Mỗi từ có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, cụm hay đi kèm, phần phân biệt với từ dễ nhầm và câu ví dụ lấy từ bài luyện. Danh sách tự biên soạn từ các bài luyện BJT (kỳ thi tiếng Nhật thương mại) trên site, không phải danh sách phạm vi thi do Kanken công bố.
アウトソーシング
Thuê ngoài
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
アウトソーシング・外注・外部委託 = giao công việc cho bên ngoài. オフショア nhấn vào thực hiện ở nước ngoài; có thể dùng đối tác hoặc đội thuộc cùng tập đoàn, không tự đồng nghĩa mọi trường hợp đều là thuê ngoài.
Gặp trong bài
アサイン
Phân công, chỉ định
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
アサイン = giao người vào việc; 割り当て = phân chia việc, tài nguyên; 任命 = bổ nhiệm chính thức.
Gặp trong bài
アジェンダ
Chương trình họp
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
アジェンダ = chương trình họp (các 議題 và thời gian); 議題 = từng chủ đề; 議事録 = biên bản sau họp. Gửi アジェンダ trước giúp người dự chuẩn bị.
Gặp trong bài
アンケート
Phiếu khảo sát
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
アンケート = phiếu khảo sát (từ tiếng Pháp enquête); 調査 = điều tra nói chung; ヒアリング = hỏi trực tiếp. Kết quả アンケート cho biết ý kiến, chưa phải hành vi thật.
Gặp trong bài
インボイス
Hoá đơn thương mại (trong xuất nhập khẩu)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
インボイス có hai nghĩa: trong xuất nhập khẩu là hoá đơn thương mại kèm hàng (dùng cho hải quan); trong nước từ 10/2023 là 適格請求書 (インボイス制度). Đọc ngữ cảnh để biết nghĩa nào.
Gặp trong bài
ガイドライン
Hướng dẫn, chỉ dẫn
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
ガイドライン = hướng dẫn hoặc nguyên tắc. Tên gọi tự nó chưa quyết định tính bắt buộc; quy định nội bộ hay hợp đồng có thể yêu cầu tuân thủ. 規程・規則 = quy định; マニュアル = hướng dẫn thao tác.
Gặp trong bài
ガバナンス
Quản trị, cơ chế kiểm soát
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
ガバナンス = cơ chế quản trị, kiểm soát; コンプライアンス = việc tuân thủ. Một bên là hệ thống, một bên là hành vi.
Gặp trong bài
ガントチャート
Biểu đồ Gantt (tiến độ)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
ガントチャート = biểu đồ thanh ngang thể hiện lịch các đầu việc; WBS = cấu trúc phân rã công việc; マイルストーン = mốc quan trọng. Xác định クリティカルパス còn cần quan hệ phụ thuộc và thời lượng, không chỉ nhìn độ dài thanh.
Gặp trong bài
キーマン
Người chủ chốt
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
キーマン = người có ảnh hưởng quyết định (người quyết, người nắm kỹ thuật); 決裁者 = người phê duyệt chính thức; 担当者 = người phụ trách. Trong bán hàng, tìm キーマン là bước quan trọng.
Gặp trong bài
キックオフ
Họp khởi động (dự án)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
キックオフ (ミーティング) = họp khởi động dự án (mục tiêu, phạm vi, vai trò, lịch); 定例会 = họp định kỳ; 振り返り = họp nhìn lại sau dự án.
Gặp trong bài
来週キックオフミーティングを行います。
Buổi họp đầu tiên chia sẻ mục tiêu, phạm vi, vai trò.
Bài: Ghi chú họp khởi động dự án đầy katakana
クライアント
Khách hàng (bên thuê dịch vụ)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
クライアント = khách thuê dịch vụ (quảng cáo, IT, tư vấn); 顧客 = khách hàng (chung); お客様 = cách gọi lịch sự. Nói trực tiếp với khách nên dùng お客様 hoặc tên công ty.
Gặp trong bài
クライアント側の窓口は高橋です。
Hay dùng trong ngành quảng cáo, IT, tư vấn.
