • 初稿をご確認の上、修正点をお知らせください。

    Bài: Chốt phạm vi và hạn phản hồi với khách

署名 しょめい

Chữ ký (cuối email); ký tên

Cụm hay đi kèm

  • メール署名
  • 署名捺印

Phân biệt và lưu ý

署名 = ký tên (tự tay); 記名 = ghi tên (có thể in sẵn); 捺印 = đóng dấu. Trong email, 署名 là khối thông tin người gửi ở cuối.

Gặp trong bài

  • 最後に署名を入れます。

    Khối thông tin người gửi ở cuối email; ký tên vào văn bản.

    Bài: Hướng dẫn quy tắc email và điện thoại cho nhân viên mới

新規開拓 しんきかいたく

Phát triển khách hàng mới

Cụm hay đi kèm

  • 新規顧客の開拓
  • 新規開拓営業

Phân biệt và lưu ý

新規開拓 = tìm và có được khách chưa từng giao dịch; 既存顧客の深耕 = khai thác sâu khách cũ; ルート営業 = đi chăm sóc khách cũ. Chi phí 新規開拓 thường cao hơn giữ khách cũ.

Gặp trong bài

  • 新規開拓の商談件数が増えました。

    Tìm khách chưa từng giao dịch; đối với chăm sóc khách cũ.

    Bài: Biên bản họp chiến lược kinh doanh

製造上の不具合 せいぞうじょうのふぐあい

Lỗi phát sinh từ quá trình sản xuất

Cụm hay đi kèm

  • 製造上の不具合による故障

Phân biệt và lưu ý

〜上の = xét về mặt (製造上, 契約上, 業務上). Bảo hành thường chỉ phủ 製造上の不具合, không phủ lỗi do người dùng.

Gặp trong bài

  • 製造上の不具合が確認された場合は、交換を承ります。

    Nêu nguyên nhân đủ điều kiện để áp dụng ngoại lệ, tránh đồng nhất mọi lỗi với lỗi sản xuất.

    Bài: Xử lý tại quầy khi quy trình hoàn tiền thay đổi

成約率 せいやくりつ

Tỷ lệ chốt hợp đồng

Cụm hay đi kèm

  • 成約率を上げる
  • 成約件数

Phân biệt và lưu ý

成約率 = tỷ lệ thương vụ đạt thỏa thuận/ký kết trên mẫu số được định nghĩa; 受注 = nhận đơn; 失注 = không giành được đơn dự kiến. Khách có thể chọn đối thủ hoặc hủy kế hoạch mua, không chỉ một nguyên nhân.

Gặp trong bài

  • 成約率は十九パーセントに低下した。

    Số thương vụ ký được trên tổng số thương vụ.

    Bài: Biên bản họp chiến lược kinh doanh

接待 せったい

Tiếp đãi (khách hàng, đối tác)

Cụm hay đi kèm

  • 接待を受ける
  • 接待費

Phân biệt và lưu ý

接待 = tiếp đãi khách vì mục đích công việc (ăn uống, giải trí); 接客 = phục vụ khách tại cửa hàng; 応対 = tiếp chuyện, trả lời. Chi phí 接待 thường hạch toán vào 交際費.

Gặp trong bài

  • 接待の費用は交際費で処理します。

    Mời ăn uống, giải trí cho khách vì mục đích công việc.

    Bài: Quy định mới về hoá đơn, thanh toán và tạm ứng

先方 せんぽう

Phía bên kia (khách, đối tác)

Cụm hay đi kèm

  • 先方のご意向
  • 先方に確認する

Phân biệt và lưu ý

先方 = phía bên kia, dùng khi nói trong nội bộ về đối tác; 当方 = phía chúng tôi. Không gọi khách là 先方 trước mặt họ.

Gặp trong bài

  • 先方は一時間の予定です。

    Chỉ bên khách hoặc đối tác.

    Bài: Điều chỉnh lịch công tác khi khách đổi giờ hẹn

  • 先方に誤解が伝わってしまいます。

    Dùng khi nói về khách trong nội bộ; nói trực tiếp với khách thì dùng 御社、〇〇様.

