Mỗi từ có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, cụm hay đi kèm, phần phân biệt với từ dễ nhầm và câu ví dụ lấy từ bài luyện. Danh sách tự biên soạn từ các bài luyện BJT (kỳ thi tiếng Nhật thương mại) trên site, không phải danh sách phạm vi thi do Kanken công bố.
預ける あずける
Gửi, giao cho người khác giữ
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
預ける = gửi cho người khác giữ (người gửi nói); 預かる = nhận giữ (người giữ nói). Lễ tân nói お預かりします, khách nói 預けます.
Gặp trong bài
〜宛 あて
Gửi tới (ai)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
宛先 = địa chỉ người nhận; 宛名 = tên người nhận. Phong bì trả lời in sẵn 「〜行」 hoặc 「〜宛」; người gửi lại gạch đi, sửa thành 「〜様」 (cá nhân) hoặc 「御中」 (tổ chức).
Gặp trong bài
申請は所属長宛に行う。
〜宛 = gửi cho ~ (所属長宛, 人事部宛). Phong bì trả lời in sẵn 〜行 hoặc 〜宛; người gửi lại gạch đi, đổi thành 様 (cá nhân) hoặc 御中 (tổ chức).
Bài: Đọc thông báo làm việc tại nhà và áp vào từng trường hợp
改める あらためる
Sửa đổi, đổi sang (quy định, cách làm)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
改める = đổi cho đúng, cho mới; 「日を改めて伺います」 = xin đến vào hôm khác. Khác 改めて (lần nữa).
Gặp trong bài
安否確認 あんぴかくにん
Xác nhận an toàn (của nhân viên)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
安否確認 = xác nhận người còn an toàn sau thiên tai, sự cố; 出欠確認 = điểm danh; 所在確認 = xác nhận đang ở đâu. 安否確認システム gửi tin, nhân viên trả lời tình trạng.
Gặp trong bài
異議を申し立てる いぎをもうしたてる
Chính thức khiếu nại, phản đối
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
異議を申し立てる = nộp khiếu nại theo thủ tục; 異議を唱える = lên tiếng phản đối; 異論 = ý kiến khác.
Gặp trong bài
所定の様式で人事部へ異議を申し立てることができます。
Thủ tục khiếu nại có thời hạn và mẫu đơn.
Bài: Thông báo sửa đổi chế độ đánh giá nhân sự
育児 いくじ
Nuôi con nhỏ
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
育児休業(育休) = nghỉ chăm con; 産前産後休業(産休) = nghỉ thai sản; 介護休業 = nghỉ chăm người thân.
Gặp trong bài
一身上の都合 いっしんじょうのつごう
Lý do cá nhân
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
「一身上の都合により退職いたします」 là câu chuẩn trong đơn nghỉ việc tự nguyện, không cần nêu chi tiết. Nghỉ do công ty (cắt giảm) thì gọi là 会社都合, ảnh hưởng tới trợ cấp thất nghiệp.
Gặp trong bài
一身上の都合により退職いたします。
Cách viết chuẩn lý do trong đơn nghỉ việc, không cần nêu chi tiết.
Bài: Email hướng dẫn thủ tục nghỉ việc
移転 いてん
Chuyển (địa điểm trụ sở, văn phòng)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
移転 = chuyển địa điểm (văn phòng, trụ sở); 移動 = di chuyển; 異動 = điều chuyển nhân sự; 移行 = chuyển sang hệ thống mới. Bốn từ cùng gốc 移, rất hay bị đánh tráo trong đề.
Gặp trong bài
異動 いどう
Điều chuyển nhân sự
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Đồng âm いどう: 異動 = đổi vị trí, phòng ban công tác; 移動 = di chuyển vị trí vật lý.
Gặp trong bài
四月一日付で人事異動があります。
Dùng cho thay đổi vị trí công tác trong tổ chức.
Bài: Từ đồng âm và từ gần nghĩa trong văn bản công việc
四月一日付で企画部へ異動します。
Ngày điều chuyển tổ chức khác ngày chuyển mọi trách nhiệm.
Bài: Chuỗi email nhân sự: chuyển người khác chuyển quyền
移動 いどう
Di chuyển (vị trí vật lý)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
移動 = di chuyển người, vật; 異動 = điều chuyển nhân sự; 移転 = chuyển trụ sở.
Gặp trong bài
慰留 いりゅう
Thuyết phục ở lại (người muốn nghỉ)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
慰留 = khuyên người muốn nghỉ ở lại; 引き止める là từ thường; 説得 = thuyết phục nói chung. 「慰留されたが意思は固い」 = được giữ nhưng vẫn quyết nghỉ.
Gặp trong bài
受け入れ うけいれ
Tiếp nhận (người, hàng)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
受け入れ = tiếp nhận (người mới, khách, hàng, yêu cầu); 受け付け = tiếp nhận đăng ký, hồ sơ; 受け取り = nhận vật. 受け入れ体制 = sự chuẩn bị để tiếp nhận.
Gặp trong bài
受け入れ部門で研修計画を作成します。
Bộ phận nhận nhân viên mới, khách, hàng hoá.
Bài: Email về tuyển dụng giữa chừng và tiếp nhận nhân viên mới
営業日 えいぎょうび
Ngày làm việc/mở cửa theo lịch đơn vị
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Ngày đơn vị mở cửa hoặc làm việc theo lịch áp dụng. Không tự động loại mọi thứ Bảy, Chủ Nhật: phải xem lịch của công ty/dịch vụ. Khác 日 theo ngày lịch.
Gặp trong bài
五営業日以内に提出してください。
Tính theo lịch làm việc áp dụng; không tự loại mọi thứ Bảy, Chủ Nhật. Kiểm các ngày nghỉ khi tính hạn.
Bài: Thông báo thay đổi quy định thanh toán công tác phí
約十営業日かかります。
Tính theo lịch làm việc áp dụng; không tự loại mọi thứ Bảy, Chủ Nhật. Kiểm các ngày nghỉ khi tính hạn.
Bài: Điện thoại hỏi tình trạng lỗi và hướng dẫn xử lý
登録日の七営業日後を設定します。
Tính theo lịch làm việc áp dụng; không tự loại mọi thứ Bảy, Chủ Nhật. Kiểm các ngày nghỉ khi tính hạn.
Bài: Đọc lịch sử sửa đổi spec và tìm test case phải sửa
遠隔参加 えんかくさんか
Tham dự từ xa
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
遠隔参加 = tham dự từ xa; オンライン参加 khẩu ngữ hơn; 対面・現地参加 = có mặt trực tiếp.
Gặp trong bài
応援 おうえん
Hỗ trợ nhân lực từ nơi khác
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Trong công ty, 応援 = cử người hỗ trợ tạm thời, không chỉ là cổ vũ; 増員 = tăng người chính thức; 異動 = điều chuyển hẳn.
Gặp trong bài
応募 おうぼ
Ứng tuyển, đăng ký tham gia
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
応募 = đăng ký vào chương trình có tuyển chọn; 申し込み = đăng ký nói chung; 募集 = phía tổ chức kêu gọi.
Gặp trong bài
四十二名の応募がありました。
Nộp đơn vào tin tuyển dụng, cuộc thi, chương trình.
Bài: Email về tuyển dụng giữa chừng và tiếp nhận nhân viên mới
往路 おうろ
Chuyến đi
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
往路 = chặng đi; 復路 = chặng về; 往復 = khứ hồi.
Gặp trong bài
往路は予定どおりですが、復路は変更する可能性があります。
Tách điều kiện của chặng đi và chặng về trong kế hoạch công tác.
Bài: Chọn vé theo yêu cầu công tác bổ sung
往路の新幹線は変更しません。
Đối với 復路 (chuyến về).
Bài: Điều chỉnh lịch công tác khi khách đổi giờ hẹn
押さえる おさえる
Giữ chỗ, đặt trước; nắm chắc
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
押さえる = giữ chỗ, nắm ý chính; 抑える = kìm mức (コストを抑える). Cùng đọc おさえる.
Gặp trong bài
安い変更不可の券を押さえてもよいでしょうか。
Trong công việc: giữ trước lịch, phòng, vé; hoặc nắm điểm chính.
Bài: Chọn vé theo yêu cầu công tác bổ sung
介護 かいご
Chăm sóc người già, người bệnh
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
介護 = chăm sóc người cần hỗ trợ trong sinh hoạt; 看護 = chăm sóc, theo dõi người bệnh, không chỉ do nhân viên y tế thực hiện. 介護休業 theo điều kiện luật định: mỗi người thân thuộc diện được tổng cộng tối đa 93 ngày, chia tối đa ba lần. 介護休暇 là chế độ nghỉ theo ngày hoặc giờ riêng.
Gặp trong bài
介護の事情により事前に認定を受けた者は週五日以内とする。
Trong quy định lao động: 介護休業, 介護休暇.
Bài: Đọc thông báo làm việc tại nhà và áp vào từng trường hợp
外出 がいしゅつ
Ra ngoài công ty (đi gặp khách, họp bên ngoài)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Ra ngoài nơi đang ở/làm việc. Ngoại xuất không tự xác định quay lại trong ngày; phải hỏi lịch trở về. 席を外す là tạm rời chỗ, chưa xác định còn ở trong công ty hay không.
