Đến nội dung chính
BJTビジネス日本語
Về Learn

Từ katakana trong tiếng Nhật công sở

Từ vay mượn hay dùng trong công ty Nhật về quản lý dự án, marketing và nhân sự; nghĩa trong tiếng Nhật đôi khi khác nghĩa gốc tiếng Anh.

Mỗi từ có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, cụm hay đi kèm, phần phân biệt với từ dễ nhầm và câu ví dụ lấy từ bài luyện. Danh sách tự biên soạn từ các bài luyện BJT (kỳ thi tiếng Nhật thương mại) trên site, không phải danh sách phạm vi thi do Kanken công bố.

46 từ

アウトソーシング

Thuê ngoài

Cụm hay đi kèm

  • アウトソーシング先
  • 業務をアウトソーシングする

Phân biệt và lưu ý

アウトソーシング・外注・外部委託 = giao công việc cho bên ngoài. オフショア nhấn vào thực hiện ở nước ngoài; có thể dùng đối tác hoặc đội thuộc cùng tập đoàn, không tự đồng nghĩa mọi trường hợp đều là thuê ngoài.

Gặp trong bài

  • 制作はアウトソーシングとします。

    Đồng nghĩa 外部委託, 外注.

    Bài: Ghi chú họp khởi động dự án đầy katakana

アサイン

Phân công, chỉ định

Cụm hay đi kèm

  • 担当者をアサインする
  • プロジェクトにアサインされる

Phân biệt và lưu ý

アサイン = giao người vào việc; 割り当て = phân chia việc, tài nguyên; 任命 = bổ nhiệm chính thức.

Gặp trong bài

  • 経験者をレビュー担当にアサインする。

    Hay đi với người và vai trò.

    Bài: Từ katakana thường gặp trong quản lý dự án

アジェンダ

Chương trình họp

Cụm hay đi kèm

  • アジェンダを作成する

Phân biệt và lưu ý

アジェンダ = chương trình họp (các 議題 và thời gian); 議題 = từng chủ đề; 議事録 = biên bản sau họp. Gửi アジェンダ trước giúp người dự chuẩn bị.

Gặp trong bài

  • アジェンダは前日までに共有します。

    Danh sách các 議題 và thời gian.

    Bài: Ghi chú họp khởi động dự án đầy katakana

アンケート

Phiếu khảo sát

Cụm hay đi kèm

  • アンケートに回答する
  • アンケート結果

Phân biệt và lưu ý

アンケート = phiếu khảo sát (từ tiếng Pháp enquête); 調査 = điều tra nói chung; ヒアリング = hỏi trực tiếp. Kết quả アンケート cho biết ý kiến, chưa phải hành vi thật.

Gặp trong bài

  • 発売前にアンケートを実施しました。

    Điều tra ý kiến bằng bảng hỏi.

    Bài: Báo cáo kết quả chiến dịch quảng bá

インボイス

Hoá đơn thương mại (trong xuất nhập khẩu)

Cụm hay đi kèm

  • インボイス番号
  • インボイス制度

Phân biệt và lưu ý

インボイス có hai nghĩa: trong xuất nhập khẩu là hoá đơn thương mại kèm hàng (dùng cho hải quan); trong nước từ 10/2023 là 適格請求書 (インボイス制度). Đọc ngữ cảnh để biết nghĩa nào.

Gặp trong bài

  • インボイスの品名と一致させます。

    Trong thương mại quốc tế là hoá đơn kèm hàng; trong nước dùng cho 適格請求書.

    Bài: Email về lô hàng xuất khẩu bị chậm thông quan

ガイドライン

Hướng dẫn, chỉ dẫn

Cụm hay đi kèm

  • ガイドラインを策定する

Phân biệt và lưu ý

ガイドライン = hướng dẫn hoặc nguyên tắc. Tên gọi tự nó chưa quyết định tính bắt buộc; quy định nội bộ hay hợp đồng có thể yêu cầu tuân thủ. 規程・規則 = quy định; マニュアル = hướng dẫn thao tác.