    Bài: Họp đầu ngày với BrSE: hai bên hiểu chữ "xong" khác nhau

対外的 たいがいてき

Đối ngoại, hướng ra bên ngoài

Cụm hay đi kèm

  • 対外的な説明
  • 対外的に発表する

Phân biệt và lưu ý

対外的 = đối với bên ngoài; 社外 = ngoài công ty; 対内的 = đối với nội bộ.

Gặp trong bài

  • 対外的な説明では確認先を明確にします。

    Liên quan tới khách hàng, đối tác bên ngoài; đối với 社内.

    Bài: Kính ngữ và giới hạn cam kết với khách hàng

台数に限りがある だいすうにかぎりがある

Số lượng có hạn

Cụm hay đi kèm

  • 数に限りがございます
  • 台数に限りがあるため

Phân biệt và lưu ý

〜に限りがある = có giới hạn; câu này báo trước có thể không đáp ứng được hết, nên hay đi kèm điều kiện ưu tiên.

Gặp trong bài

  • 代替機は台数に限りがあります。

    Cảnh báo có thể hết; thường kèm yêu cầu đặt trước.

    Bài: Điện thoại hỏi tình trạng lỗi và hướng dẫn xử lý

代替機 だいたいき

Máy thay thế trong lúc sửa

Cụm hay đi kèm

  • 代替機を貸し出す
  • 代替機の手配

Phân biệt và lưu ý

代替 = thay thế cùng chức năng (代替案, 代替機); 代用 = dùng tạm thứ khác; 交換 = đổi hẳn sang cái mới.

Gặp trong bài

  • 代替機を無料でお貸しします。

    Cho mượn tạm trong thời gian sửa chữa.

    Bài: Điện thoại hỏi tình trạng lỗi và hướng dẫn xử lý

代理店 だいりてん

Đại lý

Cụm hay đi kèm

  • 販売代理店
  • 代理店契約

Phân biệt và lưu ý

代理店 = đại lý hoặc bên trung gian bán hàng theo hợp đồng với nhà cung cấp; cách hưởng hoa hồng hay mua bán lại tùy mô hình. 販売店 = điểm bán; 代理人 = người đại diện được ủy quyền.

Gặp trong bài

  • 代理店経由の販路拡大を検討します。

    Bên trung gian bán hàng thay công ty, nhận hoa hồng.

    Bài: Biên bản họp chiến lược kinh doanh

力関係 ちからかんけい

Tương quan sức mạnh (giữa các bên)

Cụm hay đi kèm

  • 力関係が働く

Phân biệt và lưu ý

力関係 = bên nào mạnh hơn trong quan hệ (khách lớn với nhà cung cấp nhỏ); 上下関係 = quan hệ trên dưới trong tổ chức. 力関係 giải thích vì sao bên yếu khó đề nghị tăng giá.

Gặp trong bài

  • 取引先との力関係から値上げを言い出しにくい。

    Bên mạnh bên yếu trong giao dịch, đàm phán.

    Bài: Bài báo kinh tế về chi phí và tỷ giá

追随 ついずい

Chạy theo, làm theo (người khác)

Cụm hay đi kèm

  • 他社に追随する
  • 追随を許さない

Phân biệt và lưu ý

「他の追随を許さない」 = bỏ xa, không ai theo kịp (khen).

Gặp trong bài

  • 値下げには追随しません。

    Theo sau động thái của đối thủ, người dẫn đầu.

    Bài: Biên bản họp chiến lược kinh doanh

提案書 ていあんしょ

Bản đề xuất

Cụm hay đi kèm

  • 提案書を作成する
  • 提案書を提出する

Phân biệt và lưu ý

提案書 = đề xuất phương án; 企画書 = kế hoạch một dự án, sự kiện; 見積書 = báo giá.

Gặp trong bài

  • 提案書の数字だけ直して再提出します。

    Tài liệu trình bày phương án và lợi ích cho khách để được chọn.

    Bài: Giữ đúng phạm vi khi khách cần tài liệu quyết định gấp

伝言 でんごん

Lời nhắn

Cụm hay đi kèm

  • 伝言を残す
  • ご伝言を承ります

Phân biệt và lưu ý

伝言 = lời nhắn chuyển cho người vắng; メッセージ gần nghĩa; 連絡 = liên lạc nói chung. Câu chuẩn: 「よろしければご伝言を承りましょうか」, rồi 復唱 để xác nhận.