Gặp trong bài
山田は外出しております。
Dùng khi người trong công ty mình đang ở ngoài; khác 席を外す (tạm rời chỗ ngồi, chưa xác định đang ở đâu).
Bài: Nhận lời nhắn qua điện thoại khi người nhận vắng mặt
改正 かいせい
Sửa đổi (luật, quy chế)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
改正 = sửa luật, quy chế; 改定 = sửa quy định, giá; 改訂 = sửa tài liệu, sách.
Gặp trong bài
個人情報保護法の改正に伴い、規程を改定します。
Dùng cho luật, quy chế nhà nước; công ty sửa quy định nội bộ thường dùng 改定.
Bài: Mẫu ngữ pháp trong thông báo quy định nội bộ
改装工事 かいそうこうじ
Công trình cải tạo
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
改装 = sửa sang nội thất, bề ngoài; 改修 = sửa chữa cải tạo; 改築 = xây lại.
Gặp trong bài
改定 かいてい
Sửa đổi (quy định, giá, biểu phí)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
改定 = sửa quy định, giá đã định; 改訂 = chỉnh lý nội dung sách, tài liệu (改訂版); 改正 = sửa luật.
Gặp trong bài
回覧 かいらん
Chuyền tay đọc lần lượt
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
回覧 = chuyền tài liệu cho từng người đọc lần lượt; 配布 = phát cho mỗi người một bản; 共有 = chia sẻ (thường điện tử). 回覧板 = bảng thông tin chuyền tay (khu dân cư, công ty).
Gặp trong bài
貸し出し かしだし
Cho mượn
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
貸し出し = cho mượn (phía cho); 借用 = mượn (phía mượn, văn viết). Thiết bị 貸し出し thường phải ghi sổ và trả lại khi về.
Gặp trong bài
課長代理 かちょうだいり
Phó trưởng phòng, người thay trưởng phòng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
課長代理 = người thay trưởng phòng (khoá) khi vắng; 課長補佐 = trợ lý trưởng phòng. Quyền của 〜代理 thường bị quy định nội bộ giới hạn theo thời gian hoặc loại việc.
Gặp trong bài
監査 かんさ
Kiểm toán, thanh tra (kiểm tra tính đúng đắn của hoạt động)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
監査 = kiểm tra xem có làm đúng quy định, sổ sách không; 検査 = kiểm tra sản phẩm, kỹ thuật; 審査 = xét duyệt để cho đạt hay không.
Gặp trong bài
監査で確認できるように記録を残します。
Bài: Làm rõ điều kiện trước khi phát triển
この帳票は監査で使います。
Trong bài, khách xác định biểu mẫu dùng cho kiểm toán là bắt buộc; không suy mọi tài liệu có từ 監査 đều không thể thay đổi phạm vi.
Bài: Khách muốn thêm chức năng mà giữ nguyên ngày chạy
管理職 かんりしょく
Cấp quản lý
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Người giữ chức vụ quản lý, phạm vi tùy tổ chức. 一般社員 chỉ nhân viên nói chung/không giữ chức quản lý trong phép đối chiếu; 一般職 có thể là một ngạch tuyển dụng, không đồng nhất với mọi nhân viên thường.
Gặp trong bài
管理職の皆さまには本社に集まっていただきます。
Người giữ chức vụ quản lý (課長 trở lên), quản lý cấp dưới.
Bài: Đối chiếu lịch đào tạo với thông báo đính chính bằng lời
帰着 きちゃく
Trở về (nơi xuất phát sau chuyến đi)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
帰着 = trở về nơi xuất phát sau chuyến đi (văn bản quy định công tác); 帰社 = về công ty; 帰宅 = về nhà. 帰着後〜日以内に精算 là quy định hay gặp.
Gặp trong bài
規程 きてい
Bộ quy định (văn bản của tổ chức)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
規程 = tập quy định của tổ chức; 規定 = từng điều khoản cụ thể; 規約 = điều khoản thoả thuận với người dùng.
Gặp trong bài
希望者 きぼうしゃ
Người đăng ký theo nguyện vọng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
希望者 = người tự nguyện đăng ký; 対象者 = người thuộc diện áp dụng; 該当者 = người khớp điều kiện.
Gặp trong bài
基本給 きほんきゅう
Lương cơ bản
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
基本給 = lương cơ bản; 手当 = phụ cấp; 総支給額 = tổng trước khấu trừ; 手取り = thực lĩnh.
Gặp trong bài
機密 きみつ
Bí mật, mật (thông tin)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
機密 = bí mật quan trọng; 社外秘 = không đưa ra ngoài công ty; 極秘 = tuyệt mật.
Gặp trong bài
機密データを持ち出さないことを条件に実施できます。
Thông tin không được tiết lộ ra ngoài.
Bài: Diễn đạt điều kiện và mức chắc chắn trong báo cáo
休業明け きゅうぎょうあけ
Ngày làm lại sau kỳ nghỉ
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
〜明け = ngay sau khi kết thúc ~ (休業明け, 連休明け, 梅雨明け); 休業 = công ty nghỉ; 休暇 = cá nhân nghỉ. Đơn đặt trong kỳ nghỉ thường xử lý từ ngày 休業明け.
Gặp trong bài
休日出勤 きゅうじつしゅっきん
Đi làm ngày nghỉ
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Làm vào ngày nghỉ. Phân biệt 法定休日 và 所定休日; tiền tăng thêm phụ thuộc loại ngày nghỉ và thời gian làm việc, không chỉ tên 休日出勤. Nghỉ bù sau không xóa nghĩa vụ trả tăng thêm cho 法定休日.
Gặp trong bài
求人 きゅうじん
Tuyển người, tin tuyển dụng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
求人 = tìm người (công ty); 求職 = tìm việc (người lao động); 有効求人倍率 = tỷ lệ việc làm trên người tìm việc (chỉ số kinh tế).
Gặp trong bài
拠点 きょてん
Cơ sở, điểm hoạt động (chi nhánh, nhà máy)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
拠点 = nơi đặt hoạt động (営業拠点, 生産拠点, 海外拠点); 支店 = chi nhánh; 事業所 = cơ sở kinh doanh (thuật ngữ luật). 拠点を統合 = gom cơ sở.
Gặp trong bài
来年は拠点が増える予定です。
Dùng cho nhà máy, kho, văn phòng; 開発拠点 = nơi đặt đội phát triển.
Bài: Chọn gói cloud theo điều kiện khách nói
営業拠点を順次統合します。
Văn phòng, nhà máy, chi nhánh.
Bài: Thông báo tái cơ cấu tổ chức và liên minh kinh doanh
勤怠 きんたい
Chuyên cần, chấm công (giờ vào ra, nghỉ)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
勤怠 = tình trạng đi làm (giờ vào ra, nghỉ, đi muộn); 出勤 = đi làm; 勤務 = làm việc. 勤怠管理 = quản lý chấm công; 勤怠不良 = hay đi muộn, nghỉ không phép.
Gặp trong bài
勤怠データを集計しました。
Dữ liệu đi làm, nghỉ, đi muộn của nhân viên.
Bài: Thông báo siết quản lý chấm công và làm thêm giờ
空席 くうせき
Chỗ trống (còn có thể đăng ký)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
空席 là chỗ hiện chưa có người; 定員 là sức chứa tối đa. Có người hủy thì chỗ trống tăng mà định mức không đổi.
Gặp trong bài
契約社員 けいやくしゃいん
Nhân viên hợp đồng có thời hạn
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Nhân viên ký trực tiếp với công ty, thường theo hợp đồng có thời hạn; khác 派遣社員 ký với công ty phái cử. Việc chuyển sang không thời hạn có điều kiện và thủ tục, không tự xảy ra từ tên chức danh.
Gặp trong bài
契約社員の登用試験は二月です。
Hợp đồng có thời hạn, thường gia hạn theo năm.
Bài: Email về tuyển dụng giữa chừng và tiếp nhận nhân viên mới
経理 けいり
Kế toán (bộ phận)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
経理 = bộ phận kế toán nghiệp vụ; 財務 = tài chính, quản lý vốn; 会計 = kế toán nói chung (cũng là thu ngân).
Gặp trong bài
経理から差し戻されました。
Bộ phận xử lý sổ sách, thanh toán, hoá đơn.
Bài: Xử lý khiếu nại mà không hứa quá căn cứ
欠員 けついん
Vị trí còn trống (thiếu người)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
欠員 = vị trí thiếu người so với định biên; 人手不足 = thiếu người nói chung; 空席 = ghế trống. 欠員補充 = tuyển bù.
Gặp trong bài
原稿 げんこう
Bản thảo
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
原稿 = bản thảo để in, đăng hoặc đọc (スピーチ原稿); 下書き = bản nháp; 校正 = soát lỗi bản thảo. 原稿締め切り = hạn nộp bản thảo.
Gặp trong bài
研修 けんしゅう
Đào tạo (trong công ty)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
研修 = đào tạo có chương trình (新人研修, 管理職研修); 教育 = giáo dục nói chung; 勉強会 = buổi học tự tổ chức, ít trang trọng; OJT = đào tạo khi làm việc thật.
Gặp trong bài
二日目以降の研修計画を作成してください。
Chương trình học tập cho nhân viên; 新人研修, 管理職研修.
