Đến nội dung chính
BJTビジネス日本語
Về Learn

Từ vựng tiếng Nhật nhân sự và quy định công ty

Từ trong quy định nội bộ, nhân sự, chấm công, công tác, tuyển dụng, nghỉ việc, bảo mật và tổng vụ.

Mỗi từ có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, cụm hay đi kèm, phần phân biệt với từ dễ nhầm và câu ví dụ lấy từ bài luyện. Danh sách tự biên soạn từ các bài luyện BJT (kỳ thi tiếng Nhật thương mại) trên site, không phải danh sách phạm vi thi do Kanken công bố.

192 từ

預ける あずける

Gửi, giao cho người khác giữ

Cụm hay đi kèm

  • 荷物を預ける
  • ロッカーに預ける
  • お預かりします

Phân biệt và lưu ý

預ける = gửi cho người khác giữ (người gửi nói); 預かる = nhận giữ (người giữ nói). Lễ tân nói お預かりします, khách nói 預けます.

Gặp trong bài

  • スマートフォンを受付に預けます。

    Người gửi là chủ ngữ; người nhận giữ dùng 預かる (お預かりします).

    Bài: Hướng dẫn vào phòng phát triển có kiểm soát an ninh

〜宛 あて

Gửi tới (ai)

Cụm hay đi kèm

  • 〜宛に送る
  • 宛先
  • 宛名

Phân biệt và lưu ý

宛先 = địa chỉ người nhận; 宛名 = tên người nhận. Phong bì trả lời in sẵn 「〜行」 hoặc 「〜宛」; người gửi lại gạch đi, sửa thành 「〜様」 (cá nhân) hoặc 「御中」 (tổ chức).

Gặp trong bài

  • 申請は所属長宛に行う。

    〜宛 = gửi cho ~ (所属長宛, 人事部宛). Phong bì trả lời in sẵn 〜行 hoặc 〜宛; người gửi lại gạch đi, đổi thành 様 (cá nhân) hoặc 御中 (tổ chức).

    Bài: Đọc thông báo làm việc tại nhà và áp vào từng trường hợp

改める あらためる

Sửa đổi, đổi sang (quy định, cách làm)

Cụm hay đi kèm

  • 規則を改める
  • 日を改める

Phân biệt và lưu ý

改める = đổi cho đúng, cho mới; 「日を改めて伺います」 = xin đến vào hôm khác. Khác 改めて (lần nữa).

Gặp trong bài

  • 評価期間を年二回に改めます。

    Văn trang trọng cho việc thay đổi quy tắc, thói quen.

    Bài: Thông báo sửa đổi chế độ đánh giá nhân sự

安否確認 あんぴかくにん

Xác nhận an toàn (của nhân viên)

Cụm hay đi kèm

  • 安否確認システム

Phân biệt và lưu ý

安否確認 = xác nhận người còn an toàn sau thiên tai, sự cố; 出欠確認 = điểm danh; 所在確認 = xác nhận đang ở đâu. 安否確認システム gửi tin, nhân viên trả lời tình trạng.

Gặp trong bài

  • 安否確認システムの操作を確認します。

    Hệ thống hỏi nhân viên có an toàn sau thiên tai.

    Bài: Thông báo tổng vụ cuối năm

異議を申し立てる いぎをもうしたてる

Chính thức khiếu nại, phản đối

Cụm hay đi kèm

  • 異議申し立て
  • 異議を唱える

Phân biệt và lưu ý

異議を申し立てる = nộp khiếu nại theo thủ tục; 異議を唱える = lên tiếng phản đối; 異論 = ý kiến khác.

Gặp trong bài

  • 所定の様式で人事部へ異議を申し立てることができます。

    Thủ tục khiếu nại có thời hạn và mẫu đơn.

    Bài: Thông báo sửa đổi chế độ đánh giá nhân sự

育児 いくじ

Nuôi con nhỏ

Cụm hay đi kèm

  • 育児休業
  • 育児と仕事の両立

Phân biệt và lưu ý

育児休業(育休) = nghỉ chăm con; 産前産後休業(産休) = nghỉ thai sản; 介護休業 = nghỉ chăm người thân.

Gặp trong bài

  • 育児の事情で在宅勤務を認められています。

    Hay gặp trong quy định nhân sự: 育児休業 (nghỉ chăm con).

    Bài: Đọc thông báo làm việc tại nhà và áp vào từng trường hợp

一身上の都合 いっしんじょうのつごう

Lý do cá nhân

Cụm hay đi kèm

  • 一身上の都合により

Phân biệt và lưu ý

「一身上の都合により退職いたします」 là câu chuẩn trong đơn nghỉ việc tự nguyện, không cần nêu chi tiết. Nghỉ do công ty (cắt giảm) thì gọi là 会社都合, ảnh hưởng tới trợ cấp thất nghiệp.

Gặp trong bài

  • 一身上の都合により退職いたします。

    Cách viết chuẩn lý do trong đơn nghỉ việc, không cần nêu chi tiết.

    Bài: Email hướng dẫn thủ tục nghỉ việc

移転 いてん

Chuyển (địa điểm trụ sở, văn phòng)

Cụm hay đi kèm

  • 事務所移転
  • 移転先

Phân biệt và lưu ý

移転 = chuyển địa điểm (văn phòng, trụ sở); 移動 = di chuyển; 異動 = điều chuyển nhân sự; 移行 = chuyển sang hệ thống mới. Bốn từ cùng gốc 移, rất hay bị đánh tráo trong đề.

Gặp trong bài

  • 本社を下記へ移転します。

    Chuyển địa điểm tổ chức; khác 移動 (di chuyển).

    Bài: Thư đối ngoại trang trọng: thông báo chuyển trụ sở và mời dự tiệc

異動 いどう

Điều chuyển nhân sự

Cụm hay đi kèm

  • 人事異動
  • 営業部へ異動する

Phân biệt và lưu ý

Đồng âm いどう: 異動 = đổi vị trí, phòng ban công tác; 移動 = di chuyển vị trí vật lý.

Gặp trong bài

  • 四月一日付で人事異動があります。

    Dùng cho thay đổi vị trí công tác trong tổ chức.

    Bài: Từ đồng âm và từ gần nghĩa trong văn bản công việc

  • 四月一日付で企画部へ異動します。

    Ngày điều chuyển tổ chức khác ngày chuyển mọi trách nhiệm.

    Bài: Chuỗi email nhân sự: chuyển người khác chuyển quyền

移動 いどう

Di chuyển (vị trí vật lý)

Cụm hay đi kèm

  • 会場へ移動する
  • 移動時間

Phân biệt và lưu ý

移動 = di chuyển người, vật; 異動 = điều chuyển nhân sự; 移転 = chuyển trụ sở.

Gặp trong bài

  • 会議室へ移動してください。

    Dùng cho người hoặc vật thay đổi chỗ.

    Bài: Từ đồng âm và từ gần nghĩa trong văn bản công việc

慰留 いりゅう

Thuyết phục ở lại (người muốn nghỉ)

Cụm hay đi kèm

  • 慰留する
  • 慰留を受ける

Phân biệt và lưu ý

慰留 = khuyên người muốn nghỉ ở lại; 引き止める là từ thường; 説得 = thuyết phục nói chung. 「慰留されたが意思は固い」 = được giữ nhưng vẫn quyết nghỉ.

Gặp trong bài

  • 所属長から慰留の話がありました。

    Cấp trên khuyên người nộp đơn nghỉ ở lại.

    Bài: Email hướng dẫn thủ tục nghỉ việc

受け入れ うけいれ

Tiếp nhận (người, hàng)

Cụm hay đi kèm

  • 受け入れ体制
  • 受け入れ部門

Phân biệt và lưu ý

受け入れ = tiếp nhận (người mới, khách, hàng, yêu cầu); 受け付け = tiếp nhận đăng ký, hồ sơ; 受け取り = nhận vật. 受け入れ体制 = sự chuẩn bị để tiếp nhận.

Gặp trong bài

  • 受け入れ部門で研修計画を作成します。

    Bộ phận nhận nhân viên mới, khách, hàng hoá.

    Bài: Email về tuyển dụng giữa chừng và tiếp nhận nhân viên mới

営業日 えいぎょうび

Ngày làm việc/mở cửa theo lịch đơn vị

Cụm hay đi kèm

  • 3営業日以内
  • 翌営業日

Phân biệt và lưu ý

Ngày đơn vị mở cửa hoặc làm việc theo lịch áp dụng. Không tự động loại mọi thứ Bảy, Chủ Nhật: phải xem lịch của công ty/dịch vụ. Khác 日 theo ngày lịch.

Gặp trong bài

  • 五営業日以内に提出してください。

    Tính theo lịch làm việc áp dụng; không tự loại mọi thứ Bảy, Chủ Nhật. Kiểm các ngày nghỉ khi tính hạn.

    Bài: Thông báo thay đổi quy định thanh toán công tác phí

  • 約十営業日かかります。

    Tính theo lịch làm việc áp dụng; không tự loại mọi thứ Bảy, Chủ Nhật. Kiểm các ngày nghỉ khi tính hạn.

    Bài: Điện thoại hỏi tình trạng lỗi và hướng dẫn xử lý

  • 登録日の七営業日後を設定します。

    Tính theo lịch làm việc áp dụng; không tự loại mọi thứ Bảy, Chủ Nhật. Kiểm các ngày nghỉ khi tính hạn.

    Bài: Đọc lịch sử sửa đổi spec và tìm test case phải sửa

遠隔参加 えんかくさんか

Tham dự từ xa

Cụm hay đi kèm

  • オンラインで遠隔参加する

Phân biệt và lưu ý

遠隔参加 = tham dự từ xa; オンライン参加 khẩu ngữ hơn; 対面・現地参加 = có mặt trực tiếp.

Gặp trong bài

  • 会議には遠隔参加を申請する。

    Tham dự từ xa; vẫn có thể được tính là 出席 theo quy định của cuộc họp.

    Bài: Đọc thông báo làm việc tại nhà và áp vào từng trường hợp

応援 おうえん

Hỗ trợ nhân lực từ nơi khác

Cụm hay đi kèm

  • 応援を頼む
  • 他部署から応援に入る

Phân biệt và lưu ý

Trong công ty, 応援 = cử người hỗ trợ tạm thời, không chỉ là cổ vũ; 増員 = tăng người chính thức; 異動 = điều chuyển hẳn.

Gặp trong bài

  • 営業部から応援を借りる。

    Mượn người tạm thời từ bộ phận khác.

    Bài: Phân công lại đầu việc khi có sự cố phát sinh

応募 おうぼ

Ứng tuyển, đăng ký tham gia

Cụm hay đi kèm

  • 応募者
  • 応募を締め切る

Phân biệt và lưu ý

応募 = đăng ký vào chương trình có tuyển chọn; 申し込み = đăng ký nói chung; 募集 = phía tổ chức kêu gọi.

Gặp trong bài

  • 四十二名の応募がありました。

    Nộp đơn vào tin tuyển dụng, cuộc thi, chương trình.

    Bài: Email về tuyển dụng giữa chừng và tiếp nhận nhân viên mới

往路 おうろ

Chuyến đi

Cụm hay đi kèm

  • 往路の便
  • 往路と復路

Phân biệt và lưu ý

往路 = chặng đi; 復路 = chặng về; 往復 = khứ hồi.

Gặp trong bài

  • 往路は予定どおりですが、復路は変更する可能性があります。

    Tách điều kiện của chặng đi và chặng về trong kế hoạch công tác.

    Bài: Chọn vé theo yêu cầu công tác bổ sung

  • 往路の新幹線は変更しません。

    Đối với 復路 (chuyến về).

    Bài: Điều chỉnh lịch công tác khi khách đổi giờ hẹn

押さえる おさえる

Giữ chỗ, đặt trước; nắm chắc

Cụm hay đi kèm

  • 会議室を押さえる
  • 日程を押さえる
  • ポイントを押さえる

Phân biệt và lưu ý

押さえる = giữ chỗ, nắm ý chính; 抑える = kìm mức (コストを抑える). Cùng đọc おさえる.

Gặp trong bài

  • 安い変更不可の券を押さえてもよいでしょうか。

    Trong công việc: giữ trước lịch, phòng, vé; hoặc nắm điểm chính.

    Bài: Chọn vé theo yêu cầu công tác bổ sung

介護 かいご

Chăm sóc người già, người bệnh

Cụm hay đi kèm

  • 介護休業
  • 家族の介護

Phân biệt và lưu ý

介護 = chăm sóc người cần hỗ trợ trong sinh hoạt; 看護 = chăm sóc, theo dõi người bệnh, không chỉ do nhân viên y tế thực hiện. 介護休業 theo điều kiện luật định: mỗi người thân thuộc diện được tổng cộng tối đa 93 ngày, chia tối đa ba lần. 介護休暇 là chế độ nghỉ theo ngày hoặc giờ riêng.

Gặp trong bài

  • 介護の事情により事前に認定を受けた者は週五日以内とする。

    Trong quy định lao động: 介護休業, 介護休暇.

    Bài: Đọc thông báo làm việc tại nhà và áp vào từng trường hợp

外出 がいしゅつ

Ra ngoài công ty (đi gặp khách, họp bên ngoài)

Cụm hay đi kèm

  • 外出しております
  • 外出先から戻る

Phân biệt và lưu ý

Ra ngoài nơi đang ở/làm việc. Ngoại xuất không tự xác định quay lại trong ngày; phải hỏi lịch trở về. 席を外す là tạm rời chỗ, chưa xác định còn ở trong công ty hay không.

Gặp trong bài

  • 山田は外出しております。

    Dùng khi người trong công ty mình đang ở ngoài; khác 席を外す (tạm rời chỗ ngồi, chưa xác định đang ở đâu).

    Bài: Nhận lời nhắn qua điện thoại khi người nhận vắng mặt

改正 かいせい

Sửa đổi (luật, quy chế)

Cụm hay đi kèm

  • 法改正
  • 改正法
  • 改正案

Phân biệt và lưu ý

改正 = sửa luật, quy chế; 改定 = sửa quy định, giá; 改訂 = sửa tài liệu, sách.

Gặp trong bài

  • 個人情報保護法の改正に伴い、規程を改定します。

    Dùng cho luật, quy chế nhà nước; công ty sửa quy định nội bộ thường dùng 改定.

    Bài: Mẫu ngữ pháp trong thông báo quy định nội bộ

改装工事 かいそうこうじ

Công trình cải tạo

Cụm hay đi kèm

  • 改装工事のため休業

Phân biệt và lưu ý

改装 = sửa sang nội thất, bề ngoài; 改修 = sửa chữa cải tạo; 改築 = xây lại.

Gặp trong bài

  • 改装工事のため、会議室は使えません。

    Lý do thường gặp khi báo đổi phòng hoặc ngừng sử dụng.