Gặp trong bài

  • ご伝言を承りましょうか。

    Nội dung nhờ chuyển cho người vắng mặt.

    Bài: Hướng dẫn quy tắc email và điện thoại cho nhân viên mới

電話が遠い でんわがとおい

Nghe điện thoại không rõ

Cụm hay đi kèm

  • お電話が遠いようです

Phân biệt và lưu ý

「お電話が遠いようですが」 = nghe không rõ; nói theo hướng lỗi do đường truyền chứ không trách người gọi nói nhỏ. Không nói 「声が小さいです」 với khách.

Gặp trong bài

  • お電話が少々遠いようですが。

    Cách nói lịch sự, không đổ lỗi cho người gọi.

    Bài: Hướng dẫn quy tắc email và điện thoại cho nhân viên mới

問い合わせ といあわせ

Câu hỏi, liên hệ hỏi thông tin

Cụm hay đi kèm

  • お問い合わせ窓口
  • 問い合わせに対応する
  • 問い合わせ件数

Phân biệt và lưu ý

問い合わせ = hỏi để biết thông tin; 苦情・クレーム = phàn nàn; 依頼 = nhờ làm việc gì.

Gặp trong bài

  • 取引先からの問い合わせに対応してください。

    Bài: Đọc email bàn giao công việc

同業他社 どうぎょうたしゃ

Công ty khác cùng ngành

Cụm hay đi kèm

  • 同業他社との比較
  • 同業他社への転職

Phân biệt và lưu ý

同業他社 = công ty khác cùng ngành; 競合他社 = công ty cạnh tranh. Cùng ngành chưa chắc cạnh tranh trực tiếp. Quy định bảo mật có thể đề cập việc chuyển sang 同業他社.

Gặp trong bài

  • 同業他社の動向を調べます。

    Đối thủ cùng ngành; quy định bảo mật hay nhắc tới.

    Bài: Email hướng dẫn thủ tục nghỉ việc

同封 どうふう

Gửi kèm trong phong bì

Cụm hay đi kèm

  • 同封の書類
  • 返信用封筒を同封する

Phân biệt và lưu ý

同封 = gửi kèm trong cùng phong bì; 添付 = đính kèm (email, tài liệu); 同梱 = đóng chung trong cùng kiện hàng. 「同封の返信用はがき」 hay gặp trong thư mời.

Gặp trong bài

  • 同封のはがきにてご返信ください。

    Tài liệu, vật gửi kèm trong cùng thư.

    Bài: Thư đối ngoại trang trọng: thông báo chuyển trụ sở và mời dự tiệc

独自性 どくじせい

Tính độc đáo, riêng có

Cụm hay đi kèm

  • 独自性を打ち出す

Phân biệt và lưu ý

独自性 = cái riêng chỉ mình có; 独創性 = tính sáng tạo nguyên bản; 差別化 = hành động làm khác đối thủ. Tiêu chí chấm đề xuất hay có 独自性.

Gặp trong bài

  • 提案の独自性も評価の対象です。

    Điểm khác biệt so với đối thủ.

    Bài: Hồ sơ mời thầu (RFP) và tiêu chí chọn nhà cung cấp

取引先 とりひきさき

Đối tác đang có giao dịch kinh doanh

Cụm hay đi kèm

  • 取引先とのやり取り
  • 主要取引先

Phân biệt và lưu ý

取引先 = bên đang có giao dịch, gồm cả khách lẫn nhà cung cấp; 顧客 = khách hàng; 仕入先 = nhà cung cấp hàng.

Gặp trong bài

  • 取引先への回答は、担当者に確認してから送信します。

    Bài: Đọc email bàn giao công việc

名指し人 なざしにん

Người được gọi đích danh (khi gọi điện)

Cụm hay đi kèm

  • 名指し人に取り次ぐ

Phân biệt và lưu ý

名指し人 = người mà bên gọi muốn nói chuyện; 取次者 = người nghe máy rồi chuyển. Tình huống chuẩn: 名指し人 vắng → báo lý do, đề nghị 折り返し hoặc nhận 伝言.