Bài: Email về tuyển dụng giữa chừng và tiếp nhận nhân viên mới
原則 げんそく
Nguyên tắc chung
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
原則 = nguyên tắc áp dụng thông thường; ngoại lệ chỉ có khi văn bản hoặc người có thẩm quyền cho phép. 原則禁止 = về cơ bản cấm, nên cần tìm điều kiện ngoại lệ nếu có.
Gặp trong bài
原本 げんぽん
Bản gốc tài liệu
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
原本 = bản gốc; 写し・コピー = bản sao; 正本 = bản có hiệu lực chính thức (có thể có nhiều bản).
Gặp trong bài
降格 こうかく
Hạ bậc, giáng hạng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
降格 = hạ bậc, hạ cấp; 降職 = hạ chức vụ; 減給 = giảm lương (một hình thức kỷ luật). Ngược là 昇格.
Gặp trong bài
行程表 こうていひょう
Bảng hành trình
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
行程表 = lịch trình di chuyển; 工程表 = bảng tiến độ công việc. Cùng đọc こうていひょう.
Gặp trong bài
後任 こうにん
Người kế nhiệm
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
後任 = người đến sau đảm nhận; 前任 = người trước; 後継者 = người kế thừa (thường là lãnh đạo, gia nghiệp).
Gặp trong bài
雇用契約 こようけいやく
Hợp đồng lao động
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
雇用契約 = hợp đồng lao động (được luật lao động bảo vệ); 業務委託契約 = hợp đồng giao việc (không phải người làm thuê).
Gặp trong bài
最終出社日 さいしゅうしゅっしゃび
Ngày đi làm cuối cùng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
最終出社日 = ngày cuối thực sự đến công ty; 退職日 = ngày chấm dứt hợp đồng. Hai ngày có thể khác nhau nếu dùng 有給 còn lại; đồ 貸与 thường trả vào 最終出社日.
Gặp trong bài
在籍 ざいせき
Có tên, đang thuộc (công ty, bộ phận)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
在籍 = đang có tên trong tổ chức; 在職 = đang làm việc; 在社 = đang có mặt ở công ty (thời điểm).
Gặp trong bài
裁量労働制 さいりょうろうどうせい
Chế độ làm việc theo khoán (tự quyết giờ làm)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Chế độ tính thời gian làm theo số giờ quy ước khi đáp ứng điều kiện; không có nghĩa hoàn toàn tự chọn mọi giờ làm hay không cần ghi nhận thời gian thực tế. Khác フレックスタイム制.
Gặp trong bài
裁量労働制が適用される社員も記録が必要です。
Tính giờ làm theo số giờ quy ước, không theo giờ thực tế.
Bài: Thông báo siết quản lý chấm công và làm thêm giờ
残業 ざんぎょう
Làm thêm giờ
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
サービス残業 = làm thêm không được trả tiền (vi phạm luật). 残業代 = tiền làm thêm.
Gặp trong bài
残業は所属長の承認を得てから行ってください。
Khẩu ngữ, dùng trong công ty; văn bản luật dùng 時間外労働.
Bài: Thông báo siết quản lý chấm công và làm thêm giờ
産業医 さんぎょうい
Bác sĩ phụ trách sức khoẻ của công ty
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Bác sĩ phụ trách y tế nghề nghiệp và sức khỏe người lao động, đưa ý kiến về điều kiện làm việc và phòng ngừa. Khác 主治医 là bác sĩ điều trị; không suy 産業医 tuyệt đối không thể khám hoặc điều trị.
Gặp trong bài
産業医との面談を案内します。
Mỗi cơ sở (事業場) thường xuyên có từ 50 lao động trở lên phải chỉ định 産業医; tính theo từng cơ sở, không theo cả công ty.
Bài: Thông báo siết quản lý chấm công và làm thêm giờ
資格確認書 しかくかくにんしょ
Giấy xác nhận tư cách bảo hiểm y tế
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Thẻ bảo hiểm giấy 健康保険証 đã ngừng cấp mới từ 12/2024; nay đi khám bằng マイナ保険証 (thẻ My Number đã đăng ký bảo hiểm) hoặc 資格確認書. Tài liệu cũ vẫn có thể ghi 健康保険証.
Gặp trong bài
時間外労働 じかんがいろうどう
Làm thêm ngoài giờ quy định
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
時間外労働 = làm quá giờ luật định (8h/ngày, 40h/tuần); giới hạn nguyên tắc là 45h/tháng, 360h/năm theo 36協定.
Gặp trong bài
支給 しきゅう
Chi trả, cấp phát
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
支給 = công ty trả, cấp (lương, đồ); 支払い = trả tiền nói chung; 貸与 = cho mượn, phải trả lại.
Gặp trong bài
賞与は十二月十日に支給します。
Công ty trả lương, thưởng, hoặc cấp đồ dùng.
Bài: Thông báo sửa đổi chế độ đánh giá nhân sự
始業 しぎょう
Bắt đầu giờ làm
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
始業 = bắt đầu giờ làm; 終業 = kết thúc; 出勤 = đến công ty. 始業時刻 khác 出社時刻: đến công ty lúc 8:50 nhưng 始業 là 9:00.
Gặp trong bài
事業部 じぎょうぶ
Khối kinh doanh, bộ phận kinh doanh theo ngành
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
事業部 = đơn vị phụ trách một mảng kinh doanh, tự chịu lãi lỗ (事業部制); 部 = phòng ban; 本部 = khối lớn gồm nhiều 部. Cách gọi tuỳ công ty.
Gặp trong bài
事後 じご
Sau khi sự việc đã xảy ra
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
事後報告 = báo sau khi đã làm, thường chỉ được chấp nhận trong ngoại lệ. Đề hay bắt phân biệt việc nào cần 事前, việc nào 事後 được.
Gặp trong bài
施行 しこう
Có hiệu lực, bắt đầu áp dụng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
施行 = quy định, luật bắt đầu có hiệu lực; 試行 = làm thử. Cùng đọc しこう nên nghe dễ nhầm.
Gặp trong bài
新しい規程は来月から施行されます。
Đọc chuẩn là しこう (người làm luật đôi khi đọc せこう để tránh nhầm với 試行). Đừng nhầm với 施工 (せこう) là thi công.
Bài: Mẫu ngữ pháp trong thông báo quy định nội bộ
規程は十一月一日から施行された。
Dùng cho quy định, luật.
Bài: Đọc thông báo làm việc tại nhà và áp vào từng trường hợp
自己判断 じこはんだん
Tự quyết định theo đánh giá của mình
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Trong công ty, 自己判断 thường mang ý tiêu cực: tự ý quyết mà không hỏi. 一存 = quyết định của riêng một người.
Gặp trong bài
自己評価 じこひょうか
Tự đánh giá
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
自己評価 = tự đánh giá; 一次評価 = đánh giá của cấp trên trực tiếp; 二次評価 = cấp trên nữa. Quy trình thường: 自己評価 → 一次 → 二次 → 面談 phản hồi.
Gặp trong bài
まず本人が自己評価を記入します。
Bước đầu của quy trình đánh giá, trước khi cấp trên đánh giá.
Bài: Thông báo sửa đổi chế độ đánh giá nhân sự
時差 じさ
Chênh lệch múi giờ
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
時差 = chênh lệch múi giờ (Việt Nam – Nhật 2 tiếng); 時差出勤 = đi làm lệch giờ để tránh giờ cao điểm. Trong dự án offshore, 時差 ảnh hưởng thời gian trả lời câu hỏi.
Gặp trong bài
事前 じぜん
Trước khi sự việc xảy ra
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
事前 = trước khi việc xảy ra; 事後 = sau. Quy định hay yêu cầu 事前申請, chỉ trường hợp khẩn mới cho 事後報告.
Gặp trong bài
事前申告 じぜんしんこく
Khai báo trước
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
事前申告 = khai báo trước; 事前承認 = được duyệt trước (mạnh hơn: phải có người đồng ý); 事後報告 = báo sau khi làm. Đọc kỹ quy định yêu cầu 申告 hay 承認.
Gặp trong bài
私物 しぶつ
Đồ dùng cá nhân
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
私物 = đồ của cá nhân; 貸与品 = đồ công ty cho mượn; 備品 = đồ dùng chung của công ty.
Gặp trong bài
私物はロッカーにお預けください。
Trong phòng an ninh, 私物 gồm cả điện thoại và máy tính cá nhân, không chỉ đồ dùng thường ngày.
Bài: Hướng dẫn vào phòng phát triển có kiểm soát an ninh
私物の端末に業務データを保存してはならない。
Đối với đồ công ty cấp (貸与品); quy định bảo mật hay cấm dùng 私物.
Bài: Đọc thông báo làm việc tại nhà và áp vào từng trường hợp
事務局 じむきょく
Ban thư ký, văn phòng điều phối
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
事務局 = bộ phận lo hành chính, điều phối cho dự án, sự kiện, hội; 窓口 = đầu mối tiếp nhận; 運営 = tổ chức vận hành. 「事務局までお問い合わせください」 là câu thông báo hay gặp.
Gặp trong bài
プロジェクト事務局までお問い合わせください。
Bộ phận lo việc hành chính cho dự án, sự kiện, tổ chức.