    Bài: Đối chiếu lịch đào tạo với thông báo đính chính bằng lời

改定 かいてい

Sửa đổi (quy định, giá, biểu phí)

Cụm hay đi kèm

  • 料金を改定する
  • 規程の改定

Phân biệt và lưu ý

改定 = sửa quy định, giá đã định; 改訂 = chỉnh lý nội dung sách, tài liệu (改訂版); 改正 = sửa luật.

Gặp trong bài

  • 規程を改定しました。

    Dùng cho nội dung đã có được sửa; 改訂 là sửa bản in/ấn phẩm.

    Bài: Mẫu ngữ pháp trong thông báo quy định nội bộ

回覧 かいらん

Chuyền tay đọc lần lượt

Cụm hay đi kèm

  • 回覧する
  • 回覧板

Phân biệt và lưu ý

回覧 = chuyền tài liệu cho từng người đọc lần lượt; 配布 = phát cho mỗi người một bản; 共有 = chia sẻ (thường điện tử). 回覧板 = bảng thông tin chuyền tay (khu dân cư, công ty).

Gặp trong bài

  • 回覧した原稿案に意見を反映します。

    Gửi tài liệu cho từng người xem theo thứ tự.

    Bài: Thông báo tổng vụ cuối năm

貸し出し かしだし

Cho mượn

Cụm hay đi kèm

  • 貸し出し用のパソコン
  • 貸し出し期間
  • 貸し出し申請

Phân biệt và lưu ý

貸し出し = cho mượn (phía cho); 借用 = mượn (phía mượn, văn viết). Thiết bị 貸し出し thường phải ghi sổ và trả lại khi về.

Gặp trong bài

  • 貸し出し用のパソコンをお使いください。

    Phía cho mượn dùng 貸し出す; phía mượn dùng 借りる.

    Bài: Hướng dẫn vào phòng phát triển có kiểm soát an ninh

課長代理 かちょうだいり

Phó trưởng phòng, người thay trưởng phòng

Cụm hay đi kèm

  • 課長代理が承認する
  • 部長代理

Phân biệt và lưu ý

課長代理 = người thay trưởng phòng (khoá) khi vắng; 課長補佐 = trợ lý trưởng phòng. Quyền của 〜代理 thường bị quy định nội bộ giới hạn theo thời gian hoặc loại việc.

Gặp trong bài

  • 課長が不在のときは、課長代理が承認します。

    Chức danh có trong nhiều công ty Nhật; quyền của 課長代理 thường bị giới hạn theo quy định nội bộ.

    Bài: Chuỗi email nhiều lượt: yêu cầu đổi quyền duyệt bị thu hẹp dần

監査 かんさ

Kiểm toán, thanh tra (kiểm tra tính đúng đắn của hoạt động)

Cụm hay đi kèm

  • 監査を受ける
  • 監査対応
  • 会計監査

Phân biệt và lưu ý

監査 = kiểm tra xem có làm đúng quy định, sổ sách không; 検査 = kiểm tra sản phẩm, kỹ thuật; 審査 = xét duyệt để cho đạt hay không.

Gặp trong bài

  • 監査で確認できるように記録を残します。

    Bài: Làm rõ điều kiện trước khi phát triển

  • この帳票は監査で使います。

    Trong bài, khách xác định biểu mẫu dùng cho kiểm toán là bắt buộc; không suy mọi tài liệu có từ 監査 đều không thể thay đổi phạm vi.

    Bài: Khách muốn thêm chức năng mà giữ nguyên ngày chạy

管理職 かんりしょく

Cấp quản lý

Cụm hay đi kèm

  • 管理職研修
  • 管理職に昇進する

Phân biệt và lưu ý

Người giữ chức vụ quản lý, phạm vi tùy tổ chức. 一般社員 chỉ nhân viên nói chung/không giữ chức quản lý trong phép đối chiếu; 一般職 có thể là một ngạch tuyển dụng, không đồng nhất với mọi nhân viên thường.

Gặp trong bài

  • 管理職の皆さまには本社に集まっていただきます。

    Người giữ chức vụ quản lý (課長 trở lên), quản lý cấp dưới.

    Bài: Đối chiếu lịch đào tạo với thông báo đính chính bằng lời

帰着 きちゃく

Trở về (nơi xuất phát sau chuyến đi)

Cụm hay đi kèm

  • 帰着後
  • 帰着日

Phân biệt và lưu ý

帰着 = trở về nơi xuất phát sau chuyến đi (văn bản quy định công tác); 帰社 = về công ty; 帰宅 = về nhà. 帰着後〜日以内に精算 là quy định hay gặp.

Gặp trong bài

  • 帰着後一週間以内に精算してください。

    Dùng trong quy định công tác.

    Bài: Quy định mới về hoá đơn, thanh toán và tạm ứng

規程 きてい

Bộ quy định (văn bản của tổ chức)

Cụm hay đi kèm

  • 出張規程
  • 規程に従う
  • 規程を改定する

Phân biệt và lưu ý

規程 = tập quy định của tổ chức; 規定 = từng điều khoản cụ thể; 規約 = điều khoản thoả thuận với người dùng.

Gặp trong bài

  • 一覧ではAとCが規程の到着条件に合います。

    Văn bản quy định chính thức như 出張規程, 就業規則.

    Bài: Chọn vé theo yêu cầu công tác bổ sung

希望者 きぼうしゃ

Người đăng ký theo nguyện vọng

Cụm hay đi kèm

  • 希望者のみ
  • 希望者を募る

Phân biệt và lưu ý

希望者 = người tự nguyện đăng ký; 対象者 = người thuộc diện áp dụng; 該当者 = người khớp điều kiện.

Gặp trong bài

  • 第四回は希望者が対象です。

    Tham gia tuỳ ý, đối với 必須.

    Bài: Đối chiếu lịch đào tạo với thông báo đính chính bằng lời

基本給 きほんきゅう

Lương cơ bản

Cụm hay đi kèm

  • 基本給の引き上げ
  • 基本給と手当

Phân biệt và lưu ý

基本給 = lương cơ bản; 手当 = phụ cấp; 総支給額 = tổng trước khấu trừ; 手取り = thực lĩnh.

Gặp trong bài

  • 基本給の水準は据え置きとします。

    Phần lương cố định, chưa gồm phụ cấp và làm thêm.

    Bài: Thông báo sửa đổi chế độ đánh giá nhân sự

機密 きみつ

Bí mật, mật (thông tin)

Cụm hay đi kèm

  • 機密情報
  • 機密保持
  • 社外秘

Phân biệt và lưu ý

機密 = bí mật quan trọng; 社外秘 = không đưa ra ngoài công ty; 極秘 = tuyệt mật.

Gặp trong bài

  • 機密データを持ち出さないことを条件に実施できます。

    Thông tin không được tiết lộ ra ngoài.

    Bài: Diễn đạt điều kiện và mức chắc chắn trong báo cáo

休業明け きゅうぎょうあけ

Ngày làm lại sau kỳ nghỉ

Cụm hay đi kèm

  • 連休明け
  • 休み明けに対応する

Phân biệt và lưu ý

〜明け = ngay sau khi kết thúc ~ (休業明け, 連休明け, 梅雨明け); 休業 = công ty nghỉ; 休暇 = cá nhân nghỉ. Đơn đặt trong kỳ nghỉ thường xử lý từ ngày 休業明け.

Gặp trong bài

  • 休業明けは一月五日です。

    〜明け = ngay sau khi hết ~ (連休明け, 休み明け).

    Bài: Thông báo nội bộ về tồn kho và giao hàng mùa cao điểm

休日出勤 きゅうじつしゅっきん

Đi làm ngày nghỉ

Cụm hay đi kèm

  • 休日出勤手当
  • 休日出勤を命じる

Phân biệt và lưu ý

Làm vào ngày nghỉ. Phân biệt 法定休日 và 所定休日; tiền tăng thêm phụ thuộc loại ngày nghỉ và thời gian làm việc, không chỉ tên 休日出勤. Nghỉ bù sau không xóa nghĩa vụ trả tăng thêm cho 法定休日.

Gặp trong bài

  • 休日出勤をした場合は代休を取得してください。

    Làm việc vào ngày nghỉ theo lịch công ty.

    Bài: Thông báo siết quản lý chấm công và làm thêm giờ

求人 きゅうじん

Tuyển người, tin tuyển dụng

Cụm hay đi kèm

  • 求人を出す
  • 求人広告
  • 求人倍率

Phân biệt và lưu ý

求人 = tìm người (công ty); 求職 = tìm việc (người lao động); 有効求人倍率 = tỷ lệ việc làm trên người tìm việc (chỉ số kinh tế).

Gặp trong bài

  • 営業職の求人を出しました。

    Phía công ty tìm người; đối với 求職 (người tìm việc).

    Bài: Email về tuyển dụng giữa chừng và tiếp nhận nhân viên mới

拠点 きょてん

Cơ sở, điểm hoạt động (chi nhánh, nhà máy)

Cụm hay đi kèm

  • 海外拠点
  • 生産拠点

Phân biệt và lưu ý

拠点 = nơi đặt hoạt động (営業拠点, 生産拠点, 海外拠点); 支店 = chi nhánh; 事業所 = cơ sở kinh doanh (thuật ngữ luật). 拠点を統合 = gom cơ sở.

Gặp trong bài

  • 来年は拠点が増える予定です。

    Dùng cho nhà máy, kho, văn phòng; 開発拠点 = nơi đặt đội phát triển.

    Bài: Chọn gói cloud theo điều kiện khách nói

  • 営業拠点を順次統合します。

    Văn phòng, nhà máy, chi nhánh.

    Bài: Thông báo tái cơ cấu tổ chức và liên minh kinh doanh

勤怠 きんたい

Chuyên cần, chấm công (giờ vào ra, nghỉ)

Cụm hay đi kèm

  • 勤怠管理
  • 勤怠システム
  • 勤怠不良

Phân biệt và lưu ý

勤怠 = tình trạng đi làm (giờ vào ra, nghỉ, đi muộn); 出勤 = đi làm; 勤務 = làm việc. 勤怠管理 = quản lý chấm công; 勤怠不良 = hay đi muộn, nghỉ không phép.

Gặp trong bài

  • 勤怠データを集計しました。

    Dữ liệu đi làm, nghỉ, đi muộn của nhân viên.

    Bài: Thông báo siết quản lý chấm công và làm thêm giờ

空席 くうせき

Chỗ trống (còn có thể đăng ký)

Cụm hay đi kèm

  • 空席が出る
  • 空席を案内する

Phân biệt và lưu ý

空席 là chỗ hiện chưa có người; 定員 là sức chứa tối đa. Có người hủy thì chỗ trống tăng mà định mức không đổi.

Gặp trong bài

  • 第二回の空席は二つになりました。

    Chỗ trống mới sau khi người khác hủy.

    Bài: Phân ca đào tạo khi danh sách người bị đổi

契約社員 けいやくしゃいん

Nhân viên hợp đồng có thời hạn

Cụm hay đi kèm

  • 契約社員として働く
  • 契約更新

Phân biệt và lưu ý

Nhân viên ký trực tiếp với công ty, thường theo hợp đồng có thời hạn; khác 派遣社員 ký với công ty phái cử. Việc chuyển sang không thời hạn có điều kiện và thủ tục, không tự xảy ra từ tên chức danh.

Gặp trong bài

  • 契約社員の登用試験は二月です。

    Hợp đồng có thời hạn, thường gia hạn theo năm.

    Bài: Email về tuyển dụng giữa chừng và tiếp nhận nhân viên mới

経理 けいり

Kế toán (bộ phận)

Cụm hay đi kèm

  • 経理部
  • 経理処理
  • 経理に回す

Phân biệt và lưu ý

経理 = bộ phận kế toán nghiệp vụ; 財務 = tài chính, quản lý vốn; 会計 = kế toán nói chung (cũng là thu ngân).

Gặp trong bài

  • 経理から差し戻されました。

    Bộ phận xử lý sổ sách, thanh toán, hoá đơn.

    Bài: Xử lý khiếu nại mà không hứa quá căn cứ

欠員 けついん

Vị trí còn trống (thiếu người)

Cụm hay đi kèm

  • 欠員補充
  • 欠員が出る

Phân biệt và lưu ý

欠員 = vị trí thiếu người so với định biên; 人手不足 = thiếu người nói chung; 空席 = ghế trống. 欠員補充 = tuyển bù.

Gặp trong bài

  • 欠員が出た場合に補充します。

    Có người nghỉ hoặc chuyển nên thiếu người so với định biên.

    Bài: Email về tuyển dụng giữa chừng và tiếp nhận nhân viên mới

原稿 げんこう

Bản thảo

Cụm hay đi kèm

  • 原稿を書く
  • 原稿を校正する

Phân biệt và lưu ý

原稿 = bản thảo để in, đăng hoặc đọc (スピーチ原稿); 下書き = bản nháp; 校正 = soát lỗi bản thảo. 原稿締め切り = hạn nộp bản thảo.

Gặp trong bài

  • 原稿は十二月二十日が締め切りです。

    Bài viết trước khi in, đăng.

    Bài: Thông báo tổng vụ cuối năm

研修 けんしゅう

Đào tạo (trong công ty)

Cụm hay đi kèm

  • 新人研修
  • 研修を受ける
  • 研修計画

Phân biệt và lưu ý

研修 = đào tạo có chương trình (新人研修, 管理職研修); 教育 = giáo dục nói chung; 勉強会 = buổi học tự tổ chức, ít trang trọng; OJT = đào tạo khi làm việc thật.

Gặp trong bài

  • 二日目以降の研修計画を作成してください。

    Chương trình học tập cho nhân viên; 新人研修, 管理職研修.

    Bài: Email về tuyển dụng giữa chừng và tiếp nhận nhân viên mới

原則 げんそく

Nguyên tắc chung

Cụm hay đi kèm

  • 原則禁止
  • 原則と例外

Phân biệt và lưu ý

原則 = nguyên tắc áp dụng thông thường; ngoại lệ chỉ có khi văn bản hoặc người có thẩm quyền cho phép. 原則禁止 = về cơ bản cấm, nên cần tìm điều kiện ngoại lệ nếu có.

Gặp trong bài

  • 水曜日は原則として出社とする。

    Cho phép ngoại lệ có điều kiện; khác với "tuyệt đối".

    Bài: Đọc thông báo làm việc tại nhà và áp vào từng trường hợp

原本 げんぽん

Bản gốc tài liệu

Cụm hay đi kèm

  • 原本を提出する
  • 原本とコピー

Phân biệt và lưu ý

原本 = bản gốc; 写し・コピー = bản sao; 正本 = bản có hiệu lực chính thức (có thể có nhiều bản).

Gặp trong bài

  • 署名済みの原本を受付に提出してください。

    Phân biệt bản giấy gốc đã ký với bản sao hoặc file scan.

    Bài: Chọn vé theo yêu cầu công tác bổ sung

降格 こうかく

Hạ bậc, giáng hạng

Cụm hay đi kèm

  • 降格処分
  • 降格人事

Phân biệt và lưu ý

降格 = hạ bậc, hạ cấp; 降職 = hạ chức vụ; 減給 = giảm lương (một hình thức kỷ luật). Ngược là 昇格.