Gặp trong bài

  • 調達ガイドラインに同意します。

    Bộ quy tắc khuyến nghị, không phải luật.

    Bài: Chính sách bền vững và cải cách cách làm việc

ガバナンス

Quản trị, cơ chế kiểm soát

Cụm hay đi kèm

  • ガバナンスを強化する
  • ITガバナンス

Phân biệt và lưu ý

ガバナンス = cơ chế quản trị, kiểm soát; コンプライアンス = việc tuân thủ. Một bên là hệ thống, một bên là hành vi.

Gặp trong bài

  • ガバナンスの強化が課題だ。

    Nói về cơ chế kiểm soát và trách nhiệm ở cấp tổ chức.

    Bài: Từ katakana thường gặp trong quản lý dự án

ガントチャート

Biểu đồ Gantt (tiến độ)

Cụm hay đi kèm

  • ガントチャートを作成する

Phân biệt và lưu ý

ガントチャート = biểu đồ thanh ngang thể hiện lịch các đầu việc; WBS = cấu trúc phân rã công việc; マイルストーン = mốc quan trọng. Xác định クリティカルパス còn cần quan hệ phụ thuộc và thời lượng, không chỉ nhìn độ dài thanh.

Gặp trong bài

  • ガントチャートで進捗を管理します。

    Biểu đồ thanh ngang thể hiện lịch các đầu việc.

    Bài: Ghi chú họp khởi động dự án đầy katakana

キーマン

Người chủ chốt

Cụm hay đi kèm

  • キーマンを押さえる

Phân biệt và lưu ý

キーマン = người có ảnh hưởng quyết định (người quyết, người nắm kỹ thuật); 決裁者 = người phê duyệt chính thức; 担当者 = người phụ trách. Trong bán hàng, tìm キーマン là bước quan trọng.

Gặp trong bài

  • キーマンの離脱がリスクです。

    Người nắm vai trò quan trọng, khó thay.

    Bài: Báo cáo quản lý rủi ro dự án

キックオフ

Họp khởi động (dự án)

Cụm hay đi kèm

  • キックオフミーティング

Phân biệt và lưu ý

キックオフ (ミーティング) = họp khởi động dự án (mục tiêu, phạm vi, vai trò, lịch); 定例会 = họp định kỳ; 振り返り = họp nhìn lại sau dự án.

Gặp trong bài

  • 来週キックオフミーティングを行います。

    Buổi họp đầu tiên chia sẻ mục tiêu, phạm vi, vai trò.

    Bài: Ghi chú họp khởi động dự án đầy katakana

クライアント

Khách hàng (bên thuê dịch vụ)

Cụm hay đi kèm

  • クライアント企業
  • クライアントワーク

Phân biệt và lưu ý

クライアント = khách thuê dịch vụ (quảng cáo, IT, tư vấn); 顧客 = khách hàng (chung); お客様 = cách gọi lịch sự. Nói trực tiếp với khách nên dùng お客様 hoặc tên công ty.

Gặp trong bài

  • クライアント側の窓口は高橋です。

    Hay dùng trong ngành quảng cáo, IT, tư vấn.

    Bài: Ghi chú họp khởi động dự án đầy katakana

KPI

Chỉ số đánh giá hiệu quả chính

Cụm hay đi kèm

  • KPIを設定する
  • KPIの達成

Phân biệt và lưu ý

KPI (重要業績評価指標) = chỉ số theo dõi tiến tới mục tiêu; KGI = chỉ số mục tiêu cuối cùng; OKR = mục tiêu và kết quả then chốt. KPI là các bước đo trên đường tới KGI.

Gặp trong bài

  • KPIは購入率と平均注文額とします。

    Tiếng Nhật: 重要業績評価指標.

    Bài: Ghi chú họp khởi động dự án đầy katakana

コミット

Cam kết (đạt kết quả)

Cụm hay đi kèm

  • 目標にコミットする
  • コミットメント

Phân biệt và lưu ý

コミット = cam kết chịu trách nhiệm đạt kết quả (目標にコミットする); 約束 = hứa; 確約 = cam kết chắc chắn. Trong Git, コミット là ghi lại thay đổi, nghĩa khác hẳn.