Bài: Thông báo triển khai hệ thống dùng mẫu ngữ pháp N1
社員証 しゃいんしょう
Thẻ nhân viên
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
社員証 = thẻ nhân viên (ra vào, định danh); 名刺 = danh thiếp; 入館証 = thẻ vào toà nhà (có thể cấp cho khách). Nghỉ việc phải 返却 社員証.
Gặp trong bài
社会保険 しゃかいほけん
Bảo hiểm xã hội
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Nghĩa hẹp thường là 健康保険 và 厚生年金; nghĩa rộng có thêm các chế độ như 雇用保険, 労災保険. Điều kiện tham gia và bên đóng phụ thuộc từng chế độ, không phải mọi phí đều chia đôi.
Gặp trong bài
社会保険の手続きを済ませます。
Gồm bảo hiểm y tế, hưu trí, lao động; công ty làm thủ tục khi vào làm.
Bài: Email về tuyển dụng giữa chừng và tiếp nhận nhân viên mới
社内監査 しゃないかんさ
Kiểm toán nội bộ
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
社内監査・内部監査 = kiểm toán nội bộ; 外部監査 = kiểm toán độc lập; 検査 = kiểm tra kỹ thuật.
Gặp trong bài
社内監査に備える。
Do công ty tự tổ chức, khác với kiểm toán bên ngoài.
Bài: Theo dõi chuỗi email về việc đẩy sớm hạn giao hàng
社内規程 しゃないきてい
Quy định nội bộ công ty
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
規程 = bộ quy định văn bản của tổ chức; 規定 = một điều khoản cụ thể; 規則 = quy tắc. 「社内規程により」 là lý do từ chối chuẩn mực.
Gặp trong bài
社内規程で前払いは難しい。
Dùng làm lý do từ chối nhẹ nhàng.
Bài: Thương lượng mức giảm giá theo số lượng và điều kiện thanh toán
社内規程を確認しました。
Spec hệ thống nghiệp vụ phải khớp 社内規程; người hiểu quy định thường là cấp quản lý, không phải người phụ trách.
Bài: Chuỗi email nhiều lượt: yêu cầu đổi quyền duyệt bị thu hẹp dần
社内報 しゃないほう
Bản tin nội bộ
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
社内報 = bản tin nội bộ cho nhân viên; 広報誌 = ấn phẩm cho bên ngoài; 通達 = chỉ thị chính thức. 社内報に掲載 = đăng lên bản tin nội bộ.
Gặp trong bài
終業 しゅうぎょう
Kết thúc giờ làm
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
終業 = hết giờ làm theo quy định; 退勤 = rời công ty; 退社 cũng có nghĩa này (ngoài nghĩa nghỉ việc). 終業後 = sau giờ làm.
Gặp trong bài
就業規則 しゅうぎょうきそく
Nội quy lao động
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
就業規則 = nội quy lao động của công ty (giờ làm, lương, kỷ luật); 社内規程 = các quy định nội bộ khác; 労働契約 = hợp đồng cá nhân. Điều kiện trong hợp đồng không được kém hơn 就業規則.
Gặp trong bài
就業規則に基づき処分します。
Quy định về giờ làm, lương, kỷ luật; nơi làm việc thường xuyên có từ 10 lao động trở lên phải lập và nộp nội quy.
Bài: Cảnh báo sự cố bảo mật và quy tắc báo cáo
従前どおり じゅうぜんどおり
Như trước đây
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
従前どおり = như trước (văn bản quy định), cùng nghĩa 従来どおり nhưng trang trọng hơn.
Gặp trong bài
周知 しゅうち
Phổ biến cho mọi người biết
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
周知 = làm cho mọi người liên quan đều biết; 通知 = thông báo cho đối tượng cụ thể; 告知 = báo cho biết (thường ra bên ngoài). 周知徹底 = phổ biến tới từng người.
Gặp trong bài
従来 じゅうらい
Trước đây, theo cách vốn được áp dụng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
従来 = trước nay, kéo dài tới hiện tại; 以前 = trước đây, có thể đã chấm dứt; 現行 = đang áp dụng.
Gặp trong bài
従来どおり じゅうらいどおり
Như trước nay
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
従来どおり = như trước nay; 従前どおり trang trọng hơn, hay gặp trong văn bản quy định; これまでどおり là khẩu ngữ.
Gặp trong bài
宿泊 しゅくはく
Lưu trú, ở lại qua đêm
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
宿泊 = ở lại qua đêm (khách sạn); 宿泊費 = tiền phòng; 日帰り = đi về trong ngày. Quy định công tác thường có 宿泊費の上限 theo chức vụ, địa phương.
Gặp trong bài
宿泊も変更なしです。
Dùng cho khách sạn, chi phí lưu trú khi đi công tác.
Bài: Điều chỉnh lịch công tác khi khách đổi giờ hẹn
受講 じゅこう
Tham gia khoá học
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
受講 = tham gia khoá học, buổi đào tạo; 受験 = dự thi; 出席 = có mặt. 受講必須 = bắt buộc học; 受講者 = học viên.
Gặp trong bài
主担当 しゅたんとう
Người phụ trách chính
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
主担当 giữ trách nhiệm chính; 副担当 hỗ trợ; người có trong CC chỉ được nhận bản sao, không tự trở thành người phụ trách.
Gặp trong bài
六日以降は山本さんが主担当です。
Người chịu trách nhiệm chính, khác người nhận bản sao.
Bài: Chuỗi email nhân sự: chuyển người khác chuyển quyền
出張 しゅっちょう
Đi công tác
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Đi công tác đến nơi khác, có thể đi về trong ngày hoặc ở lại. 外出 là ra ngoài nói chung, không tự xác định thời điểm quay lại; 出向 là được cử sang tổ chức khác làm việc.
Gặp trong bài
取得率 しゅとくりつ
Tỷ lệ sử dụng (phép, chế độ)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Tỷ lệ sử dụng/đạt được, mẫu số tùy chế độ. 育児休業取得率 thường tính trên người thuộc diện; 年次有給休暇取得率 tính số ngày đã nghỉ trên số ngày được cấp, không phải tỷ lệ số nhân viên.
Gặp trong bài
受理 じゅり
Chấp nhận tiếp nhận (hồ sơ) để xử lý
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
受理 = nhận hồ sơ chính thức để xử lý; 受領 = đã nhận được (vật, tài liệu); 承認 = chấp thuận nội dung. 受理 chưa phải 承認: đơn được 受理 vẫn có thể bị từ chối sau.
Gặp trong bài
私用 しよう
Việc riêng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Đồng âm しよう: 私用 = việc riêng; 使用 = sử dụng; 仕様 = đặc tả; 試用 = dùng thử.
Gặp trong bài
消化 しょうか
Dùng hết (phép, ngân sách, việc)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
消化 = dùng hết phần được cấp (有給消化, 予算消化, テスト消化); nghĩa gốc là tiêu hoá. 予算消化 đôi khi mang ý chê: tiêu cho hết ngân sách chứ không vì cần.
Gặp trong bài
有給休暇の消化に充てます。
Trong công ty: 有給消化, 予算消化, タスク消化.
Bài: Email hướng dẫn thủ tục nghỉ việc
昇格 しょうかく
Lên hạng, lên bậc (trong thang nhân sự)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
昇格 = lên bậc; 昇進 = lên chức; 降格 = xuống bậc. Nhiều công ty Nhật tách bậc (等級) và chức (役職).
Gặp trong bài
試用期間 しようきかん
Thời gian thử việc
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
試用期間 = thử việc (người); 無償試用 = dùng thử sản phẩm miễn phí. Cùng chữ 試用 nhưng ngữ cảnh khác hẳn.
Gặp trong bài
昇給 しょうきゅう
Tăng lương
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
昇給 = tăng lương; 昇格 = lên bậc, hạng trong thang nhân sự; 昇進 = lên chức vụ (課長 → 部長).
Gặp trong bài
上長 じょうちょう
Cấp trên trực tiếp
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
上長 = người ở vị trí cao hơn mình, không nhất thiết cấp trên trực tiếp; 上司 = cấp trên; 直属の上司 = cấp trên trực tiếp. 所属長 là người đứng đầu đơn vị mình thuộc; thẩm quyền duyệt còn tùy phân công.
Gặp trong bài
消灯 しょうとう
Tắt đèn
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
消灯 = tắt đèn; 点灯 = bật đèn; 電源を切る = tắt nguồn thiết bị. Văn bản hay ghi 「最終退出者は施錠・消灯を確認」.
Gặp trong bài
消耗品 しょうもうひん
Đồ tiêu hao (văn phòng phẩm...)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
消耗品 = dùng rồi hết (giấy, mực, bút); 備品 = dùng lâu dài; 資材 = vật tư sản xuất. Kế toán tách 消耗品費 khỏi tài sản.
Gặp trong bài
消耗品の追加発注は十二月十五日までです。
Đồ dùng hết rồi mua lại: giấy, mực, bút.
Bài: Thông báo tổng vụ cuối năm
賞与 しょうよ
Tiền thưởng (thưởng định kỳ)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
賞与 = thưởng định kỳ (thường hai lần/năm ở Nhật); 報奨金 = tiền thưởng cho thành tích cụ thể; 手当 = phụ cấp hằng tháng.