Gặp trong bài

  • 降格は人事委員会の審議を経て決定します。

    Biện pháp nặng, thường cần quy trình xét duyệt.

    Bài: Thông báo sửa đổi chế độ đánh giá nhân sự

行程表 こうていひょう

Bảng hành trình

Cụm hay đi kèm

  • 行程表を作成する

Phân biệt và lưu ý

行程表 = lịch trình di chuyển; 工程表 = bảng tiến độ công việc. Cùng đọc こうていひょう.

Gặp trong bài

  • 出張の行程表を確認する。

    Danh sách thời gian và địa điểm cho chuyến đi.

    Bài: Điều chỉnh lịch công tác khi khách đổi giờ hẹn

後任 こうにん

Người kế nhiệm

Cụm hay đi kèm

  • 後任者
  • 後任に引き継ぐ

Phân biệt và lưu ý

後任 = người đến sau đảm nhận; 前任 = người trước; 後継者 = người kế thừa (thường là lãnh đạo, gia nghiệp).

Gặp trong bài

  • 後任は田中です。

    Người tiếp nhận vị trí sau khi người cũ chuyển đi; đối với 前任.

    Bài: Từ đồng âm và từ gần nghĩa trong văn bản công việc

雇用契約 こようけいやく

Hợp đồng lao động

Cụm hay đi kèm

  • 雇用契約書
  • 雇用契約を結ぶ

Phân biệt và lưu ý

雇用契約 = hợp đồng lao động (được luật lao động bảo vệ); 業務委託契約 = hợp đồng giao việc (không phải người làm thuê).

Gặp trong bài

  • 初日に雇用契約書を取り交わします。

    Hợp đồng giữa người lao động và công ty; khác 業務委託.

    Bài: Email về tuyển dụng giữa chừng và tiếp nhận nhân viên mới

最終出社日 さいしゅうしゅっしゃび

Ngày đi làm cuối cùng

Cụm hay đi kèm

  • 最終出社日を決める

Phân biệt và lưu ý

最終出社日 = ngày cuối thực sự đến công ty; 退職日 = ngày chấm dứt hợp đồng. Hai ngày có thể khác nhau nếu dùng 有給 còn lại; đồ 貸与 thường trả vào 最終出社日.

Gặp trong bài

  • 最終出社日に社員証を返却してください。

    Có thể sớm hơn ngày nghỉ chính thức nếu dùng phép còn lại.

    Bài: Email hướng dẫn thủ tục nghỉ việc

在籍 ざいせき

Có tên, đang thuộc (công ty, bộ phận)

Cụm hay đi kèm

  • 在籍期間
  • 在籍中
  • 在籍者

Phân biệt và lưu ý

在籍 = đang có tên trong tổ chức; 在職 = đang làm việc; 在社 = đang có mặt ở công ty (thời điểm).

Gặp trong bài

  • 在籍期間が三年以上の社員が対象です。

    Trạng thái đang là thành viên của tổ chức.

    Bài: Thông báo sửa đổi chế độ đánh giá nhân sự

裁量労働制 さいりょうろうどうせい

Chế độ làm việc theo khoán (tự quyết giờ làm)

Cụm hay đi kèm

  • 裁量労働制を導入する
  • 専門業務型裁量労働制

Phân biệt và lưu ý

Chế độ tính thời gian làm theo số giờ quy ước khi đáp ứng điều kiện; không có nghĩa hoàn toàn tự chọn mọi giờ làm hay không cần ghi nhận thời gian thực tế. Khác フレックスタイム制.

Gặp trong bài

  • 裁量労働制が適用される社員も記録が必要です。

    Tính giờ làm theo số giờ quy ước, không theo giờ thực tế.

    Bài: Thông báo siết quản lý chấm công và làm thêm giờ

残業 ざんぎょう

Làm thêm giờ

Cụm hay đi kèm

  • 残業代
  • サービス残業
  • 残業を減らす

Phân biệt và lưu ý

サービス残業 = làm thêm không được trả tiền (vi phạm luật). 残業代 = tiền làm thêm.

Gặp trong bài

  • 残業は所属長の承認を得てから行ってください。

    Khẩu ngữ, dùng trong công ty; văn bản luật dùng 時間外労働.

    Bài: Thông báo siết quản lý chấm công và làm thêm giờ

産業医 さんぎょうい

Bác sĩ phụ trách sức khoẻ của công ty

Cụm hay đi kèm

  • 産業医面談
  • 産業医の意見

Phân biệt và lưu ý

Bác sĩ phụ trách y tế nghề nghiệp và sức khỏe người lao động, đưa ý kiến về điều kiện làm việc và phòng ngừa. Khác 主治医 là bác sĩ điều trị; không suy 産業医 tuyệt đối không thể khám hoặc điều trị.

Gặp trong bài

  • 産業医との面談を案内します。

    Mỗi cơ sở (事業場) thường xuyên có từ 50 lao động trở lên phải chỉ định 産業医; tính theo từng cơ sở, không theo cả công ty.

    Bài: Thông báo siết quản lý chấm công và làm thêm giờ

資格確認書 しかくかくにんしょ

Giấy xác nhận tư cách bảo hiểm y tế

Cụm hay đi kèm

  • 資格確認書を返却する
  • マイナ保険証

Phân biệt và lưu ý

Thẻ bảo hiểm giấy 健康保険証 đã ngừng cấp mới từ 12/2024; nay đi khám bằng マイナ保険証 (thẻ My Number đã đăng ký bảo hiểm) hoặc 資格確認書. Tài liệu cũ vẫn có thể ghi 健康保険証.

Gặp trong bài

  • 資格確認書をお持ちの場合は返却してください。

    Cấp cho người chưa dùng マイナ保険証 để đi khám; nghỉ việc thì mất tư cách bảo hiểm của công ty nên phải trả lại.

    Bài: Email hướng dẫn thủ tục nghỉ việc

時間外労働 じかんがいろうどう

Làm thêm ngoài giờ quy định

Cụm hay đi kèm

  • 時間外労働の上限
  • 時間外労働を削減する

Phân biệt và lưu ý

時間外労働 = làm quá giờ luật định (8h/ngày, 40h/tuần); giới hạn nguyên tắc là 45h/tháng, 360h/năm theo 36協定.

Gặp trong bài

  • 時間外労働が月四十五時間を超えました。

    Từ pháp lý; khẩu ngữ là 残業.

    Bài: Thông báo siết quản lý chấm công và làm thêm giờ

支給 しきゅう

Chi trả, cấp phát

Cụm hay đi kèm

  • 給与を支給する
  • 支給額
  • 支給日

Phân biệt và lưu ý

支給 = công ty trả, cấp (lương, đồ); 支払い = trả tiền nói chung; 貸与 = cho mượn, phải trả lại.

Gặp trong bài

  • 賞与は十二月十日に支給します。

    Công ty trả lương, thưởng, hoặc cấp đồ dùng.

    Bài: Thông báo sửa đổi chế độ đánh giá nhân sự

始業 しぎょう

Bắt đầu giờ làm

Cụm hay đi kèm

  • 始業時刻
  • 始業前

Phân biệt và lưu ý

始業 = bắt đầu giờ làm; 終業 = kết thúc; 出勤 = đến công ty. 始業時刻 khác 出社時刻: đến công ty lúc 8:50 nhưng 始業 là 9:00.

Gặp trong bài

  • 始業時刻は九時です。

    Đối với 終業 (hết giờ làm).

    Bài: Thông báo siết quản lý chấm công và làm thêm giờ

事業部 じぎょうぶ

Khối kinh doanh, bộ phận kinh doanh theo ngành

Cụm hay đi kèm

  • 事業部制

Phân biệt và lưu ý

事業部 = đơn vị phụ trách một mảng kinh doanh, tự chịu lãi lỗ (事業部制); 部 = phòng ban; 本部 = khối lớn gồm nhiều 部. Cách gọi tuỳ công ty.

Gặp trong bài

  • 二つの事業部を統合します。

    Đơn vị tổ chức chịu trách nhiệm một mảng kinh doanh.

    Bài: Thông báo tái cơ cấu tổ chức và liên minh kinh doanh

事後 じご

Sau khi sự việc đã xảy ra

Cụm hay đi kèm

  • 事後報告
  • 事後承認

Phân biệt và lưu ý

事後報告 = báo sau khi đã làm, thường chỉ được chấp nhận trong ngoại lệ. Đề hay bắt phân biệt việc nào cần 事前, việc nào 事後 được.

Gặp trong bài

  • 事後の申請は認められません。

    Thường là điều bị cấm trong quy định phê duyệt.

    Bài: Thông báo thay đổi quy định thanh toán công tác phí

施行 しこう

Có hiệu lực, bắt đầu áp dụng

Cụm hay đi kèm

  • 〜より施行する
  • 施行日

Phân biệt và lưu ý

施行 = quy định, luật bắt đầu có hiệu lực; 試行 = làm thử. Cùng đọc しこう nên nghe dễ nhầm.

Gặp trong bài

  • 新しい規程は来月から施行されます。

    Đọc chuẩn là しこう (người làm luật đôi khi đọc せこう để tránh nhầm với 試行). Đừng nhầm với 施工 (せこう) là thi công.

    Bài: Mẫu ngữ pháp trong thông báo quy định nội bộ

  • 規程は十一月一日から施行された。

    Dùng cho quy định, luật.

    Bài: Đọc thông báo làm việc tại nhà và áp vào từng trường hợp

自己判断 じこはんだん

Tự quyết định theo đánh giá của mình

Cụm hay đi kèm

  • 自己判断で進める
  • 自己判断せずに確認する

Phân biệt và lưu ý

Trong công ty, 自己判断 thường mang ý tiêu cực: tự ý quyết mà không hỏi. 一存 = quyết định của riêng một người.

Gặp trong bài

  • 契約条件は、自己判断で変更しないでください。

    Bài: Đọc email bàn giao công việc

自己評価 じこひょうか

Tự đánh giá

Cụm hay đi kèm

  • 自己評価シート
  • 自己評価が高い

Phân biệt và lưu ý

自己評価 = tự đánh giá; 一次評価 = đánh giá của cấp trên trực tiếp; 二次評価 = cấp trên nữa. Quy trình thường: 自己評価 → 一次 → 二次 → 面談 phản hồi.

Gặp trong bài

  • まず本人が自己評価を記入します。

    Bước đầu của quy trình đánh giá, trước khi cấp trên đánh giá.

    Bài: Thông báo sửa đổi chế độ đánh giá nhân sự

時差 じさ

Chênh lệch múi giờ

Cụm hay đi kèm

  • 時差出勤

Phân biệt và lưu ý

時差 = chênh lệch múi giờ (Việt Nam – Nhật 2 tiếng); 時差出勤 = đi làm lệch giờ để tránh giờ cao điểm. Trong dự án offshore, 時差 ảnh hưởng thời gian trả lời câu hỏi.

Gặp trong bài

  • 時差が二時間あります。

    Ảnh hưởng thời gian trả lời trong dự án đa quốc gia.

    Bài: Báo cáo của BrSE về vấn đề trong phát triển offshore

事前 じぜん

Trước khi sự việc xảy ra

Cụm hay đi kèm

  • 事前に申請する
  • 事前承認
  • 事前連絡

Phân biệt và lưu ý

事前 = trước khi việc xảy ra; 事後 = sau. Quy định hay yêu cầu 事前申請, chỉ trường hợp khẩn mới cho 事後報告.

Gặp trong bài

  • 事前に承認を得てください。

    Đối với 事後 (sau khi sự việc đã xảy ra).

    Bài: Thông báo thay đổi quy định thanh toán công tác phí

事前申告 じぜんしんこく

Khai báo trước

Cụm hay đi kèm

  • 事前申告する
  • 事前申告制

Phân biệt và lưu ý

事前申告 = khai báo trước; 事前承認 = được duyệt trước (mạnh hơn: phải có người đồng ý); 事後報告 = báo sau khi làm. Đọc kỹ quy định yêu cầu 申告 hay 承認.

Gặp trong bài

  • 利用を始める前に、顧客に事前申告します。

    Báo trước để bên kia biết hoặc đồng ý; đối với 事後報告.

    Bài: Quy định dùng AI tạo sinh trong dự án phát triển

私物 しぶつ

Đồ dùng cá nhân

Cụm hay đi kèm

  • 私物のPC
  • 私物の持ち込み

Phân biệt và lưu ý

私物 = đồ của cá nhân; 貸与品 = đồ công ty cho mượn; 備品 = đồ dùng chung của công ty.

Gặp trong bài

  • 私物はロッカーにお預けください。

    Trong phòng an ninh, 私物 gồm cả điện thoại và máy tính cá nhân, không chỉ đồ dùng thường ngày.

    Bài: Hướng dẫn vào phòng phát triển có kiểm soát an ninh

  • 私物の端末に業務データを保存してはならない。

    Đối với đồ công ty cấp (貸与品); quy định bảo mật hay cấm dùng 私物.

    Bài: Đọc thông báo làm việc tại nhà và áp vào từng trường hợp

事務局 じむきょく

Ban thư ký, văn phòng điều phối

Cụm hay đi kèm

  • 事務局までご連絡ください
  • 運営事務局

Phân biệt và lưu ý

事務局 = bộ phận lo hành chính, điều phối cho dự án, sự kiện, hội; 窓口 = đầu mối tiếp nhận; 運営 = tổ chức vận hành. 「事務局までお問い合わせください」 là câu thông báo hay gặp.

Gặp trong bài

  • プロジェクト事務局までお問い合わせください。

    Bộ phận lo việc hành chính cho dự án, sự kiện, tổ chức.

    Bài: Thông báo triển khai hệ thống dùng mẫu ngữ pháp N1

社員証 しゃいんしょう

Thẻ nhân viên

Cụm hay đi kèm

  • 社員証を提示する
  • 社員証を携帯する

Phân biệt và lưu ý

社員証 = thẻ nhân viên (ra vào, định danh); 名刺 = danh thiếp; 入館証 = thẻ vào toà nhà (có thể cấp cho khách). Nghỉ việc phải 返却 社員証.

Gặp trong bài

  • 社員証を総務部へ返却してください。

    Thẻ ra vào và định danh; phải trả khi nghỉ.

    Bài: Email hướng dẫn thủ tục nghỉ việc

社会保険 しゃかいほけん

Bảo hiểm xã hội

Cụm hay đi kèm

  • 社会保険に加入する
  • 社会保険料

Phân biệt và lưu ý

Nghĩa hẹp thường là 健康保険 và 厚生年金; nghĩa rộng có thêm các chế độ như 雇用保険, 労災保険. Điều kiện tham gia và bên đóng phụ thuộc từng chế độ, không phải mọi phí đều chia đôi.