Gặp trong bài

  • 名指し人が不在の場合

    Người mà bên gọi muốn nói chuyện.

    Bài: Hướng dẫn quy tắc email và điện thoại cho nhân viên mới

認知度 にんちど

Mức độ được biết đến

Cụm hay đi kèm

  • 認知度を高める
  • ブランド認知度

Phân biệt và lưu ý

認知度 = tỷ lệ người biết tới; 好感度 = tỷ lệ người có cảm tình; 購入意向 = tỷ lệ người muốn mua. 認知度 cao chưa chắc bán được, đề số liệu hay hỏi điểm này.

Gặp trong bài

  • 認知度は四十一パーセントまで上昇しました。

    Tỷ lệ người biết tới sản phẩm, thương hiệu.

    Bài: Báo cáo kết quả chiến dịch quảng bá

媒体 ばいたい

Phương tiện truyền thông, kênh quảng cáo

Cụm hay đi kèm

  • 広告媒体
  • 媒体別

Phân biệt và lưu ý

媒体 = kênh truyền thông (TV, báo, web, SNS); メディア là từ katakana gần nghĩa; 記録媒体 = thiết bị lưu dữ liệu (USB). Báo cáo quảng cáo hay so sánh hiệu quả theo 媒体別.

Gặp trong bài

  • 三つの媒体で宣伝しました。

    TV, báo, SNS, tờ rơi...

    Bài: Báo cáo kết quả chiến dịch quảng bá

発送済み はっそうずみ

Đã gửi hàng

Cụm hay đi kèm

  • 発送済みの注文
  • 発送済みとなる

Phân biệt và lưu ý

〜済み = đã hoàn tất bước đó. 発送 = gửi đi; 配送 = vận chuyển tới nơi; 到着 = đã tới.

Gặp trong bài

  • 発送済みの商品について、追跡番号をご案内します。

    Bài: Làm rõ điều kiện trước khi phát triển

販促 はんそく

Xúc tiến bán hàng (viết tắt 販売促進)

Cụm hay đi kèm

  • 販促品
  • 店頭販促

Phân biệt và lưu ý

販促 (販売促進) = hoạt động thúc đẩy mua (khuyến mại, quà, trưng bày); 広告 = quảng cáo truyền thông; プロモーション bao gồm cả hai. 販促品 = quà tặng kèm.

Gặp trong bài

  • 店頭での販促を行いました。

    Hoạt động khuyến khích mua tại điểm bán.

    Bài: Báo cáo kết quả chiến dịch quảng bá

販路 はんろ

Kênh phân phối, đầu ra bán hàng

Cụm hay đi kèm

  • 販路拡大
  • 販路開拓

Phân biệt và lưu ý

販路 = kênh đưa hàng tới khách; 流通 = lưu thông hàng hoá; チャネル là từ katakana gần nghĩa. 販路拡大・販路開拓 = mở thêm kênh bán.

Gặp trong bài

  • 販路を拡大します。

    Đường đưa hàng tới khách (trực tiếp, đại lý, online).

    Bài: Biên bản họp chiến lược kinh doanh

費用感 ひようかん

Mức chi phí ước chừng

Cụm hay đi kèm

  • 費用感を伺う
  • おおよその費用感

Phân biệt và lưu ý

費用感 = mức chi phí ước chừng; 見積り = báo giá có hạng mục; 概算 = ước tính sơ bộ. Khách hỏi 費用感 là muốn con số để bàn nội bộ, chưa phải yêu cầu báo giá chính thức.

Gặp trong bài

  • 段階的に導入する場合の費用感を教えてください。

    Khẩu ngữ thương mại: khách hỏi 費用感 là muốn con số sơ bộ, chưa cần báo giá chính thức.

    Bài: Email khách từ chối đề xuất một cách vòng vo

付加価値 ふかかち

Giá trị gia tăng

Cụm hay đi kèm

  • 付加価値を高める
  • 高付加価値

Phân biệt và lưu ý

付加価値 = giá trị thêm ngoài sản phẩm cơ bản (dịch vụ, hỗ trợ, thương hiệu); 価値 = giá trị nói chung; 高付加価値 = giá trị cao để bán được giá cao. Là lối thoát khỏi 価格競争.