Gặp trong bài
省略 しょうりゃく
Bỏ qua một bước (thủ tục, phê duyệt)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
省略 = bỏ hẳn bước; 簡略化 = làm gọn nhưng vẫn giữ; 割愛 = lược bỏ một cách lịch sự (thường vì thời gian). Trong quy định, bước nào được 省略 thường nằm ở phần ngoại lệ sau ただし; không có điều kiện ghi rõ thì không được tự bỏ.
Gặp trong bài
確認条件が決まるまでは、承認を省略できません。
Việc bỏ bước cần căn cứ và phạm vi rõ; không suy từ việc giá không tăng.
Bài: Phân biệt đồng ý xem xét với quyết định triển khai
比較は省略できますが、審査は必要です。
Luôn xác định đúng bước được phép bỏ, không suy rộng.
Bài: Đối chiếu ngoại lệ khẩn cấp với quy trình mua hàng
処遇 しょぐう
Đối xử, chế độ (với nhân viên)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
処遇 = cách tổ chức đối xử với nhân viên (chức vụ, lương, điều kiện); 待遇 = đãi ngộ (lương, phúc lợi); 処分 = xử lý kỷ luật. 処遇を維持 = giữ nguyên điều kiện làm việc.
Gặp trong bài
従業員の雇用と処遇は維持します。
Chức vụ, lương, điều kiện làm việc.
Bài: Thông báo tái cơ cấu tổ chức và liên minh kinh doanh
所属長 しょぞくちょう
Người đứng đầu bộ phận mình thuộc
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
所属長 = người đứng đầu đơn vị mình trực thuộc, không nhất thiết là 部長; 上長 = người ở vị trí cao hơn; 上司 = cấp trên. Muốn chỉ cấp trên trực tiếp có thể dùng 直属の上司; người duyệt phải đọc theo quy trình.
Gặp trong bài
所要時間 しょようじかん
Thời gian cần thiết
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
所要時間 = thời gian cần để làm xong hoặc đi tới; 移動時間 = thời gian di chuyển; 目安 = mốc tham khảo. 「所要時間約30分」 thường chỉ là ước chừng.
Gặp trong bài
書類選考 しょるいせんこう
Vòng xét hồ sơ
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Tuyển dụng ở Nhật thường: 書類選考 → 一次面接 → 二次面接 → 最終面接 → 内定. 書類選考 dựa trên 履歴書 (sơ yếu lý lịch) và 職務経歴書 (kinh nghiệm làm việc).
Gặp trong bài
審査 しんさ
Xét duyệt, thẩm định
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
審査 = xét theo tiêu chí để cho qua hay không; 承認 = phê duyệt; 監査 = kiểm tra việc đã làm có đúng không.
Gặp trong bài
人事評価 じんじひょうか
Đánh giá nhân sự (đánh giá năng lực, thành tích nhân viên)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
人事評価 = đánh giá nhân viên định kỳ; 人事考課 là từ cũ cùng nghĩa; 査定 = định mức lương thưởng từ kết quả đánh giá.
Gặp trong bài
人事評価の結果を賞与に反映します。
Kết quả thường gắn với thưởng, tăng lương, thăng hạng.
Bài: Thông báo sửa đổi chế độ đánh giá nhân sự
新社屋 しんしゃおく
Toà nhà trụ sở mới
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
社屋 = toà nhà của công ty; 新社屋 = toà nhà mới; 本社 = trụ sở chính (tổ chức). 落成 = hoàn thành xây dựng; thư mời 「新社屋落成披露」 hay gặp trong văn thư đối ngoại.
Gặp trong bài
新設 しんせつ
Thành lập mới
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
新設 = lập mới (bộ phận, cơ sở, chức danh); 設立 = thành lập pháp nhân; 増設 = thêm vào cái đã có. 新設部署 = phòng ban mới lập.
Gặp trong bài
正社員 せいしゃいん
Nhân viên chính thức (hợp đồng không thời hạn)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Nhân viên chính thức theo chế độ của công ty, thường không thời hạn và toàn thời gian; cũng có 短時間正社員. Không tự bảo đảm ổn định tuyệt đối hoặc xác định mọi điều kiện lao động.
Gặp trong bài
責任者 せきにんしゃ
Người chịu trách nhiệm
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
責任者 = người chịu trách nhiệm cuối cùng; 担当者 = người trực tiếp làm; 窓口 = đầu mối tiếp nhận.
Gặp trong bài
責任者に判断を求めます。
Người có quyền và trách nhiệm quyết định, khác người phụ trách thực hiện (担当者).
Bài: Phân biệt cam kết xử lý với quyền quyết định
施錠 せじょう
Khoá cửa
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
施錠 = khoá cửa (văn bản, quy định); 解錠 = mở khoá; 鍵をかける = khẩu ngữ. Quy định cuối ngày thường có 施錠確認 và 消灯確認.
Gặp trong bài
設営 せつえい
Bố trí và dựng khu vực tổ chức
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
設営 = dựng, bố trí địa điểm; 撤収 = dọn dẹp, rút về; 準備 rộng hơn, gồm cả nội dung.
Gặp trong bài
設営が遅れると、開場前の確認時間が短くなります。
Dùng với hội trường, gian hàng, sân khấu; rộng hơn việc chỉ chuyển đồ vào.
Bài: Thương lượng nhân lực khi các việc phụ thuộc nhau
選考 せんこう
Tuyển chọn (qua các vòng)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
選考 = tuyển chọn người; 選定 = chọn phương án, nhà cung cấp theo tiêu chí; 選抜 = chọn ra người giỏi.
Gặp trong bài
選考状況をご連絡します。
Quá trình chọn ứng viên qua hồ sơ, phỏng vấn.
Bài: Email về tuyển dụng giữa chừng và tiếp nhận nhân viên mới
前日確認 ぜんじつかくにん
Kiểm tra vào ngày hôm trước
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
前日確認 = kiểm tra lại vào ngày trước sự kiện (người tham dự, thiết bị, phòng); 事前確認 = kiểm tra trước nói chung; 当日確認 = kiểm tra ngay hôm đó. Là việc cố định, không phụ thuộc kế hoạch có đổi hay không.
Gặp trong bài
前日確認は必ず行います。
Việc cần làm trước ngày thực hiện, không phụ thuộc vào việc có hoãn hay không.
Bài: Hội thoại thân mật giữa tiền bối và hậu bối về việc phát hành
選出 せんしゅつ
Chọn ra (người đại diện)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
選出 = chọn ra người cho vai trò (代表を選出, 担当者を選出); 選定 = chọn phương án, nhà cung cấp; 選考 = tuyển chọn ứng viên. 選出 thường cho người đại diện.
Gặp trong bài
戦力化 せんりょくか
Biến thành lực lượng làm được việc
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
戦力化 = đào tạo để người mới làm được việc (早期戦力化); 育成 = bồi dưỡng lâu dài; 即戦力 = người làm được ngay. Lợi ích hay nêu của 手順書, ナレッジ共有, 生成AI.
Gặp trong bài
相談窓口 そうだんまどぐち
Đầu mối tiếp nhận câu hỏi, tư vấn
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
相談窓口 = đầu mối để hỏi, xin tư vấn; 問い合わせ窓口 = đầu mối nhận câu hỏi (thường cho khách); 担当者 = người phụ trách cụ thể. Quy định nội bộ hay kèm câu 「判断に迷う場合は相談窓口へ」.
Gặp trong bài
属人化 ぞくじんか
Phụ thuộc vào một cá nhân
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
属人化 = công việc chỉ một người biết làm; 標準化 = làm cho ai cũng làm được như nhau; マニュアル化 = viết thành hướng dẫn. Giải pháp hay gặp: 手順書, 引き継ぎ, 並走.
Gặp trong bài
即戦力 そくせんりょく
Người làm được việc ngay
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
即戦力 = người làm được việc ngay không cần đào tạo nhiều; 戦力 = lực lượng làm việc; ポテンシャル採用 = tuyển theo tiềm năng. 中途採用 thường nhắm 即戦力.
Gặp trong bài
組織改編 そしきかいへん
Tái cơ cấu tổ chức
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
組織改編 = thay đổi cấu trúc phòng ban; 組織変更 gần nghĩa; 再編 = sắp xếp lại; 人事異動 = thay đổi vị trí người. 組織改編 thường kèm 異動 và đổi 申請先.
Gặp trong bài
代休 だいきゅう
Nghỉ bù (sau khi đã làm ngày nghỉ)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Nghỉ bù sau khi đã làm ngày nghỉ; khác 振替休日 là đổi ngày nghỉ trước. 代休 không xóa khoản tăng thêm cho làm ngày nghỉ luật định; đổi ngày trước cũng vẫn cần xét làm thêm giờ nếu phát sinh.
Gặp trong bài
二週間以内に代休を取得してください。
Nghỉ sau khi đã làm ngày nghỉ; 振替休日 là đổi ngày nghỉ trước. Theo luật, làm vào ngày nghỉ luật định thì dù có 代休 vẫn phải trả phần tăng thêm; thông báo trong bài là quy định của một công ty giả định.
Bài: Thông báo siết quản lý chấm công và làm thêm giờ
待遇 たいぐう
Đãi ngộ (lương, chế độ)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
待遇 = đãi ngộ (lương, chế độ); 処遇 = cách đối xử, bố trí trong tổ chức (gồm cả chức vụ); 接遇 = tiếp đãi khách.