Bài: Ghi chú họp khởi động dự án đầy katakana
KPI
Chỉ số đánh giá hiệu quả chính
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
KPI (重要業績評価指標) = chỉ số theo dõi tiến tới mục tiêu; KGI = chỉ số mục tiêu cuối cùng; OKR = mục tiêu và kết quả then chốt. KPI là các bước đo trên đường tới KGI.
Gặp trong bài
コミット
Cam kết (đạt kết quả)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
コミット = cam kết chịu trách nhiệm đạt kết quả (目標にコミットする); 約束 = hứa; 確約 = cam kết chắc chắn. Trong Git, コミット là ghi lại thay đổi, nghĩa khác hẳn.
Gặp trong bài
コンセンサス
Sự đồng thuận
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
コンセンサス = sự đồng thuận chung của các bên; 合意 = thoả thuận (từ Hán); 根回し = vận động trước để đạt コンセンサス. 「社内コンセンサスを取る」 = được nội bộ đồng ý.
Gặp trong bài
コンプライアンス
Tuân thủ pháp luật và quy định
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
コンプライアンス = tuân thủ pháp luật và quy tắc; 法令遵守 là từ thuần Nhật; ガバナンス = cơ chế quản trị để bảo đảm điều đó.
Gặp trong bài
サプライチェーン
Chuỗi cung ứng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
サプライチェーン = chuỗi từ nguyên liệu, sản xuất, vận chuyển tới người dùng; 物流 = phần vận chuyển, lưu kho; 調達 = phần mua nguyên liệu. Báo cáo ESG yêu cầu tôn trọng nhân quyền trong cả サプライチェーン.
Gặp trong bài
シェア
Thị phần
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
シェア = thị phần (市場シェア); trong đời thường còn là chia sẻ (情報をシェアする). 市場占有率 là từ Hán tương ứng. Tăng シェア chưa chắc tăng doanh thu nếu thị trường thu hẹp.
Gặp trong bài
スコープ
Phạm vi (công việc, dự án)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
スコープ = phạm vi công việc; 範囲 là từ Hán; スコープ外 = ngoài phạm vi (thường phải 別途見積). スコープクリープ = phạm vi phình dần không kiểm soát.
Gặp trong bài
ステークホルダー
Các bên liên quan
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
ステークホルダー = mọi bên có liên quan; 関係者 là từ thuần Nhật gần nghĩa, dùng nhiều hơn trong email; 利害関係者 trang trọng.
Gặp trong bài
ステークホルダーに事前に説明する。
Gồm khách hàng, bộ phận liên quan, cấp quản lý chịu ảnh hưởng.
Bài: Từ katakana thường gặp trong quản lý dự án
ターゲット
Đối tượng mục tiêu (khách hàng)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
ターゲット = nhóm khách nhắm tới (ターゲット層); ペルソナ = một chân dung cụ thể trong nhóm đó; 対象 = đối tượng (từ Hán). ターゲットを絞る = thu hẹp đối tượng.
Gặp trong bài
タスク
Đầu việc, nhiệm vụ
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
タスク = đầu việc cụ thể có người làm và hạn; 業務 = công việc nói chung; 課題 = vấn đề cần giải quyết. タスクを割り振る = chia việc.
Gặp trong bài
テレワーク
Làm việc từ xa
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
テレワーク = làm việc ngoài công ty nhờ công nghệ (gồm 在宅勤務, làm ở văn phòng vệ tinh, khi di chuyển); 在宅勤務 = làm tại nhà; リモートワーク gần nghĩa. Quy định テレワーク hay có điều kiện bảo mật.
Gặp trong bài
テレワークを全社に導入しました。
Gần nghĩa リモートワーク; 在宅勤務 là làm tại nhà, một hình thức của テレワーク.
Bài: Chính sách bền vững và cải cách cách làm việc
添付ファイル てんぷファイル
Tệp đính kèm
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
添付 = đính kèm (email, tài liệu); 同封 = gửi kèm trong phong bì; 別送 = gửi riêng. Gửi 添付ファイル có mật khẩu rồi gửi mật khẩu sau (PPAP) nay bị nhiều công ty bỏ.