Gặp trong bài

  • 付加価値の高いプランを打ち出します。

    Giá trị thêm ngoài sản phẩm cơ bản (dịch vụ, hỗ trợ).

    Bài: Biên bản họp chiến lược kinh doanh

復唱 ふくしょう

Nhắc lại nội dung để xác nhận

Cụm hay đi kèm

  • 念のため復唱いたします
  • 電話番号を復唱する

Phân biệt và lưu ý

復唱 = nhắc lại nguyên văn để xác nhận (số điện thoại, tên, ngày giờ). Câu chuẩn khi nhận lời nhắn: 「念のため復唱いたします」.

Gặp trong bài

  • 電話番号を復唱いたします。

    Dùng khi nhận số điện thoại, ngày giờ, số lượng.

    Bài: Nhận lời nhắn qua điện thoại khi người nhận vắng mặt

不手際 ふてぎわ

Sự vụng về, sơ suất trong xử lý

Cụm hay đi kèm

  • 弊社の不手際
  • 不手際をお詫びする

Phân biệt và lưu ý

不手際 = xử lý vụng, sơ suất trong cách làm; ミス = lỗi; 過失 = sơ suất (pháp lý). 「弊社の不手際により」 là cách nhận lỗi chuẩn trong thư xin lỗi.

Gặp trong bài

  • 弊社の不手際でご迷惑をおかけしました。

    Hay dùng trong lời xin lỗi để nhận lỗi về cách xử lý.

    Bài: Email xin lỗi khách sau sự cố giao hàng

別便 べつびん

Gửi riêng (bằng thư hoặc lần gửi khác)

Cụm hay đi kèm

  • 別便にてお送りします
  • 別便で送付する

Phân biệt và lưu ý

別便 = lần gửi khác; 同封 = gửi kèm trong cùng phong bì; 別途 = riêng ra (nói chung).

Gặp trong bài

  • 調査結果は別便でご報告します。

    Báo rằng một nội dung sẽ được gửi ở lần khác, không kèm theo lần này.

    Bài: Xử lý khiếu nại mà không hứa quá căn cứ

返金 へんきん

Hoàn tiền

Cụm hay đi kèm

  • 返金に応じる
  • 全額返金
  • 返金方法

Phân biệt và lưu ý

返金 = trả lại tiền khách đã trả; 払い戻し = hoàn tiền vé, phí (văn bản, giao thông); 弁償 = đền bù thiệt hại.

Gặp trong bài

  • カードへの返金は端末復旧後になります。

    Trả lại tiền cho khách; cần nói rõ phương thức và thời điểm.

    Bài: Xử lý tại quầy khi quy trình hoàn tiền thay đổi

返信不要 へんしんふよう

Không cần trả lời

Cụm hay đi kèm

  • ご返信は不要です

Phân biệt và lưu ý

返信不要 = không cần trả lời; ghi rõ để người nhận đỡ mất công. Với khách, viết mềm: 「ご返信には及びません」 hoặc 「ご確認いただければ返信は不要です」.

Gặp trong bài

  • CCのメールには原則として返信不要です。

    Ghi cuối email để người nhận không phải mất công trả lời.

    Bài: Hướng dẫn quy tắc email và điện thoại cho nhân viên mới

返品 へんぴん

Trả lại hàng đã mua

Cụm hay đi kèm

  • 返品を受け付ける
  • 返品不可
  • 返品期限

Phân biệt và lưu ý

返品 = trả hàng đã mua; 返却 = trả đồ đã mượn; 返金 = hoàn tiền; 交換 = đổi hàng.

Gặp trong bài

  • 未開封の商品に限り返品を受け付けます。

    Khách trả hàng; điều kiện thường gồm thời hạn và tình trạng hàng.