Gặp trong bài
試用期間中も待遇は変わりません。
Tổng các điều kiện lương, phúc lợi dành cho nhân viên.
Bài: Email về tuyển dụng giữa chừng và tiếp nhận nhân viên mới
対象者 たいしょうしゃ
Người thuộc diện áp dụng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
対象者 nêu người thuộc phạm vi của chính sách; 参加者 là người thực tế tham dự. Người thuộc diện ban đầu có thể được miễn nếu đáp ứng điều kiện.
Gặp trong bài
退職 たいしょく
Nghỉ việc, thôi việc
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
退職 = nghỉ hẳn; 休職 = tạm nghỉ, vẫn giữ chỗ; 離職 = rời việc (thống kê, 離職率).
Gặp trong bài
退職金 たいしょくきん
Trợ cấp thôi việc
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
退職金 = tiền trả khi nghỉ việc theo quy định công ty (không bắt buộc theo luật); 退職手当 gần nghĩa (khu vực công); 失業給付 = trợ cấp thất nghiệp của nhà nước.
Gặp trong bài
退職届 たいしょくとどけ
Đơn nghỉ việc
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Văn bản thông báo ý định nghỉ việc; 退職願 thường là đề nghị xin nghỉ. Hệ quả và thời điểm chấm dứt còn tùy nội dung, quan hệ lao động và quy định áp dụng; tên văn bản không tự quyết định tất cả.
Gặp trong bài
台帳 だいちょう
Sổ quản lý
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
台帳 = sổ quản lý danh mục (備品台帳, 顧客台帳, 資産台帳); 帳簿 = sổ sách kế toán; 名簿 = danh sách tên người. Kiểm kê là đối chiếu thực tế với 台帳.
Gặp trong bài
代表取締役 だいひょうとりしまりやく
Giám đốc đại diện (người đại diện pháp lý)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
代表取締役 = người đại diện pháp lý của công ty cổ phần; 社長 = chức danh nội bộ (thường trùng); 会長 = chủ tịch. Hợp đồng quan trọng ký tên 代表取締役.
Gặp trong bài
貸与 たいよ
Cho mượn (chính thức)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
貸与 = cho mượn, như công ty cho nhân viên mượn thiết bị; 支給 = cấp phát hoặc chi trả. Nghĩa vụ trả lại vật được 支給 còn tùy quy định, không chỉ tên gọi. 貸し出し cũng là cho mượn, không có thời hạn ngắn cố định.
Gặp trong bài
打刻 だこく
Chấm công (ghi giờ vào ra)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
打刻 = ghi giờ vào ra bằng thẻ, hệ thống; 打刻漏れ = quên chấm; 出退勤 = đi làm và về. Quên 打刻 thường phải nộp đơn sửa có xác nhận của cấp trên.
Gặp trong bài
多様な人材 たようなじんざい
Nhân lực đa dạng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
多様な人材・ダイバーシティ = đa dạng giới tính, tuổi, quốc tịch, hoàn cảnh; インクルージョン = để mọi người phát huy được. Báo cáo ESG hay đo bằng tỷ lệ 女性管理職.
Gặp trong bài
中途採用 ちゅうとさいよう
Tuyển dụng người đã có kinh nghiệm (không phải sinh viên mới ra trường)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
新卒採用 = tuyển sinh viên mới tốt nghiệp, vào làm cùng lúc tháng 4; 中途採用 = tuyển người đã đi làm, quanh năm; キャリア採用 là cách gọi khác.
Gặp trong bài
懲戒処分 ちょうかいしょぶん
Kỷ luật (lao động)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
懲戒処分 = xử lý kỷ luật, có thể gồm 戒告・譴責, 減給, 出勤停止, 降格 hoặc chấm dứt việc làm. Loại, căn cứ và trình tự phải xét 就業規則 cùng quy định áp dụng; không mặc định mọi công ty có cùng thang hoặc phải đi lần lượt qua mọi hình thức.
Gặp trong bài
就業規則に基づき懲戒処分の対象となります。
Biện pháp xử phạt nhân viên vi phạm: 戒告, 減給, 出勤停止, 懲戒解雇.
Bài: Cảnh báo sự cố bảo mật và quy tắc báo cáo
長時間労働 ちょうじかんろうどう
Làm việc nhiều giờ
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
長時間労働 = làm việc nhiều giờ kéo dài; 過重労働 = làm quá sức; 過労死 = chết vì làm việc quá sức. Làm thêm trên 80 giờ/tháng hay được dùng làm mốc nguy cơ sức khoẻ.
Gặp trong bài
朝礼 ちょうれい
Họp đầu buổi sáng
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
朝礼 = buổi tập trung ngắn đầu ngày để thông báo; 朝会 = họp buổi sáng (nhóm, Scrum); 終礼 = tập trung cuối ngày. Thông báo quan trọng hay được 周知 qua 朝礼.
Gặp trong bài
直属 ちょくぞく
Trực thuộc trực tiếp
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
直属 = trực tiếp thuộc quyền (直属の上司, 直属の部下); 所属 = thuộc về bộ phận; 配下 = dưới quyền. 直属の上司 thường là người làm 一次評価.
Gặp trong bài
直帰 ちょっき
Đi thẳng về nhà (không quay về công ty)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
直帰 = sau khi gặp khách đi thẳng về nhà; 直行 = từ nhà đi thẳng tới khách không qua công ty; 直行直帰 = cả hai. Nghe điện thoại: 「本日は直帰の予定です」 = hôm nay không quay lại công ty.
Gặp trong bài
通達 つうたつ
Thông tư, chỉ thị (văn bản từ cấp trên)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
通達 = chỉ thị từ trên xuống; 通知 = thông báo nói chung; 周知 = làm cho mọi người biết.
Gặp trong bài
人事部の通達を確認してください。
Văn bản chính thức từ cấp trên, bộ phận quản lý gửi xuống.
Bài: Đọc thông báo làm việc tại nhà và áp vào từng trường hợp
〜付 づけ
Có hiệu lực từ ngày (〜日付)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
〜付 = ngày ghi trên văn bản, ngày có hiệu lực; 〜より = bắt đầu từ. 「〜付で異動」 là cách nói chuẩn trong thông báo nhân sự.
Gặp trong bài
来月一日付で営業部へ異動となります。
Chỉ ngày một quyết định nhân sự, văn bản có hiệu lực.
Bài: Từ đồng âm và từ gần nghĩa trong văn bản công việc
手当 てあて
Phụ cấp
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
手当 = phụ cấp (通勤手当, 住宅手当, 残業手当); 基本給 = lương cơ bản; 賞与 = thưởng. 手当 còn có nghĩa sơ cứu, chữa trị (応急手当) trong ngữ cảnh y tế.
Gặp trong bài
各種手当の支給額は変わりません。
Khoản trả thêm ngoài lương cơ bản: 通勤手当, 住宅手当, 残業手当.
Bài: Thông báo sửa đổi chế độ đánh giá nhân sự
適性 てきせい
Năng khiếu, sự phù hợp với công việc
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
適性 = tố chất phù hợp; 適正 = đúng mức hợp lý (適正価格). Cùng đọc てきせい.
Gặp trong bài
徹底する てっていする
Thực hiện triệt để
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
徹底する = làm triệt để, không để sót; 実施する chỉ là thực hiện. 周知徹底 = phổ biến tới tất cả mọi người.
Gặp trong bài
報告ルールを徹底する。
Dùng cho quy tắc, việc cần mọi người làm đúng và đầy đủ.
Bài: Từ katakana thường gặp trong quản lý dự án
手配 てはい
Sắp xếp người, vật hoặc dịch vụ cần thiết
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
手配 = lo sắp xếp để thứ cần có sẵn (vé, phòng, người); 予約 = đặt trước một chỗ cụ thể; 準備 = chuẩn bị chung.
Gặp trong bài
参加人数が確定してから、昼食を手配します。
Chú ý thông tin nào phải có trước khi việc sắp xếp được thực hiện.
Bài: Thương lượng nhân lực khi các việc phụ thuộc nhau
宿泊の手配を行う。
Thường là việc do bộ phận khác làm hộ.
Bài: Điều chỉnh lịch công tác khi khách đổi giờ hẹn
会計は販売担当で手配します。
Bố trí người thực hiện công việc.
Bài: Họp nhân sự: hiểu lời phản đối được nói mềm
転職 てんしょく
Chuyển việc (sang công ty khác)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
転職 = chuyển sang công ty khác; 異動 = chuyển bộ phận trong công ty; 出向 = được cử sang công ty khác làm (vẫn thuộc công ty cũ); 転勤 = chuyển nơi làm việc trong cùng công ty.
Gặp trong bài
等級 とうきゅう
Bậc, hạng (trong chế độ nhân sự)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
等級 = bậc trong thang nhân sự, quyết định mức lương; 役職 = chức vụ quản lý; 階級 = cấp bậc (quân đội, xã hội). Nhiều công ty tách 等級 và 役職: lên bậc chưa chắc có chức.