Gặp trong bài
テンプレート
Mẫu có sẵn
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
テンプレート = file mẫu có sẵn để điền nội dung; フォーマット = định dạng chung; ひな形 = mẫu văn bản (hợp đồng). Dùng テンプレート giúp thống nhất tài liệu.
Gặp trong bài
トレードオフ
Đánh đổi
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
トレードオフ = được cái này phải mất cái kia (品質と納期); 両立 = có được cả hai; 妥協 = chấp nhận mức kém hơn. Đề xuất tốt nêu rõ トレードオフ để khách chọn.
Gặp trong bài
ナレッジ
Tri thức (tích luỹ trong tổ chức)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
ナレッジ = tri thức, hiểu biết của cá nhân hoặc tổ chức, có thể đã ghi lại hoặc còn là kinh nghiệm ngầm. ナレッジ共有 và ナレッジベース giúp dùng chung tri thức, giảm 属人化.
Gặp trong bài
ネット通販 ネットつうはん
Bán hàng trực tuyến
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
通販 = 通信販売 (bán từ xa: catalogue, TV, Internet); ネット通販・EC = bán qua Internet; 実店舗 = cửa hàng thật. Bài đọc hay so sánh doanh thu ネット通販 với 店舗.
Gặp trong bài
ノウハウ
Bí quyết, cách làm (know-how)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
ノウハウ = cách làm, bí quyết thực hành có được từ kinh nghiệm; ナレッジ = tri thức nói chung; スキル = kỹ năng. ノウハウを蓄積する = tích lũy cách làm qua các dự án.
Gặp trong bài
ハラスメント
Quấy rối (trong công việc)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Hành vi quấy rối. パワハラ là hành vi dựa vào quan hệ ưu thế, vượt phạm vi cần thiết/hợp lý của công việc và làm hại môi trường làm việc; không chỉ từ cấp trên xuống cấp dưới. セクハラ là quấy rối tình dục; カスハラ là quấy rối từ khách; マタハラ liên quan thai sản.
Gặp trong bài
ハラスメントに関する相談を受け付けます。
パワハラ (lạm quyền), セクハラ (tình dục), カスハラ (khách quấy rối).
Bài: Cảnh báo sự cố bảo mật và quy tắc báo cáo
フィードバック
Phản hồi, góp ý
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
フィードバック = góp ý, phản hồi về kết quả hoặc bản nháp; 指摘 = chỉ ra điểm sai; 評価 = đánh giá. フィードバック có thể tích cực lẫn tiêu cực.
Gặp trong bài
フェーズ
Giai đoạn
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
フェーズ = giai đoạn của dự án (フェーズ1, フェーズ2); 段階 là từ Hán; 工程 = công đoạn. 「フェーズ2とします」 = để sang giai đoạn sau, chưa làm lần này.
Gặp trong bài
フォーマット
Định dạng, mẫu
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
フォーマット = định dạng, khuôn mẫu; 様式 = mẫu biểu chính thức (văn bản quy định); テンプレート = file mẫu để điền. 「所定のフォーマット」 = mẫu đã quy định, phải dùng đúng.
Gặp trong bài
プライオリティ
Mức ưu tiên
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
プライオリティ = mức ưu tiên; 優先度 = mức ưu tiên của một việc; 優先順位 = thứ tự giữa nhiều việc. 「プライオリティを上げる」 = làm trước việc khác.
Gặp trong bài
ブラッシュアップ
Trau chuốt, hoàn thiện thêm
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
ブラッシュアップ = trau chuốt bản đã có cho tốt hơn; 改善 = cải thiện (từ Hán); 修正 = sửa lỗi. 「資料をブラッシュアップします」 = chỉnh cho hoàn thiện, không làm lại từ đầu.
Gặp trong bài
フレックスタイム制 フレックスタイムせい
Chế độ giờ làm linh hoạt
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
フレックスタイム制 = tự chọn giờ bắt đầu, kết thúc nhưng vẫn tính tổng giờ thực tế; コアタイム = khung giờ bắt buộc có mặt; 裁量労働制 = tính theo giờ quy ước. Hai chế độ hay bị nhầm.