Gặp trong bài

  • 社会保険の手続きを済ませます。

    Gồm bảo hiểm y tế, hưu trí, lao động; công ty làm thủ tục khi vào làm.

    Bài: Email về tuyển dụng giữa chừng và tiếp nhận nhân viên mới

社内監査 しゃないかんさ

Kiểm toán nội bộ

Cụm hay đi kèm

  • 社内監査に対応する

Phân biệt và lưu ý

社内監査・内部監査 = kiểm toán nội bộ; 外部監査 = kiểm toán độc lập; 検査 = kiểm tra kỹ thuật.

Gặp trong bài

  • 社内監査に備える。

    Do công ty tự tổ chức, khác với kiểm toán bên ngoài.

    Bài: Theo dõi chuỗi email về việc đẩy sớm hạn giao hàng

社内規程 しゃないきてい

Quy định nội bộ công ty

Cụm hay đi kèm

  • 社内規程に基づき
  • 社内規程により

Phân biệt và lưu ý

規程 = bộ quy định văn bản của tổ chức; 規定 = một điều khoản cụ thể; 規則 = quy tắc. 「社内規程により」 là lý do từ chối chuẩn mực.

Gặp trong bài

  • 社内規程で前払いは難しい。

    Dùng làm lý do từ chối nhẹ nhàng.

    Bài: Thương lượng mức giảm giá theo số lượng và điều kiện thanh toán

  • 社内規程を確認しました。

    Spec hệ thống nghiệp vụ phải khớp 社内規程; người hiểu quy định thường là cấp quản lý, không phải người phụ trách.

    Bài: Chuỗi email nhiều lượt: yêu cầu đổi quyền duyệt bị thu hẹp dần

社内報 しゃないほう

Bản tin nội bộ

Cụm hay đi kèm

  • 社内報に掲載する

Phân biệt và lưu ý

社内報 = bản tin nội bộ cho nhân viên; 広報誌 = ấn phẩm cho bên ngoài; 通達 = chỉ thị chính thức. 社内報に掲載 = đăng lên bản tin nội bộ.

Gặp trong bài

  • 社内報の原稿を提出してください。

    Ấn phẩm thông tin cho nhân viên.

    Bài: Thông báo tổng vụ cuối năm

終業 しゅうぎょう

Kết thúc giờ làm

Cụm hay đi kèm

  • 終業時刻
  • 終業後

Phân biệt và lưu ý

終業 = hết giờ làm theo quy định; 退勤 = rời công ty; 退社 cũng có nghĩa này (ngoài nghĩa nghỉ việc). 終業後 = sau giờ làm.

Gặp trong bài

  • 終業の際は必ず打刻してください。

    Hết giờ làm trong ngày.

    Bài: Thông báo siết quản lý chấm công và làm thêm giờ

就業規則 しゅうぎょうきそく

Nội quy lao động

Cụm hay đi kèm

  • 就業規則を確認する
  • 就業規則に違反する

Phân biệt và lưu ý

就業規則 = nội quy lao động của công ty (giờ làm, lương, kỷ luật); 社内規程 = các quy định nội bộ khác; 労働契約 = hợp đồng cá nhân. Điều kiện trong hợp đồng không được kém hơn 就業規則.

Gặp trong bài

  • 就業規則に基づき処分します。

    Quy định về giờ làm, lương, kỷ luật; nơi làm việc thường xuyên có từ 10 lao động trở lên phải lập và nộp nội quy.

    Bài: Cảnh báo sự cố bảo mật và quy tắc báo cáo

従前どおり じゅうぜんどおり

Như trước đây

Cụm hay đi kèm

  • 従前どおりとする

Phân biệt và lưu ý

従前どおり = như trước (văn bản quy định), cùng nghĩa 従来どおり nhưng trang trọng hơn.

Gặp trong bài

  • 従前どおり、週五日以内とする。

    Dùng khi giữ nguyên quy định cũ cho một nhóm.

    Bài: Đọc thông báo làm việc tại nhà và áp vào từng trường hợp

周知 しゅうち

Phổ biến cho mọi người biết

Cụm hay đi kèm

  • 周知徹底
  • 社内に周知する

Phân biệt và lưu ý

周知 = làm cho mọi người liên quan đều biết; 通知 = thông báo cho đối tượng cụ thể; 告知 = báo cho biết (thường ra bên ngoài). 周知徹底 = phổ biến tới từng người.

Gặp trong bài

  • 各部署内で周知をお願いします。

    周知する = làm cho tất cả biết; 周知の事実 = điều ai cũng biết.

    Bài: Thông báo tổng vụ cuối năm

従来 じゅうらい

Trước đây, theo cách vốn được áp dụng

Cụm hay đi kèm

  • 従来の方法
  • 従来より

Phân biệt và lưu ý

従来 = trước nay, kéo dài tới hiện tại; 以前 = trước đây, có thể đã chấm dứt; 現行 = đang áp dụng.

Gặp trong bài

  • 既存の契約には従来の条件を適用します。

    Cần kiểm tra nhóm đối tượng nào vẫn dùng điều kiện cũ.

    Bài: Đọc điều kiện và phạm vi áp dụng trong thông báo

従来どおり じゅうらいどおり

Như trước nay

Cụm hay đi kèm

  • 従来どおりの手続き
  • 従来どおり運用する

Phân biệt và lưu ý

従来どおり = như trước nay; 従前どおり trang trọng hơn, hay gặp trong văn bản quy định; これまでどおり là khẩu ngữ.

Gặp trong bài

  • 指定席は従来どおり利用できます。

    Báo phần không thay đổi trong thông báo.

    Bài: Thông báo thay đổi quy định thanh toán công tác phí

宿泊 しゅくはく

Lưu trú, ở lại qua đêm

Cụm hay đi kèm

  • 宿泊費
  • 宿泊先
  • 宿泊を手配する

Phân biệt và lưu ý

宿泊 = ở lại qua đêm (khách sạn); 宿泊費 = tiền phòng; 日帰り = đi về trong ngày. Quy định công tác thường có 宿泊費の上限 theo chức vụ, địa phương.

Gặp trong bài

  • 宿泊も変更なしです。

    Dùng cho khách sạn, chi phí lưu trú khi đi công tác.

    Bài: Điều chỉnh lịch công tác khi khách đổi giờ hẹn

受講 じゅこう

Tham gia khoá học

Cụm hay đi kèm

  • 研修を受講する
  • 受講者

Phân biệt và lưu ý

受講 = tham gia khoá học, buổi đào tạo; 受験 = dự thi; 出席 = có mặt. 受講必須 = bắt buộc học; 受講者 = học viên.

Gặp trong bài

  • 全員に受講していただきます。

    Học một khoá, buổi đào tạo.

    Bài: Thông báo triển khai hệ thống dùng mẫu ngữ pháp N1

主担当 しゅたんとう

Người phụ trách chính

Cụm hay đi kèm

  • 主担当を変更する
  • 主担当として対応する

Phân biệt và lưu ý

主担当 giữ trách nhiệm chính; 副担当 hỗ trợ; người có trong CC chỉ được nhận bản sao, không tự trở thành người phụ trách.

Gặp trong bài

  • 六日以降は山本さんが主担当です。

    Người chịu trách nhiệm chính, khác người nhận bản sao.

    Bài: Chuỗi email nhân sự: chuyển người khác chuyển quyền

出張 しゅっちょう

Đi công tác

Cụm hay đi kèm

  • 出張に行く
  • 出張費
  • 日帰り出張

Phân biệt và lưu ý

Đi công tác đến nơi khác, có thể đi về trong ngày hoặc ở lại. 外出 là ra ngoài nói chung, không tự xác định thời điểm quay lại; 出向 là được cử sang tổ chức khác làm việc.

Gặp trong bài

  • 来週は大阪へ出張します。

    Bài: Đọc email bàn giao công việc

取得率 しゅとくりつ

Tỷ lệ sử dụng (phép, chế độ)

Cụm hay đi kèm

  • 有給休暇取得率

Phân biệt và lưu ý

Tỷ lệ sử dụng/đạt được, mẫu số tùy chế độ. 育児休業取得率 thường tính trên người thuộc diện; 年次有給休暇取得率 tính số ngày đã nghỉ trên số ngày được cấp, không phải tỷ lệ số nhân viên.

Gặp trong bài

  • 育児休業取得率は八十二パーセントです。

    Số người đã dùng chế độ trên số người được hưởng.

    Bài: Chính sách bền vững và cải cách cách làm việc

受理 じゅり

Chấp nhận tiếp nhận (hồ sơ) để xử lý

Cụm hay đi kèm

  • 申請を受理する
  • 受理される

Phân biệt và lưu ý

受理 = nhận hồ sơ chính thức để xử lý; 受領 = đã nhận được (vật, tài liệu); 承認 = chấp thuận nội dung. 受理 chưa phải 承認: đơn được 受理 vẫn có thể bị từ chối sau.

Gặp trong bài

  • 退職届を受理しました。

    Hồ sơ được nhận chính thức để xử lý.

    Bài: Email hướng dẫn thủ tục nghỉ việc

私用 しよう

Việc riêng

Cụm hay đi kèm

  • 私用で外出する

Phân biệt và lưu ý

Đồng âm しよう: 私用 = việc riêng; 使用 = sử dụng; 仕様 = đặc tả; 試用 = dùng thử.

Gặp trong bài

  • 私用で休暇を取ります。

    Lý do cá nhân, không cần nói chi tiết.

    Bài: Báo cáo ngày của đội phát triển offshore

消化 しょうか

Dùng hết (phép, ngân sách, việc)

Cụm hay đi kèm

  • 有給消化
  • 予算を消化する

Phân biệt và lưu ý

消化 = dùng hết phần được cấp (有給消化, 予算消化, テスト消化); nghĩa gốc là tiêu hoá. 予算消化 đôi khi mang ý chê: tiêu cho hết ngân sách chứ không vì cần.

Gặp trong bài

  • 有給休暇の消化に充てます。

    Trong công ty: 有給消化, 予算消化, タスク消化.

    Bài: Email hướng dẫn thủ tục nghỉ việc

昇格 しょうかく

Lên hạng, lên bậc (trong thang nhân sự)

Cụm hay đi kèm

  • 昇格試験
  • 昇格要件

Phân biệt và lưu ý

昇格 = lên bậc; 昇進 = lên chức; 降格 = xuống bậc. Nhiều công ty Nhật tách bậc (等級) và chức (役職).

Gặp trong bài

  • 昇格には二期連続でB評価以上が必要です。

    Lên bậc 等級; có thể không kèm chức vụ mới.

    Bài: Thông báo sửa đổi chế độ đánh giá nhân sự

試用期間 しようきかん

Thời gian thử việc

Cụm hay đi kèm

  • 試用期間中
  • 試用期間満了

Phân biệt và lưu ý

試用期間 = thử việc (người); 無償試用 = dùng thử sản phẩm miễn phí. Cùng chữ 試用 nhưng ngữ cảnh khác hẳn.

Gặp trong bài

  • 入社後三か月間は試用期間とします。

    Cuối kỳ mới quyết định 本採用.

    Bài: Email về tuyển dụng giữa chừng và tiếp nhận nhân viên mới

昇給 しょうきゅう

Tăng lương

Cụm hay đi kèm

  • 定期昇給
  • 昇給額

Phân biệt và lưu ý

昇給 = tăng lương; 昇格 = lên bậc, hạng trong thang nhân sự; 昇進 = lên chức vụ (課長 → 部長).

Gặp trong bài

  • 評価結果は翌年度の昇給に反映します。

    Tăng lương cơ bản; khác 昇格 (lên hạng) và 昇進 (lên chức).

    Bài: Thông báo sửa đổi chế độ đánh giá nhân sự

上長 じょうちょう

Cấp trên trực tiếp

Cụm hay đi kèm

  • 上長に相談する
  • 上長承認

Phân biệt và lưu ý

上長 = người ở vị trí cao hơn mình, không nhất thiết cấp trên trực tiếp; 上司 = cấp trên; 直属の上司 = cấp trên trực tiếp. 所属長 là người đứng đầu đơn vị mình thuộc; thẩm quyền duyệt còn tùy phân công.

Gặp trong bài

  • すべての予約は上長の承認後に行います。

    Văn bản, quy định dùng 上長; nói chuyện thường dùng 上司.

    Bài: Chọn vé theo yêu cầu công tác bổ sung

消灯 しょうとう

Tắt đèn

Cụm hay đi kèm

  • 消灯時間

Phân biệt và lưu ý

消灯 = tắt đèn; 点灯 = bật đèn; 電源を切る = tắt nguồn thiết bị. Văn bản hay ghi 「最終退出者は施錠・消灯を確認」.

Gặp trong bài

  • 施錠と消灯を確認します。

    Đối với 点灯.

    Bài: Thông báo tổng vụ cuối năm

消耗品 しょうもうひん

Đồ tiêu hao (văn phòng phẩm...)

Cụm hay đi kèm

  • 消耗品費

Phân biệt và lưu ý

消耗品 = dùng rồi hết (giấy, mực, bút); 備品 = dùng lâu dài; 資材 = vật tư sản xuất. Kế toán tách 消耗品費 khỏi tài sản.

Gặp trong bài

  • 消耗品の追加発注は十二月十五日までです。

    Đồ dùng hết rồi mua lại: giấy, mực, bút.

    Bài: Thông báo tổng vụ cuối năm

賞与 しょうよ

Tiền thưởng (thưởng định kỳ)

Cụm hay đi kèm

  • 賞与を支給する
  • 夏季賞与
  • 賞与査定

Phân biệt và lưu ý

賞与 = thưởng định kỳ (thường hai lần/năm ở Nhật); 報奨金 = tiền thưởng cho thành tích cụ thể; 手当 = phụ cấp hằng tháng.

Gặp trong bài

  • 賞与は六月と十二月に支給します。

    Văn bản dùng 賞与; khẩu ngữ là ボーナス.

    Bài: Thông báo sửa đổi chế độ đánh giá nhân sự

省略 しょうりゃく

Bỏ qua một bước (thủ tục, phê duyệt)

Cụm hay đi kèm

  • 手続きを省略する
  • 承認を省略する
  • 以下省略

Phân biệt và lưu ý

省略 = bỏ hẳn bước; 簡略化 = làm gọn nhưng vẫn giữ; 割愛 = lược bỏ một cách lịch sự (thường vì thời gian). Trong quy định, bước nào được 省略 thường nằm ở phần ngoại lệ sau ただし; không có điều kiện ghi rõ thì không được tự bỏ.

Gặp trong bài

  • 確認条件が決まるまでは、承認を省略できません。

    Việc bỏ bước cần căn cứ và phạm vi rõ; không suy từ việc giá không tăng.

    Bài: Phân biệt đồng ý xem xét với quyết định triển khai

  • 比較は省略できますが、審査は必要です。

    Luôn xác định đúng bước được phép bỏ, không suy rộng.