Gặp trong bài

  • ローンチ日を守ることにコミットします。

    Cam kết chịu trách nhiệm cho kết quả.

    Bài: Ghi chú họp khởi động dự án đầy katakana

コンセンサス

Sự đồng thuận

Cụm hay đi kèm

  • コンセンサスを取る
  • 社内コンセンサス

Phân biệt và lưu ý

コンセンサス = sự đồng thuận chung của các bên; 合意 = thoả thuận (từ Hán); 根回し = vận động trước để đạt コンセンサス. 「社内コンセンサスを取る」 = được nội bộ đồng ý.

Gặp trong bài

  • 営業部とのコンセンサスを取ります。

    Đồng nghĩa 合意; コンセンサスを取る = lấy được đồng thuận.

    Bài: Ghi chú họp khởi động dự án đầy katakana

コンプライアンス

Tuân thủ pháp luật và quy định

Cụm hay đi kèm

  • コンプライアンス違反
  • コンプライアンスを遵守する

Phân biệt và lưu ý

コンプライアンス = tuân thủ pháp luật và quy tắc; 法令遵守 là từ thuần Nhật; ガバナンス = cơ chế quản trị để bảo đảm điều đó.

Gặp trong bài

  • コンプライアンス研修を実施する。

    Bao gồm cả luật pháp và quy định nội bộ.

    Bài: Từ katakana thường gặp trong quản lý dự án

サプライチェーン

Chuỗi cung ứng

Cụm hay đi kèm

  • サプライチェーン管理

Phân biệt và lưu ý

サプライチェーン = chuỗi từ nguyên liệu, sản xuất, vận chuyển tới người dùng; 物流 = phần vận chuyển, lưu kho; 調達 = phần mua nguyên liệu. Báo cáo ESG yêu cầu tôn trọng nhân quyền trong cả サプライチェーン.

Gặp trong bài

  • サプライチェーン全体で人権を尊重します。

    Toàn bộ dòng từ nguyên liệu tới người tiêu dùng.

    Bài: Chính sách bền vững và cải cách cách làm việc

シェア

Thị phần

Cụm hay đi kèm

  • シェアを拡大する
  • トップシェア
  • 市場シェア

Phân biệt và lưu ý

シェア = thị phần (市場シェア); trong đời thường còn là chia sẻ (情報をシェアする). 市場占有率 là từ Hán tương ứng. Tăng シェア chưa chắc tăng doanh thu nếu thị trường thu hẹp.

Gặp trong bài

  • 当社のシェアは十八パーセントです。

    Tỷ lệ doanh số của công ty trong thị trường; 市場占有率.

    Bài: Biên bản họp chiến lược kinh doanh

スコープ

Phạm vi (công việc, dự án)

Cụm hay đi kèm

  • スコープ外
  • スコープを絞る

Phân biệt và lưu ý

スコープ = phạm vi công việc; 範囲 là từ Hán; スコープ外 = ngoài phạm vi (thường phải 別途見積). スコープクリープ = phạm vi phình dần không kiểm soát.

Gặp trong bài

  • 今回のスコープは商品ページに限定します。

    Đồng nghĩa 範囲; スコープ外 = ngoài phạm vi.

    Bài: Ghi chú họp khởi động dự án đầy katakana

ステークホルダー

Các bên liên quan

Cụm hay đi kèm

  • ステークホルダーとの調整

Phân biệt và lưu ý

ステークホルダー = mọi bên có liên quan; 関係者 là từ thuần Nhật gần nghĩa, dùng nhiều hơn trong email; 利害関係者 trang trọng.

Gặp trong bài

  • ステークホルダーに事前に説明する。

    Gồm khách hàng, bộ phận liên quan, cấp quản lý chịu ảnh hưởng.