Gặp trong bài
フレックスタイム制を導入しました。
Tự chọn giờ bắt đầu, kết thúc trong khung quy định.
Bài: Chính sách bền vững và cải cách cách làm việc
プロモーション
Hoạt động quảng bá, khuyến mại
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
プロモーション = hoạt động quảng bá, khuyến mại nói chung; 広告 = quảng cáo trên truyền thông; 販促 = xúc tiến tại điểm bán. Trong nhân sự, プロモーション còn là thăng chức.
Gặp trong bài
新商品のプロモーションを実施しました。
Gồm quảng cáo, khuyến mãi, sự kiện.
Bài: Báo cáo kết quả chiến dịch quảng bá
ペルソナ
Chân dung khách hàng giả định
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
ペルソナ = chân dung một người dùng điển hình (tuổi, nghề, thói quen); ターゲット = cả nhóm khách. Dùng ペルソナ để thiết kế, tránh làm cho 'mọi người' chung chung.
Gặp trong bài
ペンディング
Tạm treo, chưa giải quyết
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
ペンディング = còn treo, đang chờ xử lý/quyết định; 保留 = tạm gác quyết định; 中止 = dừng hoặc hủy việc đang làm/định làm. 「ペンディングにする」 không tự có nghĩa hủy bỏ.
Gặp trong bài
ボトルネック
Điểm nghẽn, khâu quyết định tốc độ
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
ボトルネック = điểm nghẽn quyết định tốc độ cả chuỗi; 阻害要因 = yếu tố cản trở nói chung.
Gặp trong bài
マイルストーン
Cột mốc dự án
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
マイルストーン = mốc kiểm tra quan trọng; 期限・締め切り = hạn chót; スケジュール = cả lịch trình.
Gặp trong bài
リスケ
Đổi lịch (reschedule)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
リスケ (リスケジュール) = đổi lịch, khẩu ngữ nội bộ. Với khách nên nói 「日程を変更させていただけますでしょうか」; dùng リスケ với khách lớn tuổi hoặc trang trọng có thể bị coi là suồng sã.
Gặp trong bài
リソース
Nguồn lực (người, thời gian, tiền)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
リソース = nguồn lực (người, thời gian, tiền, máy); 人員 = nhân lực; 経営資源 = nguồn lực doanh nghiệp. 「リソースが足りない」 thường là cách nói thiếu người.
Gặp trong bài
リテラシー
Năng lực hiểu và sử dụng đúng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
リテラシー = năng lực hiểu và sử dụng đúng một lĩnh vực; スキル = kỹ năng làm được việc; ナレッジ = tri thức tích luỹ. AIリテラシー gồm cả việc biết AI không giỏi cái gì.
Gặp trong bài
チーム全体のAIリテラシーを高める必要があります。
ITリテラシー, AIリテラシー, 情報リテラシー.
Bài: Từ katakana về AI trong báo cáo dự án
ローンチ
Ra mắt (sản phẩm, dịch vụ)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
ローンチ = ra mắt sản phẩm, dịch vụ cho công chúng; リリース = phát hành phiên bản (có thể nội bộ); 発売 = bắt đầu bán. ローンチ hay dùng trong marketing, web.
Gặp trong bài
ロット
Lô sản xuất
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
ロット = lô sản phẩm làm cùng điều kiện; ロット番号 dùng để truy xuất khi có lỗi; バッチ = mẻ (sản xuất hoá chất, thực phẩm) hoặc lô xử lý dữ liệu. 回収 thường theo ロット.
Gặp trong bài
ロット三件、計六千個が対象です。
Nhóm sản phẩm làm cùng điều kiện; dùng để truy xuất, thu hồi.
Bài: Báo cáo lỗi chất lượng sản phẩm gửi khách
ワークライフバランス
Cân bằng công việc và cuộc sống
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
ワークライフバランス = cân bằng công việc và cuộc sống; 働き方改革 = chính sách để đạt được điều đó; 両立 = làm được cả hai (仕事と育児の両立).
Gặp trong bài