Gặp trong bài
統合 とうごう
Hợp nhất, gộp lại
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
統合 = gộp nhiều thành một (システム統合, 経営統合); 合併 = sáp nhập pháp nhân; 一本化 = thống nhất về một đầu mối. 経営統合 có thể giữ nhiều công ty dưới một công ty mẹ.
Gặp trong bài
登用 とうよう
Đề bạt, nâng lên vị trí (chính thức, cao hơn)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
登用 = đưa lên vị trí, hình thức cao hơn (正社員登用, 人材登用); 昇進 = lên chức; 採用 = tuyển vào. 登用試験 = kỳ thi để được nâng lên.
Gặp trong bài
契約社員から正社員への登用試験を行います。
Đưa người lên vị trí, hình thức cao hơn.
Bài: Email về tuyển dụng giữa chừng và tiếp nhận nhân viên mới
匿名 とくめい
Ẩn danh
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
匿名 = không ghi tên; 実名 = ghi tên thật; 仮名 (かめい) = tên giả. 匿名化 = xử lý dữ liệu để không xác định được người.
Gặp trong bài
特例 とくれい
Trường hợp đặc biệt được cho phép
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
特例 = ngoại lệ được phép chính thức; 例外 = không theo quy tắc chung; 特別扱い = ưu đãi riêng (hay mang ý tiêu cực).
Gặp trong bài
証明のないまま進める特例は認めません。
Ngoại lệ được chấp nhận chính thức, thường có điều kiện.
Bài: Chọn nhà cung cấp khi có điều kiện loại trừ
届出 とどけで
Việc đăng ký, khai báo
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
届出 = khai báo theo thủ tục, thường không cần duyệt; 申請 = xin phép, cần được duyệt. Đề hay hỏi việc nào chỉ cần 届出.
Gặp trong bài
内示 ないじ
Thông báo nội bộ trước (quyết định nhân sự)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Báo trước cho người liên quan, thường về nhân sự; 発令 là ban hành quyết định chính thức, 辞令 là văn bản quyết định. Có được chia sẻ hay không còn phụ thuộc yêu cầu bảo mật của tổ chức.
Gặp trong bài
内線 ないせん
Số máy lẻ (điện thoại nội bộ)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
内線 = máy lẻ nội bộ; 外線 = đường ngoài; 転送 = chuyển cuộc gọi.
Gặp trong bài
内定 ないてい
Quyết định tuyển (thông báo trước khi vào làm)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Quyết định tuyển trước khi vào làm; 内々定 là thông báo dự kiến trước bước chính thức, không nhất thiết chỉ bằng miệng. Quyền và nghĩa vụ còn tùy nội dung và quá trình tuyển dụng.
Gặp trong bài
内定辞退 ないていじたい
Từ chối lời mời làm việc
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
内定辞退 = ứng viên từ chối sau khi nhận 内定; 内定取り消し = công ty huỷ 内定 (cần lý do chính đáng). Hai chiều khác nhau về ai chủ động.
Gặp trong bài
内部通報 ないぶつうほう
Tố giác nội bộ
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Báo sai phạm qua kênh nội bộ. 公益通報 là tố giác đáp ứng điều kiện bảo vệ theo luật; không đồng nhất mọi báo cáo nội bộ với mọi trường hợp được bảo vệ pháp lý.
Gặp trong bài
入館証 にゅうかんしょう
Thẻ ra vào toà nhà
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
入館証 = thẻ vào toà nhà (cho nhân viên hoặc khách); 来訪者証 = thẻ khách; 社員証 = thẻ nhân viên. Toà nhà cho thuê nhiều công ty thường có 入館証 riêng.
Gặp trong bài
入社 にゅうしゃ
Vào làm ở công ty
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
入社 = vào công ty; 退社 có hai nghĩa: nghỉ việc, hoặc rời công ty về nhà trong ngày (本日は退社しました).
Gặp trong bài
認定 にんてい
Công nhận, xác nhận đủ điều kiện
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
認定 = người có quyền công nhận là đủ điều kiện; 承認 = phê duyệt một đề nghị; 認証 = xác thực, chứng nhận theo chuẩn.
Gặp trong bài
育児の事情が認定された。
Do cơ quan có thẩm quyền xác nhận, không phải tự khai.
Bài: Đọc thông báo làm việc tại nhà và áp vào từng trường hợp
年次有給休暇 ねんじゆうきゅうきゅうか
Nghỉ phép năm có lương
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Phép năm có lương theo điều kiện luật định; số ngày phụ thuộc thời gian làm việc và lịch làm. Nghĩa vụ cho nghỉ năm ngày áp dụng người được cấp ít nhất mười ngày phép, trong một năm từ ngày cấp cơ sở.
Gặp trong bài
年十日以上の年次有給休暇が付与される社員には、年五日の取得が義務付けられています。
Khẩu ngữ: 有給・有休. Từ 2019, người được cấp từ 10 ngày phép/năm trở lên phải được cho nghỉ ít nhất 5 ngày.
Bài: Thông báo siết quản lý chấm công và làm thêm giờ
年末年始 ねんまつねんし
Dịp cuối năm và đầu năm mới
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
年末年始 = dịp cuối năm, đầu năm; 年始 = đầu năm; 仕事納め = ngày làm cuối năm; 仕事始め = ngày làm đầu năm. Thông báo nghỉ thường kèm ngày 休業明け.
Gặp trong bài
配属 はいぞく
Phân về (phòng ban)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
配属 = phân về phòng ban (thường cho người mới); 異動 = chuyển phòng ban sau một thời gian; 配置 = bố trí người, vật vào vị trí. 配属先 = nơi được phân về.
Gặp trong bài
配置 はいち
Bố trí hoặc phân bổ người
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
配置 = bố trí người, vật vào vị trí; 配属 = phân về phòng ban (nhân sự chính thức); 異動 = điều chuyển.
Gặp trong bài
派遣社員 はけんしゃいん
Nhân viên phái cử
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
派遣社員 ký hợp đồng với công ty phái cử nhưng làm theo chỉ đạo của công ty tiếp nhận; 請負 thì bên nhận tự chỉ đạo người của mình. Đổi lẫn hai cách này là vi phạm (偽装請負).
Gặp trong bài
派遣社員も研修の対象です。
Ký hợp đồng với công ty phái cử, làm việc tại công ty khác.
Bài: Thông báo triển khai hệ thống dùng mẫu ngữ pháp N1
働き方改革 はたらきかたかいかく
Cải cách cách làm việc
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
働き方改革 = cải cách cách làm việc; các quy định liên quan được triển khai theo từng mốc, gồm giới hạn làm thêm và đối xử công bằng. Nghĩa vụ cho nghỉ năm ngày phép áp dụng người được cấp ít nhất mười ngày phép năm; không suy mọi nhân viên đều thuộc diện này. テレワーク và フレックス là những biện pháp có thể dùng.
Gặp trong bài
繁忙期 はんぼうき
Mùa cao điểm
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
繁忙期 = mùa cao điểm; 閑散期 = mùa thấp điểm.
Gặp trong bài
控える ひかえる
Hạn chế, kiềm lại
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Hạn chế hoặc tạm tránh; còn có nghĩa ghi lại và sắp tới. 控えてください là lời yêu cầu, không tự tạo quyền ngoại lệ hoặc thay thế quy định cấm đi kèm.
Gặp trong bài
避難経路 ひなんけいろ
Lối thoát hiểm
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
避難経路 = đường đi khi sơ tán; 非常口 = cửa thoát hiểm; 避難場所 = nơi tập trung sau khi sơ tán. 「指定の避難経路で集合」 = đi đúng đường quy định.
Gặp trong bài
備品 びひん
Thiết bị, đồ dùng của công ty (dùng lâu dài)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
備品 = đồ dùng của công ty dùng lâu dài (bàn ghế, máy chiếu); 消耗品 = đồ dùng hết (giấy, mực); 貸与品 = đồ cho nhân viên mượn. 備品 thường được ghi vào 台帳.
Gặp trong bài
評価 ひょうか
Đánh giá; được đánh giá cao
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
評価 = đánh giá (tốt xấu); 査定 = định mức lương thưởng dựa trên đánh giá; 評判 = tiếng tăm.
Gặp trong bài
福利厚生 ふくりこうせい
Phúc lợi cho nhân viên
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
福利厚生 = phúc lợi ngoài lương (nhà ở, bảo hiểm, nghỉ dưỡng, hỗ trợ học); 待遇 = đãi ngộ tổng thể gồm lương; 法定福利 = phúc lợi bắt buộc theo luật (bảo hiểm xã hội).
Gặp trong bài
福利厚生は正社員と同じです。
Bảo hiểm, nhà ở, nghỉ dưỡng, hỗ trợ học tập...
Bài: Email về tuyển dụng giữa chừng và tiếp nhận nhân viên mới
復路 ふくろ
Chặng về
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Đối của 往路. 帰路 cũng là đường về nhưng văn chương hơn.
Gặp trong bài
不在 ふざい
Vắng mặt
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Không có mặt; 外出 là ra ngoài, 席を外す là tạm rời chỗ. Nói với khách: 本日は出張のため不在です hoặc 本日出張しております. Chọn cách nói theo tình trạng thật.
Gặp trong bài
本日は出張のため不在です。
Không có mặt ở nơi làm việc. Có thể nói 本日は出張のため不在です hoặc 本日出張しております với khách.