    Bài: Từ katakana thường gặp trong quản lý dự án

ターゲット

Đối tượng mục tiêu (khách hàng)

Cụm hay đi kèm

  • ターゲット層
  • ターゲットを絞る

Phân biệt và lưu ý

ターゲット = nhóm khách nhắm tới (ターゲット層); ペルソナ = một chân dung cụ thể trong nhóm đó; 対象 = đối tượng (từ Hán). ターゲットを絞る = thu hẹp đối tượng.

Gặp trong bài

  • ターゲットは三十代の会社員です。

    Nhóm khách hàng nhắm tới.

    Bài: Ghi chú họp khởi động dự án đầy katakana

タスク

Đầu việc, nhiệm vụ

Cụm hay đi kèm

  • タスク管理
  • タスクを割り振る

Phân biệt và lưu ý

タスク = đầu việc cụ thể có người làm và hạn; 業務 = công việc nói chung; 課題 = vấn đề cần giải quyết. タスクを割り振る = chia việc.

Gặp trong bài

  • 各タスクの担当と期限を管理します。

    Đơn vị công việc nhỏ có người phụ trách và hạn.

    Bài: Ghi chú họp khởi động dự án đầy katakana

テレワーク

Làm việc từ xa

Cụm hay đi kèm

  • テレワーク制度
  • 在宅勤務

Phân biệt và lưu ý

テレワーク = làm việc ngoài công ty nhờ công nghệ (gồm 在宅勤務, làm ở văn phòng vệ tinh, khi di chuyển); 在宅勤務 = làm tại nhà; リモートワーク gần nghĩa. Quy định テレワーク hay có điều kiện bảo mật.

Gặp trong bài

  • テレワークを全社に導入しました。

    Gần nghĩa リモートワーク; 在宅勤務 là làm tại nhà, một hình thức của テレワーク.

    Bài: Chính sách bền vững và cải cách cách làm việc

添付ファイル てんぷファイル

Tệp đính kèm

Cụm hay đi kèm

  • 添付ファイルを開く
  • 資料を添付する

Phân biệt và lưu ý

添付 = đính kèm (email, tài liệu); 同封 = gửi kèm trong phong bì; 別送 = gửi riêng. Gửi 添付ファイル có mật khẩu rồi gửi mật khẩu sau (PPAP) nay bị nhiều công ty bỏ.

Gặp trong bài

  • 不審な添付ファイルは開かないでください。

    添付 = đính kèm; 添付資料 = tài liệu đính kèm.

    Bài: Cảnh báo sự cố bảo mật và quy tắc báo cáo

テンプレート

Mẫu có sẵn

Cụm hay đi kèm

  • テンプレートを使う

Phân biệt và lưu ý

テンプレート = file mẫu có sẵn để điền nội dung; フォーマット = định dạng chung; ひな形 = mẫu văn bản (hợp đồng). Dùng テンプレート giúp thống nhất tài liệu.

Gặp trong bài

  • 社内テンプレートを使用します。

    File mẫu để điền.

    Bài: Ghi chú họp khởi động dự án đầy katakana

トレードオフ

Đánh đổi

Cụm hay đi kèm

  • トレードオフの関係

Phân biệt và lưu ý

トレードオフ = được cái này phải mất cái kia (品質と納期); 両立 = có được cả hai; 妥協 = chấp nhận mức kém hơn. Đề xuất tốt nêu rõ トレードオフ để khách chọn.

Gặp trong bài

  • 品質と納期はトレードオフの関係にあります。

    Được cái này thì mất cái kia.

    Bài: Trả lời yêu cầu thay đổi kèm cơ sở ước tính

ナレッジ

Tri thức (tích luỹ trong tổ chức)

Cụm hay đi kèm

  • ナレッジ共有
  • ナレッジベース

Phân biệt và lưu ý

ナレッジ = tri thức, hiểu biết của cá nhân hoặc tổ chức, có thể đã ghi lại hoặc còn là kinh nghiệm ngầm. ナレッジ共有 và ナレッジベース giúp dùng chung tri thức, giảm 属人化.

Gặp trong bài

  • 過去のナレッジを共有します。

    Kiến thức, kinh nghiệm được ghi lại để dùng chung.