    Bài: Đối chiếu ngoại lệ khẩn cấp với quy trình mua hàng

処遇 しょぐう

Đối xử, chế độ (với nhân viên)

Cụm hay đi kèm

  • 処遇改善
  • 処遇を維持する

Phân biệt và lưu ý

処遇 = cách tổ chức đối xử với nhân viên (chức vụ, lương, điều kiện); 待遇 = đãi ngộ (lương, phúc lợi); 処分 = xử lý kỷ luật. 処遇を維持 = giữ nguyên điều kiện làm việc.

Gặp trong bài

  • 従業員の雇用と処遇は維持します。

    Chức vụ, lương, điều kiện làm việc.

    Bài: Thông báo tái cơ cấu tổ chức và liên minh kinh doanh

所属長 しょぞくちょう

Người đứng đầu bộ phận mình thuộc

Cụm hay đi kèm

  • 所属長の承認

Phân biệt và lưu ý

所属長 = người đứng đầu đơn vị mình trực thuộc, không nhất thiết là 部長; 上長 = người ở vị trí cao hơn; 上司 = cấp trên. Muốn chỉ cấp trên trực tiếp có thể dùng 直属の上司; người duyệt phải đọc theo quy trình.

Gặp trong bài

  • 所属長の承認を得る。

    Chỉ cấp quản lý trực tiếp của đơn vị.

    Bài: Đọc thông báo làm việc tại nhà và áp vào từng trường hợp

所要時間 しょようじかん

Thời gian cần thiết

Cụm hay đi kèm

  • 所要時間の目安
  • 所要時間約30分

Phân biệt và lưu ý

所要時間 = thời gian cần để làm xong hoặc đi tới; 移動時間 = thời gian di chuyển; 目安 = mốc tham khảo. 「所要時間約30分」 thường chỉ là ước chừng.

Gặp trong bài

  • 所要時間は二時間です。

    Thời gian cần để làm xong hoặc di chuyển.

    Bài: Bố trí người theo phụ thuộc và rủi ro phát hành

書類選考 しょるいせんこう

Vòng xét hồ sơ

Cụm hay đi kèm

  • 書類選考を通過する
  • 書類選考の結果

Phân biệt và lưu ý

Tuyển dụng ở Nhật thường: 書類選考 → 一次面接 → 二次面接 → 最終面接 → 内定. 書類選考 dựa trên 履歴書 (sơ yếu lý lịch) và 職務経歴書 (kinh nghiệm làm việc).

Gặp trong bài

  • 書類選考を通過した十名と面接を行いました。

    Vòng đầu, dựa trên 履歴書 và 職務経歴書.

    Bài: Email về tuyển dụng giữa chừng và tiếp nhận nhân viên mới

審査 しんさ

Xét duyệt, thẩm định

Cụm hay đi kèm

  • 審査を受ける
  • 審査に通る
  • 書類審査

Phân biệt và lưu ý

審査 = xét theo tiêu chí để cho qua hay không; 承認 = phê duyệt; 監査 = kiểm tra việc đã làm có đúng không.

Gặp trong bài

  • 新しいサービスは情報管理部の審査を受けます。

    Có tiêu chí và người xét; kết quả là đạt hoặc không đạt.

    Bài: Hiểu phạm vi của một lời đồng ý có điều kiện

人事評価 じんじひょうか

Đánh giá nhân sự (đánh giá năng lực, thành tích nhân viên)

Cụm hay đi kèm

  • 人事評価制度
  • 人事評価面談

Phân biệt và lưu ý

人事評価 = đánh giá nhân viên định kỳ; 人事考課 là từ cũ cùng nghĩa; 査定 = định mức lương thưởng từ kết quả đánh giá.

Gặp trong bài

  • 人事評価の結果を賞与に反映します。

    Kết quả thường gắn với thưởng, tăng lương, thăng hạng.

    Bài: Thông báo sửa đổi chế độ đánh giá nhân sự

新社屋 しんしゃおく

Toà nhà trụ sở mới

Cụm hay đi kèm

  • 新社屋の落成

Phân biệt và lưu ý

社屋 = toà nhà của công ty; 新社屋 = toà nhà mới; 本社 = trụ sở chính (tổ chức). 落成 = hoàn thành xây dựng; thư mời 「新社屋落成披露」 hay gặp trong văn thư đối ngoại.

Gặp trong bài

  • 新社屋の完成を記念いたします。

    社屋 = toà nhà công ty.

    Bài: Thư đối ngoại trang trọng: thông báo chuyển trụ sở và mời dự tiệc

新設 しんせつ

Thành lập mới

Cụm hay đi kèm

  • 部署を新設する

Phân biệt và lưu ý

新設 = lập mới (bộ phận, cơ sở, chức danh); 設立 = thành lập pháp nhân; 増設 = thêm vào cái đã có. 新設部署 = phòng ban mới lập.

Gặp trong bài

  • 新しい事業部を新設します。

    Lập bộ phận, cơ sở mới.

    Bài: Thông báo tái cơ cấu tổ chức và liên minh kinh doanh

正社員 せいしゃいん

Nhân viên chính thức (hợp đồng không thời hạn)

Cụm hay đi kèm

  • 正社員登用
  • 正社員として採用する

Phân biệt và lưu ý

Nhân viên chính thức theo chế độ của công ty, thường không thời hạn và toàn thời gian; cũng có 短時間正社員. Không tự bảo đảm ổn định tuyệt đối hoặc xác định mọi điều kiện lao động.

Gặp trong bài

  • 契約社員から正社員に登用されました。

    Nhân viên chính thức theo chế độ công ty; cần xem riêng giờ làm và điều kiện hợp đồng.

    Bài: Email về tuyển dụng giữa chừng và tiếp nhận nhân viên mới

責任者 せきにんしゃ

Người chịu trách nhiệm

Cụm hay đi kèm

  • 責任者に確認する
  • プロジェクト責任者

Phân biệt và lưu ý

責任者 = người chịu trách nhiệm cuối cùng; 担当者 = người trực tiếp làm; 窓口 = đầu mối tiếp nhận.

Gặp trong bài

  • 責任者に判断を求めます。

    Người có quyền và trách nhiệm quyết định, khác người phụ trách thực hiện (担当者).

    Bài: Phân biệt cam kết xử lý với quyền quyết định

施錠 せじょう

Khoá cửa

Cụm hay đi kèm

  • 施錠確認
  • 施錠する

Phân biệt và lưu ý

施錠 = khoá cửa (văn bản, quy định); 解錠 = mở khoá; 鍵をかける = khẩu ngữ. Quy định cuối ngày thường có 施錠確認 và 消灯確認.

Gặp trong bài

  • 各部屋の施錠を確認してください。

    Văn viết; khẩu ngữ là 鍵をかける.

    Bài: Thông báo tổng vụ cuối năm

設営 せつえい

Bố trí và dựng khu vực tổ chức

Cụm hay đi kèm

  • 会場を設営する
  • 設営と撤収

Phân biệt và lưu ý

設営 = dựng, bố trí địa điểm; 撤収 = dọn dẹp, rút về; 準備 rộng hơn, gồm cả nội dung.

Gặp trong bài

  • 設営が遅れると、開場前の確認時間が短くなります。

    Dùng với hội trường, gian hàng, sân khấu; rộng hơn việc chỉ chuyển đồ vào.

    Bài: Thương lượng nhân lực khi các việc phụ thuộc nhau

選考 せんこう

Tuyển chọn (qua các vòng)

Cụm hay đi kèm

  • 選考を通過する
  • 選考結果
  • 一次選考

Phân biệt và lưu ý

選考 = tuyển chọn người; 選定 = chọn phương án, nhà cung cấp theo tiêu chí; 選抜 = chọn ra người giỏi.

Gặp trong bài

  • 選考状況をご連絡します。

    Quá trình chọn ứng viên qua hồ sơ, phỏng vấn.

    Bài: Email về tuyển dụng giữa chừng và tiếp nhận nhân viên mới

前日確認 ぜんじつかくにん

Kiểm tra vào ngày hôm trước

Cụm hay đi kèm

  • 前日確認の連絡

Phân biệt và lưu ý

前日確認 = kiểm tra lại vào ngày trước sự kiện (người tham dự, thiết bị, phòng); 事前確認 = kiểm tra trước nói chung; 当日確認 = kiểm tra ngay hôm đó. Là việc cố định, không phụ thuộc kế hoạch có đổi hay không.

Gặp trong bài

  • 前日確認は必ず行います。

    Việc cần làm trước ngày thực hiện, không phụ thuộc vào việc có hoãn hay không.

    Bài: Hội thoại thân mật giữa tiền bối và hậu bối về việc phát hành

選出 せんしゅつ

Chọn ra (người đại diện)

Cụm hay đi kèm

  • 代表を選出する

Phân biệt và lưu ý

選出 = chọn ra người cho vai trò (代表を選出, 担当者を選出); 選定 = chọn phương án, nhà cung cấp; 選考 = tuyển chọn ứng viên. 選出 thường cho người đại diện.

Gặp trong bài

  • 各部門から担当者を一名選出してください。

    Chọn người cho một vai trò.

    Bài: Thông báo triển khai hệ thống dùng mẫu ngữ pháp N1

戦力化 せんりょくか

Biến thành lực lượng làm được việc

Cụm hay đi kèm

  • 早期戦力化

Phân biệt và lưu ý

戦力化 = đào tạo để người mới làm được việc (早期戦力化); 育成 = bồi dưỡng lâu dài; 即戦力 = người làm được ngay. Lợi ích hay nêu của 手順書, ナレッジ共有, 生成AI.

Gặp trong bài

  • 新人の早期戦力化が期待できます。

    Đào tạo để người mới làm được việc.

    Bài: Đề xuất áp dụng AI tạo sinh trong nghiệp vụ (DX)

相談窓口 そうだんまどぐち

Đầu mối tiếp nhận câu hỏi, tư vấn

Cụm hay đi kèm

  • 相談窓口を設ける
  • 相談窓口に問い合わせる

Phân biệt và lưu ý

相談窓口 = đầu mối để hỏi, xin tư vấn; 問い合わせ窓口 = đầu mối nhận câu hỏi (thường cho khách); 担当者 = người phụ trách cụ thể. Quy định nội bộ hay kèm câu 「判断に迷う場合は相談窓口へ」.

Gặp trong bài

  • 判断に迷う場合は相談窓口に問い合わせてください。

    Bộ phận được chỉ định để hỏi khi không chắc; 窓口 nói chung là đầu mối.

    Bài: Quy định dùng AI tạo sinh trong dự án phát triển

属人化 ぞくじんか

Phụ thuộc vào một cá nhân

Cụm hay đi kèm

  • 属人化を解消する
  • 業務の属人化

Phân biệt và lưu ý

属人化 = công việc chỉ một người biết làm; 標準化 = làm cho ai cũng làm được như nhau; マニュアル化 = viết thành hướng dẫn. Giải pháp hay gặp: 手順書, 引き継ぎ, 並走.

Gặp trong bài

  • 業務が属人化しています。

    Chỉ một người biết cách làm; người đó vắng là việc dừng.

    Bài: Biên bản buổi lấy yêu cầu hệ thống

即戦力 そくせんりょく

Người làm được việc ngay

Cụm hay đi kèm

  • 即戦力として期待する
  • 即戦力人材

Phân biệt và lưu ý

即戦力 = người làm được việc ngay không cần đào tạo nhiều; 戦力 = lực lượng làm việc; ポテンシャル採用 = tuyển theo tiềm năng. 中途採用 thường nhắm 即戦力.

Gặp trong bài

  • 即戦力となる経験者を採用します。

    Lý do chính của 中途採用: không cần đào tạo nhiều.

    Bài: Email về tuyển dụng giữa chừng và tiếp nhận nhân viên mới

組織改編 そしきかいへん

Tái cơ cấu tổ chức

Cụm hay đi kèm

  • 組織改編を行う

Phân biệt và lưu ý

組織改編 = thay đổi cấu trúc phòng ban; 組織変更 gần nghĩa; 再編 = sắp xếp lại; 人事異動 = thay đổi vị trí người. 組織改編 thường kèm 異動 và đổi 申請先.

Gặp trong bài

  • 四月一日付で組織改編を行います。

    Thay đổi cách chia bộ phận trong công ty.

    Bài: Thông báo tái cơ cấu tổ chức và liên minh kinh doanh

代休 だいきゅう

Nghỉ bù (sau khi đã làm ngày nghỉ)

Cụm hay đi kèm

  • 代休を取る
  • 代休取得

Phân biệt và lưu ý

Nghỉ bù sau khi đã làm ngày nghỉ; khác 振替休日 là đổi ngày nghỉ trước. 代休 không xóa khoản tăng thêm cho làm ngày nghỉ luật định; đổi ngày trước cũng vẫn cần xét làm thêm giờ nếu phát sinh.

Gặp trong bài

  • 二週間以内に代休を取得してください。

    Nghỉ sau khi đã làm ngày nghỉ; 振替休日 là đổi ngày nghỉ trước. Theo luật, làm vào ngày nghỉ luật định thì dù có 代休 vẫn phải trả phần tăng thêm; thông báo trong bài là quy định của một công ty giả định.

    Bài: Thông báo siết quản lý chấm công và làm thêm giờ

待遇 たいぐう

Đãi ngộ (lương, chế độ)

Cụm hay đi kèm

  • 待遇を改善する
  • 待遇面
  • 処遇

Phân biệt và lưu ý

待遇 = đãi ngộ (lương, chế độ); 処遇 = cách đối xử, bố trí trong tổ chức (gồm cả chức vụ); 接遇 = tiếp đãi khách.

Gặp trong bài

  • 試用期間中も待遇は変わりません。

    Tổng các điều kiện lương, phúc lợi dành cho nhân viên.

    Bài: Email về tuyển dụng giữa chừng và tiếp nhận nhân viên mới

対象者 たいしょうしゃ

Người thuộc diện áp dụng

Cụm hay đi kèm

  • 研修の対象者
  • 対象者を確認する

Phân biệt và lưu ý

対象者 nêu người thuộc phạm vi của chính sách; 参加者 là người thực tế tham dự. Người thuộc diện ban đầu có thể được miễn nếu đáp ứng điều kiện.

Gặp trong bài

  • 対象者の記録を確認しました。

    Người cần học không nhất thiết bằng danh sách dự kiến.

    Bài: Phân ca đào tạo khi danh sách người bị đổi

退職 たいしょく

Nghỉ việc, thôi việc

Cụm hay đi kèm

  • 退職日
  • 退職手続き
  • 定年退職

Phân biệt và lưu ý

退職 = nghỉ hẳn; 休職 = tạm nghỉ, vẫn giữ chỗ; 離職 = rời việc (thống kê, 離職率).

Gặp trong bài

  • 一身上の都合により退職いたします。

    Chấm dứt quan hệ lao động; 退社 cũng dùng được.