    Bài: Xử lý tại quầy khi quy trình hoàn tiền thay đổi

法人向け ほうじんむけ

Dành cho doanh nghiệp

Cụm hay đi kèm

  • 法人向けサービス
  • 法人向けプラン

Phân biệt và lưu ý

法人向け = dành cho doanh nghiệp, tổ chức; 個人向け = cho cá nhân; 〜向け = hướng tới đối tượng. Gói AI 法人向け thường có điều khoản không dùng dữ liệu để huấn luyện và có log quản trị.

Gặp trong bài

  • いずれのサービスも法人向け契約です。

    Đối với 個人向け.

    Bài: Trả lời bảng kiểm tra bảo mật của khách về việc dùng AI

訪問 ほうもん

Đến thăm, đến làm việc

Cụm hay đi kèm

  • 御社を訪問する
  • 訪問先

Phân biệt và lưu ý

Với khách, nói 「お伺いします」 tự nhiên hơn 「訪問させていただきます」.

Gặp trong bài

  • A社を訪問する。

    Dùng cho việc đến gặp phía đối tác.

    Bài: Điều chỉnh lịch công tác khi khách đổi giờ hẹn

窓口 まどぐち

Đầu mối liên hệ, quầy tiếp nhận

Cụm hay đi kèm

  • 窓口になる
  • お問い合わせ窓口
  • 窓口を一本化する

Phân biệt và lưu ý

窓口 = đầu mối tiếp nhận; 担当者 = người phụ trách việc; 責任者 = người chịu trách nhiệm quyết.

Gặp trong bài

  • 鈴木は窓口として要望を受け付けます。

    Người hoặc bộ phận tiếp nhận liên lạc, không nhất thiết có quyền quyết định.

    Bài: Kính ngữ và giới hạn cam kết với khách hàng

見込み客 みこみきゃく

Khách hàng tiềm năng

Cụm hay đi kèm

  • 見込み客を育成する
  • 見込み客リスト

Phân biệt và lưu ý

見込み客 = người có khả năng mua (lead); 顧客 = khách đã mua; 潜在顧客 = người chưa biết tới mình nhưng có nhu cầu. 見込み客を育成する = nuôi dưỡng tới khi mua.

Gặp trong bài

  • 見込み客の情報を一元化します。

    Người có khả năng mua nhưng chưa mua.

    Bài: Biên bản họp chiến lược kinh doanh

見積書 みつもりしょ

Bảng báo giá hoặc dự toán

Cụm hay đi kèm

  • 見積書を提出する
  • 見積書を再発行する

Phân biệt và lưu ý

見積書 = bảng báo giá hoặc dự toán; 発注書 = đơn đặt hàng; 納品書 = phiếu giao hàng; 請求書 = yêu cầu thanh toán. Thời điểm gửi 請求書 tùy thỏa thuận, có thể trước hoặc sau khi giao.

Gặp trong bài

  • 見積書には、費用の内訳と有効期限を記載します。

    Bài: Xác định thứ tự ưu tiên từ email

見積り直す みつもりなおす

Lập lại báo giá

Cụm hay đi kèm

  • 条件を変えて見積り直す

Phân biệt và lưu ý

Vます + 直す = làm lại (書き直す, やり直す). 再見積 là danh từ cùng nghĩa trong văn bản.

Gặp trong bài

  • 条件が変わったので見積り直します。

    Làm lại báo giá khi điều kiện thay đổi.

    Bài: Họp ba bên chốt báo giá khi điều kiện thay đổi

魅力的 みりょくてき

Hấp dẫn

Cụm hay đi kèm

  • 魅力的なご提案
  • 魅力的な条件

Phân biệt và lưu ý

魅力的 = hấp dẫn. Trong email trả lời đề xuất, "大変魅力的なご提案ではございますが" gần như luôn báo trước lời từ chối; phần sau が mới là kết luận.

Gặp trong bài

  • 大変魅力的なご提案ではございますが…

    Trong email từ chối, khen trước bằng 魅力的 rồi ではございますが là dấu hiệu sắp nói "không".

    Bài: Email khách từ chối đề xuất một cách vòng vo

申し出る もうしでる

Đề nghị, báo cho bên phụ trách biết

Cụm hay đi kèm

  • お申し出ください
  • 申し出があった

Phân biệt và lưu ý

申し出 = tự đưa ra yêu cầu, đề nghị; 申請 = xin phép theo thủ tục; 申告 = khai báo.