    Bài: Ghi chú họp khởi động dự án đầy katakana

ネット通販 ネットつうはん

Bán hàng trực tuyến

Cụm hay đi kèm

  • ネット通販サイト
  • EC

Phân biệt và lưu ý

通販 = 通信販売 (bán từ xa: catalogue, TV, Internet); ネット通販・EC = bán qua Internet; 実店舗 = cửa hàng thật. Bài đọc hay so sánh doanh thu ネット通販 với 店舗.

Gặp trong bài

  • ネット通販の売上が拡大しました。

    通販 = 通信販売; EC cũng dùng.

    Bài: Giải thích biểu đồ doanh số theo năm

ノウハウ

Bí quyết, cách làm (know-how)

Cụm hay đi kèm

  • ノウハウを蓄積する

Phân biệt và lưu ý

ノウハウ = cách làm, bí quyết thực hành có được từ kinh nghiệm; ナレッジ = tri thức nói chung; スキル = kỹ năng. ノウハウを蓄積する = tích lũy cách làm qua các dự án.

Gặp trong bài

  • 前回のベンダーからノウハウを引き継ぎます。

    Kỹ năng thực hành có được từ kinh nghiệm.

    Bài: Ghi chú họp khởi động dự án đầy katakana

ハラスメント

Quấy rối (trong công việc)

Cụm hay đi kèm

  • パワーハラスメント
  • ハラスメント防止

Phân biệt và lưu ý

Hành vi quấy rối. パワハラ là hành vi dựa vào quan hệ ưu thế, vượt phạm vi cần thiết/hợp lý của công việc và làm hại môi trường làm việc; không chỉ từ cấp trên xuống cấp dưới. セクハラ là quấy rối tình dục; カスハラ là quấy rối từ khách; マタハラ liên quan thai sản.

Gặp trong bài

  • ハラスメントに関する相談を受け付けます。

    パワハラ (lạm quyền), セクハラ (tình dục), カスハラ (khách quấy rối).

    Bài: Cảnh báo sự cố bảo mật và quy tắc báo cáo

フィードバック

Phản hồi, góp ý

Cụm hay đi kèm

  • フィードバックをもらう
  • フィードバック面談

Phân biệt và lưu ý

フィードバック = góp ý, phản hồi về kết quả hoặc bản nháp; 指摘 = chỉ ra điểm sai; 評価 = đánh giá. フィードバック có thể tích cực lẫn tiêu cực.

Gặp trong bài

  • 法務のフィードバックを待ちます。

    Ý kiến phản hồi về kết quả, bản nháp.

    Bài: Ghi chú họp khởi động dự án đầy katakana

フェーズ

Giai đoạn

Cụm hay đi kèm

  • 次のフェーズ
  • フェーズを分ける

Phân biệt và lưu ý

フェーズ = giai đoạn của dự án (フェーズ1, フェーズ2); 段階 là từ Hán; 工程 = công đoạn. 「フェーズ2とします」 = để sang giai đoạn sau, chưa làm lần này.

Gặp trong bài

  • 会員機能はフェーズ2とします。

    Đồng nghĩa 段階, 工程.

    Bài: Ghi chú họp khởi động dự án đầy katakana

フォーマット

Định dạng, mẫu

Cụm hay đi kèm

  • フォーマットを統一する
  • 所定のフォーマット

Phân biệt và lưu ý

フォーマット = định dạng, khuôn mẫu; 様式 = mẫu biểu chính thức (văn bản quy định); テンプレート = file mẫu để điền. 「所定のフォーマット」 = mẫu đã quy định, phải dùng đúng.

Gặp trong bài

  • 議事録のフォーマットを統一します。

    Khuôn mẫu chung của tài liệu.

    Bài: Ghi chú họp khởi động dự án đầy katakana

プライオリティ

Mức ưu tiên

Cụm hay đi kèm

  • プライオリティが高い

Phân biệt và lưu ý

プライオリティ = mức ưu tiên; 優先度 = mức ưu tiên của một việc; 優先順位 = thứ tự giữa nhiều việc. 「プライオリティを上げる」 = làm trước việc khác.