    Bài: Email hướng dẫn thủ tục nghỉ việc

退職金 たいしょくきん

Trợ cấp thôi việc

Cụm hay đi kèm

  • 退職金制度
  • 退職金を支給する

Phân biệt và lưu ý

退職金 = tiền trả khi nghỉ việc theo quy định công ty (không bắt buộc theo luật); 退職手当 gần nghĩa (khu vực công); 失業給付 = trợ cấp thất nghiệp của nhà nước.

Gặp trong bài

  • 退職金は翌月末に振り込みます。

    Khoản trả khi nghỉ việc theo quy định công ty.

    Bài: Email hướng dẫn thủ tục nghỉ việc

退職届 たいしょくとどけ

Đơn nghỉ việc

Cụm hay đi kèm

  • 退職届を提出する
  • 退職願

Phân biệt và lưu ý

Văn bản thông báo ý định nghỉ việc; 退職願 thường là đề nghị xin nghỉ. Hệ quả và thời điểm chấm dứt còn tùy nội dung, quan hệ lao động và quy định áp dụng; tên văn bản không tự quyết định tất cả.

Gặp trong bài

  • 所属長経由で退職届を受理しました。

    Văn bản báo chính thức nghỉ việc; 退職願 là xin nghỉ (còn chờ đồng ý).

    Bài: Email hướng dẫn thủ tục nghỉ việc

台帳 だいちょう

Sổ quản lý

Cụm hay đi kèm

  • 管理台帳
  • 顧客台帳

Phân biệt và lưu ý

台帳 = sổ quản lý danh mục (備品台帳, 顧客台帳, 資産台帳); 帳簿 = sổ sách kế toán; 名簿 = danh sách tên người. Kiểm kê là đối chiếu thực tế với 台帳.

Gặp trong bài

  • 備品を台帳と照合してください。

    Sổ ghi danh mục tài sản, khách hàng.

    Bài: Thông báo tổng vụ cuối năm

代表取締役 だいひょうとりしまりやく

Giám đốc đại diện (người đại diện pháp lý)

Cụm hay đi kèm

  • 代表取締役社長
  • 取締役会

Phân biệt và lưu ý

代表取締役 = người đại diện pháp lý của công ty cổ phần; 社長 = chức danh nội bộ (thường trùng); 会長 = chủ tịch. Hợp đồng quan trọng ký tên 代表取締役.

Gặp trong bài

  • 代表取締役社長 石川 修

    Thành viên HĐQT có quyền đại diện công ty.

    Bài: Thông báo tái cơ cấu tổ chức và liên minh kinh doanh

貸与 たいよ

Cho mượn (chính thức)

Cụm hay đi kèm

  • PCを貸与する
  • 貸与品

Phân biệt và lưu ý

貸与 = cho mượn, như công ty cho nhân viên mượn thiết bị; 支給 = cấp phát hoặc chi trả. Nghĩa vụ trả lại vật được 支給 còn tùy quy định, không chỉ tên gọi. 貸し出し cũng là cho mượn, không có thời hạn ngắn cố định.

Gặp trong bài

  • 会社貸与のPCのみ使用できる。

    Tài sản vẫn thuộc về người cho mượn.

    Bài: Đọc thông báo làm việc tại nhà và áp vào từng trường hợp

打刻 だこく

Chấm công (ghi giờ vào ra)

Cụm hay đi kèm

  • 打刻漏れ
  • 出勤を打刻する

Phân biệt và lưu ý

打刻 = ghi giờ vào ra bằng thẻ, hệ thống; 打刻漏れ = quên chấm; 出退勤 = đi làm và về. Quên 打刻 thường phải nộp đơn sửa có xác nhận của cấp trên.

Gặp trong bài

  • 勤怠システムで打刻してください。

    Bấm thẻ, ghi giờ; 打刻漏れ = quên chấm công.

    Bài: Thông báo siết quản lý chấm công và làm thêm giờ

多様な人材 たようなじんざい

Nhân lực đa dạng

Cụm hay đi kèm

  • ダイバーシティ
  • 多様性

Phân biệt và lưu ý

多様な人材・ダイバーシティ = đa dạng giới tính, tuổi, quốc tịch, hoàn cảnh; インクルージョン = để mọi người phát huy được. Báo cáo ESG hay đo bằng tỷ lệ 女性管理職.

Gặp trong bài

  • 多様な人材が活躍できる職場をつくります。

    Liên quan chính sách đa dạng (ダイバーシティ).

    Bài: Chính sách bền vững và cải cách cách làm việc

中途採用 ちゅうとさいよう

Tuyển dụng người đã có kinh nghiệm (không phải sinh viên mới ra trường)

Cụm hay đi kèm

  • 中途採用者
  • 中途採用枠

Phân biệt và lưu ý

新卒採用 = tuyển sinh viên mới tốt nghiệp, vào làm cùng lúc tháng 4; 中途採用 = tuyển người đã đi làm, quanh năm; キャリア採用 là cách gọi khác.

Gặp trong bài

  • 今期は中途採用で二名を迎えます。

    Đối với 新卒採用 (tuyển sinh viên mới tốt nghiệp).

    Bài: Email về tuyển dụng giữa chừng và tiếp nhận nhân viên mới

懲戒処分 ちょうかいしょぶん

Kỷ luật (lao động)

Cụm hay đi kèm

  • 懲戒処分を受ける
  • 懲戒解雇

Phân biệt và lưu ý

懲戒処分 = xử lý kỷ luật, có thể gồm 戒告・譴責, 減給, 出勤停止, 降格 hoặc chấm dứt việc làm. Loại, căn cứ và trình tự phải xét 就業規則 cùng quy định áp dụng; không mặc định mọi công ty có cùng thang hoặc phải đi lần lượt qua mọi hình thức.

Gặp trong bài

  • 就業規則に基づき懲戒処分の対象となります。

    Biện pháp xử phạt nhân viên vi phạm: 戒告, 減給, 出勤停止, 懲戒解雇.

    Bài: Cảnh báo sự cố bảo mật và quy tắc báo cáo

長時間労働 ちょうじかんろうどう

Làm việc nhiều giờ

Cụm hay đi kèm

  • 長時間労働の是正
  • 長時間労働者

Phân biệt và lưu ý

長時間労働 = làm việc nhiều giờ kéo dài; 過重労働 = làm quá sức; 過労死 = chết vì làm việc quá sức. Làm thêm trên 80 giờ/tháng hay được dùng làm mốc nguy cơ sức khoẻ.

Gặp trong bài

  • 長時間労働が続く社員には面談を案内します。

    Vấn đề xã hội ở Nhật; liên quan tới 過労 và sức khoẻ.

    Bài: Thông báo siết quản lý chấm công và làm thêm giờ

朝礼 ちょうれい

Họp đầu buổi sáng

Cụm hay đi kèm

  • 朝礼で発表する

Phân biệt và lưu ý

朝礼 = buổi tập trung ngắn đầu ngày để thông báo; 朝会 = họp buổi sáng (nhóm, Scrum); 終礼 = tập trung cuối ngày. Thông báo quan trọng hay được 周知 qua 朝礼.

Gặp trong bài

  • 朝礼でも周知します。

    Buổi tập trung ngắn đầu ngày để thông báo.

    Bài: Thông báo tổng vụ cuối năm

直属 ちょくぞく

Trực thuộc trực tiếp

Cụm hay đi kèm

  • 直属の上司
  • 直属の部下

Phân biệt và lưu ý

直属 = trực tiếp thuộc quyền (直属の上司, 直属の部下); 所属 = thuộc về bộ phận; 配下 = dưới quyền. 直属の上司 thường là người làm 一次評価.

Gặp trong bài

  • 一次評価は直属の上司が行います。

    Hay gặp ở cụm 直属の上司 (sếp trực tiếp).

    Bài: Thông báo sửa đổi chế độ đánh giá nhân sự

直帰 ちょっき

Đi thẳng về nhà (không quay về công ty)

Cụm hay đi kèm

  • 直帰する
  • 直行直帰

Phân biệt và lưu ý

直帰 = sau khi gặp khách đi thẳng về nhà; 直行 = từ nhà đi thẳng tới khách không qua công ty; 直行直帰 = cả hai. Nghe điện thoại: 「本日は直帰の予定です」 = hôm nay không quay lại công ty.

Gặp trong bài

  • 担当者は本日直帰の予定です。

    Sau khi đi gặp khách, về thẳng nhà.

    Bài: Hướng dẫn quy tắc email và điện thoại cho nhân viên mới

通達 つうたつ

Thông tư, chỉ thị (văn bản từ cấp trên)

Cụm hay đi kèm

  • 社内通達
  • 通達を出す

Phân biệt và lưu ý

通達 = chỉ thị từ trên xuống; 通知 = thông báo nói chung; 周知 = làm cho mọi người biết.

Gặp trong bài

  • 人事部の通達を確認してください。

    Văn bản chính thức từ cấp trên, bộ phận quản lý gửi xuống.

    Bài: Đọc thông báo làm việc tại nhà và áp vào từng trường hợp

〜付 づけ

Có hiệu lực từ ngày (〜日付)

Cụm hay đi kèm

  • 四月一日付で
  • 本日付

Phân biệt và lưu ý

〜付 = ngày ghi trên văn bản, ngày có hiệu lực; 〜より = bắt đầu từ. 「〜付で異動」 là cách nói chuẩn trong thông báo nhân sự.

Gặp trong bài

  • 来月一日付で営業部へ異動となります。

    Chỉ ngày một quyết định nhân sự, văn bản có hiệu lực.

    Bài: Từ đồng âm và từ gần nghĩa trong văn bản công việc

手当 てあて

Phụ cấp

Cụm hay đi kèm

  • 通勤手当
  • 住宅手当
  • 手当を支給する

Phân biệt và lưu ý

手当 = phụ cấp (通勤手当, 住宅手当, 残業手当); 基本給 = lương cơ bản; 賞与 = thưởng. 手当 còn có nghĩa sơ cứu, chữa trị (応急手当) trong ngữ cảnh y tế.

Gặp trong bài

  • 各種手当の支給額は変わりません。

    Khoản trả thêm ngoài lương cơ bản: 通勤手当, 住宅手当, 残業手当.

    Bài: Thông báo sửa đổi chế độ đánh giá nhân sự

適性 てきせい

Năng khiếu, sự phù hợp với công việc

Cụm hay đi kèm

  • 適性検査
  • 適性がある

Phân biệt và lưu ý

適性 = tố chất phù hợp; 適正 = đúng mức hợp lý (適正価格). Cùng đọc てきせい.

Gặp trong bài

  • 人員は経験と適性を踏まえて配置している。

    Dùng trong tuyển dụng, phân công.

    Bài: Thành ngữ và từ bốn chữ trong báo cáo nhìn lại

徹底する てっていする

Thực hiện triệt để

Cụm hay đi kèm

  • ルールを徹底する
  • 周知徹底

Phân biệt và lưu ý

徹底する = làm triệt để, không để sót; 実施する chỉ là thực hiện. 周知徹底 = phổ biến tới tất cả mọi người.

Gặp trong bài

  • 報告ルールを徹底する。

    Dùng cho quy tắc, việc cần mọi người làm đúng và đầy đủ.

    Bài: Từ katakana thường gặp trong quản lý dự án

手配 てはい

Sắp xếp người, vật hoặc dịch vụ cần thiết

Cụm hay đi kèm

  • 新幹線を手配する
  • 会議室の手配
  • 手配済み

Phân biệt và lưu ý

手配 = lo sắp xếp để thứ cần có sẵn (vé, phòng, người); 予約 = đặt trước một chỗ cụ thể; 準備 = chuẩn bị chung.

Gặp trong bài

  • 参加人数が確定してから、昼食を手配します。

    Chú ý thông tin nào phải có trước khi việc sắp xếp được thực hiện.

    Bài: Thương lượng nhân lực khi các việc phụ thuộc nhau

  • 宿泊の手配を行う。

    Thường là việc do bộ phận khác làm hộ.

    Bài: Điều chỉnh lịch công tác khi khách đổi giờ hẹn

  • 会計は販売担当で手配します。

    Bố trí người thực hiện công việc.

    Bài: Họp nhân sự: hiểu lời phản đối được nói mềm

転職 てんしょく

Chuyển việc (sang công ty khác)

Cụm hay đi kèm

  • 転職先
  • 転職活動

Phân biệt và lưu ý

転職 = chuyển sang công ty khác; 異動 = chuyển bộ phận trong công ty; 出向 = được cử sang công ty khác làm (vẫn thuộc công ty cũ); 転勤 = chuyển nơi làm việc trong cùng công ty.

Gặp trong bài

  • 同業他社に転職します。

    Đổi công ty; khác 異動 (đổi bộ phận trong công ty).

    Bài: Email hướng dẫn thủ tục nghỉ việc

等級 とうきゅう

Bậc, hạng (trong chế độ nhân sự)

Cụm hay đi kèm

  • 等級制度
  • 等級が上がる

Phân biệt và lưu ý

等級 = bậc trong thang nhân sự, quyết định mức lương; 役職 = chức vụ quản lý; 階級 = cấp bậc (quân đội, xã hội). Nhiều công ty tách 等級 và 役職: lên bậc chưa chắc có chức.

Gặp trong bài

  • 現等級での在籍期間を確認します。

    Thang bậc quyết định mức lương, trách nhiệm.

    Bài: Thông báo sửa đổi chế độ đánh giá nhân sự

統合 とうごう

Hợp nhất, gộp lại

Cụm hay đi kèm

  • システム統合
  • 経営統合

Phân biệt và lưu ý

統合 = gộp nhiều thành một (システム統合, 経営統合); 合併 = sáp nhập pháp nhân; 一本化 = thống nhất về một đầu mối. 経営統合 có thể giữ nhiều công ty dưới một công ty mẹ.

Gặp trong bài

  • 営業拠点を統合します。

    Gộp nhiều tổ chức, hệ thống làm một.

    Bài: Thông báo tái cơ cấu tổ chức và liên minh kinh doanh

登用 とうよう

Đề bạt, nâng lên vị trí (chính thức, cao hơn)

Cụm hay đi kèm

  • 正社員登用
  • 人材を登用する

Phân biệt và lưu ý

登用 = đưa lên vị trí, hình thức cao hơn (正社員登用, 人材登用); 昇進 = lên chức; 採用 = tuyển vào. 登用試験 = kỳ thi để được nâng lên.

Gặp trong bài

  • 契約社員から正社員への登用試験を行います。

    Đưa người lên vị trí, hình thức cao hơn.

    Bài: Email về tuyển dụng giữa chừng và tiếp nhận nhân viên mới

匿名 とくめい

Ẩn danh

Cụm hay đi kèm

  • 匿名で
  • 匿名化

Phân biệt và lưu ý

匿名 = không ghi tên; 実名 = ghi tên thật; 仮名 (かめい) = tên giả. 匿名化 = xử lý dữ liệu để không xác định được người.

Gặp trong bài

  • 匿名でも受け付けています。

    Không ghi tên người.