Gặp trong bài

  • お帰りの際に受付でお申し出ください。

    Khách tự nói ra yêu cầu, ý muốn; お申し出ください là cách mời khách báo.

    Bài: Tiếp khách tại quầy lễ tân khi người hẹn đến muộn

戻り次第 もどりしだい

Ngay khi quay lại

Cụm hay đi kèm

  • 戻り次第、折り返させます
  • 戻り次第ご連絡いたします

Phân biệt và lưu ý

〜次第 = ngay khi ~ thì sẽ làm. Khác 〜てから ở chỗ nhấn làm ngay, và chỉ dùng cho việc sắp tới.

Gặp trong bài

  • 戻り次第、確認の上ご連絡いたします。

    Hứa hành động ngay sau khi người đó có mặt.

    Bài: Nhận lời nhắn qua điện thoại khi người nhận vắng mặt

郵送 ゆうそう

Gửi qua bưu điện

Cụm hay đi kèm

  • 郵送で送る
  • 郵送料

Phân biệt và lưu ý

郵送 = gửi qua bưu điện; 送付 = gửi tài liệu nói chung (văn viết); 宅配 = giao tận nhà qua công ty vận chuyển; 送信 = gửi điện tử. 「郵送にて」 trong thư là cách viết trang trọng.

Gặp trong bài

  • 書類はご自宅に郵送します。

    Gửi bằng thư; khác 送信 (gửi điện tử).

    Bài: Email hướng dẫn thủ tục nghỉ việc

用件 ようけん

Việc cần nói, nội dung chính

Cụm hay đi kèm

  • ご用件
  • 用件を伝える

Phân biệt và lưu ý

用件 = việc mình cần nói, cần nhờ; 要件 = điều kiện, yêu cầu (要件定義); 要点 = ý chính. 用件 và 要件 cùng đọc ようけん, rất dễ nhầm. Điện thoại: 「ご用件を伺えますか」.

Gặp trong bài

  • ご用件を伺えますか。

    Việc mà người liên lạc muốn trao đổi.

    Bài: Hướng dẫn quy tắc email và điện thoại cho nhân viên mới

来場 らいじょう

Đến dự (hội chợ, sự kiện)

Cụm hay đi kèm

  • ご来場いただきありがとうございます
  • 来場者数

Phân biệt và lưu ý

来場 = đến hội trường, sự kiện; 来社 = đến công ty; 来店 = đến cửa hàng.

Gặp trong bài

  • 来場予定のお客様に連絡します。

    Dùng cho khách đến địa điểm tổ chức; ご来場 là cách nói lịch sự.

    Bài: Thương lượng nhân lực khi các việc phụ thuộc nhau

来訪者証 らいほうしゃしょう

Thẻ khách đến thăm

Cụm hay đi kèm

  • 来訪者証を受け取る
  • お帰りの際に来訪者証をご返却ください

Phân biệt và lưu ý

来訪者証・入館証 = thẻ khách được phát ở lễ tân; 社員証 = thẻ nhân viên. Câu chuẩn khi tiễn khách: 「お帰りの際に来訪者証をご返却ください」.

Gặp trong bài

  • 来訪者証は首にかけてください。

    Khách thường phải trả khi ra về.

    Bài: Tiếp khách tại quầy lễ tân khi người hẹn đến muộn

連絡がつく れんらくがつく

Liên lạc được

Cụm hay đi kèm

  • 連絡がつかない
  • 夜間でも連絡がつく

Phân biệt và lưu ý

連絡がつく = liên lạc được thật sự; 連絡する = chủ động liên lạc. "連絡がつかない" là lý do hay gặp khi sự cố xử lý chậm, nên SLA thường ghi rõ khung giờ liên lạc.

Gặp trong bài

  • 週末でも電話で連絡がつくことが条件です。

    Nhấn vào việc liên lạc thực sự kết nối được, không chỉ là có số điện thoại.

    Bài: Chọn gói cloud theo điều kiện khách nói

Luyện nghe, đọc và thi thử 80 câu với các từ này