Gặp trong bài

  • プライオリティを決めます。

    Đồng nghĩa 優先順位, 優先度.

    Bài: Ghi chú họp khởi động dự án đầy katakana

ブラッシュアップ

Trau chuốt, hoàn thiện thêm

Cụm hay đi kèm

  • 資料をブラッシュアップする

Phân biệt và lưu ý

ブラッシュアップ = trau chuốt bản đã có cho tốt hơn; 改善 = cải thiện (từ Hán); 修正 = sửa lỗi. 「資料をブラッシュアップします」 = chỉnh cho hoàn thiện, không làm lại từ đầu.

Gặp trong bài

  • 企画案をブラッシュアップします。

    Cải thiện bản đã có cho tốt hơn.

    Bài: Ghi chú họp khởi động dự án đầy katakana

フレックスタイム制 フレックスタイムせい

Chế độ giờ làm linh hoạt

Cụm hay đi kèm

  • コアタイム

Phân biệt và lưu ý

フレックスタイム制 = tự chọn giờ bắt đầu, kết thúc nhưng vẫn tính tổng giờ thực tế; コアタイム = khung giờ bắt buộc có mặt; 裁量労働制 = tính theo giờ quy ước. Hai chế độ hay bị nhầm.

Gặp trong bài

  • フレックスタイム制を導入しました。

    Tự chọn giờ bắt đầu, kết thúc trong khung quy định.

    Bài: Chính sách bền vững và cải cách cách làm việc

プロモーション

Hoạt động quảng bá, khuyến mại

Cụm hay đi kèm

  • プロモーション活動
  • 販売促進

Phân biệt và lưu ý

プロモーション = hoạt động quảng bá, khuyến mại nói chung; 広告 = quảng cáo trên truyền thông; 販促 = xúc tiến tại điểm bán. Trong nhân sự, プロモーション còn là thăng chức.

Gặp trong bài

  • 新商品のプロモーションを実施しました。

    Gồm quảng cáo, khuyến mãi, sự kiện.

    Bài: Báo cáo kết quả chiến dịch quảng bá

ペルソナ

Chân dung khách hàng giả định

Cụm hay đi kèm

  • ペルソナを設定する

Phân biệt và lưu ý

ペルソナ = chân dung một người dùng điển hình (tuổi, nghề, thói quen); ターゲット = cả nhóm khách. Dùng ペルソナ để thiết kế, tránh làm cho 'mọi người' chung chung.

Gặp trong bài

  • ペルソナを作成します。

    Mô tả chi tiết một người dùng điển hình để thiết kế.

    Bài: Ghi chú họp khởi động dự án đầy katakana

ペンディング

Tạm treo, chưa giải quyết

Cụm hay đi kèm

  • ペンディングにする
  • ペンディング事項

Phân biệt và lưu ý

ペンディング = còn treo, đang chờ xử lý/quyết định; 保留 = tạm gác quyết định; 中止 = dừng hoặc hủy việc đang làm/định làm. 「ペンディングにする」 không tự có nghĩa hủy bỏ.

Gặp trong bài

  • ポイント制度の変更はペンディングです。

    Đồng nghĩa 保留.

    Bài: Ghi chú họp khởi động dự án đầy katakana

ボトルネック

Điểm nghẽn, khâu quyết định tốc độ

Cụm hay đi kèm

  • ボトルネックになる
  • ボトルネックを解消する

Phân biệt và lưu ý

ボトルネック = điểm nghẽn quyết định tốc độ cả chuỗi; 阻害要因 = yếu tố cản trở nói chung.

Gặp trong bài

  • 検証がボトルネックになっている。

    Chỉ khâu hạn chế năng suất của toàn quy trình.

    Bài: Từ katakana thường gặp trong quản lý dự án

マイルストーン

Cột mốc dự án

Cụm hay đi kèm

  • マイルストーンを設定する

Phân biệt và lưu ý

マイルストーン = mốc kiểm tra quan trọng; 期限・締め切り = hạn chót; スケジュール = cả lịch trình.