    Bài: Cảnh báo sự cố bảo mật và quy tắc báo cáo

特例 とくれい

Trường hợp đặc biệt được cho phép

Cụm hay đi kèm

  • 特例として認める
  • 特例措置

Phân biệt và lưu ý

特例 = ngoại lệ được phép chính thức; 例外 = không theo quy tắc chung; 特別扱い = ưu đãi riêng (hay mang ý tiêu cực).

Gặp trong bài

  • 証明のないまま進める特例は認めません。

    Ngoại lệ được chấp nhận chính thức, thường có điều kiện.

    Bài: Chọn nhà cung cấp khi có điều kiện loại trừ

届出 とどけで

Việc đăng ký, khai báo

Cụm hay đi kèm

  • 届出を提出する
  • 事前届出

Phân biệt và lưu ý

届出 = khai báo theo thủ tục, thường không cần duyệt; 申請 = xin phép, cần được duyệt. Đề hay hỏi việc nào chỉ cần 届出.

Gặp trong bài

  • 届出がない場合は受理できません。

    Thông báo cho bên có thẩm quyền; không đồng nghĩa với xin phê duyệt.

    Bài: Mẫu ngữ pháp trong thông báo quy định nội bộ

内示 ないじ

Thông báo nội bộ trước (quyết định nhân sự)

Cụm hay đi kèm

  • 異動の内示
  • 内示を受ける

Phân biệt và lưu ý

Báo trước cho người liên quan, thường về nhân sự; 発令 là ban hành quyết định chính thức, 辞令 là văn bản quyết định. Có được chia sẻ hay không còn phụ thuộc yêu cầu bảo mật của tổ chức.

Gặp trong bài

  • 二月上旬に内示を行います。

    Báo riêng cho người liên quan trước khi công bố chính thức.

    Bài: Thông báo tái cơ cấu tổ chức và liên minh kinh doanh

内線 ないせん

Số máy lẻ (điện thoại nội bộ)

Cụm hay đi kèm

  • 内線番号
  • 内線で回す

Phân biệt và lưu ý

内線 = máy lẻ nội bộ; 外線 = đường ngoài; 転送 = chuyển cuộc gọi.

Gặp trong bài

  • ご質問は内線三〇二までお願いします。

    Số gọi nội bộ trong công ty; 外線 là đường gọi ra ngoài.

    Bài: Nhận lời nhắn qua điện thoại khi người nhận vắng mặt

内定 ないてい

Quyết định tuyển (thông báo trước khi vào làm)

Cụm hay đi kèm

  • 内定を出す
  • 内定者
  • 内定通知

Phân biệt và lưu ý

Quyết định tuyển trước khi vào làm; 内々定 là thông báo dự kiến trước bước chính thức, không nhất thiết chỉ bằng miệng. Quyền và nghĩa vụ còn tùy nội dung và quá trình tuyển dụng.

Gặp trong bài

  • 三名に内定を出しました。

    Công ty báo sẽ tuyển; người nhận có thể từ chối (内定辞退).

    Bài: Email về tuyển dụng giữa chừng và tiếp nhận nhân viên mới

内定辞退 ないていじたい

Từ chối lời mời làm việc

Cụm hay đi kèm

  • 内定辞退者
  • 内定を辞退する

Phân biệt và lưu ý

内定辞退 = ứng viên từ chối sau khi nhận 内定; 内定取り消し = công ty huỷ 内定 (cần lý do chính đáng). Hai chiều khác nhau về ai chủ động.

Gặp trong bài

  • 一名から内定辞退の連絡がありました。

    Ứng viên đã được 内定 nhưng không vào làm.

    Bài: Email về tuyển dụng giữa chừng và tiếp nhận nhân viên mới

内部通報 ないぶつうほう

Tố giác nội bộ

Cụm hay đi kèm

  • 内部通報窓口
  • 内部通報制度

Phân biệt và lưu ý

Báo sai phạm qua kênh nội bộ. 公益通報 là tố giác đáp ứng điều kiện bảo vệ theo luật; không đồng nhất mọi báo cáo nội bộ với mọi trường hợp được bảo vệ pháp lý.

Gặp trong bài

  • 内部通報は匿名でも受け付けています。

    Nhân viên báo sai phạm trong công ty qua kênh riêng.

    Bài: Cảnh báo sự cố bảo mật và quy tắc báo cáo

入館証 にゅうかんしょう

Thẻ ra vào toà nhà

Cụm hay đi kèm

  • 入館証を提示する

Phân biệt và lưu ý

入館証 = thẻ vào toà nhà (cho nhân viên hoặc khách); 来訪者証 = thẻ khách; 社員証 = thẻ nhân viên. Toà nhà cho thuê nhiều công ty thường có 入館証 riêng.

Gặp trong bài

  • 入館証を持参してください。

    Thẻ để vào toà nhà văn phòng.

    Bài: Thông báo tổng vụ cuối năm

入社 にゅうしゃ

Vào làm ở công ty

Cụm hay đi kèm

  • 入社日
  • 入社式
  • 入社手続き

Phân biệt và lưu ý

入社 = vào công ty; 退社 có hai nghĩa: nghỉ việc, hoặc rời công ty về nhà trong ngày (本日は退社しました).

Gặp trong bài

  • 十二月一日付で入社する予定です。

    Đối với 退社・退職; 入社式 = lễ đón nhân viên mới.

    Bài: Email về tuyển dụng giữa chừng và tiếp nhận nhân viên mới

認定 にんてい

Công nhận, xác nhận đủ điều kiện

Cụm hay đi kèm

  • 在宅勤務の対象と認定する
  • 認定を受ける

Phân biệt và lưu ý

認定 = người có quyền công nhận là đủ điều kiện; 承認 = phê duyệt một đề nghị; 認証 = xác thực, chứng nhận theo chuẩn.

Gặp trong bài

  • 育児の事情が認定された。

    Do cơ quan có thẩm quyền xác nhận, không phải tự khai.

    Bài: Đọc thông báo làm việc tại nhà và áp vào từng trường hợp

年次有給休暇 ねんじゆうきゅうきゅうか

Nghỉ phép năm có lương

Cụm hay đi kèm

  • 有給休暇を取る
  • 有休消化
  • 有給休暇の残日数

Phân biệt và lưu ý

Phép năm có lương theo điều kiện luật định; số ngày phụ thuộc thời gian làm việc và lịch làm. Nghĩa vụ cho nghỉ năm ngày áp dụng người được cấp ít nhất mười ngày phép, trong một năm từ ngày cấp cơ sở.

Gặp trong bài

  • 年十日以上の年次有給休暇が付与される社員には、年五日の取得が義務付けられています。

    Khẩu ngữ: 有給・有休. Từ 2019, người được cấp từ 10 ngày phép/năm trở lên phải được cho nghỉ ít nhất 5 ngày.

    Bài: Thông báo siết quản lý chấm công và làm thêm giờ

年末年始 ねんまつねんし

Dịp cuối năm và đầu năm mới

Cụm hay đi kèm

  • 年末年始休業
  • 年末年始のご挨拶

Phân biệt và lưu ý

年末年始 = dịp cuối năm, đầu năm; 年始 = đầu năm; 仕事納め = ngày làm cuối năm; 仕事始め = ngày làm đầu năm. Thông báo nghỉ thường kèm ngày 休業明け.

Gặp trong bài

  • 年末年始の休業期間をお知らせします。

    Công ty Nhật thường nghỉ khoảng 29/12 đến 3/1.

    Bài: Thông báo nội bộ về tồn kho và giao hàng mùa cao điểm

配属 はいぞく

Phân về (phòng ban)

Cụm hay đi kèm

  • 配属先
  • 配属が決まる

Phân biệt và lưu ý

配属 = phân về phòng ban (thường cho người mới); 異動 = chuyển phòng ban sau một thời gian; 配置 = bố trí người, vật vào vị trí. 配属先 = nơi được phân về.

Gặp trong bài

  • 配属先は営業一部とします。

    Quyết định nhân viên thuộc bộ phận nào.

    Bài: Email về tuyển dụng giữa chừng và tiếp nhận nhân viên mới

配置 はいち

Bố trí hoặc phân bổ người

Cụm hay đi kèm

  • 人員を配置する
  • 配置換え

Phân biệt và lưu ý

配置 = bố trí người, vật vào vị trí; 配属 = phân về phòng ban (nhân sự chính thức); 異動 = điều chuyển.

Gặp trong bài

  • 研修を終えた担当者を専門窓口に配置します。

    Dùng trong lựa chọn nơi làm việc hoặc vai trò của nhân sự.

    Bài: Đọc xu hướng vận hành khi mục tiêu thay đổi

派遣社員 はけんしゃいん

Nhân viên phái cử

Cụm hay đi kèm

  • 派遣社員を受け入れる
  • 人材派遣

Phân biệt và lưu ý

派遣社員 ký hợp đồng với công ty phái cử nhưng làm theo chỉ đạo của công ty tiếp nhận; 請負 thì bên nhận tự chỉ đạo người của mình. Đổi lẫn hai cách này là vi phạm (偽装請負).

Gặp trong bài

  • 派遣社員も研修の対象です。

    Ký hợp đồng với công ty phái cử, làm việc tại công ty khác.

    Bài: Thông báo triển khai hệ thống dùng mẫu ngữ pháp N1

働き方改革 はたらきかたかいかく

Cải cách cách làm việc

Cụm hay đi kèm

  • 働き方改革関連法

Phân biệt và lưu ý

働き方改革 = cải cách cách làm việc; các quy định liên quan được triển khai theo từng mốc, gồm giới hạn làm thêm và đối xử công bằng. Nghĩa vụ cho nghỉ năm ngày phép áp dụng người được cấp ít nhất mười ngày phép năm; không suy mọi nhân viên đều thuộc diện này. テレワーク và フレックス là những biện pháp có thể dùng.

Gặp trong bài

  • 働き方改革の一環としてテレワークを導入しました。

    Chính sách giảm giờ làm, tăng linh hoạt ở Nhật.

    Bài: Chính sách bền vững và cải cách cách làm việc

繁忙期 はんぼうき

Mùa cao điểm

Cụm hay đi kèm

  • 繁忙期を避ける

Phân biệt và lưu ý

繁忙期 = mùa cao điểm; 閑散期 = mùa thấp điểm.

Gặp trong bài

  • 十二月は繁忙期だ。

    Đối với 閑散期.

    Bài: Từ nối trong ghi chú về chuyển kho

控える ひかえる

Hạn chế, kiềm lại

Cụm hay đi kèm

  • 使用を控える
  • メモに控える
  • 会議を明日に控える

Phân biệt và lưu ý

Hạn chế hoặc tạm tránh; còn có nghĩa ghi lại và sắp tới. 控えてください là lời yêu cầu, không tự tạo quyền ngoại lệ hoặc thay thế quy định cấm đi kèm.

Gặp trong bài

  • 期間中の新規登録は控えてください。

    Mềm hơn 禁止; vẫn có thể có ngoại lệ nếu xin phép.

    Bài: Phó từ công sở trong thông báo chuyển đổi hệ thống

避難経路 ひなんけいろ

Lối thoát hiểm

Cụm hay đi kèm

  • 避難経路を確認する

Phân biệt và lưu ý

避難経路 = đường đi khi sơ tán; 非常口 = cửa thoát hiểm; 避難場所 = nơi tập trung sau khi sơ tán. 「指定の避難経路で集合」 = đi đúng đường quy định.

Gặp trong bài

  • 指定の避難経路で集合してください。

    Đường đi khi sơ tán.

    Bài: Thông báo tổng vụ cuối năm

備品 びひん

Thiết bị, đồ dùng của công ty (dùng lâu dài)

Cụm hay đi kèm

  • 備品管理
  • 備品台帳

Phân biệt và lưu ý

備品 = đồ dùng của công ty dùng lâu dài (bàn ghế, máy chiếu); 消耗品 = đồ dùng hết (giấy, mực); 貸与品 = đồ cho nhân viên mượn. 備品 thường được ghi vào 台帳.

Gặp trong bài

  • 貸し出し中の備品を点検します。

    Đồ dùng chung lâu dài; đối với 消耗品.

    Bài: Thông báo tổng vụ cuối năm

評価 ひょうか

Đánh giá; được đánh giá cao

Cụm hay đi kèm

  • 評価が高い
  • 人事評価
  • 評価を受ける

Phân biệt và lưu ý

評価 = đánh giá (tốt xấu); 査定 = định mức lương thưởng dựa trên đánh giá; 評判 = tiếng tăm.

Gặp trong bài

  • お客さんからも評価の声が届いています。

    Vừa là hành động đánh giá vừa là sự công nhận tốt.

    Bài: Hiểu lời góp ý gián tiếp của cấp trên trong buổi trao đổi cuối kỳ

福利厚生 ふくりこうせい

Phúc lợi cho nhân viên

Cụm hay đi kèm

  • 福利厚生が充実している
  • 福利厚生制度

Phân biệt và lưu ý

福利厚生 = phúc lợi ngoài lương (nhà ở, bảo hiểm, nghỉ dưỡng, hỗ trợ học); 待遇 = đãi ngộ tổng thể gồm lương; 法定福利 = phúc lợi bắt buộc theo luật (bảo hiểm xã hội).

Gặp trong bài

  • 福利厚生は正社員と同じです。

    Bảo hiểm, nhà ở, nghỉ dưỡng, hỗ trợ học tập...

    Bài: Email về tuyển dụng giữa chừng và tiếp nhận nhân viên mới

復路 ふくろ

Chặng về

Cụm hay đi kèm

  • 復路の新幹線

Phân biệt và lưu ý

Đối của 往路. 帰路 cũng là đường về nhưng văn chương hơn.

Gặp trong bài

  • 復路には変更可能な券を手配します。

    Nêu riêng rủi ro kéo dài cuộc họp ảnh hưởng đến lúc về.

    Bài: Chọn vé theo yêu cầu công tác bổ sung

不在 ふざい

Vắng mặt

Cụm hay đi kèm

  • 本日は不在です
  • 不在着信

Phân biệt và lưu ý

Không có mặt; 外出 là ra ngoài, 席を外す là tạm rời chỗ. Nói với khách: 本日は出張のため不在です hoặc 本日出張しております. Chọn cách nói theo tình trạng thật.

Gặp trong bài

  • 本日は出張のため不在です。

    Không có mặt ở nơi làm việc. Có thể nói 本日は出張のため不在です hoặc 本日出張しております với khách.

    Bài: Tài liệu đào tạo kính ngữ tiếp khách và điện thoại

  • 課長が不在と登録されている期間に限ります。

    Trong hệ thống, 不在登録 là đánh dấu vắng mặt để chuyển quyền tạm thời.

    Bài: Chuỗi email nhiều lượt: yêu cầu đổi quyền duyệt bị thu hẹp dần

復帰 ふっき

Trở lại (làm việc, trạng thái cũ)

Cụm hay đi kèm

  • 職場に復帰する
  • 復帰後に確認する
  • システムが復帰する

Phân biệt và lưu ý

復帰 = trở lại vị trí, trạng thái cũ (người sau khi nghỉ, hệ thống sau khi dừng); 復旧 = khôi phục sau sự cố (hệ thống, hạ tầng). Với hệ thống, báo cáo sự cố hay dùng 復旧 hơn.