Bài: Tài liệu đào tạo kính ngữ tiếp khách và điện thoại
課長が不在と登録されている期間に限ります。
Trong hệ thống, 不在登録 là đánh dấu vắng mặt để chuyển quyền tạm thời.
Bài: Chuỗi email nhiều lượt: yêu cầu đổi quyền duyệt bị thu hẹp dần
復帰 ふっき
Trở lại (làm việc, trạng thái cũ)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
復帰 = trở lại vị trí, trạng thái cũ (người sau khi nghỉ, hệ thống sau khi dừng); 復旧 = khôi phục sau sự cố (hệ thống, hạ tầng). Với hệ thống, báo cáo sự cố hay dùng 復旧 hơn.
Gặp trong bài
課長が復帰後に内容を確認します。
Dùng cho người trở lại sau vắng mặt, hệ thống hoạt động lại (システムが復帰する).
Bài: Chuỗi email nhiều lượt: yêu cầu đổi quyền duyệt bị thu hẹp dần
不服 ふふく
Không chấp nhận, không đồng ý (với quyết định)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
不服 = không phục kết quả, quyết định; 不満 = bất mãn (cảm xúc); 異議 = ý kiến phản đối chính thức.
Gặp trong bài
不利益 ふりえき
Bất lợi, thiệt thòi
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
不利益 = thiệt thòi, bất lợi (不利益な取扱い = bị đối xử bất lợi như hạ chức, giảm lương); 損害 = thiệt hại về tiền; 不便 = bất tiện. Quy định 内部通報 cam kết người báo không chịu 不利益.
Gặp trong bài
紛失 ふんしつ
Làm mất, thất lạc
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
紛失 = làm thất lạc (đồ vật, tài liệu); 盗難 = bị trộm; 消失 = biến mất (dữ liệu). Mất máy tính có dữ liệu khách phải báo ngay như sự cố bảo mật dù chưa chắc bị lộ.
Gặp trong bài
返却 へんきゃく
Hoàn trả
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
返却 = trả lại vật đã mượn; 返品 = trả hàng đã mua; 返金 = hoàn tiền.
Gặp trong bài
勉強会 べんきょうかい
Buổi học nội bộ
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
勉強会 = buổi học chia sẻ kiến thức, thường tự tổ chức trong nhóm; 研修 = đào tạo chính thức có chương trình; セミナー = hội thảo. 勉強会 ít trang trọng hơn 研修.
Gặp trong bài
防災訓練 ぼうさいくんれん
Diễn tập phòng chống thiên tai
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
防災訓練 = diễn tập phòng chống thiên tai (gồm 避難訓練, 消火訓練); 避難訓練 = chỉ tập sơ tán. Công ty Nhật thường tổ chức định kỳ, kèm kiểm tra 安否確認システム.
Gặp trong bài
保管 ほかん
Lưu giữ, bảo quản
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
保管 = cất giữ an toàn (書類を保管, 保管期間); 保存 = lưu giữ để không mất, không hỏng (dữ liệu, thực phẩm); 管理 = quản lý. 保管期間 = thời gian phải giữ theo quy định.
Gặp trong bài
補充 ほじゅう
Bổ sung cho đủ (người, hàng)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
補充 = bù cho đủ phần thiếu; 補足 = thêm giải thích; 追加 = thêm cái mới.
Gặp trong bài
本採用 ほんさいよう
Tuyển chính thức (sau thử việc)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
本採用 = tuyển chính thức sau 試用期間; 仮採用 = tạm tuyển; 採用見送り = không tuyển. Trong thời gian thử việc, điều kiện thường như nhân viên chính thức trừ khi ghi khác.
Gặp trong bài
名簿 めいぼ
Danh sách tên người
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
名簿 = danh sách tên người (参加者名簿, 社員名簿); リスト = danh sách nói chung; 台帳 = sổ quản lý. 名簿 có thông tin cá nhân nên phải quản lý theo quy định bảo mật.
Gặp trong bài
面接 めんせつ
Phỏng vấn (tuyển dụng)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
面接 = buổi gặp để hỏi và đánh giá, thường dùng trong tuyển dụng; 面談 = gặp trao đổi, có thể trực tiếp hoặc trực tuyến và vẫn có nội dung đánh giá như 評価面談. カジュアル面談 thường là trao đổi trước khi ứng tuyển; đọc mục đích cụ thể.
Gặp trong bài
面談 めんだん
Buổi trao đổi trực tiếp (một-một)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Gặp trao đổi (có thể trực tiếp hoặc trực tuyến), như 評価面談 hoặc tư vấn. Không nhất thiết chỉ một-một; 1on1 là một loại buổi trao đổi, không phải cách viết katakana.
Gặp trong bài
目標管理 もくひょうかんり
Quản lý theo mục tiêu (MBO)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
目標管理(MBO): đặt mục tiêu với cấp trên ở 期首, xem lại ở 期中, đánh giá ở 期末.
Gặp trong bài
目標管理シートに今期の目標を記入します。
Nhân viên đặt mục tiêu đầu kỳ, đánh giá mức đạt cuối kỳ.
Bài: Thông báo sửa đổi chế độ đánh giá nhân sự
持ち出す もちだす
Mang ra ngoài (khỏi nơi quy định)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
持ち出す = mang ra ngoài (thường cần phép); 持ち帰る = mang về; 持ち込む = mang vào.
Gặp trong bài
社外への持ち出しは禁止します。
Trong quy định bảo mật: mang dữ liệu, tài liệu ra khỏi công ty.
Bài: Diễn đạt điều kiện và mức chắc chắn trong báo cáo
役員 やくいん
Ban lãnh đạo cấp cao (giám đốc, thành viên HĐQT)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
役員 = lãnh đạo cấp cao (取締役, 監査役); 管理職 = cấp quản lý (課長, 部長). 役職 = chức vụ nói chung.
Gặp trong bài
来週の役員向け説明会で紹介します。
Chỉ cấp lãnh đạo công ty (取締役, 執行役員...), cao hơn 部長.
Bài: Hiểu phạm vi của một lời đồng ý có điều kiện
役職 やくしょく
Chức vụ
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
役職 = chức vụ quản lý (課長, 部長); 職位 = vị trí trong tổ chức; 肩書き = danh xưng ghi trên danh thiếp. Nói với khách về sếp mình: 「部長の山田」, không gọi 「山田部長」.
Gặp trong bài
社内の役職者を必要以上に敬う表現は避けます。
Vị trí như 課長, 部長; nói với người ngoài thì không dùng chức vụ như kính ngữ cho sếp mình.
Bài: Kính ngữ và giới hạn cam kết với khách hàng
様式 ようしき
Mẫu biểu, mẫu văn bản quy định
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
様式 = mẫu biểu chính thức; 書式 = định dạng; フォーマット = khuôn dạng (khẩu ngữ hơn). 「所定の様式で」 = dùng mẫu đã quy định.
Gặp trong bài
旧様式で受け付けた注文には従来の条件を適用します。
Mẫu đơn chính thức phải dùng khi nộp.
Bài: Đọc điều kiện và phạm vi áp dụng trong thông báo
翌営業日 よくえいぎょうび
Ngày làm việc kế tiếp
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Ngày làm việc/mở cửa kế tiếp theo lịch đơn vị. Nếu công ty nghỉ cuối tuần thì thứ Sáu thường có 翌営業日 là thứ Hai; ngày lễ có thể làm mốc này muộn hơn.
Gặp trong bài
留守 るす
Vắng nhà, vắng mặt
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
留守 = vắng nhà, vắng mặt (đời thường); 不在 = vắng mặt (công việc, trang trọng hơn); 留守番電話 = máy nhắn tin. Trong công ty với khách, 不在 tự nhiên hơn 留守.
Gặp trong bài
例外 れいがい
Ngoại lệ
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
例外 = ngoại lệ; 特例 = trường hợp đặc biệt được cho phép chính thức; 原則 = nguyên tắc chung.
Gặp trong bài
連休明け れんきゅうあけ
Ngay sau kỳ nghỉ dài
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
連休明け = ngay sau kỳ nghỉ dài; 〜明け = vừa kết thúc (年明け、休み明け). Ở Nhật hay chỉ sau Golden Week, Obon, Tết; ngày đầu đi làm lại thường dồn việc.
Gặp trong bài
労使協定 ろうしきょうてい
Thoả thuận giữa người lao động và công ty
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
Thỏa thuận giữa người sử dụng lao động và đại diện người lao động. 三六協定 là thỏa thuận về làm thêm ngoài giờ luật định và làm ngày nghỉ luật định; khác làm quá giờ công ty nhưng chưa quá giờ luật định.
Gặp trong bài
割増賃金 わりましちんぎん
Tiền lương tăng thêm (làm thêm, ngày nghỉ, ban đêm)
Cụm hay đi kèm
Phân biệt và lưu ý
割増賃金 theo luật: làm thêm giờ từ 25% (trên 60 giờ/tháng là 50%), ngày nghỉ luật định 35%, làm đêm (22h–5h) 25%. Các mức có thể cộng dồn.
Gặp trong bài
法定休日に働いた場合は、代休を取っても割増賃金が発生します。
Trả cao hơn lương thường theo tỷ lệ luật định.
Bài: Thông báo siết quản lý chấm công và làm thêm giờ