Gặp trong bài

  • 主要なマイルストーンを共有する。

    Điểm kiểm soát tiến độ quan trọng.

    Bài: Từ katakana thường gặp trong quản lý dự án

リスケ

Đổi lịch (reschedule)

Cụm hay đi kèm

  • リスケする
  • リスケをお願いする

Phân biệt và lưu ý

リスケ (リスケジュール) = đổi lịch, khẩu ngữ nội bộ. Với khách nên nói 「日程を変更させていただけますでしょうか」; dùng リスケ với khách lớn tuổi hoặc trang trọng có thể bị coi là suồng sã.

Gặp trong bài

  • 会議をリスケさせてください。

    Khẩu ngữ trong công ty; với khách nên nói 日程を変更させていただけますか.

    Bài: Ghi chú họp khởi động dự án đầy katakana

リソース

Nguồn lực (người, thời gian, tiền)

Cụm hay đi kèm

  • リソース不足
  • リソースを割く

Phân biệt và lưu ý

リソース = nguồn lực (người, thời gian, tiền, máy); 人員 = nhân lực; 経営資源 = nguồn lực doanh nghiệp. 「リソースが足りない」 thường là cách nói thiếu người.

Gặp trong bài

  • 社内のリソースが不足しています。

    Hay nói về nhân lực sẵn có.

    Bài: Ghi chú họp khởi động dự án đầy katakana

リテラシー

Năng lực hiểu và sử dụng đúng

Cụm hay đi kèm

  • ITリテラシー
  • AIリテラシー
  • リテラシーを高める

Phân biệt và lưu ý

リテラシー = năng lực hiểu và sử dụng đúng một lĩnh vực; スキル = kỹ năng làm được việc; ナレッジ = tri thức tích luỹ. AIリテラシー gồm cả việc biết AI không giỏi cái gì.

Gặp trong bài

  • チーム全体のAIリテラシーを高める必要があります。

    ITリテラシー, AIリテラシー, 情報リテラシー.

    Bài: Từ katakana về AI trong báo cáo dự án

ローンチ

Ra mắt (sản phẩm, dịch vụ)

Cụm hay đi kèm

  • ローンチ日
  • サービスをローンチする

Phân biệt và lưu ý

ローンチ = ra mắt sản phẩm, dịch vụ cho công chúng; リリース = phát hành phiên bản (có thể nội bộ); 発売 = bắt đầu bán. ローンチ hay dùng trong marketing, web.

Gặp trong bài

  • ローンチは来年四月です。

    Đưa sản phẩm, trang web ra công chúng.

    Bài: Ghi chú họp khởi động dự án đầy katakana

ロット

Lô sản xuất

Cụm hay đi kèm

  • ロット番号
  • 製造ロット

Phân biệt và lưu ý

ロット = lô sản phẩm làm cùng điều kiện; ロット番号 dùng để truy xuất khi có lỗi; バッチ = mẻ (sản xuất hoá chất, thực phẩm) hoặc lô xử lý dữ liệu. 回収 thường theo ロット.

Gặp trong bài

  • ロット三件、計六千個が対象です。

    Nhóm sản phẩm làm cùng điều kiện; dùng để truy xuất, thu hồi.

    Bài: Báo cáo lỗi chất lượng sản phẩm gửi khách

ワークライフバランス

Cân bằng công việc và cuộc sống

Cụm hay đi kèm

  • ワークライフバランスを保つ

Phân biệt và lưu ý

ワークライフバランス = cân bằng công việc và cuộc sống; 働き方改革 = chính sách để đạt được điều đó; 両立 = làm được cả hai (仕事と育児の両立).

Gặp trong bài

  • ワークライフバランスの向上を図ります。

    Hay xuất hiện trong chính sách nhân sự.

    Bài: Chính sách bền vững và cải cách cách làm việc

Luyện nghe, đọc và thi thử 80 câu với các từ này