Gặp trong bài

  • 課長が復帰後に内容を確認します。

    Dùng cho người trở lại sau vắng mặt, hệ thống hoạt động lại (システムが復帰する).

    Bài: Chuỗi email nhiều lượt: yêu cầu đổi quyền duyệt bị thu hẹp dần

不服 ふふく

Không chấp nhận, không đồng ý (với quyết định)

Cụm hay đi kèm

  • 不服を申し立てる
  • 不服申立て

Phân biệt và lưu ý

不服 = không phục kết quả, quyết định; 不満 = bất mãn (cảm xúc); 異議 = ý kiến phản đối chính thức.

Gặp trong bài

  • 評価結果に不服がある場合は申し立てができます。

    Dùng khi chính thức phản đối một quyết định, kết quả.

    Bài: Thông báo sửa đổi chế độ đánh giá nhân sự

不利益 ふりえき

Bất lợi, thiệt thòi

Cụm hay đi kèm

  • 不利益を被る
  • 不利益な取扱い

Phân biệt và lưu ý

不利益 = thiệt thòi, bất lợi (不利益な取扱い = bị đối xử bất lợi như hạ chức, giảm lương); 損害 = thiệt hại về tiền; 不便 = bất tiện. Quy định 内部通報 cam kết người báo không chịu 不利益.

Gặp trong bài

  • 通報者が不利益な扱いを受けることはありません。

    不利益な扱い = bị đối xử bất lợi (bị phạt, bị hạ chức...).

    Bài: Cảnh báo sự cố bảo mật và quy tắc báo cáo

紛失 ふんしつ

Làm mất, thất lạc

Cụm hay đi kèm

  • 紛失届
  • 書類を紛失する

Phân biệt và lưu ý

紛失 = làm thất lạc (đồ vật, tài liệu); 盗難 = bị trộm; 消失 = biến mất (dữ liệu). Mất máy tính có dữ liệu khách phải báo ngay như sự cố bảo mật dù chưa chắc bị lộ.

Gặp trong bài

  • パソコンを紛失した場合は報告してください。

    Mất đồ vật, tài liệu.

    Bài: Cảnh báo sự cố bảo mật và quy tắc báo cáo

返却 へんきゃく

Hoàn trả

Cụm hay đi kèm

  • 期限までに返却する
  • 返却日

Phân biệt và lưu ý

返却 = trả lại vật đã mượn; 返品 = trả hàng đã mua; 返金 = hoàn tiền.

Gặp trong bài

  • 利用後は鍵を返却してください。

    Trả lại đồ đã mượn.

    Bài: Đặt phòng họp khi bảng đặt chỗ chưa kịp cập nhật

勉強会 べんきょうかい

Buổi học nội bộ

Cụm hay đi kèm

  • 社内勉強会

Phân biệt và lưu ý

勉強会 = buổi học chia sẻ kiến thức, thường tự tổ chức trong nhóm; 研修 = đào tạo chính thức có chương trình; セミナー = hội thảo. 勉強会 ít trang trọng hơn 研修.

Gặp trong bài

  • 業務知識の勉強会を開催します。

    Buổi chia sẻ kiến thức trong nhóm.

    Bài: Báo cáo của BrSE về vấn đề trong phát triển offshore

防災訓練 ぼうさいくんれん

Diễn tập phòng chống thiên tai

Cụm hay đi kèm

  • 防災訓練に参加する
  • 避難訓練

Phân biệt và lưu ý

防災訓練 = diễn tập phòng chống thiên tai (gồm 避難訓練, 消火訓練); 避難訓練 = chỉ tập sơ tán. Công ty Nhật thường tổ chức định kỳ, kèm kiểm tra 安否確認システム.

Gặp trong bài

  • 十二月四日に防災訓練を実施します。

    Gồm 避難訓練 (sơ tán), 消火訓練 (chữa cháy).

    Bài: Thông báo tổng vụ cuối năm

保管 ほかん

Lưu giữ, bảo quản

Cụm hay đi kèm

  • 保管期間
  • 書類を保管する

Phân biệt và lưu ý

保管 = cất giữ an toàn (書類を保管, 保管期間); 保存 = lưu giữ để không mất, không hỏng (dữ liệu, thực phẩm); 管理 = quản lý. 保管期間 = thời gian phải giữ theo quy định.

Gặp trong bài

  • 郵便物は警備室で保管します。

    Giữ đồ, tài liệu an toàn trong thời gian nhất định.

    Bài: Thông báo tổng vụ cuối năm

補充 ほじゅう

Bổ sung cho đủ (người, hàng)

Cụm hay đi kèm

  • 人員を補充する
  • 在庫を補充する

Phân biệt và lưu ý

補充 = bù cho đủ phần thiếu; 補足 = thêm giải thích; 追加 = thêm cái mới.

Gặp trong bài

  • 欠員の補充を検討します。

    Lấp vào phần thiếu để trở về mức cần thiết.

    Bài: Email về tuyển dụng giữa chừng và tiếp nhận nhân viên mới

本採用 ほんさいよう

Tuyển chính thức (sau thử việc)

Cụm hay đi kèm

  • 本採用となる
  • 本採用を見送る

Phân biệt và lưu ý

本採用 = tuyển chính thức sau 試用期間; 仮採用 = tạm tuyển; 採用見送り = không tuyển. Trong thời gian thử việc, điều kiện thường như nhân viên chính thức trừ khi ghi khác.

Gặp trong bài

  • 期間満了時に本採用の可否を判断します。

    Kết quả sau thử việc.

    Bài: Email về tuyển dụng giữa chừng và tiếp nhận nhân viên mới

名簿 めいぼ

Danh sách tên người

Cụm hay đi kèm

  • 参加者名簿
  • 名簿に記載する

Phân biệt và lưu ý

名簿 = danh sách tên người (参加者名簿, 社員名簿); リスト = danh sách nói chung; 台帳 = sổ quản lý. 名簿 có thông tin cá nhân nên phải quản lý theo quy định bảo mật.

Gặp trong bài

  • 受付の名簿を作成します。

    Danh sách người tham dự hoặc thành viên; có thông tin cá nhân nên cần quản lý cẩn thận.

    Bài: Thương lượng nhân lực khi các việc phụ thuộc nhau

面接 めんせつ

Phỏng vấn (tuyển dụng)

Cụm hay đi kèm

  • 面接を受ける
  • 最終面接
  • オンライン面接

Phân biệt và lưu ý

面接 = buổi gặp để hỏi và đánh giá, thường dùng trong tuyển dụng; 面談 = gặp trao đổi, có thể trực tiếp hoặc trực tuyến và vẫn có nội dung đánh giá như 評価面談. カジュアル面談 thường là trao đổi trước khi ứng tuyển; đọc mục đích cụ thể.

Gặp trong bài

  • 二次面接を経て内定を出しました。

    Gặp ứng viên để đánh giá; 一次・二次・最終面接.

    Bài: Email về tuyển dụng giữa chừng và tiếp nhận nhân viên mới

面談 めんだん

Buổi trao đổi trực tiếp (một-một)

Cụm hay đi kèm

  • 個人面談
  • 評価面談
  • 面談を設定する

Phân biệt và lưu ý

Gặp trao đổi (có thể trực tiếp hoặc trực tuyến), như 評価面談 hoặc tư vấn. Không nhất thiết chỉ một-một; 1on1 là một loại buổi trao đổi, không phải cách viết katakana.

Gặp trong bài

  • 期中にも面談を実施します。

    Gặp riêng để trao đổi; khác 面接 (phỏng vấn tuyển dụng).

    Bài: Thông báo sửa đổi chế độ đánh giá nhân sự

目標管理 もくひょうかんり

Quản lý theo mục tiêu (MBO)

Cụm hay đi kèm

  • 目標管理制度
  • 目標管理シート

Phân biệt và lưu ý

目標管理(MBO): đặt mục tiêu với cấp trên ở 期首, xem lại ở 期中, đánh giá ở 期末.

Gặp trong bài

  • 目標管理シートに今期の目標を記入します。

    Nhân viên đặt mục tiêu đầu kỳ, đánh giá mức đạt cuối kỳ.

    Bài: Thông báo sửa đổi chế độ đánh giá nhân sự

持ち出す もちだす

Mang ra ngoài (khỏi nơi quy định)

Cụm hay đi kèm

  • データを持ち出す
  • 持ち出し禁止

Phân biệt và lưu ý

持ち出す = mang ra ngoài (thường cần phép); 持ち帰る = mang về; 持ち込む = mang vào.

Gặp trong bài

  • 社外への持ち出しは禁止します。

    Trong quy định bảo mật: mang dữ liệu, tài liệu ra khỏi công ty.

    Bài: Diễn đạt điều kiện và mức chắc chắn trong báo cáo

役員 やくいん

Ban lãnh đạo cấp cao (giám đốc, thành viên HĐQT)

Cụm hay đi kèm

  • 役員会
  • 役員向け説明会
  • 役員に報告する

Phân biệt và lưu ý

役員 = lãnh đạo cấp cao (取締役, 監査役); 管理職 = cấp quản lý (課長, 部長). 役職 = chức vụ nói chung.

Gặp trong bài

  • 来週の役員向け説明会で紹介します。

    Chỉ cấp lãnh đạo công ty (取締役, 執行役員...), cao hơn 部長.

    Bài: Hiểu phạm vi của một lời đồng ý có điều kiện

役職 やくしょく

Chức vụ

Cụm hay đi kèm

  • 役職名
  • 役職者
  • 役職に就く

Phân biệt và lưu ý

役職 = chức vụ quản lý (課長, 部長); 職位 = vị trí trong tổ chức; 肩書き = danh xưng ghi trên danh thiếp. Nói với khách về sếp mình: 「部長の山田」, không gọi 「山田部長」.

Gặp trong bài

  • 社内の役職者を必要以上に敬う表現は避けます。

    Vị trí như 課長, 部長; nói với người ngoài thì không dùng chức vụ như kính ngữ cho sếp mình.

    Bài: Kính ngữ và giới hạn cam kết với khách hàng

様式 ようしき

Mẫu biểu, mẫu văn bản quy định

Cụm hay đi kèm

  • 所定の様式
  • 新様式
  • 様式第一号

Phân biệt và lưu ý

様式 = mẫu biểu chính thức; 書式 = định dạng; フォーマット = khuôn dạng (khẩu ngữ hơn). 「所定の様式で」 = dùng mẫu đã quy định.

Gặp trong bài

  • 旧様式で受け付けた注文には従来の条件を適用します。

    Mẫu đơn chính thức phải dùng khi nộp.

    Bài: Đọc điều kiện và phạm vi áp dụng trong thông báo

翌営業日 よくえいぎょうび

Ngày làm việc kế tiếp

Cụm hay đi kèm

  • 翌営業日以降
  • 翌営業日に発送する

Phân biệt và lưu ý

Ngày làm việc/mở cửa kế tiếp theo lịch đơn vị. Nếu công ty nghỉ cuối tuần thì thứ Sáu thường có 翌営業日 là thứ Hai; ngày lễ có thể làm mốc này muộn hơn.

Gặp trong bài

  • 翌営業日以降の日付を指定できます。

    Ngày làm việc kế tiếp theo lịch đơn vị; nếu nghỉ cuối tuần và không có ngày lễ thì sau thứ Sáu thường là thứ Hai.

    Bài: Đọc lịch sử sửa đổi spec và tìm test case phải sửa

留守 るす

Vắng nhà, vắng mặt

Cụm hay đi kèm

  • 留守中
  • 留守番電話

Phân biệt và lưu ý

留守 = vắng nhà, vắng mặt (đời thường); 不在 = vắng mặt (công việc, trang trọng hơn); 留守番電話 = máy nhắn tin. Trong công ty với khách, 不在 tự nhiên hơn 留守.

Gặp trong bài

  • 留守中の対応者を決めます。

    留守中 = trong lúc vắng; 留守番電話 = máy trả lời tự động.

    Bài: Hướng dẫn quy tắc email và điện thoại cho nhân viên mới

例外 れいがい

Ngoại lệ

Cụm hay đi kèm

  • 例外として認める
  • 例外なく
  • 例外処理

Phân biệt và lưu ý

例外 = ngoại lệ; 特例 = trường hợp đặc biệt được cho phép chính thức; 原則 = nguyên tắc chung.

Gặp trong bài

  • 例外運用の案を検討します。

    Trường hợp không áp dụng quy tắc chung; cần điều kiện rõ ràng.

    Bài: Phân biệt đồng ý xem xét với quyết định triển khai

連休明け れんきゅうあけ

Ngay sau kỳ nghỉ dài

Cụm hay đi kèm

  • 五月の連休明け
  • 連休明けに対応する

Phân biệt và lưu ý

連休明け = ngay sau kỳ nghỉ dài; 〜明け = vừa kết thúc (年明け、休み明け). Ở Nhật hay chỉ sau Golden Week, Obon, Tết; ngày đầu đi làm lại thường dồn việc.

Gặp trong bài

  • 五月の連休明けに追加でリリースします。

    Ở Nhật thường chỉ sau Golden Week (đầu tháng 5) hoặc nghỉ Tết; 明け = ngay sau khi kết thúc.

    Bài: Khách muốn thêm chức năng mà giữ nguyên ngày chạy

労使協定 ろうしきょうてい

Thoả thuận giữa người lao động và công ty

Cụm hay đi kèm

  • 労使協定を結ぶ
  • 三六協定

Phân biệt và lưu ý

Thỏa thuận giữa người sử dụng lao động và đại diện người lao động. 三六協定 là thỏa thuận về làm thêm ngoài giờ luật định và làm ngày nghỉ luật định; khác làm quá giờ công ty nhưng chưa quá giờ luật định.

Gặp trong bài

  • 労使協定で上限を定めています。

    Văn bản ký giữa công ty và đại diện người lao động; nổi tiếng nhất là 36協定.

    Bài: Thông báo siết quản lý chấm công và làm thêm giờ

割増賃金 わりましちんぎん

Tiền lương tăng thêm (làm thêm, ngày nghỉ, ban đêm)

Cụm hay đi kèm

  • 割増賃金を支払う
  • 深夜割増

Phân biệt và lưu ý

割増賃金 theo luật: làm thêm giờ từ 25% (trên 60 giờ/tháng là 50%), ngày nghỉ luật định 35%, làm đêm (22h–5h) 25%. Các mức có thể cộng dồn.

Gặp trong bài

  • 法定休日に働いた場合は、代休を取っても割増賃金が発生します。

    Trả cao hơn lương thường theo tỷ lệ luật định.

    Bài: Thông báo siết quản lý chấm công và làm thêm giờ

Luyện nghe, đọc và thi thử 80 câu với các từ này